Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391609-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2300267076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 795,025,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.950.257 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300615458 - Lidocain hydroclodrid 6,004,800 60,048
2 PP2300615459 - Sevofluran 53,679,000 536,790
3 PP2300615460 - Diclofenac 54,198,000 541,980
4 PP2300615461 - Diclofenac diethylamine 31,600,000 316,000
5 PP2300615462 - Dexketoprofen 110,260,000 1,102,600
6 PP2300615463 - Dexketoprofen 63,630,000 636,300
7 PP2300615464 - Cefaclor 50,600,000 506,000
8 PP2300615465 - Tobramycin + dexamethason 70,950,000 709,500
9 PP2300615466 - Levofloxacin 36,550,000 365,500
10 PP2300615467 - Levofloxacin hydrat 44,257,500 442,575
11 PP2300615468 - Trimetazidine dihydrochloride 27,050,000 270,500
12 PP2300615469 - Fenofibrate 21,159,000 211,590
13 PP2300615470 - Drotaverin hydroclorid 15,918,000 159,180
14 PP2300615471 - Insulin aspart (rDNA) 135,000,000 1,350,000
15 PP2300615472 - Brimonidin tartrat + timolol 73,405,600 734,056
16 PP2300615473 - Salbutamol sulfat 763,790 7,638
Lidocain hydroclodrid
Mã phần lô PP2300615458
Giá từng phần lô 6,004,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,048
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sevofluran
Mã phần lô PP2300615459
Giá từng phần lô 53,679,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,790
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Diclofenac
Mã phần lô PP2300615460
Giá từng phần lô 54,198,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,980
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Diclofenac diethylamine
Mã phần lô PP2300615461
Giá từng phần lô 31,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,000
Dexketoprofen
Mã phần lô PP2300615462
Giá từng phần lô 110,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dexketoprofen
Mã phần lô PP2300615463
Giá từng phần lô 63,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cefaclor
Mã phần lô PP2300615464
Giá từng phần lô 50,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tobramycin + dexamethason
Mã phần lô PP2300615465
Giá từng phần lô 70,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Levofloxacin
Mã phần lô PP2300615466
Giá từng phần lô 36,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Levofloxacin hydrat
Mã phần lô PP2300615467
Giá từng phần lô 44,257,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trimetazidine dihydrochloride
Mã phần lô PP2300615468
Giá từng phần lô 27,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Fenofibrate
Mã phần lô PP2300615469
Giá từng phần lô 21,159,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,590
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Drotaverin hydroclorid
Mã phần lô PP2300615470
Giá từng phần lô 15,918,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,180
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Insulin aspart (rDNA)
Mã phần lô PP2300615471
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Brimonidin tartrat + timolol
Mã phần lô PP2300615472
Giá từng phần lô 73,405,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,056
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2300615473
Giá từng phần lô 763,790
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,638
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->