Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc dược liệu,thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500078796-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc dược liệu,thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500038792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ngọc Hồi, Tỉnh Kon Tum
Giá gói thầu 774,956,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500106470 - 15,900,000 21.681.819 11.130.000 238,500
2 PP2500106471 - 54,000,000 73.636.364 37.800.000 810,000
3 PP2500106472 - 46,500,000 63.409.091 32.550.000 697,500
4 PP2500106473 - 24,000,000 32.727.273 16.800.000 360,000
5 PP2500106474 - 7,530,000 10.268.182 5.271.000 112,950
6 PP2500106475 - 30,350,000 41.386.364 21.245.000 455,250
7 PP2500106476 - 106,911,000 145.787.728 74.837.700 1,603,665
8 PP2500106477 - 237,500,000 323.863.637 166.250.000 3,562,500
9 PP2500106478 - 53,865,000 73.452.273 37.705.500 807,975
10 PP2500106479 - 51,450,000 70.159.091 36.015.000 771,750
11 PP2500106480 - 79,800,000 108.818.182 55.860.000 1,197,000
12 PP2500106481 - 47,150,000 64.295.455 33.005.000 707,250
13 PP2500106482 - 20,000,000 27.272.728 14.000.000 300,000
Mã phần lô PP2500106470
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mã phần lô PP2500106471
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106472
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106473
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106474
Giá từng phần lô 7,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.268.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,950
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106475
Giá từng phần lô 30,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106476
Giá từng phần lô 106,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.787.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.837.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,665
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106477
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106478
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.452.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,975
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106479
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106480
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106481
Giá từng phần lô 47,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 707,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Mã phần lô PP2500106482
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->