Gói thầu: Gói số 2: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm: 150 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394248-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm: 150 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300208060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,761,472,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.614.723 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431354 - Ống thông hầu họng các cỡ (Airway) 22,680,000 32.400.000 9018 15.876.000 900
2 PP2300431355 - Áo phẫu thuật 17,500,000 25.000.000 6211 12.250.000 83
3 PP2300431356 - Băng bó bột 6in 71,500,000 102.142.858 9021 50.050.000 917
4 PP2300431357 - Băng bó bột 3in 32,400,000 46.285.715 9021 22.680.000 675
5 PP2300431358 - Băng bó bột 4in 40,000,000 57.142.858 9021 28.000.000 667
6 PP2300431359 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn 2,025,000 2.892.858 3005 1.417.500 84
7 PP2300431360 - Băng keo cá nhân 93,860,000 134.085.715 3005 65.702.000 41167
8 PP2300431361 - Băng keo lụa 220,000,000 314.285.715 3005 154.000.000 3667
9 PP2300431362 - Băng thun 3 móc 100,636,200 143.766.000 3005 70.445.340 1225
10 PP2300431363 - Băng thun có keo cố định khớp 8,942,400 12.774.858 - 6.259.680 15
11 PP2300431364 - Bao Camera nội soi 19,845,000 28.350.000 3926 13.891.500 450
12 PP2300431365 - Bao dây đốt nội soi 17,010,000 24.300.000 3926 11.907.000 450
13 PP2300431366 - Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ em 18,900,000 27.000.000 9018 13.230.000 5
14 PP2300431367 - Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ sơ sinh 2,315,250 3.307.500 9018 1.620.675 1
15 PP2300431368 - Bóng gây mê 8,190,000 11.700.000 9018 5.733.000 20
16 PP2300431369 - Bộ dây đo huyết áp xâm lấn 1 đường truyền (dùng 1 lần) 144,000,000 205.714.286 9018 100.800.000 67
17 PP2300431370 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi người lớn và trẻ nhỏ 12,910,000 18.442.858 9018 9.037.000 1
18 PP2300431371 - Bộ dây thở gây mê trẻ em 24,600,000 35.142.858 9018 17.220.000 34
19 PP2300431372 - Bộ khăn tổng quát 33,075,000 47.250.000 6211 23.152.500 17
20 PP2300431373 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml 72,000,000 102.857.143 9018 50.400.000 16667
21 PP2300431374 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ 5,720,000 8.171.429 9018 4.004.000 434
22 PP2300431375 - Bơm kim tiêm 3ml 63,000,000 90.000.000 9018 44.100.000 16667
23 PP2300431376 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml 72,000,000 102.857.143 9018 50.400.000 16667
24 PP2300431377 - Bơm kim tiêm 50ml 12,000,000 17.142.858 9018 8.400.000 417
25 PP2300431378 - Bơm kim tiêm 5ml 187,500,000 267.857.143 9018 131.250.000 41667
26 PP2300431379 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml 187,500,000 267.857.143 9018 131.250.000 41667
27 PP2300431380 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 9,600,000 13.714.286 9018 6.720.000 334
28 PP2300431381 - Bơm tiêm 50 ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 455,000,000 650.000.000 9018 318.500.000 11667
29 PP2300431382 - Bơm tiêm điện 50ml 325,000,000 464.285.715 9018 227.500.000 8334
30 PP2300431383 - Bơm tiêm nha 11,000,000 15.714.286 7.700.000 2
31 PP2300431384 - Bông y tế thấm nước 76,755,000 109.650.000 3005 53.728.500 84
32 PP2300431385 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 122,808,000 175.440.000 3005 85.965.600 134
33 PP2300431386 - Bông y tế không thấm nước 21,900,000 31.285.715 15.330.000 25
34 PP2300431387 - Cầm máu tự tiêu 2,900,000 4.142.858 3006 2.030.000 9
35 PP2300431388 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch rốn sơ sinh các loại 8,500,000 12.142.858 9018 5.950.000 17
36 PP2300431389 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh 540,000,000 771.428.572 9018 378.000.000 50
37 PP2300431390 - Catheter (ống thông) chạy thận nhân tạo 2 đường các cỡ 11,600,000 16.571.429 8.120.000 7
38 PP2300431391 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5Fr 21,489,300 30.699.000 9018 15.042.510 5
39 PP2300431392 - Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr 35,815,500 51.165.000 9018 25.070.850 9
40 PP2300431393 - Cây nòng đặt nội khí quản 1,596,000 2.280.000 9018 1.117.200 4
41 PP2300431394 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 3/0 12,230,400 17.472.000 3006 8.561.280 104
42 PP2300431395 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 4/0 42,336,000 60.480.000 3006 29.635.200 360
43 PP2300431396 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 5/0 27,283,200 38.976.000 3006 19.098.240 232
44 PP2300431397 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 6/0 9,840,000 14.057.143 3006 6.888.000 40
45 PP2300431398 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 7/0 3,888,000 5.554.286 3006 2.721.600 12
46 PP2300431399 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 12,960,000 18.514.286 3006 9.072.000 108
47 PP2300431400 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0 4,368,000 6.240.000 3006 3.057.600 52
48 PP2300431401 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0 9,558,000 13.654.286 3006 6.690.600 118
49 PP2300431402 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tam giác) 2,700,000 3.857.143 3006 1.890.000 30
50 PP2300431403 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tròn) 3,120,000 4.457.143 3006 2.184.000 26
51 PP2300431404 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 25,272,000 36.102.858 3006 17.690.400 78
52 PP2300431405 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 19,440,000 27.771.429 3006 13.608.000 60
53 PP2300431406 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 94,770,000 135.385.715 3006 66.339.000 234
54 PP2300431407 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 15,552,000 22.217.143 3006 10.886.400 48
55 PP2300431408 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 12,636,000 18.051.429 3006 8.845.200 36
56 PP2300431409 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 0 2,910,000 4.157.143 3006 2.037.000 10
57 PP2300431410 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 1 52,416,000 74.880.000 3006 36.691.200 182
58 PP2300431411 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 2/0 2,280,000 3.257.143 3006 1.596.000 16
59 PP2300431412 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 3/0 738,000 1.054.286 3006 516.600 6
60 PP2300431413 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 4/0 50,184,000 71.691.429 3006 35.128.800 408
61 PP2300431414 - Chỉ thép cuộn các cỡ 304,000 434.286 9021 212.800 1
62 PP2300431415 - Cone gutta percha trám bít ống tủy răng các size 3,360,000 4.800.000 2.352.000 10
63 PP2300431416 - Cone của bộ trâm xoay nha khoa 9,360,000 13.371.429 6.552.000 2
64 PP2300431417 - Cone giấy 3,600,000 5.142.858 2.520.000 10
65 PP2300431418 - Cone gutta percha 864,000 1.234.286 604.800 2
66 PP2300431419 - Đầu cắt Amidan và nạo V.A 27,000,000 38.571.429 18.900.000 1
67 PP2300431420 - Dây Garo 1,575,000 2.250.000 6006 1.102.500 84
68 PP2300431421 - Dây hút nhớt có khóa các số 117,600,000 168.000.000 9018 82.320.000 7000
69 PP2300431422 - Dây nối bơm tiêm điện 188,527,500 269.325.000 9018 131.969.250 5250
70 PP2300431423 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em 1,575,000 2.250.000 9018 1.102.500 50
71 PP2300431424 - Dây truyền dịch 150,000,000 214.285.715 9018 105.000.000 5000
72 PP2300431425 - Dây truyền dịch an toàn 315,000,000 450.000.000 9018 220.500.000 3334
73 PP2300431426 - Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 133,028,000 190.040.000 9018 93.119.600 334
74 PP2300431427 - Dây truyền máu 54,000,000 77.142.858 9018 37.800.000 750
75 PP2300431428 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em, tiệt trùng 148,000 211.429 9018 103.600 1
76 PP2300431429 - Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng nhiều lần 148,000 211.429 9018 103.600 1
77 PP2300431430 - Dầu bôi trơn tay khoan 2,520,000 3.600.000 1.764.000 1
78 PP2300431431 - Nẹp nén ép bản rộng các cỡ 8,000,000 11.428.572 9021 5.600.000 2
79 PP2300431432 - Nẹp bản hẹp các cỡ 3,852,000 5.502.858 9021 2.696.400 1
80 PP2300431433 - Đinh Rush các cỡ 42,600,000 60.857.143 9021 29.820.000 34
81 PP2300431434 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ 63,000,000 90.000.000 9021 44.100.000 167
82 PP2300431435 - Đinh Kirschner đầu có ren các cỡ 3,500,000 5.000.000 9021 2.450.000 9
83 PP2300431436 - Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren 2,640,000 3.771.429 9021 1.848.000 5
84 PP2300431437 - Vít vỏ xương Ø4.5mm, tự tạo ren, các cỡ 9,504,000 13.577.143 9021 6.652.800 18
85 PP2300431438 - Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm 1,800,000 2.571.429 9021 1.260.000 4
86 PP2300431439 - Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm 2,700,000 3.857.143 9021 1.890.000 5
87 PP2300431440 - Vít xương xốp Ø6.5mm các cỡ 3,400,000 4.857.143 9021 2.380.000 4
88 PP2300431441 - Đinh nội tủy có chốt xương chày các cỡ 35,424,000 50.605.715 9021 24.796.800 2
89 PP2300431442 - Lọc khuẩn HME 3 chức năng 1,125,000 1.607.143 9018 787.500 9
90 PP2300431443 - Gạc dẫn lưu 480,000 685.715 336.000 25
91 PP2300431444 - Gạc y tế khổ 0,8m 173,200,000 247.428.572 3005 121.240.000 6667
92 PP2300431445 - Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp vô trùng 91,586,000 130.837.143 3005 64.110.200 3834
93 PP2300431446 - Gạc phẫu thuật 10cm x 20cm x 6 lớp vô trùng 45,000,000 64.285.715 3005 31.500.000 8334
94 PP2300431447 - Gạc phẫu thuật 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang 26,100,000 37.285.715 3005 18.270.000 750
95 PP2300431448 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng 11,718,000 16.740.000 3005 8.202.600 5167
96 PP2300431449 - Gạc Phẫu thuật 6 x 10cm x 12 lớp, không vô trùng 210,000,000 300.000.000 3005 147.000.000 66667
97 PP2300431450 - Găng tay y tế chưa tiệt trùng 72,000,000 102.857.143 4015 50.400.000 10000
98 PP2300431451 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 360,150,000 514.500.000 4015 252.105.000 11667
99 PP2300431452 - Giấy điện tim 3 cần 640,000 914.286 4810 448.000 7
100 PP2300431453 - Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m 260,000 371.429 4810 182.000 4
101 PP2300431454 - Giấy siêu âm 37,500,000 53.571.429 9018 26.250.000 50
102 PP2300431455 - Giầy giấy 1,890,000 2.700.000 6307 1.323.000 167
103 PP2300431456 - Bình hủy kim 1,5 lít 1,200,000 1.714.286 9018 840.000 17
104 PP2300431457 - Bình hủy kim 6,8 lít 61,100,000 87.285.715 9018 42.770.000 434
105 PP2300431458 - Huyết áp kế người lớn 19,200,000 27.428.575 9018 13.440.000 7
106 PP2300431459 - Huyết áp kế trẻ em 20,000,000 28.571.429 9018 14.000.000 7
107 PP2300431460 - Kim nha khoa 19,200,000 27.428.572 13.440.000 2000
108 PP2300431461 - Khẩu trang y tế N95 (Không van) 5,619,600 8.028.000 9018 3.933.720 100
109 PP2300431462 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm 40,500,000 57.857.143 9018 28.350.000 1500
110 PP2300431463 - Kim chọc dò tủy sống 16,380,000 23.400.000 9018 11.466.000 100
111 PP2300431464 - Kim chọc dò tủy xương 28,800,000 41.142.858 9018 20.160.000 25
112 PP2300431465 - Kim nha khoa các loại, các cỡ 23,000,000 32.857.143 9018 16.100.000 1667
113 PP2300431466 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G 1,285,200,000 1.836.000.000 9018 899.640.000 13334
114 PP2300431467 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G 96,390,000 137.700.000 9018 67.473.000 1000
115 PP2300431468 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G 1,606,500,000 2.295.000.000 9018 1.124.550.000 16667
116 PP2300431469 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G 200,655,000 286.650.000 9018 140.458.500 2167
117 PP2300431470 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cổng 14G đến 24G 6,500,000 9.285.715 9018 4.550.000 84
118 PP2300431471 - Kim tiêm các cở 160,000,000 228.571.429 9018 112.000.000 83334
119 PP2300431472 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy các số 2,470,000 3.528.572 1.729.000 5
120 PP2300431473 - Lọc khuẩn 1 chức năng 30,000,000 42.857.143 9018 21.000.000 334
121 PP2300431474 - Lọc khuẩn HME 3 chức năng 1,150,000 1.642.858 9018 805.000 9
122 PP2300431475 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần 9,900,000 14.142.858 9018 6.930.000 1500
123 PP2300431476 - Mặt nạ khí dung các cỡ 84,500,000 120.714.286 9020 59.150.000 1084
124 PP2300431477 - Mạt nạ oxy trẻ em các cỡ 280,000 400.000 9020 196.000 4
125 PP2300431478 - Mặt gương 1,800,000 2.571.429 1.260.000 7
126 PP2300431479 - Miếng dán điện cực tim trẻ em 9,900,000 14.142.858 6.930.000 917
127 PP2300431480 - Mũ phẫu thuật 14,700,000 21.000.000 10.290.000 3334
128 PP2300431481 - Mũi khoan kim cương búp lửa các cỡ 1,680,000 2.400.000 1.176.000 12
129 PP2300431482 - Mũi khoan kim cương trụ các cỡ 1,920,000 2.742.858 1.344.000 14
130 PP2300431483 - Nạy nha các loại 42,000,000 60.000.000 29.400.000 10
131 PP2300431484 - Nhiệt kế 42 độ C 27,750,000 39.642.858 19.425.000 250
132 PP2300431485 - Nút đậy kim luồn 69,600,000 99.428.572 9018 48.720.000 9667
133 PP2300431486 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 30,000,000 42.857.143 9018 21.000.000 417
134 PP2300431487 - Ống nối dây máy thở 900,000 1.285.715 9018 630.000 9
135 PP2300431488 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 16,800,000 24.000.000 9018 11.760.000 234
136 PP2300431489 - Ống thông tiểu 2 nhánh Số 30 10,800,000 15.428.572 9018 7.560.000 150
137 PP2300431490 - Trâm gai 9,607,500 13.725.000 6.725.250 25
138 PP2300431491 - Trâm nội nha 5,099,760 7.285.372 3.569.832 10
139 PP2300431492 - Túi nước tiểu 5,250,000 7.500.000 3926 3.675.000 167
140 PP2300431493 - Vật liệu hàn ống tủy 128,016 182.880 89.612 5
141 PP2300431494 - Vật liệu sát trùng tủy sống 480,000 685.715 336.000 5
142 PP2300431495 - Bôi trơn ống tủy 1,900,000 2.714.286 1.330.000 2
143 PP2300431496 - Vật liệu trám răng (Dung dịch Eugenol) 12,240,000 17.485.715 8.568.000 20
144 PP2300431497 - Gel bôi trơn 2,940,000 4.200.000 2.058.000 9
145 PP2300431498 - Composite trám thẩm mỹ (dạng lỏng) 1,160,000 1.657.143 812.000 2
146 PP2300431499 - Vật liệu trám răng Acid Etching 337,500 482.143 236.250 1
147 PP2300431500 - Dung dịch formol 10% có đệm trung tính 1,500,000 2.142.858 1.050.000 2
148 PP2300431501 - Tê bôi 440,000 628.572 308.000 1
149 PP2300431502 - Vôi soda 5,922,000 8.460.000 4.145.400 10
150 PP2300431503 - Xi măng trám GIC 12,840,000 18.342.858 8.988.000 2
Ống thông hầu họng các cỡ (Airway)
Mã phần lô PP2300431354
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300431355
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng bó bột 6in
Mã phần lô PP2300431356
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng bó bột 3in
Mã phần lô PP2300431357
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng bó bột 4in
Mã phần lô PP2300431358
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300431359
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.858
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300431360
Giá từng phần lô 93,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.085.715
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300431361
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300431362
Giá từng phần lô 100,636,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.766.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.445.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1225
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng thun có keo cố định khớp
Mã phần lô PP2300431363
Giá từng phần lô 8,942,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.774.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.259.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300431364
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bao dây đốt nội soi
Mã phần lô PP2300431365
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300431366
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300431367
Giá từng phần lô 2,315,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóng gây mê
Mã phần lô PP2300431368
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ dây đo huyết áp xâm lấn 1 đường truyền (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300431369
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi người lớn và trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300431370
Giá từng phần lô 12,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.442.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ dây thở gây mê trẻ em
Mã phần lô PP2300431371
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300431372
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2300431373
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300431374
Giá từng phần lô 5,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.171.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 434
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300431375
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2300431376
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300431377
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300431378
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2300431379
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm nhựa cho ăn
Mã phần lô PP2300431380
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm 50 ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300431381
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300431382
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm nha
Mã phần lô PP2300431383
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300431384
Giá từng phần lô 76,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.728.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2300431385
Giá từng phần lô 122,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300431386
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300431387
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Catheter (ống thông) tĩnh mạch rốn sơ sinh các loại
Mã phần lô PP2300431388
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Catheter (ống thông) tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300431389
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Catheter (ống thông) chạy thận nhân tạo 2 đường các cỡ
Mã phần lô PP2300431390
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2300431391
Giá từng phần lô 21,489,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.699.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.042.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Catheter (ống thông) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300431392
Giá từng phần lô 35,815,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.165.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.070.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cây nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300431393
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2300431394
Giá từng phần lô 12,230,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.472.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.561.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 4/0
Mã phần lô PP2300431395
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 5/0
Mã phần lô PP2300431396
Giá từng phần lô 27,283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.976.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.098.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 6/0
Mã phần lô PP2300431397
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 7/0
Mã phần lô PP2300431398
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2300431399
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300431400
Giá từng phần lô 4,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300431401
Giá từng phần lô 9,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.654.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.690.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tam giác)
Mã phần lô PP2300431402
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0 (kim tròn)
Mã phần lô PP2300431403
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300431404
Giá từng phần lô 25,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.102.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.690.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300431405
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300431406
Giá từng phần lô 94,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.385.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300431407
Giá từng phần lô 15,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.217.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.886.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300431408
Giá từng phần lô 12,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.051.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.845.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 0
Mã phần lô PP2300431409
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.157.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 1
Mã phần lô PP2300431410
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 2/0
Mã phần lô PP2300431411
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 3/0
Mã phần lô PP2300431412
Giá từng phần lô 738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 4/0
Mã phần lô PP2300431413
Giá từng phần lô 50,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.691.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.128.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 408
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ thép cuộn các cỡ
Mã phần lô PP2300431414
Giá từng phần lô 304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng các size
Mã phần lô PP2300431415
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cone của bộ trâm xoay nha khoa
Mã phần lô PP2300431416
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cone giấy
Mã phần lô PP2300431417
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cone gutta percha
Mã phần lô PP2300431418
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu cắt Amidan và nạo V.A
Mã phần lô PP2300431419
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300431420
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 6006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây hút nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2300431421
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300431422
Giá từng phần lô 188,527,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.969.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em
Mã phần lô PP2300431423
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300431424
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2300431425
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc
Mã phần lô PP2300431426
Giá từng phần lô 133,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.119.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300431427
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300431428
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300431429
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2300431430
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nẹp nén ép bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300431431
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300431432
Giá từng phần lô 3,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.502.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đinh Rush các cỡ
Mã phần lô PP2300431433
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300431434
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đinh Kirschner đầu có ren các cỡ
Mã phần lô PP2300431435
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2300431436
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vít vỏ xương Ø4.5mm, tự tạo ren, các cỡ
Mã phần lô PP2300431437
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.577.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vít xương xốp Ø4.0mm dài 40mm
Mã phần lô PP2300431438
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm
Mã phần lô PP2300431439
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vít xương xốp Ø6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300431440
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đinh nội tủy có chốt xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300431441
Giá từng phần lô 35,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.605.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.796.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lọc khuẩn HME 3 chức năng
Mã phần lô PP2300431442
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300431443
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300431444
Giá từng phần lô 173,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300431445
Giá từng phần lô 91,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.837.143
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.110.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3834
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc phẫu thuật 10cm x 20cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300431446
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc phẫu thuật 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2300431447
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300431448
Giá từng phần lô 11,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.202.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc Phẫu thuật 6 x 10cm x 12 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300431449
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Găng tay y tế chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300431450
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300431451
Giá từng phần lô 360,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300431452
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m
Mã phần lô PP2300431453
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300431454
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giầy giấy
Mã phần lô PP2300431455
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bình hủy kim 1,5 lít
Mã phần lô PP2300431456
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bình hủy kim 6,8 lít
Mã phần lô PP2300431457
Giá từng phần lô 61,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 434
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300431458
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.575
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300431459
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300431460
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khẩu trang y tế N95 (Không van)
Mã phần lô PP2300431461
Giá từng phần lô 5,619,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.028.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.933.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2300431462
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300431463
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim chọc dò tủy xương
Mã phần lô PP2300431464
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim nha khoa các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300431465
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G
Mã phần lô PP2300431466
Giá từng phần lô 1,285,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G
Mã phần lô PP2300431467
Giá từng phần lô 96,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G
Mã phần lô PP2300431468
Giá từng phần lô 1,606,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G
Mã phần lô PP2300431469
Giá từng phần lô 200,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cổng 14G đến 24G
Mã phần lô PP2300431470
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim tiêm các cở
Mã phần lô PP2300431471
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Trâm đưa xi măng vào ống tủy các số
Mã phần lô PP2300431472
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lọc khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2300431473
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lọc khuẩn HME 3 chức năng
Mã phần lô PP2300431474
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300431475
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mặt nạ khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300431476
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1084
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mạt nạ oxy trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300431477
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mặt gương
Mã phần lô PP2300431478
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Miếng dán điện cực tim trẻ em
Mã phần lô PP2300431479
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300431480
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mũi khoan kim cương búp lửa các cỡ
Mã phần lô PP2300431481
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mũi khoan kim cương trụ các cỡ
Mã phần lô PP2300431482
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nạy nha các loại
Mã phần lô PP2300431483
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nhiệt kế 42 độ C
Mã phần lô PP2300431484
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300431485
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300431486
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2300431487
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300431488
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông tiểu 2 nhánh Số 30
Mã phần lô PP2300431489
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Trâm gai
Mã phần lô PP2300431490
Giá từng phần lô 9,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.725.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2300431491
Giá từng phần lô 5,099,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.569.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300431492
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vật liệu hàn ống tủy
Mã phần lô PP2300431493
Giá từng phần lô 128,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vật liệu sát trùng tủy sống
Mã phần lô PP2300431494
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300431495
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vật liệu trám răng (Dung dịch Eugenol)
Mã phần lô PP2300431496
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300431497
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Composite trám thẩm mỹ (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300431498
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vật liệu trám răng Acid Etching
Mã phần lô PP2300431499
Giá từng phần lô 337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch formol 10% có đệm trung tính
Mã phần lô PP2300431500
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Tê bôi
Mã phần lô PP2300431501
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vôi soda
Mã phần lô PP2300431502
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.145.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Xi măng trám GIC
Mã phần lô PP2300431503
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->