Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm trang thiết bị y tế theo nhóm (gồm 14 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261537-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm trang thiết bị y tế theo nhóm (gồm 14 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300180333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,393,557,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110.157.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300378433 - 1.1. XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC 24 THÔNGSỐ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY NIHON KOHDEN MEK-7300K) 459,515,880 689.274.000 3822 321.662.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
2 PP2300378434 - 1.2. HÓA CHẤT MÁY ĐIỆN GIẢI ĐỒ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY E-LYTE PLUS) 312,055,000 445.792.863 3822 218.438.500 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
3 PP2300378435 - 1.3. HÓA CHẤT KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ESCHWEILER COMBILINE/ CL123-Hb) 522,240,000 746.057.144 3822 365.568.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
4 PP2300378436 - 1.4. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ANALYTICON COAGULYZER®4) 92,925,054 132.750.079 3822 65.047.538 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
5 PP2300378437 - 1.5. XÉT NGHIỆM NUÔI CẤY, ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNGSINH ĐỒ VI KHUẨNLAO (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY BD BACTEC MGIT 960) 2,164,172,794 3.091.675.422 3822 1.514.920.957 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
6 PP2300378438 - 1.6. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM 267,104,000 381.577.144 3822 186.972.800 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
7 PP2300378439 - 2.1. ĐIỆN GIẢI ĐỒ05 THÔNGSỐ 590,927,920 844.182.745 3822 413.649.544 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
8 PP2300378440 - 2.2. XÉT NGHIỆM HBA1C 129,800,000 185.428.572 3822 90.860.000 334
9 PP2300378441 - 2.3. HUYÊT HỌC >=20 THÔNGSỐ 898,608,015 1.215.154.287 3822 595.425.600 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
10 PP2300378442 - 2.4. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 52,500,000 75.000.000 3822 36.750.000 1667
11 PP2300378443 - 2.5. SINH HÓA TỰ ĐỘNG 1,081,391,590 1.544.845.140 3822 756.974.113 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
12 PP2300378444 - 2.6. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 676,317,600 966.168.002 3822 473.422.320 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
13 PP2300378445 - 2.7. XÉT NGHIỆM ĐƯỜNGHUYẾT 104,000,000 148.571.429 3822 72.800.000 3334
14 PP2300378446 - 2.8. XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH 42,000,000 60.000.000 3822 29.400.000 167
1.1. XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC 24 THÔNGSỐ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY NIHON KOHDEN MEK-7300K)
Mã phần lô PP2300378433
Giá từng phần lô 459,515,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.274.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1.2. HÓA CHẤT MÁY ĐIỆN GIẢI ĐỒ (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY E-LYTE PLUS)
Mã phần lô PP2300378434
Giá từng phần lô 312,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.792.863
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1.3. HÓA CHẤT KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ESCHWEILER COMBILINE/ CL123-Hb)
Mã phần lô PP2300378435
Giá từng phần lô 522,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.057.144
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1.4. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY ANALYTICON COAGULYZER®4)
Mã phần lô PP2300378436
Giá từng phần lô 92,925,054
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.079
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.047.538
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1.5. XÉT NGHIỆM NUÔI CẤY, ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNGSINH ĐỒ VI KHUẨNLAO (TƯƠNGTHÍCH VỚI MÁY BD BACTEC MGIT 960)
Mã phần lô PP2300378437
Giá từng phần lô 2,164,172,794
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.091.675.422
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.514.920.957
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1.6. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM
Mã phần lô PP2300378438
Giá từng phần lô 267,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.577.144
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.972.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.1. ĐIỆN GIẢI ĐỒ05 THÔNGSỐ
Mã phần lô PP2300378439
Giá từng phần lô 590,927,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.182.745
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.649.544
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.2. XÉT NGHIỆM HBA1C
Mã phần lô PP2300378440
Giá từng phần lô 129,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.3. HUYÊT HỌC >=20 THÔNGSỐ
Mã phần lô PP2300378441
Giá từng phần lô 898,608,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.154.287
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.4. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
Mã phần lô PP2300378442
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.5. SINH HÓA TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300378443
Giá từng phần lô 1,081,391,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.845.140
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.974.113
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.6. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300378444
Giá từng phần lô 676,317,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.168.002
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.422.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.7. XÉT NGHIỆM ĐƯỜNGHUYẾT
Mã phần lô PP2300378445
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2.8. XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH
Mã phần lô PP2300378446
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->