Gói thầu: Gói số 2: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm: 150 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300394248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm: 150 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300208060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 9,761,472,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97.614.723 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300431354 - Ống thông hầu họng các cỡ (Airway) | 22,680,000 | 32.400.000 | 9018 | 15.876.000 | 900 |
| 2 | PP2300431355 - Áo phẫu thuật | 17,500,000 | 25.000.000 | 6211 | 12.250.000 | 83 |
| 3 | PP2300431356 - Băng bó bột 6in | 71,500,000 | 102.142.858 | 9021 | 50.050.000 | 917 |
| 4 | PP2300431357 - Băng bó bột 3in | 32,400,000 | 46.285.715 | 9021 | 22.680.000 | 675 |
| 5 | PP2300431358 - Băng bó bột 4in | 40,000,000 | 57.142.858 | 9021 | 28.000.000 | 667 |
| 6 | PP2300431359 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn | 2,025,000 | 2.892.858 | 3005 | 1.417.500 | 84 |
| 7 | PP2300431360 - Băng keo cá nhân | 93,860,000 | 134.085.715 | 3005 | 65.702.000 | 41167 |
| 8 | PP2300431361 - Băng keo lụa | 220,000,000 | 314.285.715 | 3005 | 154.000.000 | 3667 |
| 9 | PP2300431362 - Băng thun 3 móc | 100,636,200 | 143.766.000 | 3005 | 70.445.340 | 1225 |
| 10 | PP2300431363 - Băng thun có keo cố định khớp | 8,942,400 | 12.774.858 | - | 6.259.680 | 15 |
| 11 | PP2300431364 - Bao Camera nội soi | 19,845,000 | 28.350.000 | 3926 | 13.891.500 | 450 |
| 12 | PP2300431365 - Bao dây đốt nội soi | 17,010,000 | 24.300.000 | 3926 | 11.907.000 | 450 |
| 13 | PP2300431366 - Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ em | 18,900,000 | 27.000.000 | 9018 | 13.230.000 | 5 |
| 14 | PP2300431367 - Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ sơ sinh | 2,315,250 | 3.307.500 | 9018 | 1.620.675 | 1 |
| 15 | PP2300431368 - Bóng gây mê | 8,190,000 | 11.700.000 | 9018 | 5.733.000 | 20 |
| 16 | PP2300431369 - Bộ dây đo huyết áp xâm lấn 1 đường truyền (dùng 1 lần) | 144,000,000 | 205.714.286 | 9018 | 100.800.000 | 67 |
| 17 | PP2300431370 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi người lớn và trẻ nhỏ | 12,910,000 | 18.442.858 | 9018 | 9.037.000 | 1 |
| 18 | PP2300431371 - Bộ dây thở gây mê trẻ em | 24,600,000 | 35.142.858 | 9018 | 17.220.000 | 34 |
| 19 | PP2300431372 - Bộ khăn tổng quát | 33,075,000 | 47.250.000 | 6211 | 23.152.500 | 17 |
| 20 | PP2300431373 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml | 72,000,000 | 102.857.143 | 9018 | 50.400.000 | 16667 |
| 21 | PP2300431374 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ | 5,720,000 | 8.171.429 | 9018 | 4.004.000 | 434 |
| 22 | PP2300431375 - Bơm kim tiêm 3ml | 63,000,000 | 90.000.000 | 9018 | 44.100.000 | 16667 |
| 23 | PP2300431376 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml | 72,000,000 | 102.857.143 | 9018 | 50.400.000 | 16667 |
| 24 | PP2300431377 - Bơm kim tiêm 50ml | 12,000,000 | 17.142.858 | 9018 | 8.400.000 | 417 |
| 25 | PP2300431378 - Bơm kim tiêm 5ml | 187,500,000 | 267.857.143 | 9018 | 131.250.000 | 41667 |
| 26 | PP2300431379 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml | 187,500,000 | 267.857.143 | 9018 | 131.250.000 | 41667 |
| 27 | PP2300431380 - Bơm tiêm nhựa cho ăn | 9,600,000 | 13.714.286 | 9018 | 6.720.000 | 334 |
| 28 | PP2300431381 - Bơm tiêm 50 ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện | 455,000,000 | 650.000.000 | 9018 | 318.500.000 | 11667 |
| 29 | PP2300431382 - Bơm tiêm điện 50ml | 325,000,000 | 464.285.715 | 9018 | 227.500.000 | 8334 |
| 30 | PP2300431383 - Bơm tiêm nha | 11,000,000 | 15.714.286 | 7.700.000 | 2 | |
| 31 | PP2300431384 - Bông y tế thấm nước | 76,755,000 | 109.650.000 | 3005 | 53.728.500 | 84 |
| 32 | PP2300431385 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) | 122,808,000 | 175.440.000 | 3005 | 85.965.600 | 134 |
| 33 | PP2300431386 - Bông y tế không thấm nước | 21,900,000 | 31.285.715 | 15.330.000 | 25 | |
| 34 | PP2300431387 - Cầm máu tự tiêu | 2,900,000 | 4.142.858 | 3006 | 2.030.000 | 9 |
| 35 | PP2300431388 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch rốn sơ sinh các loại | 8,500,000 | 12.142.858 | 9018 | 5.950.000 | 17 |
| 36 | PP2300431389 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh | 540,000,000 | 771.428.572 | 9018 | 378.000.000 | 50 |
| 37 | PP2300431390 - Catheter (ống thông) chạy thận nhân tạo 2 đường các cỡ | 11,600,000 | 16.571.429 | 8.120.000 | 7 | |
| 38 | PP2300431391 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5Fr | 21,489,300 | 30.699.000 | 9018 | 15.042.510 | 5 |
| 39 | PP2300431392 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr | 35,815,500 | 51.165.000 | 9018 | 25.070.850 | 9 |
| 40 | PP2300431393 - Cây nòng đặt nội khí quản | 1,596,000 | 2.280.000 | 9018 | 1.117.200 | 4 |
| 41 | PP2300431394 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 3/0 | 12,230,400 | 17.472.000 | 3006 | 8.561.280 | 104 |
| 42 | PP2300431395 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 4/0 | 42,336,000 | 60.480.000 | 3006 | 29.635.200 | 360 |
| 43 | PP2300431396 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 5/0 | 27,283,200 | 38.976.000 | 3006 | 19.098.240 | 232 |
| 44 | PP2300431397 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 6/0 | 9,840,000 | 14.057.143 | 3006 | 6.888.000 | 40 |
| 45 | PP2300431398 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 7/0 | 3,888,000 | 5.554.286 | 3006 | 2.721.600 | 12 |
| 46 | PP2300431399 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 | 12,960,000 | 18.514.286 | 3006 | 9.072.000 | 108 |
| 47 | PP2300431400 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0 | 4,368,000 | 6.240.000 | 3006 | 3.057.600 | 52 |
| 48 | PP2300431401 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0 | 9,558,000 | 13.654.286 | 3006 | 6.690.600 | 118 |
| 49 | PP2300431402 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tam giác) | 2,700,000 | 3.857.143 | 3006 | 1.890.000 | 30 |
| 50 | PP2300431403 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tròn) | 3,120,000 | 4.457.143 | 3006 | 2.184.000 | 26 |
| 51 | PP2300431404 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 25,272,000 | 36.102.858 | 3006 | 17.690.400 | 78 |
| 52 | PP2300431405 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 19,440,000 | 27.771.429 | 3006 | 13.608.000 | 60 |
| 53 | PP2300431406 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 94,770,000 | 135.385.715 | 3006 | 66.339.000 | 234 |
| 54 | PP2300431407 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 | 15,552,000 | 22.217.143 | 3006 | 10.886.400 | 48 |
| 55 | PP2300431408 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 | 12,636,000 | 18.051.429 | 3006 | 8.845.200 | 36 |
| 56 | PP2300431409 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 0 | 2,910,000 | 4.157.143 | 3006 | 2.037.000 | 10 |
| 57 | PP2300431410 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 1 | 52,416,000 | 74.880.000 | 3006 | 36.691.200 | 182 |
| 58 | PP2300431411 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 2/0 | 2,280,000 | 3.257.143 | 3006 | 1.596.000 | 16 |
| 59 | PP2300431412 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 3/0 | 738,000 | 1.054.286 | 3006 | 516.600 | 6 |
| 60 | PP2300431413 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 4/0 | 50,184,000 | 71.691.429 | 3006 | 35.128.800 | 408 |
| 61 | PP2300431414 - Chỉ thép cuộn các cỡ | 304,000 | 434.286 | 9021 | 212.800 | 1 |
| 62 | PP2300431415 - Cone gutta percha trám bít ống tủy răng các size | 3,360,000 | 4.800.000 | 2.352.000 | 10 | |
| 63 | PP2300431416 - Cone của bộ trâm xoay nha khoa | 9,360,000 | 13.371.429 | 6.552.000 | 2 | |
| 64 | PP2300431417 - Cone giấy | 3,600,000 | 5.142.858 | 2.520.000 | 10 | |
| 65 | PP2300431418 - Cone gutta percha | 864,000 | 1.234.286 | 604.800 | 2 | |
| 66 | PP2300431419 - Đầu cắt Amidan và nạo V.A | 27,000,000 | 38.571.429 | 18.900.000 | 1 | |
| 67 | PP2300431420 - Dây Garo | 1,575,000 | 2.250.000 | 6006 | 1.102.500 | 84 |
| 68 | PP2300431421 - Dây hút nhớt có khóa các số | 117,600,000 | 168.000.000 | 9018 | 82.320.000 | 7000 |
| 69 | PP2300431422 - Dây nối bơm tiêm điện | 188,527,500 | 269.325.000 | 9018 | 131.969.250 | 5250 |
| 70 | PP2300431423 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em | 1,575,000 | 2.250.000 | 9018 | 1.102.500 | 50 |
| 71 | PP2300431424 - Dây truyền dịch | 150,000,000 | 214.285.715 | 9018 | 105.000.000 | 5000 |
| 72 | PP2300431425 - Dây truyền dịch an toàn | 315,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 220.500.000 | 3334 |
| 73 | PP2300431426 - Dây truyền dịch có bầu pha thuốc | 133,028,000 | 190.040.000 | 9018 | 93.119.600 | 334 |
| 74 | PP2300431427 - Dây truyền máu | 54,000,000 | 77.142.858 | 9018 | 37.800.000 | 750 |
| 75 | PP2300431428 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em, tiệt trùng | 148,000 | 211.429 | 9018 | 103.600 | 1 |
| 76 | PP2300431429 - Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng nhiều lần | 148,000 | 211.429 | 9018 | 103.600 | 1 |
| 77 | PP2300431430 - Dầu bôi trơn tay khoan | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 1 | |
| 78 | PP2300431431 - Nẹp nén ép bản rộng các cỡ | 8,000,000 | 11.428.572 | 9021 | 5.600.000 | 2 |
| 79 | PP2300431432 - Nẹp bản hẹp các cỡ | 3,852,000 | 5.502.858 | 9021 | 2.696.400 | 1 |
| 80 | PP2300431433 - Đinh Rush các cỡ | 42,600,000 | 60.857.143 | 9021 | 29.820.000 | 34 |
| 81 | PP2300431434 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ | 63,000,000 | 90.000.000 | 9021 | 44.100.000 | 167 |
| 82 | PP2300431435 - Đinh Kirschner đầu có ren các cỡ | 3,500,000 | 5.000.000 | 9021 | 2.450.000 | 9 |
| 83 | PP2300431436 - Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren | 2,640,000 | 3.771.429 | 9021 | 1.848.000 | 5 |
| 84 | PP2300431437 - Vít vỏ xương Ø4.5mm, tự tạo ren, các cỡ | 9,504,000 | 13.577.143 | 9021 | 6.652.800 | 18 |
| 85 | PP2300431438 - Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm | 1,800,000 | 2.571.429 | 9021 | 1.260.000 | 4 |
| 86 | PP2300431439 - Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm | 2,700,000 | 3.857.143 | 9021 | 1.890.000 | 5 |
| 87 | PP2300431440 - Vít xương xốp Ø6.5mm các cỡ | 3,400,000 | 4.857.143 | 9021 | 2.380.000 | 4 |
| 88 | PP2300431441 - Đinh nội tủy có chốt xương chày các cỡ | 35,424,000 | 50.605.715 | 9021 | 24.796.800 | 2 |
| 89 | PP2300431442 - Lọc khuẩn HME 3 chức năng | 1,125,000 | 1.607.143 | 9018 | 787.500 | 9 |
| 90 | PP2300431443 - Gạc dẫn lưu | 480,000 | 685.715 | 336.000 | 25 | |
| 91 | PP2300431444 - Gạc y tế khổ 0,8m | 173,200,000 | 247.428.572 | 3005 | 121.240.000 | 6667 |
| 92 | PP2300431445 - Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp vô trùng | 91,586,000 | 130.837.143 | 3005 | 64.110.200 | 3834 |
| 93 | PP2300431446 - Gạc phẫu thuật 10cm x 20cm x 6 lớp vô trùng | 45,000,000 | 64.285.715 | 3005 | 31.500.000 | 8334 |
| 94 | PP2300431447 - Gạc phẫu thuật 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang | 26,100,000 | 37.285.715 | 3005 | 18.270.000 | 750 |
| 95 | PP2300431448 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng | 11,718,000 | 16.740.000 | 3005 | 8.202.600 | 5167 |
| 96 | PP2300431449 - Gạc Phẫu thuật 6 x 10cm x 12 lớp, không vô trùng | 210,000,000 | 300.000.000 | 3005 | 147.000.000 | 66667 |
| 97 | PP2300431450 - Găng tay y tế chưa tiệt trùng | 72,000,000 | 102.857.143 | 4015 | 50.400.000 | 10000 |
| 98 | PP2300431451 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 360,150,000 | 514.500.000 | 4015 | 252.105.000 | 11667 |
| 99 | PP2300431452 - Giấy điện tim 3 cần | 640,000 | 914.286 | 4810 | 448.000 | 7 |
| 100 | PP2300431453 - Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m | 260,000 | 371.429 | 4810 | 182.000 | 4 |
| 101 | PP2300431454 - Giấy siêu âm | 37,500,000 | 53.571.429 | 9018 | 26.250.000 | 50 |
| 102 | PP2300431455 - Giầy giấy | 1,890,000 | 2.700.000 | 6307 | 1.323.000 | 167 |
| 103 | PP2300431456 - Bình hủy kim 1,5 lít | 1,200,000 | 1.714.286 | 9018 | 840.000 | 17 |
| 104 | PP2300431457 - Bình hủy kim 6,8 lít | 61,100,000 | 87.285.715 | 9018 | 42.770.000 | 434 |
| 105 | PP2300431458 - Huyết áp kế người lớn | 19,200,000 | 27.428.575 | 9018 | 13.440.000 | 7 |
| 106 | PP2300431459 - Huyết áp kế trẻ em | 20,000,000 | 28.571.429 | 9018 | 14.000.000 | 7 |
| 107 | PP2300431460 - Kim nha khoa | 19,200,000 | 27.428.572 | 13.440.000 | 2000 | |
| 108 | PP2300431461 - Khẩu trang y tế N95 (Không van) | 5,619,600 | 8.028.000 | 9018 | 3.933.720 | 100 |
| 109 | PP2300431462 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm | 40,500,000 | 57.857.143 | 9018 | 28.350.000 | 1500 |
| 110 | PP2300431463 - Kim chọc dò tủy sống | 16,380,000 | 23.400.000 | 9018 | 11.466.000 | 100 |
| 111 | PP2300431464 - Kim chọc dò tủy xương | 28,800,000 | 41.142.858 | 9018 | 20.160.000 | 25 |
| 112 | PP2300431465 - Kim nha khoa các loại, các cỡ | 23,000,000 | 32.857.143 | 9018 | 16.100.000 | 1667 |
| 113 | PP2300431466 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G | 1,285,200,000 | 1.836.000.000 | 9018 | 899.640.000 | 13334 |
| 114 | PP2300431467 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G | 96,390,000 | 137.700.000 | 9018 | 67.473.000 | 1000 |
| 115 | PP2300431468 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G | 1,606,500,000 | 2.295.000.000 | 9018 | 1.124.550.000 | 16667 |
| 116 | PP2300431469 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G | 200,655,000 | 286.650.000 | 9018 | 140.458.500 | 2167 |
| 117 | PP2300431470 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cổng 14G đến 24G | 6,500,000 | 9.285.715 | 9018 | 4.550.000 | 84 |
| 118 | PP2300431471 - Kim tiêm các cở | 160,000,000 | 228.571.429 | 9018 | 112.000.000 | 83334 |
| 119 | PP2300431472 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy các số | 2,470,000 | 3.528.572 | 1.729.000 | 5 | |
| 120 | PP2300431473 - Lọc khuẩn 1 chức năng | 30,000,000 | 42.857.143 | 9018 | 21.000.000 | 334 |
| 121 | PP2300431474 - Lọc khuẩn HME 3 chức năng | 1,150,000 | 1.642.858 | 9018 | 805.000 | 9 |
| 122 | PP2300431475 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần | 9,900,000 | 14.142.858 | 9018 | 6.930.000 | 1500 |
| 123 | PP2300431476 - Mặt nạ khí dung các cỡ | 84,500,000 | 120.714.286 | 9020 | 59.150.000 | 1084 |
| 124 | PP2300431477 - Mạt nạ oxy trẻ em các cỡ | 280,000 | 400.000 | 9020 | 196.000 | 4 |
| 125 | PP2300431478 - Mặt gương | 1,800,000 | 2.571.429 | 1.260.000 | 7 | |
| 126 | PP2300431479 - Miếng dán điện cực tim trẻ em | 9,900,000 | 14.142.858 | 6.930.000 | 917 | |
| 127 | PP2300431480 - Mũ phẫu thuật | 14,700,000 | 21.000.000 | 10.290.000 | 3334 | |
| 128 | PP2300431481 - Mũi khoan kim cương búp lửa các cỡ | 1,680,000 | 2.400.000 | 1.176.000 | 12 | |
| 129 | PP2300431482 - Mũi khoan kim cương trụ các cỡ | 1,920,000 | 2.742.858 | 1.344.000 | 14 | |
| 130 | PP2300431483 - Nạy nha các loại | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | 10 | |
| 131 | PP2300431484 - Nhiệt kế 42 độ C | 27,750,000 | 39.642.858 | 19.425.000 | 250 | |
| 132 | PP2300431485 - Nút đậy kim luồn | 69,600,000 | 99.428.572 | 9018 | 48.720.000 | 9667 |
| 133 | PP2300431486 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 30,000,000 | 42.857.143 | 9018 | 21.000.000 | 417 |
| 134 | PP2300431487 - Ống nối dây máy thở | 900,000 | 1.285.715 | 9018 | 630.000 | 9 |
| 135 | PP2300431488 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 16,800,000 | 24.000.000 | 9018 | 11.760.000 | 234 |
| 136 | PP2300431489 - Ống thông tiểu 2 nhánh Số 30 | 10,800,000 | 15.428.572 | 9018 | 7.560.000 | 150 |
| 137 | PP2300431490 - Trâm gai | 9,607,500 | 13.725.000 | 6.725.250 | 25 | |
| 138 | PP2300431491 - Trâm nội nha | 5,099,760 | 7.285.372 | 3.569.832 | 10 | |
| 139 | PP2300431492 - Túi nước tiểu | 5,250,000 | 7.500.000 | 3926 | 3.675.000 | 167 |
| 140 | PP2300431493 - Vật liệu hàn ống tủy | 128,016 | 182.880 | 89.612 | 5 | |
| 141 | PP2300431494 - Vật liệu sát trùng tủy sống | 480,000 | 685.715 | 336.000 | 5 | |
| 142 | PP2300431495 - Bôi trơn ống tủy | 1,900,000 | 2.714.286 | 1.330.000 | 2 | |
| 143 | PP2300431496 - Vật liệu trám răng (Dung dịch Eugenol) | 12,240,000 | 17.485.715 | 8.568.000 | 20 | |
| 144 | PP2300431497 - Gel bôi trơn | 2,940,000 | 4.200.000 | 2.058.000 | 9 | |
| 145 | PP2300431498 - Composite trám thẩm mỹ (dạng lỏng) | 1,160,000 | 1.657.143 | 812.000 | 2 | |
| 146 | PP2300431499 - Vật liệu trám răng Acid Etching | 337,500 | 482.143 | 236.250 | 1 | |
| 147 | PP2300431500 - Dung dịch formol 10% có đệm trung tính | 1,500,000 | 2.142.858 | 1.050.000 | 2 | |
| 148 | PP2300431501 - Tê bôi | 440,000 | 628.572 | 308.000 | 1 | |
| 149 | PP2300431502 - Vôi soda | 5,922,000 | 8.460.000 | 4.145.400 | 10 | |
| 150 | PP2300431503 - Xi măng trám GIC | 12,840,000 | 18.342.858 | 8.988.000 | 2 |
Ống thông hầu họng các cỡ (Airway) |
|
| Mã phần lô | PP2300431354 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300431355 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng bó bột 6in |
|
| Mã phần lô | PP2300431356 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng bó bột 3in |
|
| Mã phần lô | PP2300431357 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng bó bột 4in |
|
| Mã phần lô | PP2300431358 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300431359 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300431360 |
| Giá từng phần lô | 93,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300431361 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300431362 |
| Giá từng phần lô | 100,636,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.445.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Băng thun có keo cố định khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300431363 |
| Giá từng phần lô | 8,942,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.774.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.259.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bao Camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300431364 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bao dây đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300431365 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300431366 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300431367 |
| Giá từng phần lô | 2,315,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bóng gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300431368 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bộ dây đo huyết áp xâm lấn 1 đường truyền (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300431369 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi người lớn và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300431370 |
| Giá từng phần lô | 12,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bộ dây thở gây mê trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300431371 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300431372 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431373 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431374 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm kim tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431375 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431376 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm kim tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431377 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431378 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431379 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm nhựa cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300431380 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm 50 ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300431381 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431382 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bơm tiêm nha |
|
| Mã phần lô | PP2300431383 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300431384 |
| Giá từng phần lô | 76,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.728.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) |
|
| Mã phần lô | PP2300431385 |
| Giá từng phần lô | 122,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.965.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300431386 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300431387 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Catheter (ống thông) tĩnh mạch rốn sơ sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300431388 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Catheter (ống thông) tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300431389 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Catheter (ống thông) chạy thận nhân tạo 2 đường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431390 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300431391 |
| Giá từng phần lô | 21,489,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.699.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.042.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300431392 |
| Giá từng phần lô | 35,815,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.070.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Cây nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300431393 |
| Giá từng phần lô | 1,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.117.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431394 |
| Giá từng phần lô | 12,230,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.561.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431395 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431396 |
| Giá từng phần lô | 27,283,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.098.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431397 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431398 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.721.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431399 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431400 |
| Giá từng phần lô | 4,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.057.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431401 |
| Giá từng phần lô | 9,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.654.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.690.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tam giác) |
|
| Mã phần lô | PP2300431402 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tròn) |
|
| Mã phần lô | PP2300431403 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431404 |
| Giá từng phần lô | 25,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.102.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.690.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431405 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431406 |
| Giá từng phần lô | 94,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.339.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431407 |
| Giá từng phần lô | 15,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.217.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.886.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431408 |
| Giá từng phần lô | 12,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.051.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.845.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431409 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300431410 |
| Giá từng phần lô | 52,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.691.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431411 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431412 |
| Giá từng phần lô | 738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300431413 |
| Giá từng phần lô | 50,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.128.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Chỉ thép cuộn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431414 |
| Giá từng phần lô | 304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng các size |
|
| Mã phần lô | PP2300431415 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Cone của bộ trâm xoay nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300431416 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Cone giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300431417 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Cone gutta percha |
|
| Mã phần lô | PP2300431418 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Đầu cắt Amidan và nạo V.A |
|
| Mã phần lô | PP2300431419 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300431420 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây hút nhớt có khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300431421 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300431422 |
| Giá từng phần lô | 188,527,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.969.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300431423 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300431424 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây truyền dịch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300431425 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300431426 |
| Giá từng phần lô | 133,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.119.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300431427 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431428 |
| Giá từng phần lô | 148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300431429 |
| Giá từng phần lô | 148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dầu bôi trơn tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300431430 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Nẹp nén ép bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431431 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Nẹp bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431432 |
| Giá từng phần lô | 3,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.502.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.696.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Đinh Rush các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431433 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431434 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Đinh Kirschner đầu có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431435 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2300431436 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vít vỏ xương Ø4.5mm, tự tạo ren, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431437 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300431438 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm |
|
| Mã phần lô | PP2300431439 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vít xương xốp Ø6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431440 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Đinh nội tủy có chốt xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431441 |
| Giá từng phần lô | 35,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.605.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.796.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Lọc khuẩn HME 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300431442 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300431443 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300431444 |
| Giá từng phần lô | 173,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431445 |
| Giá từng phần lô | 91,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.837.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.110.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 10cm x 20cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431446 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300431447 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431448 |
| Giá từng phần lô | 11,718,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.202.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gạc Phẫu thuật 6 x 10cm x 12 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431449 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431450 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300431451 |
| Giá từng phần lô | 360,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300431452 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300431453 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300431454 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Giầy giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300431455 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bình hủy kim 1,5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300431456 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bình hủy kim 6,8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300431457 |
| Giá từng phần lô | 61,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300431458 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Huyết áp kế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300431459 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300431460 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Khẩu trang y tế N95 (Không van) |
|
| Mã phần lô | PP2300431461 |
| Giá từng phần lô | 5,619,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.933.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300431462 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300431463 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim chọc dò tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300431464 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim nha khoa các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431465 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300431466 |
| Giá từng phần lô | 1,285,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.836.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 899.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300431467 |
| Giá từng phần lô | 96,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300431468 |
| Giá từng phần lô | 1,606,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300431469 |
| Giá từng phần lô | 200,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.458.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cổng 14G đến 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300431470 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Kim tiêm các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300431471 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300431472 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Lọc khuẩn 1 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300431473 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Lọc khuẩn HME 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300431474 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300431475 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Mặt nạ khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431476 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Mạt nạ oxy trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431477 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2300431478 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Miếng dán điện cực tim trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300431479 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300431480 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Mũi khoan kim cương búp lửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431481 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Mũi khoan kim cương trụ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431482 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Nạy nha các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300431483 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Nhiệt kế 42 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300431484 |
| Giá từng phần lô | 27,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Nút đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300431485 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300431486 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300431487 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300431488 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh Số 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300431489 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300431490 |
| Giá từng phần lô | 9,607,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.725.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Trâm nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300431491 |
| Giá từng phần lô | 5,099,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.569.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300431492 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vật liệu hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300431493 |
| Giá từng phần lô | 128,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vật liệu sát trùng tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300431494 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300431495 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vật liệu trám răng (Dung dịch Eugenol) |
|
| Mã phần lô | PP2300431496 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300431497 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Composite trám thẩm mỹ (dạng lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2300431498 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vật liệu trám răng Acid Etching |
|
| Mã phần lô | PP2300431499 |
| Giá từng phần lô | 337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Dung dịch formol 10% có đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300431500 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Tê bôi |
|
| Mã phần lô | PP2300431501 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300431502 |
| Giá từng phần lô | 5,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.145.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Xi măng trám GIC |
|
| Mã phần lô | PP2300431503 |
| Giá từng phần lô | 12,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi