Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600001615-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500372042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,094,991,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500646921 - 26,688,000 20.016.000 18.681.600 400,320
2 PP2500646922 - 20,916,000 15.687.000 14.641.200 313,740
3 PP2500646923 - 141,900,000 106.425.000 99.330.000 2,128,500
4 PP2500646924 - 104,600,000 78.450.000 73.220.000 1,569,000
5 PP2500646925 - 11,273,000 8.454.750 7.891.100 169,095
6 PP2500646926 - 354,060,000 265.545.000 247.842.000 5,310,900
7 PP2500646927 - 179,998,000 134.998.500 125.998.600 2,699,970
8 PP2500646928 - 223,488,000 167.616.000 156.441.600 3,352,320
9 PP2500646929 - 149,060,000 111.795.000 104.342.000 2,235,900
10 PP2500646930 - 256,143,000 192.107.250 179.300.100 3,842,145
11 PP2500646931 - 49,500,000 37.125.000 34.650.000 742,500
12 PP2500646932 - 946,750,000 710.062.500 662.725.000 14,201,250
13 PP2500646933 - 13,500,000 10.125.000 9.450.000 202,500
14 PP2500646934 - 549,000,000 411.750.000 384.300.000 8,235,000
15 PP2500646935 - 76,000,000 57.000.000 53.200.000 1,140,000
16 PP2500646936 - 141,810,000 106.357.500 99.267.000 2,127,150
17 PP2500646937 - 754,200,000 565.650.000 527.940.000 11,313,000
18 PP2500646938 - 147,480,000 110.610.000 103.236.000 2,212,200
19 PP2500646939 - 102,680,000 77.010.000 71.876.000 1,540,200
20 PP2500646940 - 100,914,000 75.685.500 70.639.800 1,513,710
21 PP2500646941 - 564,000,000 423.000.000 394.800.000 8,460,000
22 PP2500646942 - 781,296,000 585.972.000 546.907.200 11,719,440
23 PP2500646943 - 53,540,000 40.155.000 37.478.000 803,100
24 PP2500646944 - 194,300,000 145.725.000 136.010.000 2,914,500
25 PP2500646945 - 1,046,775,000 785.081.250 732.742.500 15,701,625
26 PP2500646946 - 380,000,000 285.000.000 266.000.000 5,700,000
27 PP2500646947 - 2,050,400,000 1.537.800.000 1.435.280.000 30,756,000
28 PP2500646948 - 36,702,800 27.527.100 25.691.960 550,542
29 PP2500646949 - 3,217,200 2.412.900 2.252.040 48,258
30 PP2500646950 - 310,790,000 233.092.500 217.553.000 4,661,850
31 PP2500646951 - 19,454,400 14.590.800 13.618.080 291,816
32 PP2500646952 - 12,615,000 9.461.250 8.830.500 189,225
33 PP2500646953 - 1,660,080,000 1.245.060.000 1.162.056.000 24,901,200
34 PP2500646954 - 657,000,000 492.750.000 459.900.000 9,855,000
35 PP2500646955 - 198,484,500 148.863.375 138.939.150 2,977,268
36 PP2500646956 - 229,137,000 171.852.750 160.395.900 3,437,055
37 PP2500646957 - 160,740,000 120.555.000 112.518.000 2,411,100
38 PP2500646958 - 199,888,000 149.916.000 139.921.600 2,998,320
39 PP2500646959 - 186,611,200 139.958.400 130.627.840 2,799,168
Mã phần lô PP2500646921
Giá từng phần lô 26,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.681.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,320
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646922
Giá từng phần lô 20,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.641.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,740
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646923
Giá từng phần lô 141,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,128,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646924
Giá từng phần lô 104,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646925
Giá từng phần lô 11,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.454.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.891.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,095
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646926
Giá từng phần lô 354,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,900
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646927
Giá từng phần lô 179,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,699,970
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646928
Giá từng phần lô 223,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.441.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,352,320
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646929
Giá từng phần lô 149,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,235,900
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646930
Giá từng phần lô 256,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.107.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.300.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,842,145
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646931
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646932
Giá từng phần lô 946,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,201,250
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646933
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646934
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646935
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646936
Giá từng phần lô 141,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.357.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,150
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646937
Giá từng phần lô 754,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,313,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646938
Giá từng phần lô 147,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646939
Giá từng phần lô 102,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646940
Giá từng phần lô 100,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.685.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.639.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,710
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646941
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646942
Giá từng phần lô 781,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,719,440
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646943
Giá từng phần lô 53,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,100
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646944
Giá từng phần lô 194,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,914,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646945
Giá từng phần lô 1,046,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.081.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,701,625
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646946
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646947
Giá từng phần lô 2,050,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,756,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646948
Giá từng phần lô 36,702,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.527.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.691.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,542
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646949
Giá từng phần lô 3,217,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,258
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646950
Giá từng phần lô 310,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,661,850
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646951
Giá từng phần lô 19,454,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.590.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.618.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,816
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646952
Giá từng phần lô 12,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.461.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.830.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,225
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646953
Giá từng phần lô 1,660,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,901,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646954
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,855,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646955
Giá từng phần lô 198,484,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.863.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.939.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,977,268
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646956
Giá từng phần lô 229,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.852.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.395.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,437,055
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646957
Giá từng phần lô 160,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,411,100
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646958
Giá từng phần lô 199,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.921.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,998,320
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500646959
Giá từng phần lô 186,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.958.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.627.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,799,168
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->