Gói thầu: Gói số 2: Nhóm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế dùng trong chăm sóc người bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379847-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Nhóm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế dùng trong chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2300260995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 1,196,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.800.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300534732 - Bơm tiêm 1ml 12,200,000 17.385.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.540.000 Không áp dụng
2 PP2300534733 - Bơm tiêm 5ml 64,000,000 91.200.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 44.800.000 Không áp dụng
3 PP2300534734 - Bơm tiêm 10ml 38,000,000 54.150.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 26.600.000 Không áp dụng
4 PP2300534735 - Bơm tiêm 20ml 35,700,000 50.872.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 24.990.000 Không áp dụng
5 PP2300534736 - Bơm tiêm 50 cc đầu nhỏ 15,600,000 22.230.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.920.000 Không áp dụng
6 PP2300534737 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 11,700,000 16.672.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.190.000 Không áp dụng
7 PP2300534738 - Bơm tiêm cản quang 200ml 135,300,000 192.802.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 94.710.000 Không áp dụng
8 PP2300534739 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 20,790,000 29.625.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 14.553.000 Không áp dụng
9 PP2300534740 - Dây chuyền 3 nhánh có khóa 50cm 111,920,000 159.486.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 78.344.000 Không áp dụng
10 PP2300534741 - Dây chuyền có khóa 3 nhánh 25cm 19,184,000 27.337.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 13.428.800 Không áp dụng
11 PP2300534742 - Dây truyền máu 25,493,000 36.327.525 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 17.845.100 Không áp dụng
12 PP2300534743 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 184,500,000 262.912.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 129.150.000 Không áp dụng
13 PP2300534744 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động 24,000,000 34.200.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 16.800.000 Không áp dụng
14 PP2300534745 - Dây nối chữ Y dùng cho máy bơm tiêm cản quang 2 nòng 51,660,000 73.615.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 36.162.000 Không áp dụng
15 PP2300534746 - Găng tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 ~ 8,0 108,360,000 154.413.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 75.852.000 Không áp dụng
16 PP2300534747 - Kim buồng tiêm (bộ kim cong cánh bướm) 119,700,000 170.572.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 83.790.000 Không áp dụng
17 PP2300534748 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 67,473,000 96.149.025 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 47.231.100 Không áp dụng
18 PP2300534749 - Kim tiêm nhựa các số 37,400,000 53.295.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 26.180.000 Không áp dụng
19 PP2300534750 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, cổng bơm thuốc các cỡ 49,500,000 70.537.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 34.650.000 Không áp dụng
20 PP2300534751 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 7,556,000 10.767.300 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.289.200 Không áp dụng
21 PP2300534752 - Kim chích máu Lancet 1,008,000 1.436.400 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 705.600 Không áp dụng
22 PP2300534753 - Nút chặn đuôi kim luồn 55,125,000 78.553.125 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 38.587.500 Không áp dụng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300534732
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.385.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300534733
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300534734
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300534735
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.872.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 50 cc đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300534736
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300534737
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2300534738
Giá từng phần lô 135,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.802.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300534739
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây chuyền 3 nhánh có khóa 50cm
Mã phần lô PP2300534740
Giá từng phần lô 111,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.486.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây chuyền có khóa 3 nhánh 25cm
Mã phần lô PP2300534741
Giá từng phần lô 19,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.337.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.428.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300534742
Giá từng phần lô 25,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.327.525
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.845.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300534743
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.912.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
Mã phần lô PP2300534744
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối chữ Y dùng cho máy bơm tiêm cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300534745
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.615.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Găng tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 ~ 8,0
Mã phần lô PP2300534746
Giá từng phần lô 108,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.413.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim buồng tiêm (bộ kim cong cánh bướm)
Mã phần lô PP2300534747
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.572.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300534748
Giá từng phần lô 67,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.149.025
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.231.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2300534749
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.295.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, cổng bơm thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300534750
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300534751
Giá từng phần lô 7,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.767.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.289.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim chích máu Lancet
Mã phần lô PP2300534752
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300534753
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.553.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->