Gói thầu: Gói số 2. Gói thầu thuốc Biệt dược gốc gồm 13 danh mục

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600408896-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2026 14:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 10 ngày, 2 giờ 49 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2. Gói thầu thuốc Biệt dược gốc gồm 13 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2600230354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,827,462,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600308568 - 50,526,000 72.180.000 35.368.200
2 PP2600308569 - 1,911,000 2.730.000 1.337.700
3 PP2600308570 - 152,145,000 217.350.000 106.501.500
4 PP2600308571 - 2,995,000 4.278.572 2.096.500
5 PP2600308572 - 204,000,000 291.428.572 142.800.000
6 PP2600308573 - 8,616,000 12.308.572 6.031.200
7 PP2600308574 - 1,776,000,000 2.537.142.858 1.243.200.000
8 PP2600308575 - 67,600,000 96.571.429 47.320.000
9 PP2600308576 - 954,000,000 1.362.857.143 667.800.000
10 PP2600308577 - 58,546,800 83.638.286 40.982.760
11 PP2600308578 - 229,635,000 328.050.000 160.744.500
12 PP2600308579 - 164,587,500 235.125.000 115.211.250
13 PP2600308580 - 156,900,000 224.142.858 109.830.000
Mã phần lô PP2600308568
Giá từng phần lô 50,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.180.000
Mã hàng hóa (HS) 35.368.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308569
Giá từng phần lô 1,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS) 1.337.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308570
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS) 106.501.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308571
Giá từng phần lô 2,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.278.572
Mã hàng hóa (HS) 2.096.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308572
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS) 142.800.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308573
Giá từng phần lô 8,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.308.572
Mã hàng hóa (HS) 6.031.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308574
Giá từng phần lô 1,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.142.858
Mã hàng hóa (HS) 1.243.200.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308575
Giá từng phần lô 67,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.571.429
Mã hàng hóa (HS) 47.320.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308576
Giá từng phần lô 954,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.857.143
Mã hàng hóa (HS) 667.800.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308577
Giá từng phần lô 58,546,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.638.286
Mã hàng hóa (HS) 40.982.760
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308578
Giá từng phần lô 229,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.050.000
Mã hàng hóa (HS) 160.744.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308579
Giá từng phần lô 164,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) 115.211.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600308580
Giá từng phần lô 156,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.142.858
Mã hàng hóa (HS) 109.830.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->