Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (156 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500046756-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Vĩnh Thạnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (156 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500011525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,081,948,610 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500036406 - Amphetamin Test Cassettes 6,485,000 4.863.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.242.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 64,850
2 PP2500036407 - Anti A 5,350,000 4.012.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 53,500
3 PP2500036408 - Anti A + B 2,140,000 1.605.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 21,400
4 PP2500036409 - Anti B 5,350,000 4.012.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 53,500
5 PP2500036410 - Anti D (IgG + IgM) 11,300,000 8.475.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 113,000
6 PP2500036411 - Anti D (IgM) 7,507,500 5.630.625 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.753.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 75,075
7 PP2500036412 - Băng bột bó thạch cao 1,170,000 877.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 585.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 11,700
8 PP2500036413 - Băng cá nhân 23,400,000 17.550.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 234,000
9 PP2500036414 - Băng cuộn 15,000,000 11.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 150,000
10 PP2500036415 - Băng keo lụa 491,400,000 368.550.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 245.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 4,914,000
11 PP2500036416 - Băng keo thử nhiệt 2,457,000 1.842.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.228.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 24,570
12 PP2500036417 - Băng thun 7,475,000 5.606.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.737.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 74,750
13 PP2500036418 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 6,251,700 4.688.775 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.125.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 62,517
14 PP2500036419 - Bộ đặt nội khí quản trẻ em 2,582,580 1.936.935 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.291.290 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 25,826
15 PP2500036420 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 831,600,000 623.700.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 415.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 8,316,000
16 PP2500036421 - Bộ hút thai 133,780 100.335 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 66.890 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,338
17 PP2500036422 - Bo huyết áp 624,000 468.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 312.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 6,240
18 PP2500036423 - Bộ máy đo huyết áp cơ (người lớn) 26,975,000 20.231.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 13.487.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 269,750
19 PP2500036424 - Bộ máy đo huyết áp cơ (trẻ em) 10,790,000 8.092.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.395.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 107,900
20 PP2500036425 - Bộ nhuộm Gram 4,810,000 3.607.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 48,100
21 PP2500036426 - Bộ thuốc nhuộm 4,810,000 3.607.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 48,100
22 PP2500036427 - Bộ rửa dạ dày 2,028,000 1.521.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.014.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 20,280
23 PP2500036428 - Bơm cho ăn (≥ 50ml) 2,245,000 1.683.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.122.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 22,450
24 PP2500036429 - Bơm tiêm dùng một lần (10ml) 89,600,000 67.200.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 44.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 896,000
25 PP2500036430 - Bơm tiêm dùng một lần (1ml) 7,500,000 5.625.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 75,000
26 PP2500036431 - Bơm tiêm dùng một lần (20ml) 97,500,000 73.125.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 48.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 975,000
27 PP2500036432 - Bơm tiêm dùng một lần (3ml) 112,500,000 84.375.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 56.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,125,000
28 PP2500036433 - Bơm tiêm dùng một lần (5ml) 187,500,000 140.625.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 93.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,875,000
29 PP2500036434 - Bơm tiêm Insulin (1ml) 22,200,000 16.650.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 222,000
30 PP2500036435 - Bóng đèn cực tím 1,170,000 877.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 585.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 11,700
31 PP2500036436 - Bóng đèn hồng ngoại 650,000 487.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 6,500
32 PP2500036437 - Bông gạc đắp vết thương 28,000,000 21.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 280,000
33 PP2500036438 - Bông không thấm nước 1,569,800 1.177.350 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 784.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 15,698
34 PP2500036439 - Bông viên y tế 70,325,000 52.743.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 35.162.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 703,250
35 PP2500036440 - Bông y tế thấm nước 40,950,000 30.712.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 20.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 409,500
36 PP2500036441 - Bóp bóng người lớn 907,750 680.813 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 453.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 9,078
37 PP2500036442 - Bóp bóng trẻ em 907,750 680.813 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 453.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 9,078
38 PP2500036443 - Cán dao mổ 572,000 429.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 286.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 5,720
39 PP2500036444 - Cân sức khỏe 6,708,000 5.031.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.354.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 67,080
40 PP2500036445 - Cân trẻ sơ sinh 8,775,000 6.581.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.387.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 87,750
41 PP2500036446 - Cây treo dịch truyền 12,675,000 9.506.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.337.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 126,750
42 PP2500036447 - Chén y tế 1,456,000 1.092.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 728.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 14,560
43 PP2500036448 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (2/0) 40,560,000 30.420.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 20.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 405,600
44 PP2500036449 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (3/0) 42,120,000 31.590.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 21.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 421,200
45 PP2500036450 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (4/0) 15,080,000 11.310.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 150,800
46 PP2500036451 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (5/0) 15,600,000 11.700.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 156,000
47 PP2500036452 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu (3/0) 51,690,000 38.767.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 25.845.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 516,900
48 PP2500036453 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu (2/0) 59,280,000 44.460.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 29.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 592,800
49 PP2500036454 - CloraminB 35,490,000 26.617.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 17.745.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 354,900
50 PP2500036455 - Cốc đựng mẫu 3,900,000 2.925.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 39,000
51 PP2500036456 - Cồn 70° 191,100,000 143.325.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 95.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,911,000
52 PP2500036457 - Cồn 90° 4,914,000 3.685.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.457.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 49,140
53 PP2500036458 - Đầu col 1,950,000 1.462.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 19,500
54 PP2500036459 - Đầu col 1,400,000 1.050.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 14,000
55 PP2500036460 - Đầu col 2,200,000 1.650.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 22,000
56 PP2500036461 - Dầu soi kính 7,020,000 5.265.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.510.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 70,200
57 PP2500036462 - Dây garo 3,410,000 2.557.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.705.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 34,100
58 PP2500036463 - Dây hút nhớt (không nắp) 586,000 439.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 293.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 5,860
59 PP2500036464 - Dây hút nhớt (có nắp/khoá) 293,000 219.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 146.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 2,930
60 PP2500036465 - Dây thở oxy 57,000,000 42.750.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 570,000
61 PP2500036466 - Đè lưỡi 9,900,000 7.425.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 99,000
62 PP2500036467 - Dung dịch sát khuẩn 5,615,450 4.211.588 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.807.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 56,155
63 PP2500036468 - Gạc phẫu thuật (≥ 5x6cm) 32,000,000 24.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 16.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 320,000
64 PP2500036469 - Gạc phẫu thuật (≥ 10x10cm) 56,000,000 42.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 560,000
65 PP2500036470 - Gạc vaselin 1,950,000 1.462.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 19,500
66 PP2500036471 - Găng tay cao su y tế 239,400,000 179.550.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 119.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 2,394,000
67 PP2500036472 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng 4,100,000 3.075.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 41,000
68 PP2500036473 - Gel điện tim 3,562,000 2.671.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.781.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 35,620
69 PP2500036474 - Gel siêu âm 7,462,000 5.596.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.731.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 74,620
70 PP2500036475 - Giấy chỉ thị hóa học 782,000 586.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 391.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 7,820
71 PP2500036476 - Giấy in điện tim 19,740,000 14.805.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 9.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 197,400
72 PP2500036477 - Giấy in máy siêu âm 49,140,000 36.855.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 24.570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 491,400
73 PP2500036478 - Giấy in nhiệt 2,730,000 2.047.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 27,300
74 PP2500036479 - Giấy lau kính hiển vi 780,000 585.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 390.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 7,800
75 PP2500036480 - Giấy y tế 12,480,000 9.360.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 124,800
76 PP2500036481 - Hộp an toàn (≥ 1,5 lít) 15,792,000 11.844.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.896.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 157,920
77 PP2500036482 - Hộp an toàn (≥ 5 lít) 13,515,000 10.136.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.757.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 135,150
78 PP2500036483 - Hộp đựng bệnh phẩm 4,680,000 3.510.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 46,800
79 PP2500036484 - Hộp đựng dụng cụ (≥ 19x9x3cm) 1,638,000 1.228.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 819.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 16,380
80 PP2500036485 - Hộp đựng dụng cụ (≥ 16x7x3cm) 910,000 682.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 455.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 9,100
81 PP2500036486 - Hộp đựng gòn (≥ 17x20cm) 2,730,000 2.047.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 27,300
82 PP2500036487 - Hộp đựng gòn (≥ 7,5x6cm) 1,201,200 900.900 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 600.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 12,012
83 PP2500036488 - Hộp hấp tròn ( ≥ 26x20 cm) 6,006,000 4.504.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.003.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 60,060
84 PP2500036489 - Hộp hấp tròn (≥ 35x15 cm) 7,862,400 5.896.800 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.931.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 78,624
85 PP2500036490 - Hộp phân liều thuốc 10,380,000 7.785.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 103,800
86 PP2500036491 - Kéo cắt chỉ 6,361,000 4.770.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.180.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 63,610
87 PP2500036492 - Kéo cong các số 6,579,400 4.934.550 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.289.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 65,794
88 PP2500036493 - Kéo thẳng các số 6,361,000 4.770.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.180.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 63,610
89 PP2500036494 - Kẹp cầm máu 8,572,200 6.429.150 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.286.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 85,722
90 PP2500036495 - Kẹp phẫu tích có mấu 5,487,400 4.115.550 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.743.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 54,874
91 PP2500036496 - Kẹp phẫu tích không mấu 4,340,800 3.255.600 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.170.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 43,408
92 PP2500036497 - Khẩu trang tế 119,600,000 89.700.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 59.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,196,000
93 PP2500036498 - Khay đựng dụng cụ (≥ 30 x 40 x 2cm) 5,296,200 3.972.150 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.648.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 52,962
94 PP2500036499 - Khay đựng dụng cụ ( ≥ 30 x 40 x 4cm) 5,951,400 4.463.550 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.975.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 59,514
95 PP2500036500 - Khay hạt đậu (≥ 800ml) 2,620,800 1.965.600 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.310.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 26,208
96 PP2500036501 - Khay hạt đậu (≥ 400ml) 1,456,000 1.092.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 728.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 14,560
97 PP2500036502 - Kim châm cứu 465,000,000 348.750.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 232.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 4,650,000
98 PP2500036503 - Kim luồn mạch 22G 30,000,000 22.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 300,000
99 PP2500036504 - Kim luồn mạch 22G (an toàn) 74,900,000 56.175.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 37.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 749,000
100 PP2500036505 - Kim luồn mạch 24G 180,000,000 135.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,800,000
101 PP2500036506 - Kim luồn mạch 24G (an toàn) 299,600,000 224.700.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 149.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 2,996,000
102 PP2500036507 - Kim nha (30mm) 2,050,000 1.537.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 20,500
103 PP2500036508 - Kim nha (21mm) 2,050,000 1.537.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 20,500
104 PP2500036509 - Kim tiêm vô trùng 74,000,000 55.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 37.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 740,000
105 PP2500036510 - Lam kính 1,560,000 1.170.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 15,600
106 PP2500036511 - Lam kính mài 1,650,000 1.237.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 16,500
107 PP2500036512 - Lamen 650,000 487.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 6,500
108 PP2500036513 - Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu 42,900,000 32.175.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 21.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 429,000
109 PP2500036514 - Lưỡi dao mổ 10,200,000 7.650.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 102,000
110 PP2500036515 - Mask khí dung người lớn 812,500 609.375 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 406.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 8,125
111 PP2500036516 - Mask khí dung trẻ em 812,500 609.375 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 406.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 8,125
112 PP2500036517 - Máy châm cứu 93,925,000 70.443.750 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 46.962.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 939,250
113 PP2500036518 - Máy phun khí dung 28,860,000 21.645.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 288,600
114 PP2500036519 - Miếng dán điện cực 890,000 667.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 445.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 8,900
115 PP2500036520 - Nhiệt kế 28,600,000 21.450.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 286,000
116 PP2500036521 - Núm điện tim 8,320,000 6.240.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 83,200
117 PP2500036522 - Nước cất 312,000,000 234.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 156.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 3,120,000
118 PP2500036523 - Nước Javel 5,600,000 4.200.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 56,000
119 PP2500036524 - Ống nghe hai tai 6,175,000 4.631.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.087.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 61,750
120 PP2500036525 - Ống nghiệm chống đông EDTA 36,500,000 27.375.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 18.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 365,000
121 PP2500036526 - Ống nghiệm Citrate 8,030,000 6.022.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.015.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 80,300
122 PP2500036527 - Ống nghiệm Heparin 43,200,000 32.400.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 21.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 432,000
123 PP2500036528 - Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2% 12,250,000 9.187.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 122,500
124 PP2500036529 - Ống nghiệm nhựa 2,300,000 1.725.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 23,000
125 PP2500036530 - Ống nghiệm serum 2,080,000 1.560.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 20,800
126 PP2500036531 - Ống nội khí quản (có bóng) 650,000 487.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 6,500
127 PP2500036532 - Ống nội khí quản (không bóng) 614,500 460.875 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 307.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 6,145
128 PP2500036533 - Ống thông tiểu 1,150,000 862.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 11,500
129 PP2500036534 - Oxy già 7,800,000 5.850.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 78,000
130 PP2500036535 - Oxy y tế 26,400,000 19.800.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 13.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 264,000
131 PP2500036536 - Povidin 47,780,000 35.835.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 23.890.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 477,800
132 PP2500036537 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 15,000,000 11.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 150,000
133 PP2500036538 - Que thử nước tiểu 49,200,000 36.900.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 24.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 492,000
134 PP2500036539 - Tăm bông vô trùng 3,000,000 2.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 30,000
135 PP2500036540 - Tạp dề 9,160,000 6.870.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 91,600
136 PP2500036541 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số 106,000,000 79.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 53.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 1,060,000
137 PP2500036542 - Test Dengue IgG/IgM 39,200,000 29.400.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 19.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 392,000
138 PP2500036543 - Test HBeAg 8,875,000 6.656.250 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 88,750
139 PP2500036544 - Test Marijuana 3,380,000 2.535.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.690.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 33,800
140 PP2500036545 - Test nhanh chẩn đoán Anti HBs 6,690,000 5.017.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 66,900
141 PP2500036546 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 5,070,000 3.802.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.535.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 50,700
142 PP2500036547 - Test nhanh chẩn đoán HCV 13,930,000 10.447.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.965.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 139,300
143 PP2500036548 - Test nhanh chẩn đoán HIV 51,750,000 38.812.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 25.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 517,500
144 PP2500036549 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét 3,520,000 2.640.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 35,200
145 PP2500036550 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 63,250,000 47.437.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 31.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 632,500
146 PP2500036551 - Test nhanh HBsAg 16,200,000 12.150.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 162,000
147 PP2500036552 - Test H.Pylori Ag 29,500,000 22.125.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 295,000
148 PP2500036553 - Test Morphin 33,800,000 25.350.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 16.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 338,000
149 PP2500036554 - Test Methamphetamine 8,450,000 6.337.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 84,500
150 PP2500036555 - Test thử đường huyết + kim 257,250,000 192.937.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 128.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 2,572,500
151 PP2500036556 - Test thử thai 8,900,000 6.675.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 89,000
152 PP2500036557 - Túi đựng nước tiểu 270,000 202.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 135.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 2,700
153 PP2500036558 - Val huyết áp 468,000 351.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 234.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 4,680
154 PP2500036559 - Vòng tránh thai 22,100,000 16.575.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 221,000
155 PP2500036560 - Xe đẩy bệnh nhân ngồi 16,250,000 12.187.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 162,500
156 PP2500036561 - Xe tiêm 71,500,000 53.625.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 35.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) 715,000
Amphetamin Test Cassettes
Mã phần lô PP2500036406
Giá từng phần lô 6,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.863.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,850
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Anti A
Mã phần lô PP2500036407
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Anti A + B
Mã phần lô PP2500036408
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,400
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Anti B
Mã phần lô PP2500036409
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Anti D (IgG + IgM)
Mã phần lô PP2500036410
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.475.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Anti D (IgM)
Mã phần lô PP2500036411
Giá từng phần lô 7,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.630.625
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.753.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,075
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Băng bột bó thạch cao
Mã phần lô PP2500036412
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500036413
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500036414
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500036415
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,914,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Băng keo thử nhiệt
Mã phần lô PP2500036416
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Băng thun
Mã phần lô PP2500036417
Giá từng phần lô 7,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.606.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500036418
Giá từng phần lô 6,251,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.688.775
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,517
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ đặt nội khí quản trẻ em
Mã phần lô PP2500036419
Giá từng phần lô 2,582,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.936.935
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,826
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500036420
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ hút thai
Mã phần lô PP2500036421
Giá từng phần lô 133,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.335
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bo huyết áp
Mã phần lô PP2500036422
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ máy đo huyết áp cơ (người lớn)
Mã phần lô PP2500036423
Giá từng phần lô 26,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.231.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ máy đo huyết áp cơ (trẻ em)
Mã phần lô PP2500036424
Giá từng phần lô 10,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.092.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500036425
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.607.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,100
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2500036426
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.607.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,100
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500036427
Giá từng phần lô 2,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm cho ăn (≥ 50ml)
Mã phần lô PP2500036428
Giá từng phần lô 2,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,450
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm tiêm dùng một lần (10ml)
Mã phần lô PP2500036429
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm tiêm dùng một lần (1ml)
Mã phần lô PP2500036430
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm tiêm dùng một lần (20ml)
Mã phần lô PP2500036431
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm tiêm dùng một lần (3ml)
Mã phần lô PP2500036432
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm tiêm dùng một lần (5ml)
Mã phần lô PP2500036433
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bơm tiêm Insulin (1ml)
Mã phần lô PP2500036434
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500036435
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500036436
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500036437
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500036438
Giá từng phần lô 1,569,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.350
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,698
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2500036439
Giá từng phần lô 70,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.743.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,250
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500036440
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2500036441
Giá từng phần lô 907,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.813
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,078
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2500036442
Giá từng phần lô 907,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.813
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,078
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500036443
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,720
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cân sức khỏe
Mã phần lô PP2500036444
Giá từng phần lô 6,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.031.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,080
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cân trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500036445
Giá từng phần lô 8,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.581.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cây treo dịch truyền
Mã phần lô PP2500036446
Giá từng phần lô 12,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.506.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chén y tế
Mã phần lô PP2500036447
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,560
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật không tiêu (2/0)
Mã phần lô PP2500036448
Giá từng phần lô 40,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật không tiêu (3/0)
Mã phần lô PP2500036449
Giá từng phần lô 42,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.590.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,200
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật không tiêu (4/0)
Mã phần lô PP2500036450
Giá từng phần lô 15,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.310.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật không tiêu (5/0)
Mã phần lô PP2500036451
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (3/0)
Mã phần lô PP2500036452
Giá từng phần lô 51,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.767.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (2/0)
Mã phần lô PP2500036453
Giá từng phần lô 59,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.460.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
CloraminB
Mã phần lô PP2500036454
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.617.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500036455
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2500036456
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Cồn 90°
Mã phần lô PP2500036457
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Đầu col
Mã phần lô PP2500036458
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Đầu col
Mã phần lô PP2500036459
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Đầu col
Mã phần lô PP2500036460
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500036461
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Dây garo
Mã phần lô PP2500036462
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,100
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Dây hút nhớt (không nắp)
Mã phần lô PP2500036463
Giá từng phần lô 586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,860
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Dây hút nhớt (có nắp/khoá)
Mã phần lô PP2500036464
Giá từng phần lô 293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,930
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500036465
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2500036466
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2500036467
Giá từng phần lô 5,615,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.211.588
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.807.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,155
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật (≥ 5x6cm)
Mã phần lô PP2500036468
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật (≥ 10x10cm)
Mã phần lô PP2500036469
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2500036470
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2500036471
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500036472
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500036473
Giá từng phần lô 3,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,620
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500036474
Giá từng phần lô 7,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.596.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,620
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Giấy chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500036475
Giá từng phần lô 782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,820
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Giấy in điện tim
Mã phần lô PP2500036476
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.805.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,400
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Giấy in máy siêu âm
Mã phần lô PP2500036477
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500036478
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500036479
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500036480
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp an toàn (≥ 1,5 lít)
Mã phần lô PP2500036481
Giá từng phần lô 15,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.844.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,920
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp an toàn (≥ 5 lít)
Mã phần lô PP2500036482
Giá từng phần lô 13,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.136.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,150
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500036483
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp đựng dụng cụ (≥ 19x9x3cm)
Mã phần lô PP2500036484
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp đựng dụng cụ (≥ 16x7x3cm)
Mã phần lô PP2500036485
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp đựng gòn (≥ 17x20cm)
Mã phần lô PP2500036486
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp đựng gòn (≥ 7,5x6cm)
Mã phần lô PP2500036487
Giá từng phần lô 1,201,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.900
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,012
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp hấp tròn ( ≥ 26x20 cm)
Mã phần lô PP2500036488
Giá từng phần lô 6,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.504.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,060
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp hấp tròn (≥ 35x15 cm)
Mã phần lô PP2500036489
Giá từng phần lô 7,862,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.896.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,624
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2500036490
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500036491
Giá từng phần lô 6,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,610
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kéo cong các số
Mã phần lô PP2500036492
Giá từng phần lô 6,579,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.934.550
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.289.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,794
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kéo thẳng các số
Mã phần lô PP2500036493
Giá từng phần lô 6,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,610
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2500036494
Giá từng phần lô 8,572,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.150
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.286.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,722
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500036495
Giá từng phần lô 5,487,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.115.550
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,874
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2500036496
Giá từng phần lô 4,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,408
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Khẩu trang tế
Mã phần lô PP2500036497
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Khay đựng dụng cụ (≥ 30 x 40 x 2cm)
Mã phần lô PP2500036498
Giá từng phần lô 5,296,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.972.150
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.648.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,962
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Khay đựng dụng cụ ( ≥ 30 x 40 x 4cm)
Mã phần lô PP2500036499
Giá từng phần lô 5,951,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.463.550
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,514
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Khay hạt đậu (≥ 800ml)
Mã phần lô PP2500036500
Giá từng phần lô 2,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,208
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Khay hạt đậu (≥ 400ml)
Mã phần lô PP2500036501
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,560
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500036502
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim luồn mạch 22G
Mã phần lô PP2500036503
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim luồn mạch 22G (an toàn)
Mã phần lô PP2500036504
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.175.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim luồn mạch 24G
Mã phần lô PP2500036505
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim luồn mạch 24G (an toàn)
Mã phần lô PP2500036506
Giá từng phần lô 299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,996,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim nha (30mm)
Mã phần lô PP2500036507
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim nha (21mm)
Mã phần lô PP2500036508
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Kim tiêm vô trùng
Mã phần lô PP2500036509
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Lam kính
Mã phần lô PP2500036510
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500036511
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Lamen
Mã phần lô PP2500036512
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500036513
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500036514
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500036515
Giá từng phần lô 812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.375
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,125
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500036516
Giá từng phần lô 812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.375
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,125
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Máy châm cứu
Mã phần lô PP2500036517
Giá từng phần lô 93,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.443.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,250
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Máy phun khí dung
Mã phần lô PP2500036518
Giá từng phần lô 28,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.645.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500036519
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2500036520
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Núm điện tim
Mã phần lô PP2500036521
Giá từng phần lô 8,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,200
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Nước cất
Mã phần lô PP2500036522
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Nước Javel
Mã phần lô PP2500036523
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghe hai tai
Mã phần lô PP2500036524
Giá từng phần lô 6,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500036525
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.375.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500036526
Giá từng phần lô 8,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.022.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500036527
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2%
Mã phần lô PP2500036528
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500036529
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500036530
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nội khí quản (có bóng)
Mã phần lô PP2500036531
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống nội khí quản (không bóng)
Mã phần lô PP2500036532
Giá từng phần lô 614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.875
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,145
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Ống thông tiểu
Mã phần lô PP2500036533
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Oxy già
Mã phần lô PP2500036534
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Oxy y tế
Mã phần lô PP2500036535
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Povidin
Mã phần lô PP2500036536
Giá từng phần lô 47,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.835.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500036537
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500036538
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500036539
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Tạp dề
Mã phần lô PP2500036540
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.870.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2500036541
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500036542
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test HBeAg
Mã phần lô PP2500036543
Giá từng phần lô 8,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.656.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test Marijuana
Mã phần lô PP2500036544
Giá từng phần lô 3,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán Anti HBs
Mã phần lô PP2500036545
Giá từng phần lô 6,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.017.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500036546
Giá từng phần lô 5,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.802.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,700
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2500036547
Giá từng phần lô 13,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.447.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500036548
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.812.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán sốt rét
Mã phần lô PP2500036549
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500036550
Giá từng phần lô 63,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.437.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500036551
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test H.Pylori Ag
Mã phần lô PP2500036552
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test Morphin
Mã phần lô PP2500036553
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test Methamphetamine
Mã phần lô PP2500036554
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.337.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test thử đường huyết + kim
Mã phần lô PP2500036555
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.937.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,572,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Test thử thai
Mã phần lô PP2500036556
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500036557
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Val huyết áp
Mã phần lô PP2500036558
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500036559
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Xe đẩy bệnh nhân ngồi
Mã phần lô PP2500036560
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.187.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Xe tiêm
Mã phần lô PP2500036561
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720))
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->