Gói thầu: Gói số 2: “Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500210277-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: “Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật”
Số hiệu KHLCNT PL2500100075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 1,048,754,190 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220043 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6/ 6.6 số 3/0 22,797,625 32.568.035 11.398.812 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 341,964
2 PP2500220044 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6/ 6.6 số 5/0 16,170,000 23.100.000 8.085.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 242,550
3 PP2500220045 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide-6 số 4/0 5,999,375 8.570.535 2.999.687 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 89,990
4 PP2500220046 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 28,630,000 40.900.000 14.315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 429,450
5 PP2500220047 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 37,765,000 53.950.000 18.882.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 566,475
6 PP2500220048 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6,0 số 10/0 14,962,500 21.375.000 7.481.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 224,437
7 PP2500220049 - Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 2/0, kim tam giác 7,350,000 10.500.000 3.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,250
8 PP2500220050 - Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 2/0 15,600,000 22.285.714 7.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 234,000
9 PP2500220051 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi Polyester, sợi rộng 5mm, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tù dài 48 mm, 1/2C 2,762,550 3.946.500 1.381.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 41,438
10 PP2500220052 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 2,520,000 3.600.000 1.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,800
11 PP2500220053 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 2,460,000 3.514.285 1.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,900
12 PP2500220054 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 29,150,000 41.642.857 14.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 437,250
13 PP2500220055 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 23,625,000 33.750.000 11.812.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 354,375
14 PP2500220056 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 4,200,000 6.000.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,000
15 PP2500220057 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine số 2/0, kim tròn 336,875,000 481.250.000 168.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,053,125
16 PP2500220058 - Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0 7,560,000 10.800.000 3.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 113,400
17 PP2500220059 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0, không kim 8,100,000 11.571.428 4.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 121,500
18 PP2500220060 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 2,123,640 3.033.771 1.061.820 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,854
19 PP2500220061 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn 349,300,000 499.000.000 174.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,239,500
20 PP2500220062 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, kim dài 26mm 107,000,000 152.857.142 53.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,605,000
21 PP2500220063 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 7,087,500 10.125.000 3.543.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 106,312
22 PP2500220064 - Chỉ tiêu tự nhiên Collagentinh khiết, đơn sợi, 4/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm 3,360,000 4.800.000 1.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 50,400
23 PP2500220065 - Chỉ thép liền kim số 7 3,937,500 5.625.000 1.968.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 59,062
24 PP2500220066 - Dao mổ các số 2,520,000 3.600.000 1.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,800
25 PP2500220067 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 2,759,400 3.942.000 1.379.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 41,391
26 PP2500220068 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 4,139,100 5.913.000 2.069.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 62,086
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6/ 6.6 số 3/0
Mã phần lô PP2500220043
Giá từng phần lô 22,797,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.568.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.398.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,964
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6/ 6.6 số 5/0
Mã phần lô PP2500220044
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,550
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide-6 số 4/0
Mã phần lô PP2500220045
Giá từng phần lô 5,999,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.570.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,990
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2500220046
Giá từng phần lô 28,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,450
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2500220047
Giá từng phần lô 37,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,475
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6,0 số 10/0
Mã phần lô PP2500220048
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,437
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500220049
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500220050
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi Polyester, sợi rộng 5mm, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tù dài 48 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500220051
Giá từng phần lô 2,762,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.946.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,438
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500220052
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2500220053
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2500220054
Giá từng phần lô 29,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,250
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500220055
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,375
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2500220056
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500220057
Giá từng phần lô 336,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,053,125
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500220058
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tự nhiên số 4/0, không kim
Mã phần lô PP2500220059
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500220060
Giá từng phần lô 2,123,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,854
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500220061
Giá từng phần lô 349,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,239,500
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, kim dài 26mm
Mã phần lô PP2500220062
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0
Mã phần lô PP2500220063
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,312
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tiêu tự nhiên Collagentinh khiết, đơn sợi, 4/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm
Mã phần lô PP2500220064
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ thép liền kim số 7
Mã phần lô PP2500220065
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,062
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500220066
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500220067
Giá từng phần lô 2,759,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,391
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi số 1
Mã phần lô PP2500220068
Giá từng phần lô 4,139,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.069.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,086
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->