| 1 |
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. |
4,515,000 |
4,515,000 |
67,725 |
12 tháng |
| 2 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
2,646,000 |
2,646,000 |
39,690 |
12 tháng |
| 3 |
Diếp cá, rau má |
15,582,000 |
15,582,000 |
233,730 |
12 tháng |
| 4 |
Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
70,308,000 |
70,308,000 |
1,054,620 |
12 tháng |
| 5 |
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. |
11,670,000 |
11,670,000 |
175,050 |
12 tháng |
| 6 |
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị). |
13,804,000 |
13,804,000 |
207,060 |
12 tháng |
| 7 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ). |
17,982,000 |
17,982,000 |
269,730 |
12 tháng |
| 8 |
Kim tiền thảo |
21,264,000 |
21,264,000 |
318,960 |
12 tháng |
| 9 |
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. |
18,591,300 |
18,591,300 |
278,870 |
12 tháng |
| 10 |
Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. |
22,750,000 |
22,750,000 |
341,250 |
12 tháng |
| 11 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
138,600,000 |
138,600,000 |
2,079,000 |
12 tháng |
| 12 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm). |
31,752,000 |
31,752,000 |
476,280 |
12 tháng |
| 13 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân / Dây đau xương , Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). |
80,640,000 |
80,640,000 |
1,209,600 |
12 tháng |
| 14 |
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. |
26,006,400 |
26,006,400 |
390,096 |
12 tháng |
| 15 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất). |
20,160,000 |
20,160,000 |
302,400 |
12 tháng |
| 16 |
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. |
29,116,500 |
29,116,500 |
436,747 |
12 tháng |
| 17 |
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. |
7,938,000 |
7,938,000 |
119,070 |
12 tháng |
| 18 |
Chè dây |
10,178,700 |
10,178,700 |
152,680 |
12 tháng |
| 19 |
Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua |
31,280,000 |
31,280,000 |
469,200 |
12 tháng |
| 20 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). |
2,310,000 |
2,310,000 |
34,650 |
12 tháng |
| 21 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). |
27,805,000 |
27,805,000 |
417,075 |
12 tháng |
| 22 |
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo |
41,540,000 |
41,540,000 |
623,100 |
12 tháng |
| 23 |
Tỏi, Nghệ. |
4,968,600 |
4,968,600 |
74,529 |
12 tháng |
| 24 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
103,500,000 |
103,500,000 |
1,552,500 |
12 tháng |
| 25 |
Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba. |
52,200,000 |
52,200,000 |
783,000 |
12 tháng |
| 26 |
Đinh lăng, Bạch quả/ Ginkgo biloba. |
147,256,000 |
147,256,000 |
2,208,840 |
12 tháng |
| 27 |
Lá sen, Lá vông/ Vông nem, Lạc tiên, ( Tâm sen), ( Bình vôi), ( Trinh nữ) |
27,360,000 |
27,360,000 |
410,400 |
12 tháng |
| 28 |
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. |
14,400,000 |
14,400,000 |
216,000 |
12 tháng |
| 29 |
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. |
34,000,000 |
34,000,000 |
510,000 |
12 tháng |
| 30 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm). |
75,050,000 |
75,050,000 |
1,125,750 |
12 tháng |
| 31 |
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long,Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược,Bạch thược. |
7,762,600 |
7,762,600 |
116,439 |
12 tháng |
| 32 |
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. |
38,284,000 |
38,284,000 |
574,260 |
12 tháng |
| 33 |
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà |
20,506,500 |
20,506,500 |
307,597 |
12 tháng |
| 34 |
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. |
57,000,000 |
57,000,000 |
855,000 |
12 tháng |
| 35 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
19,028,100 |
19,028,100 |
285,422 |
12 tháng |
| 36 |
Lá xoài |
76,800,000 |
76,800,000 |
1,152,000 |
12 tháng |