Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300011725-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2300004557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,215,145,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.151.455 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300007166 - Diclofenac 27,099,000 270,990
2 PP2300007167 - Diclofenac 189,600,000 1,896,000
3 PP2300007168 - Dexketoprofen 31,815,000 318,150
4 PP2300007169 - Dexketoprofen 165,390,000 1,653,900
5 PP2300007170 - Cefaclor 75,900,000 759,000
6 PP2300007171 - Cefaclor 9,430,000 94,300
7 PP2300007172 - Tobramycin 19,999,500 199,995
8 PP2300007173 - Moxifloxacin hydroclorid 52,500,000 525,000
9 PP2300007174 - Terbinafine hydroclorid 8,300,000 83,000
10 PP2300007175 - Trimetazidin 40,575,000 405,750
11 PP2300007176 - Perindopril 28,250,000 282,500
12 PP2300007177 - Drotaverin hydroclorid 15,918,000 159,180
13 PP2300007178 - Otilonium bromide 17,675,000 176,750
14 PP2300007179 - Gliclazide 52,850,000 528,500
15 PP2300007180 - Insulin aspart 112,500,000 1,125,000
16 PP2300007181 - Insulin analog tác dụng chậm kéo dài (Glargine) 276,500,000 2,765,000
17 PP2300007182 - Brimonidin tartrat + timolol 73,405,600 734,056
18 PP2300007183 - Pirenoxine 15,147,000 151,470
19 PP2300007184 - Salbutamol 2,291,370 22,914
Diclofenac
Mã phần lô PP2300007166
Giá từng phần lô 27,099,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Diclofenac
Mã phần lô PP2300007167
Giá từng phần lô 189,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dexketoprofen
Mã phần lô PP2300007168
Giá từng phần lô 31,815,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dexketoprofen
Mã phần lô PP2300007169
Giá từng phần lô 165,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cefaclor
Mã phần lô PP2300007170
Giá từng phần lô 75,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cefaclor
Mã phần lô PP2300007171
Giá từng phần lô 9,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Tobramycin
Mã phần lô PP2300007172
Giá từng phần lô 19,999,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Moxifloxacin hydroclorid
Mã phần lô PP2300007173
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Terbinafine hydroclorid
Mã phần lô PP2300007174
Giá từng phần lô 8,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Trimetazidin
Mã phần lô PP2300007175
Giá từng phần lô 40,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Perindopril
Mã phần lô PP2300007176
Giá từng phần lô 28,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Drotaverin hydroclorid
Mã phần lô PP2300007177
Giá từng phần lô 15,918,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Otilonium bromide
Mã phần lô PP2300007178
Giá từng phần lô 17,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gliclazide
Mã phần lô PP2300007179
Giá từng phần lô 52,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Insulin aspart
Mã phần lô PP2300007180
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Insulin analog tác dụng chậm kéo dài (Glargine)
Mã phần lô PP2300007181
Giá từng phần lô 276,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Brimonidin tartrat + timolol
Mã phần lô PP2300007182
Giá từng phần lô 73,405,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,056
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Pirenoxine
Mã phần lô PP2300007183
Giá từng phần lô 15,147,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salbutamol
Mã phần lô PP2300007184
Giá từng phần lô 2,291,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,914
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->