Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600030197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2600015323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,703,440,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600031834 - 6,917,000 9.881.429 4.841.900 103,755
2 PP2600031835 - 26,040,000 37.200.000 18.228.000 390,600
3 PP2600031836 - 93,000,000 132.857.143 65.100.000 1,395,000
4 PP2600031837 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1,575,000
5 PP2600031838 - 112,500,000 160.714.286 78.750.000 1,687,500
6 PP2600031839 - 56,875,000 81.250.000 39.812.500 853,125
7 PP2600031840 - 20,935,500 29.907.857 14.654.850 314,032
8 PP2600031841 - 22,767,000 32.524.286 15.936.900 341,505
9 PP2600031842 - 54,480,000 77.828.571 38.136.000 817,200
10 PP2600031843 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000 315,000
11 PP2600031844 - 62,832,000 89.760.000 43.982.400 942,480
12 PP2600031845 - 262,752,000 375.360.000 183.926.400 3,941,280
13 PP2600031846 - 211,305,000 301.864.286 147.913.500 3,169,575
14 PP2600031847 - 16,344,000 23.348.571 11.440.800 245,160
15 PP2600031848 - 627,480,000 896.400.000 439.236.000 9,412,200
16 PP2600031849 - 3,213,000 4.590.000 2.249.100 48,195
Mã phần lô PP2600031834
Giá từng phần lô 6,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.881.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.841.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,755
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031835
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031836
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031837
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031838
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031839
Giá từng phần lô 56,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031840
Giá từng phần lô 20,935,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.907.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.654.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,032
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031841
Giá từng phần lô 22,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.524.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.936.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,505
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031842
Giá từng phần lô 54,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031843
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031844
Giá từng phần lô 62,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031845
Giá từng phần lô 262,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,941,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031846
Giá từng phần lô 211,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.864.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,169,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031847
Giá từng phần lô 16,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.348.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.440.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031848
Giá từng phần lô 627,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,412,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mã phần lô PP2600031849
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->