Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200089480-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2200062070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2022-2023 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang (Phòng Nghiệp vụ) – Số 27 Lý Công Uẩn, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 1,324,554,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,868,320 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. 4,515,000 4,515,000 67,725 12 tháng
2 Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). 2,646,000 2,646,000 39,690 12 tháng
3 Diếp cá, rau má 15,582,000 15,582,000 233,730 12 tháng
4 Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). 70,308,000 70,308,000 1,054,620 12 tháng
5 Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. 11,670,000 11,670,000 175,050 12 tháng
6 Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị). 13,804,000 13,804,000 207,060 12 tháng
7 Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ). 17,982,000 17,982,000 269,730 12 tháng
8 Kim tiền thảo 21,264,000 21,264,000 318,960 12 tháng
9 Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. 18,591,300 18,591,300 278,870 12 tháng
10 Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. 22,750,000 22,750,000 341,250 12 tháng
11 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. 138,600,000 138,600,000 2,079,000 12 tháng
12 Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm). 31,752,000 31,752,000 476,280 12 tháng
13 Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân / Dây đau xương , Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). 80,640,000 80,640,000 1,209,600 12 tháng
14 Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. 26,006,400 26,006,400 390,096 12 tháng
15 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất). 20,160,000 20,160,000 302,400 12 tháng
16 Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. 29,116,500 29,116,500 436,747 12 tháng
17 Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. 7,938,000 7,938,000 119,070 12 tháng
18 Chè dây 10,178,700 10,178,700 152,680 12 tháng
19 Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua 31,280,000 31,280,000 469,200 12 tháng
20 Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). 2,310,000 2,310,000 34,650 12 tháng
21 Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). 27,805,000 27,805,000 417,075 12 tháng
22 Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo 41,540,000 41,540,000 623,100 12 tháng
23 Tỏi, Nghệ. 4,968,600 4,968,600 74,529 12 tháng
24 Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. 103,500,000 103,500,000 1,552,500 12 tháng
25 Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba. 52,200,000 52,200,000 783,000 12 tháng
26 Đinh lăng, Bạch quả/ Ginkgo biloba. 147,256,000 147,256,000 2,208,840 12 tháng
27 Lá sen, Lá vông/ Vông nem, Lạc tiên, ( Tâm sen), ( Bình vôi), ( Trinh nữ) 27,360,000 27,360,000 410,400 12 tháng
28 Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. 14,400,000 14,400,000 216,000 12 tháng
29 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. 34,000,000 34,000,000 510,000 12 tháng
30 Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm). 75,050,000 75,050,000 1,125,750 12 tháng
31 Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long,Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược,Bạch thược. 7,762,600 7,762,600 116,439 12 tháng
32 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. 38,284,000 38,284,000 574,260 12 tháng
33 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà 20,506,500 20,506,500 307,597 12 tháng
34 Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. 57,000,000 57,000,000 855,000 12 tháng
35 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. 19,028,100 19,028,100 285,422 12 tháng
36 Lá xoài 76,800,000 76,800,000 1,152,000 12 tháng
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
Giá từng phần lô 4,515,000
Dự toán (VND) 4,515,000
Số tiền bảo đảm (VND) 67,725
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
Giá từng phần lô 2,646,000
Dự toán (VND) 2,646,000
Số tiền bảo đảm (VND) 39,690
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diếp cá, rau má
Giá từng phần lô 15,582,000
Dự toán (VND) 15,582,000
Số tiền bảo đảm (VND) 233,730
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
Giá từng phần lô 70,308,000
Dự toán (VND) 70,308,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,054,620
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
Giá từng phần lô 11,670,000
Dự toán (VND) 11,670,000
Số tiền bảo đảm (VND) 175,050
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
Giá từng phần lô 13,804,000
Dự toán (VND) 13,804,000
Số tiền bảo đảm (VND) 207,060
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ).
Giá từng phần lô 17,982,000
Dự toán (VND) 17,982,000
Số tiền bảo đảm (VND) 269,730
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 21,264,000
Dự toán (VND) 21,264,000
Số tiền bảo đảm (VND) 318,960
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
Giá từng phần lô 18,591,300
Dự toán (VND) 18,591,300
Số tiền bảo đảm (VND) 278,870
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
Giá từng phần lô 22,750,000
Dự toán (VND) 22,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 341,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
Giá từng phần lô 138,600,000
Dự toán (VND) 138,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,079,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
Giá từng phần lô 31,752,000
Dự toán (VND) 31,752,000
Số tiền bảo đảm (VND) 476,280
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân / Dây đau xương , Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
Giá từng phần lô 80,640,000
Dự toán (VND) 80,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,209,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
Giá từng phần lô 26,006,400
Dự toán (VND) 26,006,400
Số tiền bảo đảm (VND) 390,096
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất).
Giá từng phần lô 20,160,000
Dự toán (VND) 20,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 302,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
Giá từng phần lô 29,116,500
Dự toán (VND) 29,116,500
Số tiền bảo đảm (VND) 436,747
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
Giá từng phần lô 7,938,000
Dự toán (VND) 7,938,000
Số tiền bảo đảm (VND) 119,070
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chè dây
Giá từng phần lô 10,178,700
Dự toán (VND) 10,178,700
Số tiền bảo đảm (VND) 152,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua
Giá từng phần lô 31,280,000
Dự toán (VND) 31,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 469,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
Giá từng phần lô 2,310,000
Dự toán (VND) 2,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
Giá từng phần lô 27,805,000
Dự toán (VND) 27,805,000
Số tiền bảo đảm (VND) 417,075
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo
Giá từng phần lô 41,540,000
Dự toán (VND) 41,540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 623,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỏi, Nghệ.
Giá từng phần lô 4,968,600
Dự toán (VND) 4,968,600
Số tiền bảo đảm (VND) 74,529
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
Giá từng phần lô 103,500,000
Dự toán (VND) 103,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,552,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba.
Giá từng phần lô 52,200,000
Dự toán (VND) 52,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 783,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng, Bạch quả/ Ginkgo biloba.
Giá từng phần lô 147,256,000
Dự toán (VND) 147,256,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,208,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá sen, Lá vông/ Vông nem, Lạc tiên, ( Tâm sen), ( Bình vôi), ( Trinh nữ)
Giá từng phần lô 27,360,000
Dự toán (VND) 27,360,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
Giá từng phần lô 14,400,000
Dự toán (VND) 14,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 216,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
Giá từng phần lô 34,000,000
Dự toán (VND) 34,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 510,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm).
Giá từng phần lô 75,050,000
Dự toán (VND) 75,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,125,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long,Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược,Bạch thược.
Giá từng phần lô 7,762,600
Dự toán (VND) 7,762,600
Số tiền bảo đảm (VND) 116,439
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
Giá từng phần lô 38,284,000
Dự toán (VND) 38,284,000
Số tiền bảo đảm (VND) 574,260
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà
Giá từng phần lô 20,506,500
Dự toán (VND) 20,506,500
Số tiền bảo đảm (VND) 307,597
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
Giá từng phần lô 57,000,000
Dự toán (VND) 57,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 855,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
Giá từng phần lô 19,028,100
Dự toán (VND) 19,028,100
Số tiền bảo đảm (VND) 285,422
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá xoài
Giá từng phần lô 76,800,000
Dự toán (VND) 76,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,152,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->