Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500194892-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500106764
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,974,750,872 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500228014 - 716,460,000 1.023.514.285,71 501.522.000 7,164,600
2 PP2500228015 - 311,850,000 445.500.000 218.295.000 3,118,500
3 PP2500228016 - 3,612,000,000 5.160.000.000 2.528.400.000 36,120,000
4 PP2500228017 - 870,000,000 1.242.857.142,86 609.000.000 8,700,000
5 PP2500228018 - 13,323,000 19.032.857,14 9.326.100 133,230
6 PP2500228019 - 2,973,195,072 4.247.421.531,43 2.081.236.550,4 29,731,950
7 PP2500228020 - 543,400,000 776.285.714,29 380.380.000 5,434,000
8 PP2500228021 - 28,000,000 40.000.000 19.600.000 280,000
9 PP2500228022 - 525,000,000 750.000.000 367.500.000 5,250,000
10 PP2500228023 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 420,000
11 PP2500228024 - 310,400,000 443.428.571,43 217.280.000 3,104,000
12 PP2500228025 - 7,372,800 10.532.571,43 5.160.960 73,728
13 PP2500228026 - 21,750,000 31.071.428,57 15.225.000 217,500
Mã phần lô PP2500228014
Giá từng phần lô 716,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.514.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,164,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228015
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228016
Giá từng phần lô 3,612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228017
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228018
Giá từng phần lô 13,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.326.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,230
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228019
Giá từng phần lô 2,973,195,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.247.421.531,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.236.550,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,731,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228020
Giá từng phần lô 543,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228021
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228022
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228023
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228024
Giá từng phần lô 310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228025
Giá từng phần lô 7,372,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.532.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.160.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,728
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228026
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.071.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->