Gói thầu: Gói số 2: Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200103761-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói số 2: Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2200084310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu Bảo hiểm y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa. Số 19 Yersin- Nha Trang – Khánh Hòa
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 37,578,256,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 375,782,562 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Tên hoạt chất: Atosiban; Biệt dược: Tractocile; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg/ml x 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 264 571,522,512 571,522,512 5,715,225 12 tháng
2 Tên hoạt chất: Budesonid; Biệt dược: Pulmicort Respules; Nồng độ, hàm lượng: 500mcg/2ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 72000 996,048,000 996,048,000 9,960,480 12 tháng
3 Tên hoạt chất: Budesonid; Formoterol; fumarate dihydrate; Biệt dược: Symbicort Turbuhaler; Nồng độ, hàm lượng: (160mcg; 4,5mcg)/liều xịt x 60 liều; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Bình/Chai/ Lọ/ Hộp; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 3252 931,502,880 931,502,880 9,315,029 12 tháng
4 Tên hoạt chất: Caspofungin; Biệt dược: Cancidas; Nồng độ, hàm lượng: 70mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 24 198,928,800 198,928,800 1,989,288 12 tháng
5 Tên hoạt chất: Caspofungin; Biệt dược: Cancidas; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 504 3,291,624,000 3,291,624,000 32,916,240 12 tháng
6 Tên hoạt chất: Ertapenem; Biệt dược: Invanz; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 6996 3,864,737,316 3,864,737,316 38,647,373 12 tháng
7 Tên hoạt chất: Esomeprazole natri; Biệt dược: Nexium; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 17496 2,686,685,760 2,686,685,760 26,866,858 12 tháng
8 Tên hoạt chất: Goserelin; Biệt dược: Zoladex; Nồng độ, hàm lượng: 3,6 mg; Dạng bào chế: Thuốc implant (đặt dưới da); Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 504 1,294,421,688 1,294,421,688 12,944,217 12 tháng
9 Tên hoạt chất: Meloxicam; Biệt dược: Mobic; Nồng độ, hàm lượng: 15mg/1,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2400 53,160,000 53,160,000 531,600 12 tháng
10 Tên hoạt chất: Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta; Biệt dược: Mircera; Nồng độ, hàm lượng: 30mcg/0,3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 40 47,859,000 47,859,000 478,590 12 tháng
11 Tên hoạt chất: Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta; Biệt dược: Mircera; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/0,3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 130 427,927,500 427,927,500 4,279,275 12 tháng
12 Tên hoạt chất: Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta; Biệt dược: Mircera; Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/0,3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 140 237,405,000 237,405,000 2,374,050 12 tháng
13 Tên hoạt chất: Nimodipin; Biệt dược: Nimotop; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 22500 374,692,500 374,692,500 3,746,925 12 tháng
14 Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Biệt dược: Xarelto; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2500 145,000,000 145,000,000 1,450,000 12 tháng
15 Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Biệt dược: Xarelto; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2500 145,000,000 145,000,000 1,450,000 12 tháng
16 Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Biệt dược: Xarelto; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 500 29,000,000 29,000,000 290,000 12 tháng
17 Tên hoạt chất: Sugammadex; Biệt dược: Bridion; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml x 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 108 195,948,720 195,948,720 1,959,487 12 tháng
18 Tên hoạt chất: Alfuzosin hydrocloride; Biệt dược: Xatral XL 10mg; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 20000 305,820,000 305,820,000 3,058,200 12 tháng
19 Tên hoạt chất: Cefuroxim; Biệt dược: Zinnat tablets 500mg; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 12000 265,560,000 265,560,000 2,655,600 12 tháng
20 Tên hoạt chất: Clopidogrel; Biệt dược: Plavix 75mg; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 16800 297,427,200 297,427,200 2,974,272 12 tháng
21 Tên hoạt chất: Dapagliflozin; Biệt dược: Forxiga; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 1200 22,800,000 22,800,000 228,000 12 tháng
22 Tên hoạt chất: Empagliflozin; Biệt dược: Jardiance; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 500 13,266,500 13,266,500 132,665 12 tháng
23 Tên hoạt chất: Fluconazole; Biệt dược: Diflucan IV; Nồng độ, hàm lượng: 200mg/100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 1000 787,500,000 787,500,000 7,875,000 12 tháng
24 Tên hoạt chất: Iohexol; Biệt dược: Omnipaque; Nồng độ, hàm lượng: 775mg/ml (tương đương 350mg Iod/ml) x 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 600 365,484,000 365,484,000 3,654,840 12 tháng
25 Tên hoạt chất: Iohexol; Biệt dược: Omnipaque; Nồng độ, hàm lượng: 647mg/ml (tương đương 300mg Iod/ml) x 50ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2000 491,380,000 491,380,000 4,913,800 12 tháng
26 Tên hoạt chất: Losartan potassium; Biệt dược: Cozaar 50mg; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 84000 703,080,000 703,080,000 7,030,800 12 tháng
27 Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Biệt dược: Avelox; Nồng độ, hàm lượng: 400mg/250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 8400 3,087,000,000 3,087,000,000 30,870,000 12 tháng
28 Tên hoạt chất: Octreotid; Biệt dược: Sandostatin; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 3000 724,575,000 724,575,000 7,245,750 12 tháng
29 Tên hoạt chất: Perindopril Arginine; Biệt dược: Coversyl 5mg; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 60000 339,000,000 339,000,000 3,390,000 12 tháng
30 Tên hoạt chất: Telmisartan; Biệt dược: Micardis; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 15000 147,480,000 147,480,000 1,474,800 12 tháng
31 Tên hoạt chất: Terbutalin sulfat; Biệt dược: Bricanyl; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 5000 59,950,000 59,950,000 599,500 12 tháng
32 Tên hoạt chất: Travoprost; Biệt dược: Travatan; Nồng độ, hàm lượng: 0,04mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 800 201,840,000 201,840,000 2,018,400 12 tháng
33 Tên hoạt chất: Vinpocetine; Biệt dược: Cavinton; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 1200 20,884,800 20,884,800 208,848 12 tháng
34 Tên hoạt chất: Sevofluran; Biệt dược: Sevorane; Nồng độ, hàm lượng: 100% w/w; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/Lọ; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 120 429,432,000 429,432,000 4,294,320 12 tháng
35 Tên hoạt chất: Natri cefotaxim; Biệt dược: Claforan; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 84996 5,864,724,000 5,864,724,000 58,647,240 12 tháng
36 Tên hoạt chất: Ciprofloxacin; Biệt dược: Ciprobay 400mg; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 24000 6,612,000,000 6,612,000,000 66,120,000 12 tháng
37 Tên hoạt chất: Ipratropium bromide anhydrous; Salbutamol; Biệt dược: Combivent; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; 2,5mg; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 36000 578,664,000 578,664,000 5,786,640 12 tháng
38 Tên hoạt chất: Salbutamol; Biệt dược: Ventolin Nebules; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 48000 219,600,000 219,600,000 2,196,000 12 tháng
39 Tên hoạt chất: Telmisartan; Biệt dược: Micardis; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 10000 148,480,000 148,480,000 1,484,800 12 tháng
40 Tên hoạt chất: Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml); Biệt dược: Xenetix 350; Nồng độ, hàm lượng: 35g/100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 600 381,000,000 381,000,000 3,810,000 12 tháng
41 Tên hoạt chất: Iodixanol; Biệt dược: Visipaque; Nồng độ, hàm lượng: 652mg/ml (320mgI/ml) x 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 20 19,845,000 19,845,000 198,450 12 tháng
Tên hoạt chất: Atosiban; Biệt dược: Tractocile; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg/ml x 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 264
Giá từng phần lô 571,522,512
Dự toán (VND) 571,522,512
Số tiền bảo đảm (VND) 5,715,225
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Budesonid; Biệt dược: Pulmicort Respules; Nồng độ, hàm lượng: 500mcg/2ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 72000
Giá từng phần lô 996,048,000
Dự toán (VND) 996,048,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,960,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Budesonid; Formoterol; fumarate dihydrate; Biệt dược: Symbicort Turbuhaler; Nồng độ, hàm lượng: (160mcg; 4,5mcg)/liều xịt x 60 liều; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Bình/Chai/ Lọ/ Hộp; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 3252
Giá từng phần lô 931,502,880
Dự toán (VND) 931,502,880
Số tiền bảo đảm (VND) 9,315,029
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Caspofungin; Biệt dược: Cancidas; Nồng độ, hàm lượng: 70mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 24
Giá từng phần lô 198,928,800
Dự toán (VND) 198,928,800
Số tiền bảo đảm (VND) 1,989,288
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Caspofungin; Biệt dược: Cancidas; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 504
Giá từng phần lô 3,291,624,000
Dự toán (VND) 3,291,624,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,916,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Ertapenem; Biệt dược: Invanz; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 6996
Giá từng phần lô 3,864,737,316
Dự toán (VND) 3,864,737,316
Số tiền bảo đảm (VND) 38,647,373
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Esomeprazole natri; Biệt dược: Nexium; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 17496
Giá từng phần lô 2,686,685,760
Dự toán (VND) 2,686,685,760
Số tiền bảo đảm (VND) 26,866,858
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Goserelin; Biệt dược: Zoladex; Nồng độ, hàm lượng: 3,6 mg; Dạng bào chế: Thuốc implant (đặt dưới da); Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 504
Giá từng phần lô 1,294,421,688
Dự toán (VND) 1,294,421,688
Số tiền bảo đảm (VND) 12,944,217
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Meloxicam; Biệt dược: Mobic; Nồng độ, hàm lượng: 15mg/1,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2400
Giá từng phần lô 53,160,000
Dự toán (VND) 53,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 531,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta; Biệt dược: Mircera; Nồng độ, hàm lượng: 30mcg/0,3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 40
Giá từng phần lô 47,859,000
Dự toán (VND) 47,859,000
Số tiền bảo đảm (VND) 478,590
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta; Biệt dược: Mircera; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/0,3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 130
Giá từng phần lô 427,927,500
Dự toán (VND) 427,927,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,279,275
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta; Biệt dược: Mircera; Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/0,3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Bơm tiêm/Xy lanh; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 140
Giá từng phần lô 237,405,000
Dự toán (VND) 237,405,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,374,050
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Nimodipin; Biệt dược: Nimotop; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 22500
Giá từng phần lô 374,692,500
Dự toán (VND) 374,692,500
Số tiền bảo đảm (VND) 3,746,925
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Biệt dược: Xarelto; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2500
Giá từng phần lô 145,000,000
Dự toán (VND) 145,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,450,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Biệt dược: Xarelto; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2500
Giá từng phần lô 145,000,000
Dự toán (VND) 145,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,450,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Rivaroxaban; Biệt dược: Xarelto; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 500
Giá từng phần lô 29,000,000
Dự toán (VND) 29,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 290,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Sugammadex; Biệt dược: Bridion; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml x 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 108
Giá từng phần lô 195,948,720
Dự toán (VND) 195,948,720
Số tiền bảo đảm (VND) 1,959,487
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Alfuzosin hydrocloride; Biệt dược: Xatral XL 10mg; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 20000
Giá từng phần lô 305,820,000
Dự toán (VND) 305,820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,058,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Cefuroxim; Biệt dược: Zinnat tablets 500mg; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 12000
Giá từng phần lô 265,560,000
Dự toán (VND) 265,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,655,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Clopidogrel; Biệt dược: Plavix 75mg; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 16800
Giá từng phần lô 297,427,200
Dự toán (VND) 297,427,200
Số tiền bảo đảm (VND) 2,974,272
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Dapagliflozin; Biệt dược: Forxiga; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 1200
Giá từng phần lô 22,800,000
Dự toán (VND) 22,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 228,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Empagliflozin; Biệt dược: Jardiance; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 500
Giá từng phần lô 13,266,500
Dự toán (VND) 13,266,500
Số tiền bảo đảm (VND) 132,665
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Fluconazole; Biệt dược: Diflucan IV; Nồng độ, hàm lượng: 200mg/100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 1000
Giá từng phần lô 787,500,000
Dự toán (VND) 787,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,875,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Iohexol; Biệt dược: Omnipaque; Nồng độ, hàm lượng: 775mg/ml (tương đương 350mg Iod/ml) x 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 600
Giá từng phần lô 365,484,000
Dự toán (VND) 365,484,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,654,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Iohexol; Biệt dược: Omnipaque; Nồng độ, hàm lượng: 647mg/ml (tương đương 300mg Iod/ml) x 50ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 2000
Giá từng phần lô 491,380,000
Dự toán (VND) 491,380,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,913,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Losartan potassium; Biệt dược: Cozaar 50mg; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 84000
Giá từng phần lô 703,080,000
Dự toán (VND) 703,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,030,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Biệt dược: Avelox; Nồng độ, hàm lượng: 400mg/250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 8400
Giá từng phần lô 3,087,000,000
Dự toán (VND) 3,087,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,870,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Octreotid; Biệt dược: Sandostatin; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 3000
Giá từng phần lô 724,575,000
Dự toán (VND) 724,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,245,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Perindopril Arginine; Biệt dược: Coversyl 5mg; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 60000
Giá từng phần lô 339,000,000
Dự toán (VND) 339,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,390,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Telmisartan; Biệt dược: Micardis; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 15000
Giá từng phần lô 147,480,000
Dự toán (VND) 147,480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,474,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Terbutalin sulfat; Biệt dược: Bricanyl; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 5000
Giá từng phần lô 59,950,000
Dự toán (VND) 59,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 599,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Travoprost; Biệt dược: Travatan; Nồng độ, hàm lượng: 0,04mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 800
Giá từng phần lô 201,840,000
Dự toán (VND) 201,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,018,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Vinpocetine; Biệt dược: Cavinton; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 1200
Giá từng phần lô 20,884,800
Dự toán (VND) 20,884,800
Số tiền bảo đảm (VND) 208,848
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Sevofluran; Biệt dược: Sevorane; Nồng độ, hàm lượng: 100% w/w; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/Lọ; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 120
Giá từng phần lô 429,432,000
Dự toán (VND) 429,432,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,294,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Natri cefotaxim; Biệt dược: Claforan; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 84996
Giá từng phần lô 5,864,724,000
Dự toán (VND) 5,864,724,000
Số tiền bảo đảm (VND) 58,647,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Ciprofloxacin; Biệt dược: Ciprobay 400mg; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 24000
Giá từng phần lô 6,612,000,000
Dự toán (VND) 6,612,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,120,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Ipratropium bromide anhydrous; Salbutamol; Biệt dược: Combivent; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; 2,5mg; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 36000
Giá từng phần lô 578,664,000
Dự toán (VND) 578,664,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,786,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Salbutamol; Biệt dược: Ventolin Nebules; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 48000
Giá từng phần lô 219,600,000
Dự toán (VND) 219,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,196,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Telmisartan; Biệt dược: Micardis; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 10000
Giá từng phần lô 148,480,000
Dự toán (VND) 148,480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,484,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml); Biệt dược: Xenetix 350; Nồng độ, hàm lượng: 35g/100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 600
Giá từng phần lô 381,000,000
Dự toán (VND) 381,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,810,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Iodixanol; Biệt dược: Visipaque; Nồng độ, hàm lượng: 652mg/ml (320mgI/ml) x 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống; Nhóm TCKT: BDG; Số lượng: 20
Giá từng phần lô 19,845,000
Dự toán (VND) 19,845,000
Số tiền bảo đảm (VND) 198,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->