Gói thầu: Gói số 2: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo nhóm (gồm 9 phần, 80 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500043063-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo nhóm (gồm 9 phần, 80 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500009591
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,765,636,447 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500062155 - Nhóm môi trường nuôi cấy vi khuẩn 297,045,000 412.562.500 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 207.931.500 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 4,455,675
2 PP2500062156 - Nhóm sinh học phân tử 2,283,294,580 3.171.242.4 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.598.306.206 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 34,249,418
3 PP2500062157 - Nhóm ngoại kiểm 292,501,557 406.252.163 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 204.751.090 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 4,387,523
4 PP2500062158 - Nhóm Test chẩn đoán nhanh 370,517,600 514.607.778 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 259.362.320 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 5,557,764
5 PP2500062159 - Nhóm Huyết học > 40 Thông số 172,612,500 239.739.584 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 120.828.750 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 2,589,187
6 PP2500062160 - Nhóm Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động 210,000,000 291.666.667 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 147.000.000 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 3,150,000
7 PP2500062161 - Nhóm HbA1c tự động 308,857,500 428.968.750 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 216.200.250 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 4,632,862
8 PP2500062162 - Nhóm sinh hóa tự động 475,194,506 659.992.370 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 332.636.155 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 7,127,917
9 PP2500062163 - Nhóm miễn dịch điện hóa phát quang 355,613,204 493.907.228 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 248.929.243 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 5,334,198
Nhóm môi trường nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2500062155
Giá từng phần lô 297,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.931.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500062156
Giá từng phần lô 2,283,294,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.242.4
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.598.306.206
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,249,418
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500062157
Giá từng phần lô 292,501,557
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.252.163
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.751.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,523
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm Test chẩn đoán nhanh
Mã phần lô PP2500062158
Giá từng phần lô 370,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.607.778
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.362.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,557,764
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm Huyết học > 40 Thông số
Mã phần lô PP2500062159
Giá từng phần lô 172,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.739.584
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.828.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,589,187
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2500062160
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm HbA1c tự động
Mã phần lô PP2500062161
Giá từng phần lô 308,857,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.968.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.200.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,632,862
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500062162
Giá từng phần lô 475,194,506
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.992.370
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.636.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,127,917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhóm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500062163
Giá từng phần lô 355,613,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.907.228
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.929.243
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,334,198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->