Gói thầu: Gói số 2: Hóa chất xét nghiệm; Sinh phẩm chẩn đoán.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500061895-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DIÊN KHÁNH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DIÊN KHÁNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Hóa chất xét nghiệm; Sinh phẩm chẩn đoán.
Số hiệu KHLCNT PL2500022433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 2,740,580,360 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500065789 - Que thử nước tiểu 62,500,000 85.227.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 31250000 3082 812,500
2 PP2500065790 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 23,100,000 31.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11550000 1 300,300
3 PP2500065791 - Hoá chất định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu 53,175,000 72.511.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 26587500 9 691,275
4 PP2500065792 - Hóa chất định lượng Calci 3,848,000 5.247.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1924000 1 50,024
5 PP2500065793 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu 8,850,000 12.068.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4425000 1 115,050
6 PP2500065794 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu 8,850,000 12.068.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4425000 1 115,050
7 PP2500065795 - Hóa chất định lượng Amylase 16,302,000 22.230.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8151000 1 211,926
8 PP2500065796 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu 18,585,000 25.343.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 9292500 1 241,605
9 PP2500065797 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu 8,467,200 11.546.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4233600 1 110,074
10 PP2500065798 - Hóa chất định lượng Urea 28,900,000 39.409.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14450000 1 375,700
11 PP2500065799 - Hóa chất định lượng Uric Acid 5,000,000 6.818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2500000 1 65,000
12 PP2500065800 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu 16,550,000 22.568.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8275000 1 215,150
13 PP2500065801 - Hóa chất định lượng Alcohol trong máu 24,059,000 32.807.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12029500 1 312,767
14 PP2500065802 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa U (TruCal U hoặc tương đương) 6,552,000 8.934.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3276000 1 85,176
15 PP2500065803 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (Trulab N hoặc tương đương) 37,920,000 51.709.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 18960000 6 492,960
16 PP2500065804 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (Trulab P hoặc tương đương) 37,920,000 51.709.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 18960000 6 492,960
17 PP2500065805 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu bằng máy sinh hóa tự động 1,830,000 2.495.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 915000 1 23,790
18 PP2500065806 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu bằng máy sinh hóa tự động 1,890,000 2.577.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 945000 1 24,570
19 PP2500065807 - Hóa chất định lượng Calci bằng máy sinh hóa tự động 30,000,000 40.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 15000000 4 390,000
20 PP2500065808 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu bằng máy sinh hóa tự động 24,450,000 33.340.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12225000 2 317,850
21 PP2500065809 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu bằng máy sinh hóa tự động 29,535,000 40.275.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14767500 2 383,955
22 PP2500065810 - Hóa chất định lượng Amylasebằng máy sinh hóa tự động 72,800,000 99.272.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 36400000 1 946,400
23 PP2500065811 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu bằng máy sinh hóa tự động 81,270,000 110.822.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 40635000 2 1,056,510
24 PP2500065812 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu bằng máy sinh hóa tự động 81,056,000 110.530.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 40528000 2 1,053,728
25 PP2500065813 - Hóa chất định lượng CK - NAC bằng máy sinh hóa tự động 47,280,000 64.472.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 23640000 1 614,640
26 PP2500065814 - Hóa chất định lượng CK-MB bằng máy sinh hóa tự động 72,576,000 98.967.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 36288000 2 943,488
27 PP2500065815 - Hóa chất định lượng Urea bằng máy sinh hóa tự động 118,200,000 161.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 59100000 6 1,536,600
28 PP2500065816 - Hóa chất định lượng Uric Acid bằng máy sinh hóa tự động 7,385,000 10.070.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3692500 1 96,005
29 PP2500065817 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu bằng máy inh hóa tự động 46,640,000 63.600.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 23320000 5 606,320
30 PP2500065818 - Hóa chất định lượng HDL trong máu 57,780,000 78.790.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28890000 1 751,140
31 PP2500065819 - Hóa chất định lượng LDL trong máu 41,250,000 56.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 20625000 1 536,250
32 PP2500065820 - Hóa chất định lượng CRP 16,380,000 22.336.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8190000 1 212,940
33 PP2500065821 - Hóa Chất dùng để kiểm chuẩn CRP 15,120,000 20.618.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7560000 1 196,560
34 PP2500065822 - Hóa chất chuẩn chung 22,550,000 30.750.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11275000 1 293,150
35 PP2500065823 - Hóa chất chuẩn CK-MB 4,400,000 6.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2200000 1 57,200
36 PP2500065824 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 120,000,000 163.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 60000000 9 1,560,000
37 PP2500065825 - Dung dịch rửa cho máy huyết học 21,600,000 29.454.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10800000 1 280,800
38 PP2500065826 - Dung dịch ly giải cho máy huyết học 84,000,000 114.545.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 42000000 5 1,092,000
39 PP2500065827 - Dung dịch xác định HGB 24,145,000 32.925.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12072500 1 313,885
40 PP2500065828 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 74,250,000 101.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 37125000 3 965,250
41 PP2500065829 - Dung dịch phân tích bạch cầu cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 54,197,000 73.905.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 27098500 2 704,561
42 PP2500065830 - Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 7,700,000 10.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3850000 1 100,100
43 PP2500065831 - Dung dịch chuẩn (control) cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 22,000,000 30.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11000000 1 286,000
44 PP2500065832 - Hóa chất định lượng TSH bằng elisa 14,779,800 20.154.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7389900 1 192,137
45 PP2500065833 - Hóa chất định lượng T3 bằng Elisa 14,779,800 20.154.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7389900 1 192,137
46 PP2500065834 - Hóa chất định lượng FT3 bằng phương pháp Elisa 16,603,125 22.640.625 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8301563 1 215,841
47 PP2500065835 - Hóa chất định lượng T4 bằng phương pháp Elisa 14,779,800 20.154.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7389900 1 192,137
48 PP2500065836 - Hóa chất định lượng FT4 bằng phương pháp Elisa 16,603,125 22.640.625 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8301563 1 215,841
49 PP2500065837 - Hóa chất xét nghiệm Toxocarabằng phương pháp Elisa 61,447,680 83.792.291 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 30723840 1 798,820
50 PP2500065838 - Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG bằng phương pháp Elisa 62,527,680 85.265.018 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 31263840 1 812,860
51 PP2500065839 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG bằng phương pháp Elisa 23,399,250 31.908.068 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11699625 1 304,190
52 PP2500065840 - Test xét nghiệm định lượng HbA1C 160,000,000 218.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 80000000 247 2,080,000
53 PP2500065841 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học 29,920,000 40.800.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14960000 1 388,960
54 PP2500065842 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa 29,120,000 39.709.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14560000 1 378,560
55 PP2500065843 - Dung dịch chuẩn cho các máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu 39,000,000 53.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 19500000 1 507,000
56 PP2500065844 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 166,400,000 226.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 83200000 2 2,163,200
57 PP2500065845 - Dung dịch QC máy điện giải 2,000,000 2.727.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1000000 1 26,000
58 PP2500065846 - Dung dịch bổ sung điện cực Ca 4,000,000 5.454.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2000000 1 52,000
59 PP2500065847 - Dung dịch bổ sung điện cực K 1,700,000 2.318.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 850000 1 22,100
60 PP2500065848 - Dung dịch bổ sung điện cực Na+, Cl-, pH 1,700,000 2.318.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 850000 1 22,100
61 PP2500065849 - Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu 1,700,000 2.318.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 850000 1 22,100
62 PP2500065850 - Dung dịch rửa máy (rửa kim hút và đường ống) 20,000,000 27.272.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10000000 1 260,000
63 PP2500065851 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 10,140,000 13.827.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5070000 1 131,820
64 PP2500065852 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 10,140,000 13.827.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5070000 1 131,820
65 PP2500065853 - Nội kiểm sinh hóa mức 2 15,000,000 20.454.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7500000 1 195,000
66 PP2500065854 - Nội kiểm sinh hóa mức 3 15,000,000 20.454.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7500000 1 195,000
67 PP2500065855 - Anti A 1,150,000 1.568.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 575000 1 14,950
68 PP2500065856 - Anti B 1,200,000 1.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 600000 1 15,600
69 PP2500065857 - Anti D 2,250,000 3.068.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1125000 1 29,250
70 PP2500065858 - Que thử đường huyết 28,483,000 38.840.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14241500 863 370,279
71 PP2500065859 - Test nhanh chẩn đoán HIV ½ 24,633,000 33.590.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12316500 185 320,229
72 PP2500065860 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI 50,778,000 69.242.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 25389000 148 660,114
73 PP2500065861 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 1,659,000 2.262.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 829500 62 21,567
74 PP2500065862 - Test thử ma túy 4 chân 23,100,000 31.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11550000 62 300,300
75 PP2500065863 - Test Xét nghiệm nhanh HBsAg 21,092,400 28.762.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10546200 333 274,201
76 PP2500065864 - Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 310,537,500 423.460.227 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 155268750 801 4,036,988
77 PP2500065865 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) 4,095,000 5.584.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2047500 37 53,235
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500065789
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500065790
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu
Mã phần lô PP2500065791
Giá từng phần lô 53,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.511.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26587500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,275
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2500065792
Giá từng phần lô 3,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.247.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1924000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,024
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu
Mã phần lô PP2500065793
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.068.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4425000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu
Mã phần lô PP2500065794
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.068.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4425000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2500065795
Giá từng phần lô 16,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8151000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,926
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu
Mã phần lô PP2500065796
Giá từng phần lô 18,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.343.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9292500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,605
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu
Mã phần lô PP2500065797
Giá từng phần lô 8,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.546.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4233600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,074
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2500065798
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.409.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2500065799
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu
Mã phần lô PP2500065800
Giá từng phần lô 16,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.568.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8275000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,150
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Alcohol trong máu
Mã phần lô PP2500065801
Giá từng phần lô 24,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.807.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12029500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,767
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa U (TruCal U hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500065802
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.934.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3276000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,176
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (Trulab N hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500065803
Giá từng phần lô 37,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.709.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,960
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (Trulab P hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500065804
Giá từng phần lô 37,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.709.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,960
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065805
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.495.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,790
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065806
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Calci bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065807
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065808
Giá từng phần lô 24,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.340.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065809
Giá từng phần lô 29,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.275.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14767500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,955
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Amylasebằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065810
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.272.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065811
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.822.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40635000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,510
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065812
Giá từng phần lô 81,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.530.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40528000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,728
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng CK - NAC bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065813
Giá từng phần lô 47,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.472.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,640
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng CK-MB bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065814
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.967.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36288000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,488
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Urea bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065815
Giá từng phần lô 118,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng Uric Acid bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065816
Giá từng phần lô 7,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.070.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3692500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,005
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu bằng máy inh hóa tự động
Mã phần lô PP2500065817
Giá từng phần lô 46,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng HDL trong máu
Mã phần lô PP2500065818
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.790.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28890000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,140
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng LDL trong máu
Mã phần lô PP2500065819
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2500065820
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8190000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,940
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa Chất dùng để kiểm chuẩn CRP
Mã phần lô PP2500065821
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất chuẩn chung
Mã phần lô PP2500065822
Giá từng phần lô 22,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11275000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,150
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2500065823
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500065824
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500065825
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch ly giải cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500065826
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch xác định HGB
Mã phần lô PP2500065827
Giá từng phần lô 24,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.925.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12072500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,885
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500065828
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 965,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch phân tích bạch cầu cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500065829
Giá từng phần lô 54,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.905.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27098500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,561
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500065830
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch chuẩn (control) cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500065831
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng TSH bằng elisa
Mã phần lô PP2500065832
Giá từng phần lô 14,779,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.154.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7389900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,137
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng T3 bằng Elisa
Mã phần lô PP2500065833
Giá từng phần lô 14,779,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.154.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7389900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,137
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng FT3 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500065834
Giá từng phần lô 16,603,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.640.625
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8301563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,841
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng T4 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500065835
Giá từng phần lô 14,779,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.154.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7389900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,137
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng FT4 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500065836
Giá từng phần lô 16,603,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.640.625
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8301563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,841
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Toxocarabằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500065837
Giá từng phần lô 61,447,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.792.291
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30723840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,820
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500065838
Giá từng phần lô 62,527,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.265.018
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31263840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,860
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm β-HCG bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500065839
Giá từng phần lô 23,399,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.908.068
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11699625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,190
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2500065840
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học
Mã phần lô PP2500065841
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,960
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa
Mã phần lô PP2500065842
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.709.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,560
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch chuẩn cho các máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500065843
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500065844
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,163,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch QC máy điện giải
Mã phần lô PP2500065845
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch bổ sung điện cực Ca
Mã phần lô PP2500065846
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch bổ sung điện cực K
Mã phần lô PP2500065847
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch bổ sung điện cực Na+, Cl-, pH
Mã phần lô PP2500065848
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500065849
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy (rửa kim hút và đường ống)
Mã phần lô PP2500065850
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500065851
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.827.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5070000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,820
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500065852
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.827.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5070000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,820
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Nội kiểm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500065853
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Nội kiểm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500065854
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti A
Mã phần lô PP2500065855
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,950
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti B
Mã phần lô PP2500065856
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti D
Mã phần lô PP2500065857
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500065858
Giá từng phần lô 28,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.840.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14241500
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,279
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán HIV ½
Mã phần lô PP2500065859
Giá từng phần lô 24,633,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.590.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12316500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,229
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2500065860
Giá từng phần lô 50,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.242.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25389000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,114
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2500065861
Giá từng phần lô 1,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,567
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test thử ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2500065862
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test Xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500065863
Giá từng phần lô 21,092,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.762.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10546200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,201
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2500065864
Giá từng phần lô 310,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.460.227
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155268750
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,036,988
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500065865
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.584.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2047500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,235
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->