Gói thầu: Gói số 2. Mua vật tư, hóa chất, kháng huyết thanh tả, dụng cụ dùng cho các dự án, chương trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300275111-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 2. Mua vật tư, hóa chất, kháng huyết thanh tả, dụng cụ dùng cho các dự án, chương trình
Số hiệu KHLCNT PL2300184916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 123,507,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.852.605 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300393392 - Kháng huyết thanh tả đơn giá Ogawa 2,880,000 3.927.273 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.016.000
2 PP2300393393 - Kháng huyết thanh tả đơn giá Innaba 2,880,000 3.927.273 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.016.000
3 PP2300393394 - Kháng huyết thanh Shigella flexneria 5,620,000 7.663.636 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 3.934.000
4 PP2300393395 - Dung dịch Acid Acetic 3% 3,520,000 4.800.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.464.000
5 PP2300393396 - Dung dịch Lugol 3% 7,182,000 9.793.636 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 5.027.400
6 PP2300393397 - Thuốc thử Kovac 3,600,000 4.909.091 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.520.000
7 PP2300393398 - Bộ nhuộm Gram 390,000 531.818 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 273.000
8 PP2300393399 - Cồn y tê70 độ 2,070,000 2.822.727 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 1.449.000
9 PP2300393400 - Cồn 90 độ 3,872,000 5.280.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.710.400
10 PP2300393401 - Cồn tuyệt đối 51,000 69.545 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 35.700
11 PP2300393402 - Dung dịch Giemsa 2,800,000 3.818.182 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 1.960.000
12 PP2300393403 - Dầu soi kính hiển vi 2,475,000 3.375.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 1.732.500
13 PP2300393404 - Dung dịch xylene 129,000 175.909 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 90.300
14 PP2300393405 - Viên khử khuẩn 13,230,000 18.040.909 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 9.261.000
15 PP2300393406 - Nước muối sinh lý 160,000 218.182 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 112.000
16 PP2300393407 - Giấy in nhiệt 15,000 20.455 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 10.500
17 PP2300393408 - Bông tẩm cồn 1,140,000 1.554.545 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 798.000
18 PP2300393409 - Ống lưu mẫu Cryotube 1,166,400 1.590.545 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 816.480
19 PP2300393410 - Ống nghiệm đông máu Serum 374,400 510.545 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 262.080
20 PP2300393411 - Màng lọc 2,365,000 3.225.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 1.655.500
21 PP2300393412 - Lam kính 725,760 989.673 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 508.032
22 PP2300393413 - La men 660,000 900.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 462.000
23 PP2300393414 - Que thử Oxidase 4,400,000 6.000.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 3.080.000
24 PP2300393415 - Khẩu trang y tế có than hoạt tính 300,000 409.091 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 210.000
25 PP2300393416 - Bình nhựa xịt cồn 220,000 300.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 154.000
26 PP2300393417 - Que cấy nhựa vòng, đường kính 1μl 550,000 750.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 385.000
27 PP2300393418 - Que cấy nhựa vòng, đường kính 10μl. 451,500 615.682 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 316.050
28 PP2300393419 - Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt 1,110,000 1.513.636 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 777.000
29 PP2300393420 - Giấy bạc 270,000 368.182 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 189.000
30 PP2300393421 - Chai lấy mẫu nước (phân tích chỉ tiêu vi sinh) 51,480,000 70.200.000 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 36.036.000
31 PP2300393422 - Đĩa petri thuỷ tinh đường kính 60 mm 4,000,000 5.454.545 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.800.000
32 PP2300393423 - Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ 3,420,000 4.663.636 Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT 2.394.000
Kháng huyết thanh tả đơn giá Ogawa
Mã phần lô PP2300393392
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.273
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kháng huyết thanh tả đơn giá Innaba
Mã phần lô PP2300393393
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.273
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Kháng huyết thanh Shigella flexneria
Mã phần lô PP2300393394
Giá từng phần lô 5,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.663.636
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Dung dịch Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300393395
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300393396
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.793.636
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2300393397
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300393398
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Cồn y tê70 độ
Mã phần lô PP2300393399
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.727
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300393400
Giá từng phần lô 3,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.710.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300393401
Giá từng phần lô 51,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2300393402
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300393403
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Dung dịch xylene
Mã phần lô PP2300393404
Giá từng phần lô 129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.909
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300393405
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.040.909
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2300393406
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300393407
Giá từng phần lô 15,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2300393408
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Ống lưu mẫu Cryotube
Mã phần lô PP2300393409
Giá từng phần lô 1,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.545
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Ống nghiệm đông máu Serum
Mã phần lô PP2300393410
Giá từng phần lô 374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.545
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Màng lọc
Mã phần lô PP2300393411
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.655.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Lam kính
Mã phần lô PP2300393412
Giá từng phần lô 725,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.673
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.032
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
La men
Mã phần lô PP2300393413
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Que thử Oxidase
Mã phần lô PP2300393414
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Khẩu trang y tế có than hoạt tính
Mã phần lô PP2300393415
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Bình nhựa xịt cồn
Mã phần lô PP2300393416
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Que cấy nhựa vòng, đường kính 1μl
Mã phần lô PP2300393417
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Que cấy nhựa vòng, đường kính 10μl.
Mã phần lô PP2300393418
Giá từng phần lô 451,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.682
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt
Mã phần lô PP2300393419
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.513.636
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Giấy bạc
Mã phần lô PP2300393420
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Chai lấy mẫu nước (phân tích chỉ tiêu vi sinh)
Mã phần lô PP2300393421
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Đĩa petri thuỷ tinh đường kính 60 mm
Mã phần lô PP2300393422
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ
Mã phần lô PP2300393423
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.663.636
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định của Thông tưsố 14/2018/TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 45
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->