Gói thầu: Gói số 2: Hệ thống kỹ thuật M&E
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400173198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Hệ thống kỹ thuật M&E |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300234128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 51,603,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 62.505.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.303.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 11.303.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục hệ thống khí y tế; * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng, có giá trị là:(V1) (13)4.970.623.493 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục hệ thống điều hòa không khí và thông gió, * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng, có giá trị là:(V2) 10.985.536.778(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục hệ thống thông tin liên lạc, loa phát thanh, * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng, có giá trị là:(V2) 4.903.834.621(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục hạng mục hệ thống khử trùng nước, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng, có giá trị là:(V2) 3.721.734.950(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường;* Tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết thỏa thuận lao động; Bằng cấp; Chứng chỉ. + Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự từng là chỉ huy trường công trường thi công hoàn thành công trình; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng – Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự Cấp I hoặc 02 công trình tương tự cấp II trở lên; + Trình độ: Từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện hoặc Cơ khí hoặc Điện lạnh. + Đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trình) Hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hoàn thành của ít nhất 01 hợp đồng thuộc công trình từ cấp I trở lên (02 công trình cấp II được xem như 01 công trình cấp I). Trong đó 01 công trình cấp I phải có các hạng mục hệ thống như: hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí và thông gió; hệ thống thông tin liên lạc, loa phát thanh; hạng mục hệ thống khử trùng nước, vận chuyển mẫu bệnh phẩm.(Nếu là công trình cấp II thì cũng phải có đủ các hạng mục hệ thống trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách chuyên ngành về Điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn: + Trình độ: Từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin. + Đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp). Hoặc đã từng làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất: Hợp đồng lao động hoặc cam kết thỏa thuận lao động; Bằng cấp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Đã từng thực hiện hoàn thành công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 1 hợp đồng cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên: Quyết định bổ nhiệm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách chuyên ngành về Cơ khí hoặc hoặc Cơ điện hoặc Điện lạnh hoặc thông gió) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn: + Trình độ: Từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện hoặc Điện lạnh. + Đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp). Hoặc đã từng làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất: Hợp đồng lao động hoặc cam kết thỏa thuận lao động; Bằng cấp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Đã từng thực hiện hoàn thành công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 1 hợp đồng cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên: Quyết định bổ nhiệm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn: + Trình độ: Từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác nhưng đã qua lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. + Đã từng tham gia công tác an toàn lao động trong thi công lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất: Hợp đồng lao động hoặc cam kết thỏa thuận lao động; Bằng cấp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Đã từng thực hiện hoàn thành công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 1 hợp đồng cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên: Quyết định bổ nhiệm; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự đó từng tham gia thi công với vị trí công tác an toàn lao động trong công trình; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn gió đá. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện công suất ≥ 10kW. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo xây dựng (1bộ gồm: 42 chân, 42 chéo). * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị bấm dây tín hiệu. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hút chân không. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm. * Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (Hóa đơn giá trị gia tăng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi