Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 - 2027 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị (gồm 05 nhóm 55 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500503659-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 - 2027 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị (gồm 05 nhóm 55 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500283050
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 7,401,223,090 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp- Có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp thuốc- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500516607 - 8,700,000 6.214.286 6.090.000
2 PP2500516608 - 41,600,000 29.714.286 29.120.000
3 PP2500516609 - 168,000,000 120.000.000 117.600.000
4 PP2500516610 - 112,050,000 80.035.715 78.435.000
5 PP2500516611 - 86,880,000 62.057.143 60.816.000
6 PP2500516612 - 195,000,000 139.285.715 136.500.000
7 PP2500516613 - 18,900,000 13.500.000 13.230.000
8 PP2500516614 - 39,336,000 28.097.143 27.535.200
9 PP2500516615 - 29,139,000 20.813.572 20.397.300
10 PP2500516616 - 750,000 535.715 525.000
11 PP2500516617 - 204,985,440 146.418.172 143.489.808
12 PP2500516618 - 49,600,000 35.428.572 34.720.000
13 PP2500516619 - 20,000,000 14.285.715 14.000.000
14 PP2500516620 - 1,096,200,000 783.000.000 767.340.000
15 PP2500516621 - 140,000,000 100.000.000 98.000.000
16 PP2500516622 - 2,640,000 1.885.715 1.848.000
17 PP2500516623 - 49,000,000 35.000.000 34.300.000
18 PP2500516624 - 4,500,000 3.214.286 3.150.000
19 PP2500516625 - 142,500,000 101.785.715 99.750.000
20 PP2500516626 - 50,400,000 36.000.000 35.280.000
21 PP2500516627 - 212,500,000 151.785.715 148.750.000
22 PP2500516628 - 19,600,000 14.000.000 13.720.000
23 PP2500516629 - 66,500,000 47.500.000 46.550.000
24 PP2500516630 - 30,750,000 21.964.286 21.525.000
25 PP2500516631 - 24,000,000 17.142.858 16.800.000
26 PP2500516632 - 124,500,000 88.928.572 87.150.000
27 PP2500516633 - 3,150,000 2.250.000 2.205.000
28 PP2500516634 - 655,000 467.858 458.500
29 PP2500516635 - 175,000,000 125.000.000 122.500.000
30 PP2500516636 - 38,800,000 27.714.286 27.160.000
31 PP2500516637 - 6,000,000 4.285.715 4.200.000
32 PP2500516638 - 6,300,000 4.500.000 4.410.000
33 PP2500516639 - 1,352,400,000 966.000.000 946.680.000
34 PP2500516640 - 652,050,000 465.750.000 456.435.000
35 PP2500516641 - 7,500,000 5.357.143 5.250.000
36 PP2500516642 - 14,175,000 10.125.000 9.922.500
37 PP2500516643 - 12,000,000 8.571.429 8.400.000
38 PP2500516644 - 12,000,000 8.571.429 8.400.000
39 PP2500516645 - 36,750,000 26.250.000 25.725.000
40 PP2500516646 - 6,750,000 4.821.429 4.725.000
41 PP2500516647 - 122,000 87.143 85.400
42 PP2500516648 - 15,960,000 11.400.000 11.172.000
43 PP2500516649 - 30,870,000 22.050.000 21.609.000
44 PP2500516650 - 56,700,000 40.500.000 39.690.000
45 PP2500516651 - 5,700,000 4.071.429 3.990.000
46 PP2500516652 - 546,000,000 390.000.000 382.200.000
47 PP2500516653 - 3,528,000 2.520.000 2.469.600
48 PP2500516654 - 10,800,000 7.714.286 7.560.000
49 PP2500516655 - 125,280,000 89.485.715 87.696.000
50 PP2500516656 - 3,900,000 2.785.715 2.730.000
51 PP2500516657 - 140,000,000 100.000.000 98.000.000
52 PP2500516658 - 62,700,000 44.785.715 43.890.000
53 PP2500516659 - 117,000,000 83.571.429 81.900.000
54 PP2500516660 - 972,718,650 694.799.036 680.903.055
55 PP2500516661 - 48,384,000 34.560.000 33.868.800
Mã phần lô PP2500516607
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516608
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516609
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516610
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516611
Giá từng phần lô 86,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516612
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516613
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516614
Giá từng phần lô 39,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.097.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.535.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516615
Giá từng phần lô 29,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.813.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.397.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516616
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516617
Giá từng phần lô 204,985,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.418.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.489.808
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516618
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516619
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516620
Giá từng phần lô 1,096,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 767.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516621
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516622
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516623
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516624
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516625
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516626
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516627
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516628
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516629
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516630
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516631
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516632
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516633
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516634
Giá từng phần lô 655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516635
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516636
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516637
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516638
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516639
Giá từng phần lô 1,352,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516640
Giá từng phần lô 652,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516641
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516642
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516643
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516644
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516645
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516646
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516647
Giá từng phần lô 122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516648
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516649
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516650
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516651
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516652
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516653
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516654
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516655
Giá từng phần lô 125,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516656
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516657
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516658
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516659
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516660
Giá từng phần lô 972,718,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.799.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.903.055
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500516661
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.868.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->