Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500494336-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500274805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,630,479,570 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500500902 - 52,080,000 74.214.000 36.456.000 520,800
2 PP2500500903 - 77,700,000 110.722.500 54.390.000 777,000
3 PP2500500904 - 98,090,000 139.778.250 68.663.000 980,900
4 PP2500500905 - 1,465,485 2.088.316,125 1.025.840 14,655
5 PP2500500906 - 19,310,400 27.517.320 13.517.280 193,104
6 PP2500500907 - 225,000 320.625 157.500 2,250
7 PP2500500908 - 437,920,000 624.036.000 306.544.000 4,379,200
8 PP2500500909 - 157,080,000 223.839.000 109.956.000 1,570,800
9 PP2500500910 - 81,720,000 116.451.000 57.204.000 817,200
10 PP2500500911 - 300,735,000 428.547.375 210.514.500 3,007,350
11 PP2500500912 - 65,700,000 93.622.500 45.990.000 657,000
12 PP2500500913 - 52,878,000 75.351.150 37.014.600 528,780
13 PP2500500914 - 211,305,000 301.109.625 147.913.500 2,113,050
14 PP2500500915 - 1,145,685 1.632.601,125 801.979,5 11,457
15 PP2500500916 - 28,125,000 40.078.125 19.687.500 281,250
16 PP2500500917 - 45,000,000 64.125.000 31.500.000 450,000
Mã phần lô PP2500500902
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500903
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500904
Giá từng phần lô 98,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.778.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500905
Giá từng phần lô 1,465,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.316,125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500906
Giá từng phần lô 19,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.517.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.517.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500907
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500908
Giá từng phần lô 437,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,379,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500909
Giá từng phần lô 157,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500910
Giá từng phần lô 81,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500911
Giá từng phần lô 300,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.547.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,007,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500912
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500913
Giá từng phần lô 52,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.351.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.014.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500914
Giá từng phần lô 211,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.109.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,113,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500915
Giá từng phần lô 1,145,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.601,125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.979,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,457
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500916
Giá từng phần lô 28,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.078.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500500917
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->