Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500265108-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500145365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,912,058,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500280162 - 107,355,000 161.032.500 75.148.500 1,073,550
2 PP2500280163 - 22,680,000 34.020.000 15.876.000 226,800
3 PP2500280164 - 83,552,000 125.328.000 58.486.400 835,520
4 PP2500280165 - 116,760,000 175.140.000 81.732.000 1,167,600
5 PP2500280166 - 631,872,000 947.808.000 442.310.400 6,318,720
6 PP2500280167 - 88,515,000 132.772.500 61.960.500 885,150
7 PP2500280168 - 152,039,160 228.058.740 106.427.412 1,520,392
8 PP2500280169 - 30,582,000 45.873.000 21.407.400 305,820
9 PP2500280170 - 51,228,600 76.842.900 35.860.020 512,286
10 PP2500280171 - 135,250,000 202.875.000 94.675.000 1,352,500
11 PP2500280172 - 128,700,000 193.050.000 90.090.000 1,287,000
12 PP2500280173 - 122,427,000 183.640.500 85.698.900 1,224,270
13 PP2500280174 - 402,240,000 603.360.000 281.568.000 4,022,400
14 PP2500280175 - 52,805,000 79.207.500 36.963.500 528,050
15 PP2500280176 - 153,560,000 230.340.000 107.492.000 1,535,600
16 PP2500280177 - 11,673,200 17.509.800 8.171.240 116,732
17 PP2500280178 - 26,770,000 40.155.000 18.739.000 267,700
18 PP2500280179 - 205,040,000 307.560.000 143.528.000 2,050,400
19 PP2500280180 - 159,800,000 239.700.000 111.860.000 1,598,000
20 PP2500280181 - 290,580,000 435.870.000 203.406.000 2,905,800
21 PP2500280182 - 32,200,000 48.300.000 22.540.000 322,000
22 PP2500280183 - 137,058,390 205.587.585 95.940.873 1,370,584
23 PP2500280184 - 276,680,000 415.020.000 193.676.000 2,766,800
24 PP2500280185 - 438,000,000 657.000.000 306.600.000 4,380,000
25 PP2500280186 - 39,696,900 59.545.350 27.787.830 396,969
26 PP2500280187 - 14,994,000 22.491.000 10.495.800 149,940
Mã phần lô PP2500280162
Giá từng phần lô 107,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.148.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,550
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280163
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280164
Giá từng phần lô 83,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.486.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,520
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280165
Giá từng phần lô 116,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,600
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280166
Giá từng phần lô 631,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,318,720
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280167
Giá từng phần lô 88,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.960.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,150
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280168
Giá từng phần lô 152,039,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.058.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.427.412
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,392
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280169
Giá từng phần lô 30,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.407.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,820
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280170
Giá từng phần lô 51,228,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.842.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.860.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,286
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280171
Giá từng phần lô 135,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,500
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280172
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280173
Giá từng phần lô 122,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.640.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.698.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,270
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280174
Giá từng phần lô 402,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,022,400
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280175
Giá từng phần lô 52,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,050
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280176
Giá từng phần lô 153,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,600
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280177
Giá từng phần lô 11,673,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.509.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.171.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,732
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280178
Giá từng phần lô 26,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,700
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280179
Giá từng phần lô 205,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,050,400
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280180
Giá từng phần lô 159,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,598,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280181
Giá từng phần lô 290,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,905,800
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280182
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280183
Giá từng phần lô 137,058,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.587.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.940.873
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,584
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280184
Giá từng phần lô 276,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,766,800
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280185
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280186
Giá từng phần lô 39,696,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.545.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.787.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,969
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280187
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,940
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 04 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->