Gói thầu: Gói số 2. Mua sắm vị thuốc cổ truyền sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500529432-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đông Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2. Mua sắm vị thuốc cổ truyền sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500298520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 1,010,418,221 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500551467 - 8,702,400 6.526.800 6.091.680
2 PP2500551468 - 3,012,667 2.259.500,25 2.108.866,9
3 PP2500551469 - 2,188,800 1.641.600 1.532.160
4 PP2500551470 - 27,180,800 20.385.600 19.026.560
5 PP2500551471 - 98,534,634 73.900.975,5 68.974.243,8
6 PP2500551472 - 6,298,950 4.724.212,5 4.409.265
7 PP2500551473 - 112,503,280 84.377.460 78.752.296
8 PP2500551474 - 47,956,392 35.967.294 33.569.474,4
9 PP2500551475 - 9,711,000 7.283.250 6.797.700
10 PP2500551476 - 4,299,750 3.224.812,5 3.009.825
11 PP2500551477 - 2,508,775 1.881.581,25 1.756.142,5
12 PP2500551478 - 2,927,106 2.195.329,5 2.048.974,2
13 PP2500551479 - 840,000 630.000 588.000
14 PP2500551480 - 2,619,120 1.964.340 1.833.384
15 PP2500551481 - 14,478,946 10.859.209,5 10.135.262,2
16 PP2500551482 - 7,222,320 5.416.740 5.055.624
17 PP2500551483 - 22,044,792 16.533.594 15.431.354,4
18 PP2500551484 - 26,238,240 19.678.680 18.366.768
19 PP2500551485 - 25,102,308 18.826.731 17.571.615,6
20 PP2500551486 - 6,597,360 4.948.020 4.618.152
21 PP2500551487 - 5,103,000 3.827.250 3.572.100
22 PP2500551488 - 45,302,824 33.977.118 31.711.976,8
23 PP2500551489 - 22,170,500 16.627.875 15.519.350
24 PP2500551490 - 35,505,030 26.628.772,5 24.853.521
25 PP2500551491 - 16,134,972 12.101.229 11.294.480,4
26 PP2500551492 - 5,783,925 4.337.943,75 4.048.747,5
27 PP2500551493 - 10,773,808 8.080.356 7.541.665,6
28 PP2500551494 - 21,581,434 16.186.075,5 15.107.003,8
29 PP2500551495 - 34,680,000 26.010.000 24.276.000
30 PP2500551496 - 26,853,120 20.139.840 18.797.184
31 PP2500551497 - 13,545,000 10.158.750 9.481.500
32 PP2500551498 - 83,730,720 62.798.040 58.611.504
33 PP2500551499 - 9,776,640 7.332.480 6.843.648
34 PP2500551500 - 24,469,140 18.351.855 17.128.398
35 PP2500551501 - 52,518,318 39.388.738,5 36.762.822,6
36 PP2500551502 - 153,243,750 114.932.812,5 107.270.625
37 PP2500551503 - 18,278,400 13.708.800 12.794.880
Mã phần lô PP2500551467
Giá từng phần lô 8,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.526.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.091.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551468
Giá từng phần lô 3,012,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.500,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.866,9
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551469
Giá từng phần lô 2,188,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.532.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551470
Giá từng phần lô 27,180,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.385.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.026.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551471
Giá từng phần lô 98,534,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.900.975,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.974.243,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551472
Giá từng phần lô 6,298,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.724.212,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.409.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551473
Giá từng phần lô 112,503,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.377.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.752.296
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551474
Giá từng phần lô 47,956,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.967.294
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.569.474,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551475
Giá từng phần lô 9,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.283.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.797.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551476
Giá từng phần lô 4,299,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.224.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551477
Giá từng phần lô 2,508,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.581,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.756.142,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551478
Giá từng phần lô 2,927,106
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.195.329,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.974,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551479
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551480
Giá từng phần lô 2,619,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.384
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551481
Giá từng phần lô 14,478,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.859.209,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.135.262,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551482
Giá từng phần lô 7,222,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.416.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.055.624
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551483
Giá từng phần lô 22,044,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.533.594
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.431.354,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551484
Giá từng phần lô 26,238,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.678.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.366.768
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551485
Giá từng phần lô 25,102,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.826.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.571.615,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551486
Giá từng phần lô 6,597,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.948.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.618.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551487
Giá từng phần lô 5,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.827.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551488
Giá từng phần lô 45,302,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.977.118
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.711.976,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551489
Giá từng phần lô 22,170,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.627.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.519.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551490
Giá từng phần lô 35,505,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.628.772,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.853.521
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551491
Giá từng phần lô 16,134,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.101.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.294.480,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551492
Giá từng phần lô 5,783,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.337.943,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.048.747,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551493
Giá từng phần lô 10,773,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.080.356
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.541.665,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551494
Giá từng phần lô 21,581,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.186.075,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.107.003,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551495
Giá từng phần lô 34,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551496
Giá từng phần lô 26,853,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.139.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.797.184
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551497
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.158.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551498
Giá từng phần lô 83,730,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.798.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.611.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551499
Giá từng phần lô 9,776,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.332.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.843.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551500
Giá từng phần lô 24,469,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.351.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.128.398
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551501
Giá từng phần lô 52,518,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.388.738,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.762.822,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551502
Giá từng phần lô 153,243,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.932.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.270.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Mã phần lô PP2500551503
Giá từng phần lô 18,278,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.708.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.794.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->