Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (156 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500046756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Vĩnh Thạnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (156 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500011525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 6,081,948,610 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500036406 - Amphetamin Test Cassettes | 6,485,000 | 4.863.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.242.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 64,850 |
| 2 | PP2500036407 - Anti A | 5,350,000 | 4.012.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 53,500 |
| 3 | PP2500036408 - Anti A + B | 2,140,000 | 1.605.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 21,400 |
| 4 | PP2500036409 - Anti B | 5,350,000 | 4.012.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 53,500 |
| 5 | PP2500036410 - Anti D (IgG + IgM) | 11,300,000 | 8.475.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 113,000 |
| 6 | PP2500036411 - Anti D (IgM) | 7,507,500 | 5.630.625 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.753.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 75,075 |
| 7 | PP2500036412 - Băng bột bó thạch cao | 1,170,000 | 877.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 585.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 11,700 |
| 8 | PP2500036413 - Băng cá nhân | 23,400,000 | 17.550.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 234,000 |
| 9 | PP2500036414 - Băng cuộn | 15,000,000 | 11.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 150,000 |
| 10 | PP2500036415 - Băng keo lụa | 491,400,000 | 368.550.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 245.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 4,914,000 |
| 11 | PP2500036416 - Băng keo thử nhiệt | 2,457,000 | 1.842.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.228.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 24,570 |
| 12 | PP2500036417 - Băng thun | 7,475,000 | 5.606.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.737.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 74,750 |
| 13 | PP2500036418 - Bộ đặt nội khí quản người lớn | 6,251,700 | 4.688.775 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.125.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 62,517 |
| 14 | PP2500036419 - Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 2,582,580 | 1.936.935 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.291.290 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 25,826 |
| 15 | PP2500036420 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 831,600,000 | 623.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 415.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 8,316,000 |
| 16 | PP2500036421 - Bộ hút thai | 133,780 | 100.335 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 66.890 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,338 |
| 17 | PP2500036422 - Bo huyết áp | 624,000 | 468.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 312.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 6,240 |
| 18 | PP2500036423 - Bộ máy đo huyết áp cơ (người lớn) | 26,975,000 | 20.231.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 13.487.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 269,750 |
| 19 | PP2500036424 - Bộ máy đo huyết áp cơ (trẻ em) | 10,790,000 | 8.092.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5.395.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 107,900 |
| 20 | PP2500036425 - Bộ nhuộm Gram | 4,810,000 | 3.607.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.405.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 48,100 |
| 21 | PP2500036426 - Bộ thuốc nhuộm | 4,810,000 | 3.607.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.405.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 48,100 |
| 22 | PP2500036427 - Bộ rửa dạ dày | 2,028,000 | 1.521.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.014.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 20,280 |
| 23 | PP2500036428 - Bơm cho ăn (≥ 50ml) | 2,245,000 | 1.683.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.122.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 22,450 |
| 24 | PP2500036429 - Bơm tiêm dùng một lần (10ml) | 89,600,000 | 67.200.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 44.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 896,000 |
| 25 | PP2500036430 - Bơm tiêm dùng một lần (1ml) | 7,500,000 | 5.625.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 75,000 |
| 26 | PP2500036431 - Bơm tiêm dùng một lần (20ml) | 97,500,000 | 73.125.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 48.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 975,000 |
| 27 | PP2500036432 - Bơm tiêm dùng một lần (3ml) | 112,500,000 | 84.375.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 56.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,125,000 |
| 28 | PP2500036433 - Bơm tiêm dùng một lần (5ml) | 187,500,000 | 140.625.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 93.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,875,000 |
| 29 | PP2500036434 - Bơm tiêm Insulin (1ml) | 22,200,000 | 16.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 222,000 |
| 30 | PP2500036435 - Bóng đèn cực tím | 1,170,000 | 877.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 585.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 11,700 |
| 31 | PP2500036436 - Bóng đèn hồng ngoại | 650,000 | 487.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 6,500 |
| 32 | PP2500036437 - Bông gạc đắp vết thương | 28,000,000 | 21.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 280,000 |
| 33 | PP2500036438 - Bông không thấm nước | 1,569,800 | 1.177.350 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 784.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 15,698 |
| 34 | PP2500036439 - Bông viên y tế | 70,325,000 | 52.743.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 35.162.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 703,250 |
| 35 | PP2500036440 - Bông y tế thấm nước | 40,950,000 | 30.712.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 20.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 409,500 |
| 36 | PP2500036441 - Bóp bóng người lớn | 907,750 | 680.813 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 453.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 9,078 |
| 37 | PP2500036442 - Bóp bóng trẻ em | 907,750 | 680.813 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 453.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 9,078 |
| 38 | PP2500036443 - Cán dao mổ | 572,000 | 429.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 286.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 5,720 |
| 39 | PP2500036444 - Cân sức khỏe | 6,708,000 | 5.031.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.354.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 67,080 |
| 40 | PP2500036445 - Cân trẻ sơ sinh | 8,775,000 | 6.581.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.387.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 87,750 |
| 41 | PP2500036446 - Cây treo dịch truyền | 12,675,000 | 9.506.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6.337.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 126,750 |
| 42 | PP2500036447 - Chén y tế | 1,456,000 | 1.092.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 728.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 14,560 |
| 43 | PP2500036448 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (2/0) | 40,560,000 | 30.420.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 20.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 405,600 |
| 44 | PP2500036449 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (3/0) | 42,120,000 | 31.590.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 21.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 421,200 |
| 45 | PP2500036450 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (4/0) | 15,080,000 | 11.310.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7.540.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 150,800 |
| 46 | PP2500036451 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (5/0) | 15,600,000 | 11.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 156,000 |
| 47 | PP2500036452 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu (3/0) | 51,690,000 | 38.767.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 25.845.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 516,900 |
| 48 | PP2500036453 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu (2/0) | 59,280,000 | 44.460.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 29.640.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 592,800 |
| 49 | PP2500036454 - CloraminB | 35,490,000 | 26.617.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 17.745.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 354,900 |
| 50 | PP2500036455 - Cốc đựng mẫu | 3,900,000 | 2.925.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 39,000 |
| 51 | PP2500036456 - Cồn 70° | 191,100,000 | 143.325.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 95.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,911,000 |
| 52 | PP2500036457 - Cồn 90° | 4,914,000 | 3.685.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.457.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 49,140 |
| 53 | PP2500036458 - Đầu col | 1,950,000 | 1.462.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 19,500 |
| 54 | PP2500036459 - Đầu col | 1,400,000 | 1.050.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 14,000 |
| 55 | PP2500036460 - Đầu col | 2,200,000 | 1.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 22,000 |
| 56 | PP2500036461 - Dầu soi kính | 7,020,000 | 5.265.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.510.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 70,200 |
| 57 | PP2500036462 - Dây garo | 3,410,000 | 2.557.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.705.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 34,100 |
| 58 | PP2500036463 - Dây hút nhớt (không nắp) | 586,000 | 439.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 293.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 5,860 |
| 59 | PP2500036464 - Dây hút nhớt (có nắp/khoá) | 293,000 | 219.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 146.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 2,930 |
| 60 | PP2500036465 - Dây thở oxy | 57,000,000 | 42.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 28.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 570,000 |
| 61 | PP2500036466 - Đè lưỡi | 9,900,000 | 7.425.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 99,000 |
| 62 | PP2500036467 - Dung dịch sát khuẩn | 5,615,450 | 4.211.588 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.807.725 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 56,155 |
| 63 | PP2500036468 - Gạc phẫu thuật (≥ 5x6cm) | 32,000,000 | 24.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 16.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 320,000 |
| 64 | PP2500036469 - Gạc phẫu thuật (≥ 10x10cm) | 56,000,000 | 42.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 28.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 560,000 |
| 65 | PP2500036470 - Gạc vaselin | 1,950,000 | 1.462.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 19,500 |
| 66 | PP2500036471 - Găng tay cao su y tế | 239,400,000 | 179.550.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 119.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 2,394,000 |
| 67 | PP2500036472 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | 4,100,000 | 3.075.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 41,000 |
| 68 | PP2500036473 - Gel điện tim | 3,562,000 | 2.671.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.781.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 35,620 |
| 69 | PP2500036474 - Gel siêu âm | 7,462,000 | 5.596.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.731.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 74,620 |
| 70 | PP2500036475 - Giấy chỉ thị hóa học | 782,000 | 586.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 391.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 7,820 |
| 71 | PP2500036476 - Giấy in điện tim | 19,740,000 | 14.805.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9.870.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 197,400 |
| 72 | PP2500036477 - Giấy in máy siêu âm | 49,140,000 | 36.855.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 24.570.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 491,400 |
| 73 | PP2500036478 - Giấy in nhiệt | 2,730,000 | 2.047.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 27,300 |
| 74 | PP2500036479 - Giấy lau kính hiển vi | 780,000 | 585.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 390.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 7,800 |
| 75 | PP2500036480 - Giấy y tế | 12,480,000 | 9.360.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 124,800 |
| 76 | PP2500036481 - Hộp an toàn (≥ 1,5 lít) | 15,792,000 | 11.844.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7.896.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 157,920 |
| 77 | PP2500036482 - Hộp an toàn (≥ 5 lít) | 13,515,000 | 10.136.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6.757.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 135,150 |
| 78 | PP2500036483 - Hộp đựng bệnh phẩm | 4,680,000 | 3.510.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.340.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 46,800 |
| 79 | PP2500036484 - Hộp đựng dụng cụ (≥ 19x9x3cm) | 1,638,000 | 1.228.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 819.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 16,380 |
| 80 | PP2500036485 - Hộp đựng dụng cụ (≥ 16x7x3cm) | 910,000 | 682.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 455.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 9,100 |
| 81 | PP2500036486 - Hộp đựng gòn (≥ 17x20cm) | 2,730,000 | 2.047.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 27,300 |
| 82 | PP2500036487 - Hộp đựng gòn (≥ 7,5x6cm) | 1,201,200 | 900.900 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 600.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 12,012 |
| 83 | PP2500036488 - Hộp hấp tròn ( ≥ 26x20 cm) | 6,006,000 | 4.504.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.003.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 60,060 |
| 84 | PP2500036489 - Hộp hấp tròn (≥ 35x15 cm) | 7,862,400 | 5.896.800 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.931.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 78,624 |
| 85 | PP2500036490 - Hộp phân liều thuốc | 10,380,000 | 7.785.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5.190.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 103,800 |
| 86 | PP2500036491 - Kéo cắt chỉ | 6,361,000 | 4.770.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.180.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 63,610 |
| 87 | PP2500036492 - Kéo cong các số | 6,579,400 | 4.934.550 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.289.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 65,794 |
| 88 | PP2500036493 - Kéo thẳng các số | 6,361,000 | 4.770.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.180.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 63,610 |
| 89 | PP2500036494 - Kẹp cầm máu | 8,572,200 | 6.429.150 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.286.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 85,722 |
| 90 | PP2500036495 - Kẹp phẫu tích có mấu | 5,487,400 | 4.115.550 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.743.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 54,874 |
| 91 | PP2500036496 - Kẹp phẫu tích không mấu | 4,340,800 | 3.255.600 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.170.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 43,408 |
| 92 | PP2500036497 - Khẩu trang tế | 119,600,000 | 89.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 59.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,196,000 |
| 93 | PP2500036498 - Khay đựng dụng cụ (≥ 30 x 40 x 2cm) | 5,296,200 | 3.972.150 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.648.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 52,962 |
| 94 | PP2500036499 - Khay đựng dụng cụ ( ≥ 30 x 40 x 4cm) | 5,951,400 | 4.463.550 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.975.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 59,514 |
| 95 | PP2500036500 - Khay hạt đậu (≥ 800ml) | 2,620,800 | 1.965.600 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.310.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 26,208 |
| 96 | PP2500036501 - Khay hạt đậu (≥ 400ml) | 1,456,000 | 1.092.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 728.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 14,560 |
| 97 | PP2500036502 - Kim châm cứu | 465,000,000 | 348.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 232.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 4,650,000 |
| 98 | PP2500036503 - Kim luồn mạch 22G | 30,000,000 | 22.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 300,000 |
| 99 | PP2500036504 - Kim luồn mạch 22G (an toàn) | 74,900,000 | 56.175.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 37.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 749,000 |
| 100 | PP2500036505 - Kim luồn mạch 24G | 180,000,000 | 135.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 90.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,800,000 |
| 101 | PP2500036506 - Kim luồn mạch 24G (an toàn) | 299,600,000 | 224.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 149.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 2,996,000 |
| 102 | PP2500036507 - Kim nha (30mm) | 2,050,000 | 1.537.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 20,500 |
| 103 | PP2500036508 - Kim nha (21mm) | 2,050,000 | 1.537.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 20,500 |
| 104 | PP2500036509 - Kim tiêm vô trùng | 74,000,000 | 55.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 37.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 740,000 |
| 105 | PP2500036510 - Lam kính | 1,560,000 | 1.170.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 15,600 |
| 106 | PP2500036511 - Lam kính mài | 1,650,000 | 1.237.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 16,500 |
| 107 | PP2500036512 - Lamen | 650,000 | 487.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 6,500 |
| 108 | PP2500036513 - Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu | 42,900,000 | 32.175.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 21.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 429,000 |
| 109 | PP2500036514 - Lưỡi dao mổ | 10,200,000 | 7.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 102,000 |
| 110 | PP2500036515 - Mask khí dung người lớn | 812,500 | 609.375 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 406.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 8,125 |
| 111 | PP2500036516 - Mask khí dung trẻ em | 812,500 | 609.375 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 406.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 8,125 |
| 112 | PP2500036517 - Máy châm cứu | 93,925,000 | 70.443.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 46.962.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 939,250 |
| 113 | PP2500036518 - Máy phun khí dung | 28,860,000 | 21.645.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 14.430.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 288,600 |
| 114 | PP2500036519 - Miếng dán điện cực | 890,000 | 667.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 445.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 8,900 |
| 115 | PP2500036520 - Nhiệt kế | 28,600,000 | 21.450.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 14.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 286,000 |
| 116 | PP2500036521 - Núm điện tim | 8,320,000 | 6.240.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 83,200 |
| 117 | PP2500036522 - Nước cất | 312,000,000 | 234.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 156.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 3,120,000 |
| 118 | PP2500036523 - Nước Javel | 5,600,000 | 4.200.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 56,000 |
| 119 | PP2500036524 - Ống nghe hai tai | 6,175,000 | 4.631.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.087.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 61,750 |
| 120 | PP2500036525 - Ống nghiệm chống đông EDTA | 36,500,000 | 27.375.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 18.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 365,000 |
| 121 | PP2500036526 - Ống nghiệm Citrate | 8,030,000 | 6.022.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.015.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 80,300 |
| 122 | PP2500036527 - Ống nghiệm Heparin | 43,200,000 | 32.400.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 21.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 432,000 |
| 123 | PP2500036528 - Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2% | 12,250,000 | 9.187.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 122,500 |
| 124 | PP2500036529 - Ống nghiệm nhựa | 2,300,000 | 1.725.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 23,000 |
| 125 | PP2500036530 - Ống nghiệm serum | 2,080,000 | 1.560.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 20,800 |
| 126 | PP2500036531 - Ống nội khí quản (có bóng) | 650,000 | 487.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 6,500 |
| 127 | PP2500036532 - Ống nội khí quản (không bóng) | 614,500 | 460.875 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 307.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 6,145 |
| 128 | PP2500036533 - Ống thông tiểu | 1,150,000 | 862.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 11,500 |
| 129 | PP2500036534 - Oxy già | 7,800,000 | 5.850.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 78,000 |
| 130 | PP2500036535 - Oxy y tế | 26,400,000 | 19.800.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 13.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 264,000 |
| 131 | PP2500036536 - Povidin | 47,780,000 | 35.835.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 23.890.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 477,800 |
| 132 | PP2500036537 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 15,000,000 | 11.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 150,000 |
| 133 | PP2500036538 - Que thử nước tiểu | 49,200,000 | 36.900.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 24.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 492,000 |
| 134 | PP2500036539 - Tăm bông vô trùng | 3,000,000 | 2.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 30,000 |
| 135 | PP2500036540 - Tạp dề | 9,160,000 | 6.870.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.580.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 91,600 |
| 136 | PP2500036541 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số | 106,000,000 | 79.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 53.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 1,060,000 |
| 137 | PP2500036542 - Test Dengue IgG/IgM | 39,200,000 | 29.400.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 392,000 |
| 138 | PP2500036543 - Test HBeAg | 8,875,000 | 6.656.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.437.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 88,750 |
| 139 | PP2500036544 - Test Marijuana | 3,380,000 | 2.535.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.690.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 33,800 |
| 140 | PP2500036545 - Test nhanh chẩn đoán Anti HBs | 6,690,000 | 5.017.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3.345.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 66,900 |
| 141 | PP2500036546 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 5,070,000 | 3.802.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2.535.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 50,700 |
| 142 | PP2500036547 - Test nhanh chẩn đoán HCV | 13,930,000 | 10.447.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6.965.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 139,300 |
| 143 | PP2500036548 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 51,750,000 | 38.812.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 25.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 517,500 |
| 144 | PP2500036549 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét | 3,520,000 | 2.640.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 35,200 |
| 145 | PP2500036550 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 63,250,000 | 47.437.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 31.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 632,500 |
| 146 | PP2500036551 - Test nhanh HBsAg | 16,200,000 | 12.150.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 162,000 |
| 147 | PP2500036552 - Test H.Pylori Ag | 29,500,000 | 22.125.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 14.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 295,000 |
| 148 | PP2500036553 - Test Morphin | 33,800,000 | 25.350.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 16.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 338,000 |
| 149 | PP2500036554 - Test Methamphetamine | 8,450,000 | 6.337.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 84,500 |
| 150 | PP2500036555 - Test thử đường huyết + kim | 257,250,000 | 192.937.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 128.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 2,572,500 |
| 151 | PP2500036556 - Test thử thai | 8,900,000 | 6.675.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 89,000 |
| 152 | PP2500036557 - Túi đựng nước tiểu | 270,000 | 202.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 135.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 2,700 |
| 153 | PP2500036558 - Val huyết áp | 468,000 | 351.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 234.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 4,680 |
| 154 | PP2500036559 - Vòng tránh thai | 22,100,000 | 16.575.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 221,000 |
| 155 | PP2500036560 - Xe đẩy bệnh nhân ngồi | 16,250,000 | 12.187.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 162,500 |
| 156 | PP2500036561 - Xe tiêm | 71,500,000 | 53.625.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 35.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) | 715,000 |
Amphetamin Test Cassettes |
|
| Mã phần lô | PP2500036406 |
| Giá từng phần lô | 6,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.863.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500036407 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti A + B |
|
| Mã phần lô | PP2500036408 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500036409 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti D (IgG + IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500036410 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti D (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500036411 |
| Giá từng phần lô | 7,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.630.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.753.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng bột bó thạch cao |
|
| Mã phần lô | PP2500036412 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500036413 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500036414 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500036415 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo thử nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500036416 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.842.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2500036417 |
| Giá từng phần lô | 7,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.606.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ đặt nội khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500036418 |
| Giá từng phần lô | 6,251,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.688.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ đặt nội khí quản trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500036419 |
| Giá từng phần lô | 2,582,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.936.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.291.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500036420 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2500036421 |
| Giá từng phần lô | 133,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.335 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500036422 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ máy đo huyết áp cơ (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500036423 |
| Giá từng phần lô | 26,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ máy đo huyết áp cơ (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500036424 |
| Giá từng phần lô | 10,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500036425 |
| Giá từng phần lô | 4,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ thuốc nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2500036426 |
| Giá từng phần lô | 4,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500036427 |
| Giá từng phần lô | 2,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm cho ăn (≥ 50ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036428 |
| Giá từng phần lô | 2,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm dùng một lần (10ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036429 |
| Giá từng phần lô | 89,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm dùng một lần (1ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036430 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm dùng một lần (20ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036431 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm dùng một lần (3ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036432 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm dùng một lần (5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036433 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm Insulin (1ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036434 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500036435 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500036436 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500036437 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500036438 |
| Giá từng phần lô | 1,569,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,698 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500036439 |
| Giá từng phần lô | 70,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.743.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 703,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500036440 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500036441 |
| Giá từng phần lô | 907,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,078 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bóp bóng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500036442 |
| Giá từng phần lô | 907,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,078 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500036443 |
| Giá từng phần lô | 572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cân sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2500036444 |
| Giá từng phần lô | 6,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.031.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cân trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500036445 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.581.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cây treo dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500036446 |
| Giá từng phần lô | 12,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.506.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chén y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500036447 |
| Giá từng phần lô | 1,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (2/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500036448 |
| Giá từng phần lô | 40,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (3/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500036449 |
| Giá từng phần lô | 42,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 421,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (4/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500036450 |
| Giá từng phần lô | 15,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (5/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500036451 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (3/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500036452 |
| Giá từng phần lô | 51,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (2/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500036453 |
| Giá từng phần lô | 59,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500036454 |
| Giá từng phần lô | 35,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500036455 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2500036456 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,911,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cồn 90° |
|
| Mã phần lô | PP2500036457 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.685.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đầu col |
|
| Mã phần lô | PP2500036458 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đầu col |
|
| Mã phần lô | PP2500036459 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đầu col |
|
| Mã phần lô | PP2500036460 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500036461 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500036462 |
| Giá từng phần lô | 3,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây hút nhớt (không nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2500036463 |
| Giá từng phần lô | 586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây hút nhớt (có nắp/khoá) |
|
| Mã phần lô | PP2500036464 |
| Giá từng phần lô | 293,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500036465 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đè lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500036466 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500036467 |
| Giá từng phần lô | 5,615,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.211.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.807.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật (≥ 5x6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036468 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật (≥ 10x10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036469 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500036470 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay cao su y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500036471 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500036472 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500036473 |
| Giá từng phần lô | 3,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.781.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500036474 |
| Giá từng phần lô | 7,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.596.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500036475 |
| Giá từng phần lô | 782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500036476 |
| Giá từng phần lô | 19,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500036477 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500036478 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500036479 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500036480 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp an toàn (≥ 1,5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500036481 |
| Giá từng phần lô | 15,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp an toàn (≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500036482 |
| Giá từng phần lô | 13,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.136.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500036483 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp đựng dụng cụ (≥ 19x9x3cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036484 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp đựng dụng cụ (≥ 16x7x3cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036485 |
| Giá từng phần lô | 910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp đựng gòn (≥ 17x20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036486 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp đựng gòn (≥ 7,5x6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036487 |
| Giá từng phần lô | 1,201,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp hấp tròn ( ≥ 26x20 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036488 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.504.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp hấp tròn (≥ 35x15 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036489 |
| Giá từng phần lô | 7,862,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.896.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.931.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp phân liều thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500036490 |
| Giá từng phần lô | 10,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500036491 |
| Giá từng phần lô | 6,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.180.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo cong các số |
|
| Mã phần lô | PP2500036492 |
| Giá từng phần lô | 6,579,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.934.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.289.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,794 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo thẳng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500036493 |
| Giá từng phần lô | 6,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.180.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500036494 |
| Giá từng phần lô | 8,572,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.429.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.286.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500036495 |
| Giá từng phần lô | 5,487,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.115.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.743.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp phẫu tích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500036496 |
| Giá từng phần lô | 4,340,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.255.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khẩu trang tế |
|
| Mã phần lô | PP2500036497 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khay đựng dụng cụ (≥ 30 x 40 x 2cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036498 |
| Giá từng phần lô | 5,296,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.972.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.648.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khay đựng dụng cụ ( ≥ 30 x 40 x 4cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036499 |
| Giá từng phần lô | 5,951,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.463.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khay hạt đậu (≥ 800ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036500 |
| Giá từng phần lô | 2,620,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.965.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khay hạt đậu (≥ 400ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500036501 |
| Giá từng phần lô | 1,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500036502 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500036503 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn mạch 22G (an toàn) |
|
| Mã phần lô | PP2500036504 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 749,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500036505 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn mạch 24G (an toàn) |
|
| Mã phần lô | PP2500036506 |
| Giá từng phần lô | 299,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,996,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim nha (30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036507 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim nha (21mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500036508 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim tiêm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500036509 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500036510 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500036511 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500036512 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500036513 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500036514 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500036515 |
| Giá từng phần lô | 812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500036516 |
| Giá từng phần lô | 812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500036517 |
| Giá từng phần lô | 93,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 939,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500036518 |
| Giá từng phần lô | 28,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500036519 |
| Giá từng phần lô | 890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2500036520 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Núm điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500036521 |
| Giá từng phần lô | 8,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2500036522 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nước Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500036523 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghe hai tai |
|
| Mã phần lô | PP2500036524 |
| Giá từng phần lô | 6,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500036525 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500036526 |
| Giá từng phần lô | 8,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.022.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500036527 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2500036528 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500036529 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2500036530 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nội khí quản (có bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2500036531 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nội khí quản (không bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2500036532 |
| Giá từng phần lô | 614,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500036533 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2500036534 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500036535 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Povidin |
|
| Mã phần lô | PP2500036536 |
| Giá từng phần lô | 47,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 477,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500036537 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500036538 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500036539 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Tạp dề |
|
| Mã phần lô | PP2500036540 |
| Giá từng phần lô | 9,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test chất gây nghiện 4 chỉ số |
|
| Mã phần lô | PP2500036541 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500036542 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500036543 |
| Giá từng phần lô | 8,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test Marijuana |
|
| Mã phần lô | PP2500036544 |
| Giá từng phần lô | 3,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500036545 |
| Giá từng phần lô | 6,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500036546 |
| Giá từng phần lô | 5,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500036547 |
| Giá từng phần lô | 13,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500036548 |
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2500036549 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500036550 |
| Giá từng phần lô | 63,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500036551 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test H.Pylori Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500036552 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500036553 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test Methamphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2500036554 |
| Giá từng phần lô | 8,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test thử đường huyết + kim |
|
| Mã phần lô | PP2500036555 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,572,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500036556 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500036557 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Val huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500036558 |
| Giá từng phần lô | 468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500036559 |
| Giá từng phần lô | 22,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Xe đẩy bệnh nhân ngồi |
|
| Mã phần lô | PP2500036560 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Xe tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500036561 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/720)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi