Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500261411-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500137531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,879,845,420 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500265996 - 42,420,000 63.630.000 29.694.000 424,200
2 PP2500265997 - 320,280,000 480.420.000 224.196.000 3,202,800
3 PP2500265998 - 1,121,983,000 1.682.974.500 785.388.100 11,219,830
4 PP2500265999 - 115,988,000 173.982.000 81.191.600 1,159,880
5 PP2500266000 - 135,250,000 202.875.000 94.675.000 1,352,500
6 PP2500266001 - 102,680,000 154.020.000 71.876.000 1,026,800
7 PP2500266002 - 167,484,000 251.226.000 117.238.800 1,674,840
8 PP2500266003 - 134,100,000 201.150.000 93.870.000 1,341,000
9 PP2500266004 - 1,281,500,000 1.922.250.000 897.050.000 12,815,000
10 PP2500266005 - 250,810,420 376.215.630 175.567.294 2,508,105
11 PP2500266006 - 97,150,000 145.725.000 68.005.000 971,500
12 PP2500266007 - 110,200,000 165.300.000 77.140.000 1,102,000
Mã phần lô PP2500265996
Giá từng phần lô 42,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500265997
Giá từng phần lô 320,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,202,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500265998
Giá từng phần lô 1,121,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.974.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.388.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,219,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500265999
Giá từng phần lô 115,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.191.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266000
Giá từng phần lô 135,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266001
Giá từng phần lô 102,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266002
Giá từng phần lô 167,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.238.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266003
Giá từng phần lô 134,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266004
Giá từng phần lô 1,281,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266005
Giá từng phần lô 250,810,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.215.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.567.294
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,508,105
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266006
Giá từng phần lô 97,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Mã phần lô PP2500266007
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnh chi tiếttại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->