Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm huyết học năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300075022-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm huyết học năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300052807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,416,672,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70.583.390 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300111847 - Hóa chất tạo dòng chảy trong xét nghiệm huyết học 168,600,000 252.900.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 118.020.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300111848 - Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường 37,597,500 56.396.250 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 26.318.250 Sản lượng trung bình một tháng trong 12năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300111849 - Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp 37,597,500 56.396.250 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 26.318.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 13gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300111850 - Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức cao 37,597,500 56.396.250 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 26.318.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 14ngày với k = 2).
5 PP2300111851 - Hóa chất rửa máy huyết học 211,000,000 316.500.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 147.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300111852 - Hóa chất đo các thành phần bạch cầu 580,500,000 870.750.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 406.350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 15được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300111853 - Hóa chất đo công thức máu 414,000,000 621.000.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 289.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 16(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300111854 - Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào 884,000,000 1.326.000.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 618.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).17
9 PP2300111855 - Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin 130,080,000 195.120.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 91.056.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300111856 - Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu 288,000,000 432.000.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 201.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 18k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300111857 - Dung dịch rửa đậm đặc 106,680,000 160.020.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 74.676.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 19ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300111858 - Dung dịch rửa pH 8-8,6 57,600,000 86.400.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 40.320.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300111859 - Dung dịch rửa pH 10-13 18,400,000 27.600.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 12.880.000 Sản lượng 20trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300111860 - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình 148,400,000 222.600.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 103.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 21yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300111861 - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp 148,400,000 222.600.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 103.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 22đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300111862 - Dung dịch chất hoạt động bề mặt cation 139,200,000 208.800.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 97.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300111863 - Dung dịch chất hoạt động bề mặt anion 156,000,000 234.000.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 109.200.000 Sản lượng trung bình một 23tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300111864 - Hóa chất rửa máy đông máu 201,600,000 302.400.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 141.120.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 24thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300111865 - Cuvette cho dòng máy đông máu tự động 778,500,000 1.167.750.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 544.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 25tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300111866 - Hóa chất xét nghiệm APTT 327,600,000 491.400.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 229.320.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300111867 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 263,500,000 395.250.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 184.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong 26năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300111868 - Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố IX 17,700,000 26.550.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 12.390.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 27gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300111869 - Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố VIII 35,400,000 53.100.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 24.780.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 28ngày với k = 2).
24 PP2300111870 - Hóa chất xét nghiệm PT 360,400,000 540.600.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 252.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300111871 - Mẫu QC nội kiểm mức bất thường 84,800,000 127.200.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 59.360.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 29được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300111872 - Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N 84,800,000 127.200.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 59.360.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 30(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300111873 - Thuốc thử định lượng D-Dimer 609,000,000 913.500.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 426.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).31
28 PP2300111874 - Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố XI 20,600,000 30.900.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 14.420.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300111875 - Hóa chất đánh giá thời gian đông máu Thrombin Clotting 69,120,000 103.680.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 48.384.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 32k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Hóa chất tạo dòng chảy trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300111847
Giá từng phần lô 168,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2300111848
Giá từng phần lô 37,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.396.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.318.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 12năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3651
Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300111849
Giá từng phần lô 37,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.396.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.318.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 13gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300111850
Giá từng phần lô 37,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.396.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.318.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 14ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3652
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300111851
Giá từng phần lô 211,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất đo các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300111852
Giá từng phần lô 580,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 15được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3653
Hóa chất đo công thức máu
Mã phần lô PP2300111853
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 16(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào
Mã phần lô PP2300111854
Giá từng phần lô 884,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).17
Thời gian thực hiện HĐ 3654
Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin
Mã phần lô PP2300111855
Giá từng phần lô 130,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300111856
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 18k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3655
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2300111857
Giá từng phần lô 106,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 19ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa pH 8-8,6
Mã phần lô PP2300111858
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3656
Dung dịch rửa pH 10-13
Mã phần lô PP2300111859
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng 20trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình
Mã phần lô PP2300111860
Giá từng phần lô 148,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 21yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3657
Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp
Mã phần lô PP2300111861
Giá từng phần lô 148,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 22đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch chất hoạt động bề mặt cation
Mã phần lô PP2300111862
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3658
Dung dịch chất hoạt động bề mặt anion
Mã phần lô PP2300111863
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một 23tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất rửa máy đông máu
Mã phần lô PP2300111864
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 24thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3659
Cuvette cho dòng máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300111865
Giá từng phần lô 778,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 25tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300111866
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300111867
Giá từng phần lô 263,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 26năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36510
Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố IX
Mã phần lô PP2300111868
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 27gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300111869
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 28ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36511
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300111870
Giá từng phần lô 360,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu QC nội kiểm mức bất thường
Mã phần lô PP2300111871
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 29được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36512
Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N
Mã phần lô PP2300111872
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 30(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300111873
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).31
Thời gian thực hiện HĐ 36513
Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố XI
Mã phần lô PP2300111874
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất đánh giá thời gian đông máu Thrombin Clotting
Mã phần lô PP2300111875
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 32k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3651415
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->