Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300083862-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi hà Nội
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán
Số hiệu KHLCNT PL2300057329
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,548,930,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55.489.340 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300126034 - Phần 1: Hóa chất cho máy Mgit 960 1,191,402,000 1.787.103.000 Hóa chất y tế 833.982.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300126035 - Phần 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac alpha 185,450,000 278.175.000 Hóa chất y tế 129.815.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300126036 - Phần 3: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa cho máy AU480 & AU400 1,045,255,950 1.567.884.000 Hóa chất y tế 731.680.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300126037 - Phần 4: Hóa chất dùng cho máy huyết học 26 thông số Pentra ES60 và máy KX21 511,205,000 766.808.000 Hóa chất y tế 357.844.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300126038 - Phần 5: Hóa chất cho máy điện giải- CBS 300 263,030,000 394.545.000 Hóa chất y tế 184.121.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300126039 - Phần 6: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu MU120 16,533,600 24.801.000 Hóa chất y tế 11.574.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300126040 - Phần 7: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu Combi-13 2,500,000 3.750.000 Hóa chất y tế 1.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2300126041 - Phần 8: Hóa chất cho máy đông máu tự động CA 500 613,046,900 919.571.000 Hóa chất y tế 429.133.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2300126042 - Phần 9: Hóa chất máy khí máu Gem Premier 3000/3500 263,250,000 394.875.000 Hóa chất y tế 184.275.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2300126043 - Phần 10: Hóa chất xét nghiệm Quanti Feron 504,000,000 756.000.000 Hóa chất y tế 352.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
11 PP2300126044 - Phần 11: Hóa chất xác định nhóm máu 4,980,000 7.470.000 Hóa chất y tế 3.486.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
12 PP2300126045 - Phần 12: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn 34,003,500 51.006.000 Hóa chất y tế 23.803.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
13 PP2300126046 - Phần 13: Hóa chất nuôi cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ bằng phương pháp thông thường 54,300,610 81.451.000 Hóa chất y tế 38.011.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
14 PP2300126047 - Phần 14: Test thử 469,213,325 703.820.000 Hóa chất y tế 328.450.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
15 PP2300126048 - Phần 15: Hóa chất thông thường và khử khuẩn 75,821,000 113.732.000 Hóa chất y tế 53.075.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
16 PP2300126049 - Phần 16: Hóa chất thông thường 314,939,064 472.409.000 Hóa chất y tế 220.458.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 1: Hóa chất cho máy Mgit 960
Mã phần lô PP2300126034
Giá từng phần lô 1,191,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.787.103.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac alpha
Mã phần lô PP2300126035
Giá từng phần lô 185,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 3: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa cho máy AU480 & AU400
Mã phần lô PP2300126036
Giá từng phần lô 1,045,255,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.884.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 4: Hóa chất dùng cho máy huyết học 26 thông số Pentra ES60 và máy KX21
Mã phần lô PP2300126037
Giá từng phần lô 511,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.808.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 5: Hóa chất cho máy điện giải- CBS 300
Mã phần lô PP2300126038
Giá từng phần lô 263,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.545.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 6: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu MU120
Mã phần lô PP2300126039
Giá từng phần lô 16,533,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.801.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 7: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu Combi-13
Mã phần lô PP2300126040
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 8: Hóa chất cho máy đông máu tự động CA 500
Mã phần lô PP2300126041
Giá từng phần lô 613,046,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.571.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 9: Hóa chất máy khí máu Gem Premier 3000/3500
Mã phần lô PP2300126042
Giá từng phần lô 263,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 10: Hóa chất xét nghiệm Quanti Feron
Mã phần lô PP2300126043
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 11: Hóa chất xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300126044
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 12: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300126045
Giá từng phần lô 34,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.006.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 13: Hóa chất nuôi cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ bằng phương pháp thông thường
Mã phần lô PP2300126046
Giá từng phần lô 54,300,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.451.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 14: Test thử
Mã phần lô PP2300126047
Giá từng phần lô 469,213,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 15: Hóa chất thông thường và khử khuẩn
Mã phần lô PP2300126048
Giá từng phần lô 75,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.732.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 16: Hóa chất thông thường
Mã phần lô PP2300126049
Giá từng phần lô 314,939,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.409.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->