Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng đoạn kè từ km0+473 đến cuối km0+944
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300064839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG COVICO | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng đoạn kè từ km0+473 đến cuối km0+944 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300035657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế xã hội giai đoạn 2021 - 2025 khoảng 200 tỷ đồng và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 69,573,042,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.400.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 78.500.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.500.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông).. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng, cấp: 4 (11) có giá trị là (V): 35.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành Xây dựng công trình thủy/ Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000VND. hoặc 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Phần kè).Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành Xây dựng công trình thủy/ Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Phần Đường giao thông).Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành Giao thông/ Cầu đường bộ/ Đường bộ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Phần Hệ thống cấp thoát nước).Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành Xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Phần Vỉa hè).Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành Giao thông/ Dân dụng công nghiệp/ Kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình (Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn trong thi công xây dựng (Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động..Đã từng làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kè bảo vệ bờ sông), cấp IV trở lên, với giá trị hợp đồng ≥ 35.000.000.000VND. * Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định); Hợp đồng thi công tương tự; Biên bản nghiệm thu và Tài liệu chứng minh về cấp công trình. Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhận sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 3,0 Tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ co ̀ n hiêu ̣ lưc; Hợp đồng thuê thiết bị ( | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi/ bánh xích, tải trọng từ 6 - 10 Tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi/ bánh xích, tải trọng từ 16 - 25 Tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén - công suất ≥ 3,0 m3/ ph * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa rung - Công suất ≥ 90kW * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đóng cọc – Công suất ≥ 2,5 Tấn * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh bánh hơi/ bánh thép – tải trọng từ 6 – 18 Tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung ≥ 25 Tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5,0 m3 * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa ≥ 5T * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan - trọng tải ≥ 200 tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan - trọng tải ≥ 400 tấn * Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi