Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo nhóm (gồm 16 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500041991-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Lao và Bệnh phổi thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo nhóm (gồm 16 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400323584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,057,330,547 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400548741 - A1. HÓA CHẤT KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ESCHWEILER COMBILINE/ CL123-Hb) 522,144,000 522.144.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 261072000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 5,221,440
2 PP2400548742 - A2. XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC 24 THÔNG SỐ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY NIHON KOHDEN MEK-7300K) 510,601,412 510.601.412 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 255300706 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 5,106,015
3 PP2400548743 - A3. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ANALYTICON COAGULYZER®4) 156,315,000 156.315.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 78157500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 1,563,150
4 PP2400548744 - A4. HÓA CHẤT MÁY ĐIỆN GIẢI ĐỒ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY E-LYTE PLUS) 405,840,000 405.840.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 202920000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 4,058,400
5 PP2400548745 - A5. XÉT NGHIỆMNUÔI CẤY, ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNGSINH ĐỒ VI KHUẨNLAO (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY BD BACTECMGIT 960) 3,266,498,300 3.266.498.300 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1633249150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 32,664,983
6 PP2400548746 - A6. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM 148,512,000 148.512.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 74256000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 1,485,120
7 PP2400548747 - A7. SINH HÓA TỰ ĐỘNG (MÁY HTI BIOCHEM FC-200) 86,730,000 86.730.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 43365000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 867,300
8 PP2400548748 - B1. XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH 234,075,000 234.075.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 117037500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 2,340,750
9 PP2400548749 - B2. XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI ĐỒ05 THÔNG SỐ 169,917,288 169.917.288 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 84958644 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 1,699,173
10 PP2400548750 - B3. XÉT NGHIỆMHBA1C 129,266,000 129.266.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 64633000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 1,292,660
11 PP2400548751 - B4. XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG 1,500,571,107 1.500.571.107 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 750285554 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 15,005,712
12 PP2400548752 - B5. XÉT NGHIỆMĐƯỜNGHUYẾT 62,330,000 62.330.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 31165000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 623,300
13 PP2400548753 - B6. XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 799,621,080 799.621.080 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 399810540 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 7,996,211
14 PP2400548754 - B7. XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC LASER >=20 THÔNG SỐ, 5 THÀNH PHẦN BẠCH CẦU 608,849,360 608.849.360 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 304424680 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 6,088,494
15 PP2400548755 - B8. XÉT NGHIỆMNƯỚC TIỂU 56,060,000 56.060.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28030000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 560,600
16 PP2400548756 - B9. X-QUANGKỸ THUẬT SỐ 400,000,000 400.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 200000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) 4,000,000
A1. HÓA CHẤT KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ESCHWEILER COMBILINE/ CL123-Hb)
Mã phần lô PP2400548741
Giá từng phần lô 522,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.144.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261072000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,221,440
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
A2. XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC 24 THÔNG SỐ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY NIHON KOHDEN MEK-7300K)
Mã phần lô PP2400548742
Giá từng phần lô 510,601,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.601.412
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255300706
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,106,015
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
A3. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ANALYTICON COAGULYZER®4)
Mã phần lô PP2400548743
Giá từng phần lô 156,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.315.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78157500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,150
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
A4. HÓA CHẤT MÁY ĐIỆN GIẢI ĐỒ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY E-LYTE PLUS)
Mã phần lô PP2400548744
Giá từng phần lô 405,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.840.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202920000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,058,400
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
A5. XÉT NGHIỆMNUÔI CẤY, ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNGSINH ĐỒ VI KHUẨNLAO (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY BD BACTECMGIT 960)
Mã phần lô PP2400548745
Giá từng phần lô 3,266,498,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.266.498.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1633249150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,664,983
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
A6. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM
Mã phần lô PP2400548746
Giá từng phần lô 148,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.512.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74256000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,120
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
A7. SINH HÓA TỰ ĐỘNG (MÁY HTI BIOCHEM FC-200)
Mã phần lô PP2400548747
Giá từng phần lô 86,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.730.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43365000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B1. XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH
Mã phần lô PP2400548748
Giá từng phần lô 234,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.075.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117037500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B2. XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI ĐỒ05 THÔNG SỐ
Mã phần lô PP2400548749
Giá từng phần lô 169,917,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.917.288
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84958644
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,699,173
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B3. XÉT NGHIỆMHBA1C
Mã phần lô PP2400548750
Giá từng phần lô 129,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.266.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64633000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,660
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B4. XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400548751
Giá từng phần lô 1,500,571,107
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.571.107
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750285554
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,005,712
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B5. XÉT NGHIỆMĐƯỜNGHUYẾT
Mã phần lô PP2400548752
Giá từng phần lô 62,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.330.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31165000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B6. XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400548753
Giá từng phần lô 799,621,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.621.080
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399810540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,996,211
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B7. XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC LASER >=20 THÔNG SỐ, 5 THÀNH PHẦN BẠCH CẦU
Mã phần lô PP2400548754
Giá từng phần lô 608,849,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.849.360
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304424680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,088,494
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B8. XÉT NGHIỆMNƯỚC TIỂU
Mã phần lô PP2400548755
Giá từng phần lô 56,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.060.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28030000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
B9. X-QUANGKỸ THUẬT SỐ
Mã phần lô PP2400548756
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->