Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500251017-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500135899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,687,888,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500264676 - 71,572,000 107.358.000 50.100.400 1,073,580
2 PP2500264677 - 117,449,500 176.174.250 82.214.650 1,761,742
3 PP2500264678 - 42,900,000 64.350.000 30.030.000 643,500
4 PP2500264679 - 76,000,000 114.000.000 53.200.000 1,140,000
5 PP2500264680 - 108,300,000 162.450.000 75.810.000 1,624,500
6 PP2500264681 - 10,546,000 15.819.000 7.382.200 158,190
7 PP2500264682 - 33,638,000 50.457.000 23.546.600 504,570
8 PP2500264683 - 30,388,000 45.582.000 21.271.600 455,820
9 PP2500264684 - 58,000,000 87.000.000 40.600.000 870,000
10 PP2500264685 - 6,336,600 9.504.900 4.435.620 95,049
11 PP2500264686 - 6,080,700 9.121.050 4.256.490 91,210
12 PP2500264687 - 148,200,000 222.300.000 103.740.000 2,223,000
13 PP2500264688 - 72,232,800 108.349.200 50.562.960 1,083,492
14 PP2500264689 - 216,655,000 324.982.500 151.658.500 3,249,825
15 PP2500264690 - 194,300,000 291.450.000 136.010.000 2,914,500
16 PP2500264691 - 38,000,000 57.000.000 26.600.000 570,000
17 PP2500264692 - 182,400,000 273.600.000 127.680.000 2,736,000
18 PP2500264693 - 160,920,000 241.380.000 112.644.000 2,413,800
19 PP2500264694 - 461,340,000 692.010.000 322.938.000 6,920,100
20 PP2500264695 - 514,290,000 771.435.000 360.003.000 7,714,350
21 PP2500264696 - 138,340,000 207.510.000 96.838.000 2,075,100
Mã phần lô PP2500264676
Giá từng phần lô 71,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.100.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264677
Giá từng phần lô 117,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.174.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.214.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,761,742
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264678
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264679
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264680
Giá từng phần lô 108,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,624,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264681
Giá từng phần lô 10,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264682
Giá từng phần lô 33,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.546.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264683
Giá từng phần lô 30,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264684
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264685
Giá từng phần lô 6,336,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.435.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,049
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264686
Giá từng phần lô 6,080,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.121.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264687
Giá từng phần lô 148,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,223,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264688
Giá từng phần lô 72,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.349.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.562.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,083,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264689
Giá từng phần lô 216,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.658.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,249,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264690
Giá từng phần lô 194,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,914,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264691
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264692
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264693
Giá từng phần lô 160,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,413,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264694
Giá từng phần lô 461,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,920,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264695
Giá từng phần lô 514,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,714,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500264696
Giá từng phần lô 138,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,075,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->