Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023 (không thuộc quỹ BHYT thanh toán)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300066367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023 (không thuộc quỹ BHYT thanh toán) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300048848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 1,129,866,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14.688.262 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 9 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300106500 - Ambu bóp bóng người lớn. trẻ em | 8,750,000 | 13.333.333 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.125.000 | 8 |
| 2 | PP2300106501 - Túi camera | 41,760,000 | 63.634.286 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.232.000 | 120012 |
| 3 | PP2300106502 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 50,400,000 | 76.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.280.000 | 5000 |
| 4 | PP2300106503 - Bộ đèn đặt nội khí quản | 95,760,000 | 139.287.273 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.032.000 | 313 |
| 5 | PP2300106504 - Quả bóp huyết áp | 1,900,000 | 2.763.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000 | 8 |
| 6 | PP2300106505 - Panh không mấu 16 cm | 1,400,000 | 2.133.333 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 980.000 | 814 |
| 7 | PP2300106506 - Ống nghe | 6,000,000 | 9.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 8 |
| 8 | PP2300106507 - Ống cắm panh | 1,900,000 | 2.763.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000 | 815 |
| 9 | PP2300106508 - Tấm trải Nilon 1m X 1.3m | 4,200,000 | 6.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.940.000 | 167 |
| 10 | PP2300106509 - Lam kính (mài) | 5,520,000 | 8.411.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.864.000 | 5016 |
| 11 | PP2300106510 - Khay quả đậu các cỡ | 7,200,000 | 10.472.727 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.040.000 | 25 |
| 12 | PP2300106511 - Khay chữ nhật 35x50 cm | 12,500,000 | 18.181.818 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.750.000 | 17 |
| 13 | PP2300106512 - Khay chữ nhật 23x32 cm | 5,000,000 | 7.272.727 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | 1717 |
| 14 | PP2300106513 - Kéo cắt chỉ | 840,000 | 1.280.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000 | 7 |
| 15 | PP2300106514 - Kéo | 840,000 | 1.280.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000 | 718 |
| 16 | PP2300106515 - Hộp Inox 10x20 cm | 7,500,000 | 10.909.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 25 |
| 17 | PP2300106516 - Hộp hấp bông, hấp dụng cụ phi 30 | 13,475,000 | 19.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.432.500 | 619 |
| 18 | PP2300106517 - Hộp đựng bông cồn các cỡ | 960,000 | 1.396.364 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 672.000 | 5 |
| 19 | PP2300106518 - Gương soi vòm họng | 1,920,000 | 2.792.727 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.344.000 | 720 |
| 20 | PP2300106519 - Giấy lọc | 84,000 | 122.182 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800 | 0.17 |
| 21 | PP2300106520 - Ballon oxy | 5,120,000 | 7.801.905 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.584.000 | 721 |
| 22 | PP2300106521 - Bình làm ẩm Oxy | 22,750,000 | 33.090.909 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.925.000 | 11 |
| 23 | PP2300106522 - Bát inox | 1,450,000 | 2.109.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.015.000 | 822 |
| 24 | PP2300106523 - Bàn chải đánh tay | 3,600,000 | 5.485.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.520.000 | 20 |
| 25 | PP2300106524 - Hộp Inox trung phẫu (15x30 cm) có lỗ thoát hơi | 11,250,000 | 16.363.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.875.000 | 423 |
| 26 | PP2300106525 - Lamen 22 X 40 mm | 15,200,000 | 22.109.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.640.000 | 1667 |
| 27 | PP2300106526 - Lamen 22 X 22 mm | 4,480,000 | 6.516.364 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.136.000 | 133324 |
| 28 | PP2300106527 - Nhiệt kế thủy ngân | 14,100,000 | 21.485.714 | Hàng hóa có mã HS: 9025.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.870.000 | 100 |
| 29 | PP2300106528 - Túi bảo vệ thành vết mổ các cỡ | 16,800,000 | 25.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.760.000 | 225 |
| 30 | PP2300106529 - Châm gai các màu | 3,600,000 | 5.485.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.520.000 | 60 |
| 31 | PP2300106530 - Chổi đánh bóng răng | 325,000 | 495.238 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.500 | 1726 |
| 32 | PP2300106531 - Giấy cắn | 3,200,000 | 4.876.190 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.240.000 | 2 |
| 33 | PP2300106532 - Giấy in máy thử nước tiểu | 990,000 | 1.508.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 693.000 | 1727 |
| 34 | PP2300106533 - Giấy in Siêu Âm | 330,000,000 | 502.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 417 |
| 35 | PP2300106534 - Gutta Percha Pointts các số 15; 20; 25; 30 | 15,750,000 | 22.909.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.025.000 | 4228 |
| 36 | PP2300106535 - Hàn ống tủy Lentulo | 5,240,000 | 7.621.818 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.668.000 | 33 |
| 37 | PP2300106536 - Nong tủy ống các số | 9,996,000 | 14.539.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.997.200 | 100 |
| 38 | PP2300106537 - Ống hút nước bọt | 2,268,000 | 3.298.909 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.587.600 | 66729 |
| 39 | PP2300106538 - Ống thổi đo chức năng hô hấp | 3,000,000 | 4.363.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 100 |
| 40 | PP2300106539 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 150mm X 70m (hoặc tương dương). | 13,188,000 | 20.096.000 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.231.600 | 230 |
| 41 | PP2300106540 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 250mm X 70m (hoặc tương đương). | 50,674,000 | 77.217.524 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.471.800 | 431 |
| 42 | PP2300106541 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 350mm X 70m (hoặc tương đương). | 84,966,000 | 129.472.000 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.476.200 | 6 |
| 43 | PP2300106542 - Cán dao mổ | 2,000,000 | 3.047.619 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000 | 732 |
| 44 | PP2300106543 - Huyết áp | 21,750,000 | 33.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.225.000 | 8 |
| 45 | PP2300106544 - Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm | 980,000 | 1.493.333 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 686.000 | 233 |
| 46 | PP2300106545 - Kéo phẫu thuật thẳng tù 18cm | 20,710,000 | 31.558.095 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.497.000 | 32 |
| 47 | PP2300106546 - Kẹp phẫu tích có mấu 16cm | 1,990,000 | 3.032.381 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.393.000 | 334 |
| 48 | PP2300106547 - Kìm mang kim 18cm | 2,430,000 | 3.702.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.701.000 | 3 |
| 49 | PP2300106548 - Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm | 16,384,000 | 24.966.095 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.468.800 | 2135 |
| 50 | PP2300106549 - Dây Garo | 1,200,000 | 1.828.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 100 |
| 51 | PP2300106550 - Giấy điện tim 3 cần | 56,000,000 | 85.333.333 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.200.000 | 58336 |
| 52 | PP2300106551 - Đồng hồ Ô- xy | 29,750,000 | 45.333.333 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.825.000 | 14 |
| 53 | PP2300106552 - Đĩa Petri Ø90mm 1 ngăn tiệt trùng | 16,500,000 | 25.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | 125037 |
| 54 | PP2300106553 - Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16 cm | 1,450,000 | 2.209.524 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.015.000 | 10 |
| 55 | PP2300106554 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m | 11,399,850 | 17.371.200 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.979.895 | 538 |
| 56 | PP2300106555 - Kelly cong | 79,800 | 116.073 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.860 | 1 |
| 57 | PP2300106556 - Tủi ép dẹp tiệt trùng ,kích cỡ 10cm X 200m | 16,372,720 | 24.948.907 | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.460.904 | 739 |
| 58 | PP2300106557 - Giấy in nhiệt máy hấp EO | 6,828,000 | 9.931.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.779.600 | 2 |
| 59 | PP2300106558 - Sâu máy thở | 5,950,000 | 9.066.667 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.165.000 | 5840 |
| 60 | PP2300106559 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 4,716,000 | 7.186.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.301.200 | 1000 |
| 61 | PP2300106560 - Lam kính hiển vi, trong suốt | 10,080,000 | 15.360.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.056.000 | 10041 |
| 62 | PP2300106561 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 2,4cm x 55m | 17,440,000 | 26.575.238 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.208.000 | 27 |
Ambu bóp bóng người lớn. trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300106500 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 1hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300106501 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 2viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300106502 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 3hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300106503 |
| Giá từng phần lô | 95,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.287.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 4nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả bóp huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300106504 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 5ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 6 |
Panh không mấu 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106505 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 7(email hoặc điện thoại) |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300106506 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 8trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống cắm panh |
|
| Mã phần lô | PP2300106507 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 9hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm trải Nilon 1m X 1.3m |
|
| Mã phần lô | PP2300106508 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 10với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lam kính (mài) |
|
| Mã phần lô | PP2300106509 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.411.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 11của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khay quả đậu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106510 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 12được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khay chữ nhật 35x50 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106511 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày 13làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)14 |
Khay chữ nhật 23x32 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106512 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 15điện thoại) |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300106513 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 16giờ (email hoặc điện thoại) |
Kéo |
|
| Mã phần lô | PP2300106514 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 17cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp Inox 10x20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106515 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 18hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp hấp bông, hấp dụng cụ phi 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300106516 |
| Giá từng phần lô | 13,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 19viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp đựng bông cồn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106517 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 20hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gương soi vòm họng |
|
| Mã phần lô | PP2300106518 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.792.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 21nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300106519 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 22ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 23 |
Ballon oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300106520 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.801.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 24(email hoặc điện thoại) |
Bình làm ẩm Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300106521 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 25trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bát inox |
|
| Mã phần lô | PP2300106522 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 26hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bàn chải đánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300106523 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 27với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp Inox trung phẫu (15x30 cm) có lỗ thoát hơi |
|
| Mã phần lô | PP2300106524 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 28của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lamen 22 X 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300106525 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 29được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lamen 22 X 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300106526 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.516.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày 30làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)31 |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300106527 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9025.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 32điện thoại) |
Túi bảo vệ thành vết mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106528 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 33giờ (email hoặc điện thoại) |
Châm gai các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300106529 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 34cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300106530 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 35hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300106531 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 36viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy in máy thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300106532 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 37hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy in Siêu Âm |
|
| Mã phần lô | PP2300106533 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 38nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gutta Percha Pointts các số 15; 20; 25; 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300106534 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 39ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 40 |
Hàn ống tủy Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300106535 |
| Giá từng phần lô | 5,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.621.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 41(email hoặc điện thoại) |
Nong tủy ống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106536 |
| Giá từng phần lô | 9,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.539.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.997.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 42trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300106537 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 43hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thổi đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300106538 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 44với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 150mm X 70m (hoặc tương dương). |
|
| Mã phần lô | PP2300106539 |
| Giá từng phần lô | 13,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.231.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 45của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 250mm X 70m (hoặc tương đương). |
|
| Mã phần lô | PP2300106540 |
| Giá từng phần lô | 50,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.217.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.471.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 46được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 350mm X 70m (hoặc tương đương). |
|
| Mã phần lô | PP2300106541 |
| Giá từng phần lô | 84,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.476.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày 47làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)48 |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300106542 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 49điện thoại) |
Huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300106543 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 50giờ (email hoặc điện thoại) |
Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106544 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.493.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 51cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kéo phẫu thuật thẳng tù 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106545 |
| Giá từng phần lô | 20,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.558.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 52hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kẹp phẫu tích có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106546 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.032.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 53viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kìm mang kim 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106547 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.702.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 54hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106548 |
| Giá từng phần lô | 16,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.966.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.468.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc 55nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300106549 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 56ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 57 |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300106550 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 58(email hoặc điện thoại) |
Đồng hồ Ô- xy |
|
| Mã phần lô | PP2300106551 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 59trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đĩa Petri Ø90mm 1 ngăn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106552 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 60hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106553 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 61với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300106554 |
| Giá từng phần lô | 11,399,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.371.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.979.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng 62của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kelly cong |
|
| Mã phần lô | PP2300106555 |
| Giá từng phần lô | 79,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 63được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tủi ép dẹp tiệt trùng ,kích cỡ 10cm X 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300106556 |
| Giá từng phần lô | 16,372,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.948.907 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4819.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.460.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày 64làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)65 |
Giấy in nhiệt máy hấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2300106557 |
| Giá từng phần lô | 6,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.931.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.779.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 66điện thoại) |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300106558 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.066.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 67giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106559 |
| Giá từng phần lô | 4,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.186.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.301.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 68cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lam kính hiển vi, trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300106560 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 69hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 2,4cm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300106561 |
| Giá từng phần lô | 17,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.575.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh 70viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)71 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi