Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500634444-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500358506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 10,913,642,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500624821 - 16,680,000 25.020.000 11.676.000
2 PP2500624822 - 500,990,000 751.485.000 350.693.000
3 PP2500624823 - 29,782,500 44.673.750 20.847.750
4 PP2500624824 - 27,366,000 41.049.000 19.156.200
5 PP2500624825 - 308,437,800 462.656.700 215.906.460
6 PP2500624826 - 66,720,000 100.080.000 46.704.000
7 PP2500624827 - 65,999,000 98.998.500 46.199.300
8 PP2500624828 - 351,040,000 526.560.000 245.728.000
9 PP2500624829 - 42,210,000 63.315.000 29.547.000
10 PP2500624830 - 68,805,000 103.207.500 48.163.500
11 PP2500624831 - 121,715,000 182.572.500 85.200.500
12 PP2500624832 - 476,620,500 714.930.750 333.634.350
13 PP2500624833 - 447,400,000 671.100.000 313.180.000
14 PP2500624834 - 16,909,500 25.364.250 11.836.650
15 PP2500624835 - 485,440,000 728.160.000 339.808.000
16 PP2500624836 - 7,310,000 10.965.000 5.117.000
17 PP2500624837 - 26,250,000 39.375.000 18.375.000
18 PP2500624838 - 131,400,000 197.100.000 91.980.000
19 PP2500624839 - 107,037,000 160.555.500 74.925.900
20 PP2500624840 - 138,056,000 207.084.000 96.639.200
21 PP2500624841 - 14,148,750 21.223.125 9.904.125
22 PP2500624842 - 19,110,000 28.665.000 13.377.000
23 PP2500624843 - 158,428,200 237.642.300 110.899.740
24 PP2500624844 - 2,348,995,000 3.523.492.500 1.644.296.500
25 PP2500624845 - 4,507,200 6.760.800 3.155.040
26 PP2500624846 - 325,000,000 487.500.000 227.500.000
27 PP2500624847 - 249,675,000 374.512.500 174.772.500
28 PP2500624848 - 362,140,000 543.210.000 253.498.000
29 PP2500624849 - 68,640,000 102.960.000 48.048.000
30 PP2500624850 - 180,000,000 270.000.000 126.000.000
31 PP2500624851 - 79,002,000 118.503.000 55.301.400
32 PP2500624852 - 294,960,000 442.440.000 206.472.000
33 PP2500624853 - 10,091,400 15.137.100 7.063.980
34 PP2500624854 - 159,410,000 239.115.000 111.587.000
35 PP2500624855 - 35,265,000 52.897.500 24.685.500
36 PP2500624856 - 148,440,000 222.660.000 103.908.000
37 PP2500624857 - 92,136,000 138.204.000 64.495.200
38 PP2500624858 - 17,964,800 26.947.200 12.575.360
39 PP2500624859 - 23,877,000 35.815.500 16.713.900
40 PP2500624860 - 3,822,000 5.733.000 2.675.400
41 PP2500624861 - 5,600,000 8.400.000 3.920.000
42 PP2500624862 - 29,309,700 43.964.550 20.516.790
43 PP2500624863 - 41,515,800 62.273.700 29.061.060
44 PP2500624864 - 49,150,000 73.725.000 34.405.000
45 PP2500624865 - 403,920,000 605.880.000 282.744.000
46 PP2500624866 - 1,900,000,000 2.850.000.000 1.330.000.000
47 PP2500624867 - 346,080,000 519.120.000 242.256.000
48 PP2500624868 - 30,434,800 45.652.200 21.304.360
49 PP2500624869 - 8,513,000 12.769.500 5.959.100
50 PP2500624870 - 11,437,500 17.156.250 8.006.250
51 PP2500624871 - 3,818,950 5.728.425 2.673.265
52 PP2500624872 - 44,982,000 67.473.000 31.487.400
53 PP2500624873 - 7,100,000 10.650.000 4.970.000
Mã phần lô PP2500624821
Giá từng phần lô 16,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624822
Giá từng phần lô 500,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624823
Giá từng phần lô 29,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.673.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.847.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624824
Giá từng phần lô 27,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.156.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624825
Giá từng phần lô 308,437,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.656.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.906.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624826
Giá từng phần lô 66,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624827
Giá từng phần lô 65,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.199.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624828
Giá từng phần lô 351,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624829
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624830
Giá từng phần lô 68,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624831
Giá từng phần lô 121,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624832
Giá từng phần lô 476,620,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.930.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.634.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624833
Giá từng phần lô 447,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624834
Giá từng phần lô 16,909,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.364.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.836.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624835
Giá từng phần lô 485,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624836
Giá từng phần lô 7,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624837
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624838
Giá từng phần lô 131,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624839
Giá từng phần lô 107,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.555.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.925.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624840
Giá từng phần lô 138,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.639.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624841
Giá từng phần lô 14,148,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.223.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.904.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624842
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624843
Giá từng phần lô 158,428,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.642.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.899.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624844
Giá từng phần lô 2,348,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.523.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.296.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624845
Giá từng phần lô 4,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.760.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.155.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624846
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624847
Giá từng phần lô 249,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624848
Giá từng phần lô 362,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624849
Giá từng phần lô 68,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624850
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624851
Giá từng phần lô 79,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.301.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624852
Giá từng phần lô 294,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624853
Giá từng phần lô 10,091,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.137.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.063.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624854
Giá từng phần lô 159,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624855
Giá từng phần lô 35,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624856
Giá từng phần lô 148,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624857
Giá từng phần lô 92,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.495.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624858
Giá từng phần lô 17,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.947.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.575.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624859
Giá từng phần lô 23,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.815.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.713.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624860
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624861
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624862
Giá từng phần lô 29,309,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.964.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.516.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624863
Giá từng phần lô 41,515,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.273.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.061.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624864
Giá từng phần lô 49,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624865
Giá từng phần lô 403,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624866
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624867
Giá từng phần lô 346,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624868
Giá từng phần lô 30,434,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.652.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.304.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624869
Giá từng phần lô 8,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.769.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.959.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624870
Giá từng phần lô 11,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.006.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624871
Giá từng phần lô 3,818,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624872
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500624873
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->