Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015435-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Thường Tín
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị.
Số hiệu KHLCNT PL2600007103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,138,367,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600016388 - 35,786,000 51.122.858 25.050.200 357,860
2 PP2600016389 - 1,334,400 1.906.286 934.080 13,344
3 PP2600016390 - 5,968,000 8.525.715 4.177.600 59,680
4 PP2600016391 - 22,130,000 31.614.286 15.491.000 221,300
5 PP2600016392 - 45,873,000 65.532.858 32.111.100 458,730
6 PP2600016393 - 901,440 1.287.772 631.008 9,014
7 PP2600016394 - 22,779,000 32.541.429 15.945.300 227,790
8 PP2600016395 - 10,980,000 15.685.715 7.686.000 109,800
9 PP2600016396 - 216,600,000 309.428.572 151.620.000 2,166,000
10 PP2600016397 - 16,819,000 24.027.143 11.773.300 168,190
11 PP2600016398 - 30,388,000 43.411.429 21.271.600 303,880
12 PP2600016399 - 18,232,800 26.046.858 12.762.960 182,328
13 PP2600016400 - 33,306,000 47.580.000 23.314.200 333,060
14 PP2600016401 - 59,200,000 84.571.429 41.440.000 592,000
15 PP2600016402 - 22,727,000 32.467.143 15.908.900 227,270
16 PP2600016403 - 38,675,000 55.250.000 27.072.500 386,750
17 PP2600016404 - 167,484,000 239.262.858 117.238.800 1,674,840
18 PP2600016405 - 152,000,000 217.142.858 106.400.000 1,520,000
19 PP2600016406 - 410,080,000 585.828.572 287.056.000 4,100,800
20 PP2600016407 - 601,524,000 859.320.000 421.066.800 6,015,240
21 PP2600016408 - 72,450,000 103.500.000 50.715.000 724,500
22 PP2600016409 - 219,450,000 313.500.000 153.615.000 2,194,500
23 PP2600016410 - 276,680,000 395.257.143 193.676.000 2,766,800
24 PP2600016411 - 657,000,000 938.571.429 459.900.000 6,570,000
Mã phần lô PP2600016388
Giá từng phần lô 35,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.122.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.050.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016389
Giá từng phần lô 1,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,344
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016390
Giá từng phần lô 5,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.525.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.177.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016391
Giá từng phần lô 22,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016392
Giá từng phần lô 45,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.532.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.111.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016393
Giá từng phần lô 901,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.008
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,014
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016394
Giá từng phần lô 22,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.541.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.945.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016395
Giá từng phần lô 10,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016396
Giá từng phần lô 216,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016397
Giá từng phần lô 16,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.027.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.773.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016398
Giá từng phần lô 30,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016399
Giá từng phần lô 18,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.046.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.762.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,328
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016400
Giá từng phần lô 33,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.314.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016401
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016402
Giá từng phần lô 22,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.467.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.908.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016403
Giá từng phần lô 38,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016404
Giá từng phần lô 167,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.262.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.238.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016405
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016406
Giá từng phần lô 410,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016407
Giá từng phần lô 601,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.066.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,015,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016408
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016409
Giá từng phần lô 219,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,194,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016410
Giá từng phần lô 276,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,766,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2600016411
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->