Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023 (không thuộc quỹ BHYT thanh toán)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300066367-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023 (không thuộc quỹ BHYT thanh toán)
Số hiệu KHLCNT PL2300048848
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 1,129,866,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.688.262 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300106500 - Ambu bóp bóng người lớn. trẻ em 8,750,000 13.333.333 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.125.000 8
2 PP2300106501 - Túi camera 41,760,000 63.634.286 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.232.000 120012
3 PP2300106502 - Vòng đeo tay bệnh nhân 50,400,000 76.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.280.000 5000
4 PP2300106503 - Bộ đèn đặt nội khí quản 95,760,000 139.287.273 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.032.000 313
5 PP2300106504 - Quả bóp huyết áp 1,900,000 2.763.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000 8
6 PP2300106505 - Panh không mấu 16 cm 1,400,000 2.133.333 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 980.000 814
7 PP2300106506 - Ống nghe 6,000,000 9.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 8
8 PP2300106507 - Ống cắm panh 1,900,000 2.763.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000 815
9 PP2300106508 - Tấm trải Nilon 1m X 1.3m 4,200,000 6.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 167
10 PP2300106509 - Lam kính (mài) 5,520,000 8.411.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.864.000 5016
11 PP2300106510 - Khay quả đậu các cỡ 7,200,000 10.472.727 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 25
12 PP2300106511 - Khay chữ nhật 35x50 cm 12,500,000 18.181.818 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.750.000 17
13 PP2300106512 - Khay chữ nhật 23x32 cm 5,000,000 7.272.727 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 1717
14 PP2300106513 - Kéo cắt chỉ 840,000 1.280.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000 7
15 PP2300106514 - Kéo 840,000 1.280.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000 718
16 PP2300106515 - Hộp Inox 10x20 cm 7,500,000 10.909.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 25
17 PP2300106516 - Hộp hấp bông, hấp dụng cụ phi 30 13,475,000 19.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.432.500 619
18 PP2300106517 - Hộp đựng bông cồn các cỡ 960,000 1.396.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 672.000 5
19 PP2300106518 - Gương soi vòm họng 1,920,000 2.792.727 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.000 720
20 PP2300106519 - Giấy lọc 84,000 122.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800 0.17
21 PP2300106520 - Ballon oxy 5,120,000 7.801.905 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000 721
22 PP2300106521 - Bình làm ẩm Oxy 22,750,000 33.090.909 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.925.000 11
23 PP2300106522 - Bát inox 1,450,000 2.109.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.015.000 822
24 PP2300106523 - Bàn chải đánh tay 3,600,000 5.485.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000 20
25 PP2300106524 - Hộp Inox trung phẫu (15x30 cm) có lỗ thoát hơi 11,250,000 16.363.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.875.000 423
26 PP2300106525 - Lamen 22 X 40 mm 15,200,000 22.109.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.640.000 1667
27 PP2300106526 - Lamen 22 X 22 mm 4,480,000 6.516.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.136.000 133324
28 PP2300106527 - Nhiệt kế thủy ngân 14,100,000 21.485.714 Hàng hóa có mã HS: 9025.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.870.000 100
29 PP2300106528 - Túi bảo vệ thành vết mổ các cỡ 16,800,000 25.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 225
30 PP2300106529 - Châm gai các màu 3,600,000 5.485.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000 60
31 PP2300106530 - Chổi đánh bóng răng 325,000 495.238 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 1726
32 PP2300106531 - Giấy cắn 3,200,000 4.876.190 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.240.000 2
33 PP2300106532 - Giấy in máy thử nước tiểu 990,000 1.508.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 693.000 1727
34 PP2300106533 - Giấy in Siêu Âm 330,000,000 502.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 417
35 PP2300106534 - Gutta Percha Pointts các số 15; 20; 25; 30 15,750,000 22.909.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.025.000 4228
36 PP2300106535 - Hàn ống tủy Lentulo 5,240,000 7.621.818 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.668.000 33
37 PP2300106536 - Nong tủy ống các số 9,996,000 14.539.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.997.200 100
38 PP2300106537 - Ống hút nước bọt 2,268,000 3.298.909 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.587.600 66729
39 PP2300106538 - Ống thổi đo chức năng hô hấp 3,000,000 4.363.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 100
40 PP2300106539 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 150mm X 70m (hoặc tương dương). 13,188,000 20.096.000 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.231.600 230
41 PP2300106540 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 250mm X 70m (hoặc tương đương). 50,674,000 77.217.524 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.471.800 431
42 PP2300106541 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 350mm X 70m (hoặc tương đương). 84,966,000 129.472.000 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.476.200 6
43 PP2300106542 - Cán dao mổ 2,000,000 3.047.619 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 732
44 PP2300106543 - Huyết áp 21,750,000 33.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.225.000 8
45 PP2300106544 - Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm 980,000 1.493.333 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 686.000 233
46 PP2300106545 - Kéo phẫu thuật thẳng tù 18cm 20,710,000 31.558.095 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.497.000 32
47 PP2300106546 - Kẹp phẫu tích có mấu 16cm 1,990,000 3.032.381 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.393.000 334
48 PP2300106547 - Kìm mang kim 18cm 2,430,000 3.702.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.701.000 3
49 PP2300106548 - Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm 16,384,000 24.966.095 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.468.800 2135
50 PP2300106549 - Dây Garo 1,200,000 1.828.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 100
51 PP2300106550 - Giấy điện tim 3 cần 56,000,000 85.333.333 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.200.000 58336
52 PP2300106551 - Đồng hồ Ô- xy 29,750,000 45.333.333 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.825.000 14
53 PP2300106552 - Đĩa Petri Ø90mm 1 ngăn tiệt trùng 16,500,000 25.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.550.000 125037
54 PP2300106553 - Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16 cm 1,450,000 2.209.524 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.015.000 10
55 PP2300106554 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m 11,399,850 17.371.200 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.979.895 538
56 PP2300106555 - Kelly cong 79,800 116.073 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.860 1
57 PP2300106556 - Tủi ép dẹp tiệt trùng ,kích cỡ 10cm X 200m 16,372,720 24.948.907 Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.460.904 739
58 PP2300106557 - Giấy in nhiệt máy hấp EO 6,828,000 9.931.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.779.600 2
59 PP2300106558 - Sâu máy thở 5,950,000 9.066.667 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.165.000 5840
60 PP2300106559 - Mũ phẫu thuật vô trùng 4,716,000 7.186.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.301.200 1000
61 PP2300106560 - Lam kính hiển vi, trong suốt 10,080,000 15.360.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.056.000 10041
62 PP2300106561 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 2,4cm x 55m 17,440,000 26.575.238 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.208.000 27
Ambu bóp bóng người lớn. trẻ em
Mã phần lô PP2300106500
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 1hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi camera
Mã phần lô PP2300106501
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.634.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120012
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 2viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300106502
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 3hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300106503
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.287.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 4nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300106504
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 5ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 6
Panh không mấu 16 cm
Mã phần lô PP2300106505
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 814
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 7(email hoặc điện thoại)
Ống nghe
Mã phần lô PP2300106506
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 8trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống cắm panh
Mã phần lô PP2300106507
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 815
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 9hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm trải Nilon 1m X 1.3m
Mã phần lô PP2300106508
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 10với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lam kính (mài)
Mã phần lô PP2300106509
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.411.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5016
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 11của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khay quả đậu các cỡ
Mã phần lô PP2300106510
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.472.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 12được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khay chữ nhật 35x50 cm
Mã phần lô PP2300106511
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày 13làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)14
Khay chữ nhật 23x32 cm
Mã phần lô PP2300106512
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1717
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 15điện thoại)
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300106513
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 16giờ (email hoặc điện thoại)
Kéo
Mã phần lô PP2300106514
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 718
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 17cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp Inox 10x20 cm
Mã phần lô PP2300106515
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 18hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp hấp bông, hấp dụng cụ phi 30
Mã phần lô PP2300106516
Giá từng phần lô 13,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 619
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 19viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp đựng bông cồn các cỡ
Mã phần lô PP2300106517
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 20hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gương soi vòm họng
Mã phần lô PP2300106518
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.792.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 21nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy lọc
Mã phần lô PP2300106519
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 22ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 23
Ballon oxy
Mã phần lô PP2300106520
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.801.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 721
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 24(email hoặc điện thoại)
Bình làm ẩm Oxy
Mã phần lô PP2300106521
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.090.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 25trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bát inox
Mã phần lô PP2300106522
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.109.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 26hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bàn chải đánh tay
Mã phần lô PP2300106523
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 27với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp Inox trung phẫu (15x30 cm) có lỗ thoát hơi
Mã phần lô PP2300106524
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 423
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 28của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lamen 22 X 40 mm
Mã phần lô PP2300106525
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.109.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 29được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lamen 22 X 22 mm
Mã phần lô PP2300106526
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.516.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133324
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày 30làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)31
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300106527
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9025.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 32điện thoại)
Túi bảo vệ thành vết mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300106528
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 33giờ (email hoặc điện thoại)
Châm gai các màu
Mã phần lô PP2300106529
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 34cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300106530
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 35hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300106531
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 36viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy in máy thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300106532
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 37hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy in Siêu Âm
Mã phần lô PP2300106533
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 38nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gutta Percha Pointts các số 15; 20; 25; 30
Mã phần lô PP2300106534
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4228
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 39ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 40
Hàn ống tủy Lentulo
Mã phần lô PP2300106535
Giá từng phần lô 5,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.621.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 41(email hoặc điện thoại)
Nong tủy ống các số
Mã phần lô PP2300106536
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.539.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 42trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300106537
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66729
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 43hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thổi đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300106538
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 44với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 150mm X 70m (hoặc tương dương).
Mã phần lô PP2300106539
Giá từng phần lô 13,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.096.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.231.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 45của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 250mm X 70m (hoặc tương đương).
Mã phần lô PP2300106540
Giá từng phần lô 50,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.217.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.471.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 431
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 46được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 350mm X 70m (hoặc tương đương).
Mã phần lô PP2300106541
Giá từng phần lô 84,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.472.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.476.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày 47làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)48
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300106542
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 732
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 49điện thoại)
Huyết áp
Mã phần lô PP2300106543
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 50giờ (email hoặc điện thoại)
Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300106544
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 51cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kéo phẫu thuật thẳng tù 18cm
Mã phần lô PP2300106545
Giá từng phần lô 20,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.558.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 52hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kẹp phẫu tích có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300106546
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.032.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 53viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kìm mang kim 18cm
Mã phần lô PP2300106547
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 54hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300106548
Giá từng phần lô 16,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.966.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2135
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 55nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây Garo
Mã phần lô PP2300106549
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 56ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 57
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300106550
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58336
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 58(email hoặc điện thoại)
Đồng hồ Ô- xy
Mã phần lô PP2300106551
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 59trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đĩa Petri Ø90mm 1 ngăn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300106552
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125037
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 60hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16 cm
Mã phần lô PP2300106553
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 61với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m
Mã phần lô PP2300106554
Giá từng phần lô 11,399,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.371.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.979.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 538
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 62của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kelly cong
Mã phần lô PP2300106555
Giá từng phần lô 79,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.073
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 63được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tủi ép dẹp tiệt trùng ,kích cỡ 10cm X 200m
Mã phần lô PP2300106556
Giá từng phần lô 16,372,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.907
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.460.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày 64làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)65
Giấy in nhiệt máy hấp EO
Mã phần lô PP2300106557
Giá từng phần lô 6,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.931.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.779.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 66điện thoại)
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300106558
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.066.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 67giờ (email hoặc điện thoại)
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300106559
Giá từng phần lô 4,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.186.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.301.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 68cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lam kính hiển vi, trong suốt
Mã phần lô PP2300106560
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10041
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 69hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 2,4cm x 55m
Mã phần lô PP2300106561
Giá từng phần lô 17,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.575.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 70viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)71
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->