Gói thầu: Gói số 2: Hóa chất nhóm theo từng nhóm mặt hàng ( 15 phần, 259 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300348822-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Hóa chất nhóm theo từng nhóm mặt hàng ( 15 phần, 259 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300189208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 30,882,096,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 308.820.974 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300480210 - Phần 1: Huyết học ≥ 28 thông số (07 mặt hàng) 631,845,000 900.379.125 442.291.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2300480211 - Phần 2: Hóa chất ngoại kiểm (06 mặt hàng) 146,561,841 208.850.624 102.593.289 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2300480212 - Phần 3: Nhóm thử nước tiểu 11 thông số (02 mặt hàng) 188,000,000 267.900.000 131.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2300480213 - Phần 4: Định nhóm máu Gelcard bán tự động (06 mặt hàng) 675,197,000 962.155.725 472.637.900 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2300480214 - Phần 5: Sinh hóa tự động 1 (34 mặt hàng) 1,104,295,336 1.573.620.854 773.006.736 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2300480215 - Phần 6: Xét nghiệm miễn dịch tự động (67 mặt hàng) 11,524,910,806 16.422.997.899 8.067.437.565 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2300480216 - Phần 7: Hóa chất nội kiểm (11 mặt hàng) 343,530,000 489.530.250 240.471.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2300480217 - Phần 8: Huyết học ≥ 33 thông số (13 mặt hàng) 2,791,599,200 3.978.028.860 1.954.119.440 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2300480218 - Phần 9: Đông máu tự động (15 mặt hàng) 1,517,095,000 2.161.860.375 1.061.966.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2300480219 - Phần 10: Sinh hóa tự động 2 (22 mặt hàng) 1,306,273,970 1.861.440.408 914.391.779 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2300480220 - Phần 11: Xét nghiệm khí máu động mạch (02 mặt hàng) 352,500,000 502.312.500 246.750.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2300480221 - Phần 12: Xét nghiệm miễn dịch tự động (trong ung thư gan), (13 mặt hàng) 2,634,815,460 3.754.612.031 1.844.370.822 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2300480222 - Phần 13: Xét nghiệm điện giải đồ (09 mặt hàng) 1,580,258,000 2.251.867.650 1.106.180.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2300480223 - Phần 14: Hóa chất hóa mô miễn dịch (46 mặt hàng) 4,299,115,430 6.126.239.488 3.009.380.801 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2300480224 - Phần 15: Hóa chất sinh học phân tử (06 mặt hàng) 1,786,099,904 2.545.192.364 1.250.269.933 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 1: Huyết học ≥ 28 thông số (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480210
Giá từng phần lô 631,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.379.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phần 2: Hóa chất ngoại kiểm (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480211
Giá từng phần lô 146,561,841
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.850.624
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.593.289
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phần 3: Nhóm thử nước tiểu 11 thông số (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480212
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phần 4: Định nhóm máu Gelcard bán tự động (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480213
Giá từng phần lô 675,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.155.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.637.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phần 5: Sinh hóa tự động 1 (34 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480214
Giá từng phần lô 1,104,295,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.620.854
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.006.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phần 6: Xét nghiệm miễn dịch tự động (67 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480215
Giá từng phần lô 11,524,910,806
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.422.997.899
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.067.437.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phần 7: Hóa chất nội kiểm (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480216
Giá từng phần lô 343,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.530.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 8: Huyết học ≥ 33 thông số (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480217
Giá từng phần lô 2,791,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.028.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.954.119.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 9: Đông máu tự động (15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480218
Giá từng phần lô 1,517,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.161.860.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 10: Sinh hóa tự động 2 (22 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480219
Giá từng phần lô 1,306,273,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.440.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.391.779
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 11: Xét nghiệm khí máu động mạch (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480220
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 12: Xét nghiệm miễn dịch tự động (trong ung thư gan), (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480221
Giá từng phần lô 2,634,815,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.754.612.031
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.844.370.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 13: Xét nghiệm điện giải đồ (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480222
Giá từng phần lô 1,580,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.251.867.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.180.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 14: Hóa chất hóa mô miễn dịch (46 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480223
Giá từng phần lô 4,299,115,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.126.239.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.380.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 15: Hóa chất sinh học phân tử (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300480224
Giá từng phần lô 1,786,099,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.192.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.269.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->