Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200085691-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện y học Cổ truyền tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2200049142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Số 44, Đoàn Hoàng Minh, phường 6, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 3,175,051,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,695,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm 19,500,000 19,500,000 244,000 12 tháng
2 Cao chè dây 40,896,000 40,896,000 511,000 12 tháng
3 Cao khô Trinh nữ hoàng cung 71,050,000 71,050,000 888,000 12 tháng
4 Đinh lăng, Bạch quả 80,000,000 80,000,000 1,000,000 12 tháng
5 Cao diếp cá, Bột rau má 42,000,000 42,000,000 525,000 12 tháng
6 Actisô 1,605,500 1,605,500 20,000 12 tháng
7 Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm 43,600,000 43,600,000 545,000 12 tháng
8 Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa 147,000,000 147,000,000 1,838,000 12 tháng
9 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà 37,800,000 37,800,000 473,000 12 tháng
10 Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả 444,500 444,500 6,000 12 tháng
11 Bạch truật, Cam thảo, Liên nhục, Đảng sâm, Phục linh, Hoài sơn, Ý dĩ, Mạch nha, Sơn tra, Thần khúc, Phấn hoa, Cao xương hỗn hợp 750,000,000 750,000,000 9,375,000 12 tháng
12 Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo 18,900,000 18,900,000 236,000 12 tháng
13 Cao khô tương đương dược liệu: Hoàng liên, Vân Mộc hương; Bột Đại hồi, Bột Sa nhân, Bột Quế nhục, Bột Đinh hương 17,220,000 17,220,000 215,000 12 tháng
14 Cam thảo, Bạch truật, Can khương, Mạch nha, Phục linh, Bán hạ chế, Đảng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du 9,980,000 9,980,000 125,000 12 tháng
15 Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa 452,400,000 452,400,000 5,655,000 12 tháng
16 Cao khô dược liệu (tương đương Kim ngân hoa; Liên kiều; Cát cánh; Đạm đậu xị; Ngưu bàng tử; Kinh giới; Đạm trúc diệp; Cam thảo; Bạc hà); Bột mịn dược liệu bao gồm Kim ngân; Liên kiều; Ngưu bàng tử; Cam thảo 6,500,000 6,500,000 81,000 12 tháng
17 Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn 28,140,000 28,140,000 352,000 12 tháng
18 Đan sâm, Tam thất 162,500,000 162,500,000 2,031,000 12 tháng
19 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Ích mẫu 45,000,000 45,000,000 563,000 12 tháng
20 Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo 23,100,000 23,100,000 289,000 12 tháng
21 Dầu gió các loại 5,250,000 5,250,000 66,000 12 tháng
22 Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần 36,288,000 36,288,000 454,000 12 tháng
23 Đinh lăng, Bạch quả 152,000,000 152,000,000 1,900,000 12 tháng
24 Đinh lăng, Bạch quả 37,500,000 37,500,000 469,000 12 tháng
25 Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo 179,065,000 179,065,000 2,238,000 12 tháng
26 Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm 13,840,000 13,840,000 173,000 12 tháng
27 Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược 2,012,010 2,012,010 25,000 12 tháng
28 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo 12,000,000 12,000,000 150,000 12 tháng
29 Gừng 4,149,600 4,149,600 52,000 12 tháng
30 Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế 23,688,000 23,688,000 296,000 12 tháng
31 Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn 4,526,000 4,526,000 57,000 12 tháng
32 Húng chanh, Núc nác, Cineol 27,300,000 27,300,000 341,000 12 tháng
33 Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh 174,930,000 174,930,000 2,187,000 12 tháng
34 Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh 2,850,000 2,850,000 36,000 12 tháng
35 Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu 1,800,000 1,800,000 23,000 12 tháng
36 Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu 12,915,000 12,915,000 161,000 12 tháng
37 Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng 47,260,000 47,260,000 591,000 12 tháng
38 Kim tiền thảo, Râu ngô 13,650,000 13,650,000 171,000 12 tháng
39 Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, ý dĩ, Sinh địa 41,000,000 41,000,000 513,000 12 tháng
40 Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu 18,290,000 18,290,000 229,000 12 tháng
41 Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật 42,000,000 42,000,000 525,000 12 tháng
42 Mộc hương, Berberin, Bạch thược, Ngô thù du 8,500,000 8,500,000 106,000 12 tháng
43 Nghệ vàng 13,000,000 13,000,000 163,000 12 tháng
44 Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa 3,975,000 3,975,000 50,000 12 tháng
45 Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật 82,175,000 82,175,000 1,027,000 12 tháng
46 Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methyl salicylat 9,000,000 9,000,000 113,000 12 tháng
47 Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo 56,000,000 56,000,000 700,000 12 tháng
48 Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà 31,500,000 31,500,000 394,000 12 tháng
49 Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa 367,500 367,500 5,000 12 tháng
50 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả 680,000 680,000 9,000 12 tháng
51 Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo 5,900,000 5,900,000 74,000 12 tháng
52 Tỏi, Nghệ 16,380,000 16,380,000 205,000 12 tháng
53 Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương 32,219,000 32,219,000 403,000 12 tháng
54 Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol 13,857,500 13,857,500 173,000 12 tháng
55 Tỳ bà diệp, cát cánh, bách bộ, tiền hồ, tang bạch bì, thiên môn, bạch linh, cam thảo, hoàng cầm, Cineol, menthol 29,610,000 29,610,000 370,000 12 tháng
56 Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế chi, Sinh khương, Cam thảo bắc 13,750,000 13,750,000 172,000 12 tháng
57 Đan sâm, Tam thất, Borneol 8,188,000 8,188,000 102,000 12 tháng
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
Giá từng phần lô 19,500,000
Dự toán (VND) 19,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 244,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao chè dây
Giá từng phần lô 40,896,000
Dự toán (VND) 40,896,000
Số tiền bảo đảm (VND) 511,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao khô Trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 71,050,000
Dự toán (VND) 71,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 888,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng, Bạch quả
Giá từng phần lô 80,000,000
Dự toán (VND) 80,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao diếp cá, Bột rau má
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 525,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actisô
Giá từng phần lô 1,605,500
Dự toán (VND) 1,605,500
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
Giá từng phần lô 43,600,000
Dự toán (VND) 43,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 545,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa
Giá từng phần lô 147,000,000
Dự toán (VND) 147,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,838,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà
Giá từng phần lô 37,800,000
Dự toán (VND) 37,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 473,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả
Giá từng phần lô 444,500
Dự toán (VND) 444,500
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch truật, Cam thảo, Liên nhục, Đảng sâm, Phục linh, Hoài sơn, Ý dĩ, Mạch nha, Sơn tra, Thần khúc, Phấn hoa, Cao xương hỗn hợp
Giá từng phần lô 750,000,000
Dự toán (VND) 750,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,375,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo
Giá từng phần lô 18,900,000
Dự toán (VND) 18,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 236,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao khô tương đương dược liệu: Hoàng liên, Vân Mộc hương; Bột Đại hồi, Bột Sa nhân, Bột Quế nhục, Bột Đinh hương
Giá từng phần lô 17,220,000
Dự toán (VND) 17,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 215,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo, Bạch truật, Can khương, Mạch nha, Phục linh, Bán hạ chế, Đảng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du
Giá từng phần lô 9,980,000
Dự toán (VND) 9,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 125,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
Giá từng phần lô 452,400,000
Dự toán (VND) 452,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,655,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao khô dược liệu (tương đương Kim ngân hoa; Liên kiều; Cát cánh; Đạm đậu xị; Ngưu bàng tử; Kinh giới; Đạm trúc diệp; Cam thảo; Bạc hà); Bột mịn dược liệu bao gồm Kim ngân; Liên kiều; Ngưu bàng tử; Cam thảo
Giá từng phần lô 6,500,000
Dự toán (VND) 6,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 81,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
Giá từng phần lô 28,140,000
Dự toán (VND) 28,140,000
Số tiền bảo đảm (VND) 352,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đan sâm, Tam thất
Giá từng phần lô 162,500,000
Dự toán (VND) 162,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,031,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Ích mẫu
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 45,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 563,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
Giá từng phần lô 23,100,000
Dự toán (VND) 23,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 289,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dầu gió các loại
Giá từng phần lô 5,250,000
Dự toán (VND) 5,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần
Giá từng phần lô 36,288,000
Dự toán (VND) 36,288,000
Số tiền bảo đảm (VND) 454,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng, Bạch quả
Giá từng phần lô 152,000,000
Dự toán (VND) 152,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng, Bạch quả
Giá từng phần lô 37,500,000
Dự toán (VND) 37,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 469,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo
Giá từng phần lô 179,065,000
Dự toán (VND) 179,065,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,238,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm
Giá từng phần lô 13,840,000
Dự toán (VND) 13,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 173,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
Giá từng phần lô 2,012,010
Dự toán (VND) 2,012,010
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 12,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gừng
Giá từng phần lô 4,149,600
Dự toán (VND) 4,149,600
Số tiền bảo đảm (VND) 52,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế
Giá từng phần lô 23,688,000
Dự toán (VND) 23,688,000
Số tiền bảo đảm (VND) 296,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn
Giá từng phần lô 4,526,000
Dự toán (VND) 4,526,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Húng chanh, Núc nác, Cineol
Giá từng phần lô 27,300,000
Dự toán (VND) 27,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 341,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
Giá từng phần lô 174,930,000
Dự toán (VND) 174,930,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,187,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh
Giá từng phần lô 2,850,000
Dự toán (VND) 2,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
Giá từng phần lô 1,800,000
Dự toán (VND) 1,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
Giá từng phần lô 12,915,000
Dự toán (VND) 12,915,000
Số tiền bảo đảm (VND) 161,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng
Giá từng phần lô 47,260,000
Dự toán (VND) 47,260,000
Số tiền bảo đảm (VND) 591,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo, Râu ngô
Giá từng phần lô 13,650,000
Dự toán (VND) 13,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 171,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, ý dĩ, Sinh địa
Giá từng phần lô 41,000,000
Dự toán (VND) 41,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 513,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
Giá từng phần lô 18,290,000
Dự toán (VND) 18,290,000
Số tiền bảo đảm (VND) 229,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 525,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc hương, Berberin, Bạch thược, Ngô thù du
Giá từng phần lô 8,500,000
Dự toán (VND) 8,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 106,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nghệ vàng
Giá từng phần lô 13,000,000
Dự toán (VND) 13,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 163,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa
Giá từng phần lô 3,975,000
Dự toán (VND) 3,975,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật
Giá từng phần lô 82,175,000
Dự toán (VND) 82,175,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,027,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methyl salicylat
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 113,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo
Giá từng phần lô 56,000,000
Dự toán (VND) 56,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
Giá từng phần lô 31,500,000
Dự toán (VND) 31,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 394,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa
Giá từng phần lô 367,500
Dự toán (VND) 367,500
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả
Giá từng phần lô 680,000
Dự toán (VND) 680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
Giá từng phần lô 5,900,000
Dự toán (VND) 5,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 74,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỏi, Nghệ
Giá từng phần lô 16,380,000
Dự toán (VND) 16,380,000
Số tiền bảo đảm (VND) 205,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương
Giá từng phần lô 32,219,000
Dự toán (VND) 32,219,000
Số tiền bảo đảm (VND) 403,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol
Giá từng phần lô 13,857,500
Dự toán (VND) 13,857,500
Số tiền bảo đảm (VND) 173,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ bà diệp, cát cánh, bách bộ, tiền hồ, tang bạch bì, thiên môn, bạch linh, cam thảo, hoàng cầm, Cineol, menthol
Giá từng phần lô 29,610,000
Dự toán (VND) 29,610,000
Số tiền bảo đảm (VND) 370,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế chi, Sinh khương, Cam thảo bắc
Giá từng phần lô 13,750,000
Dự toán (VND) 13,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 172,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đan sâm, Tam thất, Borneol
Giá từng phần lô 8,188,000
Dự toán (VND) 8,188,000
Số tiền bảo đảm (VND) 102,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->