Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500222252-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500121245
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,808,304,080 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500246974 - 395,994,000 593.991.000 277.195.800 5,939,910
2 PP2500246975 - 73,800,000 110.700.000 51.660.000 1,107,000
3 PP2500246976 - 11,000,000 16.500.000 7.700.000 165,000
4 PP2500246977 - 1,802,880 2.704.320 1.262.016 27,043
5 PP2500246978 - 76,000,000 114.000.000 53.200.000 1,140,000
6 PP2500246979 - 28,200,000 42.300.000 19.740.000 423,000
7 PP2500246980 - 128,440,000 192.660.000 89.908.000 1,926,600
8 PP2500246981 - 54,404,000 81.606.000 38.082.800 816,060
9 PP2500246982 - 83,742,000 125.613.000 58.619.400 1,256,130
10 PP2500246983 - 205,040,000 307.560.000 143.528.000 3,075,600
11 PP2500246984 - 131,670,000 197.505.000 92.169.000 1,975,050
12 PP2500246985 - 387,352,000 581.028.000 271.146.400 5,810,280
13 PP2500246986 - 87,600,000 131.400.000 61.320.000 1,314,000
14 PP2500246987 - 119,932,800 179.899.200 83.952.960 1,798,992
15 PP2500246988 - 23,326,400 34.989.600 16.328.480 349,896
Mã phần lô PP2500246974
Giá từng phần lô 395,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.195.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,939,910
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246975
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,107,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246976
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246977
Giá từng phần lô 1,802,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.704.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.016
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,043
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246978
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246979
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246980
Giá từng phần lô 128,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,600
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246981
Giá từng phần lô 54,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.082.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,060
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246982
Giá từng phần lô 83,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.619.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,130
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246983
Giá từng phần lô 205,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,600
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246984
Giá từng phần lô 131,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,975,050
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246985
Giá từng phần lô 387,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.146.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,810,280
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246986
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246987
Giá từng phần lô 119,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.899.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.952.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,992
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Mã phần lô PP2500246988
Giá từng phần lô 23,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.989.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.328.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,896
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại ChươngV e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->