Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500091249-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bắc Thăng Long
Chủ đầu tư Bệnh viện Bắc Thăng Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500043471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,335,765,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500118758 - 31,204,000 44.577.143 21.842.800 313,000
2 PP2500118759 - 48,042,000 68.631.429 33.629.400 481,000
3 PP2500118760 - 52,400,000 74.857.143 36.680.000 524,000
4 PP2500118761 - 57,994,000 82.848.571 40.595.800 580,000
5 PP2500118762 - 4,425,750 6.322.500 3.098.025 45,000
6 PP2500118763 - 234,898,000 335.568.571 164.428.600 2,349,000
7 PP2500118764 - 109,725,000 156.750.000 76.807.500 1,098,000
8 PP2500118765 - 251,400,000 359.142.857 175.980.000 2,514,000
9 PP2500118766 - 2,447,000 3.495.714 1.712.900 25,000
10 PP2500118767 - 2,677,000 3.824.286 1.873.900 27,000
11 PP2500118768 - 57,000,000 81.428.571 39.900.000 570,000
12 PP2500118769 - 268,200,000 383.142.857 187.740.000 2,682,000
13 PP2500118770 - 102,520,000 146.457.143 71.764.000 1,026,000
14 PP2500118771 - 3,107,900 4.439.857 2.175.530 32,000
15 PP2500118772 - 109,725,000 156.750.000 76.807.500 1,098,000
Mã phần lô PP2500118758
Giá từng phần lô 31,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.577.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.842.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500118759
Giá từng phần lô 48,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.631.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.629.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118760
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118761
Giá từng phần lô 57,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.848.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.595.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118762
Giá từng phần lô 4,425,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.098.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118763
Giá từng phần lô 234,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.568.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.428.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,349,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118764
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118765
Giá từng phần lô 251,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,514,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118766
Giá từng phần lô 2,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.495.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.712.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118767
Giá từng phần lô 2,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.824.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118768
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118769
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118770
Giá từng phần lô 102,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118771
Giá từng phần lô 3,107,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.439.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500118772
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->