Gói thầu: Gói số 2: Vật tư kỹ thuật cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500522168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Vật tư kỹ thuật cao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500280242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 125,360,099,520 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500511073 - Áo phẫu thuật | 126,000,000 | 90.000.000 | 31.500.000 | 185 | |
| 2 | PP2500511074 - Bóng cắt nong mạch vành | 1,100,000,000 | 785.714.286 | 275.000.000 | 4 | |
| 3 | PP2500511075 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. | 157,500,000 | 112.500.000 | 39.375.000 | 1 | |
| 4 | PP2500511076 - Bóng nong áp lực cao đầu tip ngắn | 1,185,000,000 | 846.428.572 | 296.250.000 | 10 | |
| 5 | PP2500511077 - Bóng nong áp lực thường | 1,185,000,000 | 846.428.572 | 296.250.000 | 10 | |
| 6 | PP2500511078 - Bóng nong can thiệp mạch vành | 1,230,000,000 | 878.571.429 | 307.500.000 | 10 | |
| 7 | PP2500511079 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel | 960,000,000 | 685.714.286 | 240.000.000 | 3 | |
| 8 | PP2500511080 - Bóng nong động mạch bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel | 825,000,000 | 589.285.715 | 206.250.000 | 2 | |
| 9 | PP2500511081 - Bóng nong động mạch phủ thuốc Paclitaxel | 1,530,900,000 | 1.093.500.000 | 382.725.000 | 4 | |
| 10 | PP2500511082 - Bóng nong động mạch vành | 340,000,000 | 242.857.143 | 85.000.000 | 4 | |
| 11 | PP2500511083 - Bóng nong động mạch vành | 340,000,000 | 242.857.143 | 85.000.000 | 4 | |
| 12 | PP2500511084 - Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp. | 360,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | 4 | |
| 13 | PP2500511085 - Bóng nong động mạch vành có phủ M coat | 885,000,000 | 632.142.858 | 221.250.000 | 10 | |
| 14 | PP2500511086 - Bóng nong động mạch vành chống xoắn | 360,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | 4 | |
| 15 | PP2500511087 - Bóng nong động mạch vành không giãn nở | 360,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | 4 | |
| 16 | PP2500511088 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 283,500,000 | 202.500.000 | 70.875.000 | 4 | |
| 17 | PP2500511089 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp | 885,000,000 | 632.142.858 | 221.250.000 | 10 | |
| 18 | PP2500511090 - Bóng nong mạch vành | 345,000,000 | 246.428.572 | 86.250.000 | 4 | |
| 19 | PP2500511091 - Bóng nong mạch vành | 192,000,000 | 137.142.858 | 48.000.000 | 2 | |
| 20 | PP2500511092 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,125,000,000 | 803.571.429 | 281.250.000 | 10 | |
| 21 | PP2500511093 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 367,500,000 | 262.500.000 | 91.875.000 | 4 | |
| 22 | PP2500511094 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 365,000,000 | 260.714.286 | 91.250.000 | 4 | |
| 23 | PP2500511095 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 750,000,000 | 535.714.286 | 187.500.000 | 7 | |
| 24 | PP2500511096 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp | 640,000,000 | 457.142.858 | 160.000.000 | 5 | |
| 25 | PP2500511097 - Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước | 690,000,000 | 492.857.143 | 172.500.000 | 7 | |
| 26 | PP2500511098 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 367,500,000 | 262.500.000 | 91.875.000 | 4 | |
| 27 | PP2500511099 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 640,000,000 | 457.142.858 | 160.000.000 | 5 | |
| 28 | PP2500511100 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước | 567,000,000 | 405.000.000 | 141.750.000 | 7 | |
| 29 | PP2500511101 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 683,000,000 | 487.857.143 | 170.750.000 | 7 | |
| 30 | PP2500511102 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 216,000,000 | 154.285.715 | 54.000.000 | 2 | |
| 31 | PP2500511103 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi can thiệp CTO | 523,000,000 | 373.571.429 | 130.750.000 | 7 | |
| 32 | PP2500511104 - Bóng nong mạch vành CTO | 690,000,000 | 492.857.143 | 172.500.000 | 7 | |
| 33 | PP2500511105 - Bóng nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 525,000,000 | 375.000.000 | 131.250.000 | 4 | |
| 34 | PP2500511106 - Bóng nong mạch vành đàn hồi | 320,000,000 | 228.571.429 | 80.000.000 | 4 | |
| 35 | PP2500511107 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi | 523,000,000 | 373.571.429 | 130.750.000 | 7 | |
| 36 | PP2500511108 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi CTO | 392,500,000 | 280.357.143 | 98.125.000 | 4 | |
| 37 | PP2500511109 - Bóng nong mạch vành không giãn nở | 378,000,000 | 270.000.000 | 94.500.000 | 4 | |
| 38 | PP2500511110 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao | 720,000,000 | 514.285.715 | 180.000.000 | 7 | |
| 39 | PP2500511111 - Bóng nong mạch vành NC | 345,000,000 | 246.428.572 | 86.250.000 | 4 | |
| 40 | PP2500511112 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước | 750,000,000 | 535.714.286 | 187.500.000 | 7 | |
| 41 | PP2500511113 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 840,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | 2 | |
| 42 | PP2500511114 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 870,000,000 | 621.428.572 | 217.500.000 | 7 | |
| 43 | PP2500511115 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,450,000,000 | 1.035.714.286 | 362.500.000 | 4 | |
| 44 | PP2500511116 - Điện cực tạo nhịp tim tạm thời | 101,999,520 | 72.856.800 | 25.499.880 | 2 | |
| 45 | PP2500511117 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục | 630,000,000 | 450.000.000 | 157.500.000 | 5 | |
| 46 | PP2500511118 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F | 450,000,000 | 321.428.572 | 112.500.000 | 4 | |
| 47 | PP2500511119 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 86,000,000 | 61.428.572 | 21.500.000 | 13 | |
| 48 | PP2500511120 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài | 52,000,000 | 37.142.858 | 13.000.000 | 7 | |
| 49 | PP2500511121 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 156,000,000 | 111.428.572 | 39.000.000 | 19 | |
| 50 | PP2500511122 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu | 518,000,000 | 370.000.000 | 129.500.000 | 62 | |
| 51 | PP2500511123 - Bộ dụng cụ mở đường phủ lớp ái nước | 145,000,000 | 103.571.429 | 36.250.000 | 13 | |
| 52 | PP2500511124 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu dài | 34,500,000 | 24.642.858 | 8.625.000 | 4 | |
| 53 | PP2500511125 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat | 375,000,000 | 267.857.143 | 93.750.000 | 19 | |
| 54 | PP2500511126 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat | 345,000,000 | 246.428.572 | 86.250.000 | 31 | |
| 55 | PP2500511127 - Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ | 1,150,000,000 | 821.428.572 | 287.500.000 | 4 | |
| 56 | PP2500511128 - Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn | 2,300,000,000 | 1.642.857.143 | 575.000.000 | 7 | |
| 57 | PP2500511129 - Bộ khăn chụp mạch | 434,100,000 | 310.071.429 | 108.525.000 | 93 | |
| 58 | PP2500511130 - Bộ khăn chụp mạch | 331,100,000 | 236.500.000 | 82.775.000 | 31 | |
| 59 | PP2500511131 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp | 189,000,000 | 135.000.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 60 | PP2500511132 - Bộ bơm bóng áp lực cao dạng cò súng dùng trong can thiệp tim mạch | 65,500,000 | 46.785.715 | 16.375.000 | 7 | |
| 61 | PP2500511133 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate | 1,150,000,000 | 821.428.572 | 287.500.000 | 62 | |
| 62 | PP2500511134 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm | 231,000,000 | 165.000.000 | 57.750.000 | 7 | |
| 63 | PP2500511135 - Bộ bơm bóng can thiệp mạch máu | 318,000,000 | 227.142.858 | 79.500.000 | 13 | |
| 64 | PP2500511136 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM | 261,000,000 | 186.428.572 | 65.250.000 | 19 | |
| 65 | PP2500511137 - Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) dùng trong tim mạch can thiệp | 105,000,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | 93 | |
| 66 | PP2500511138 - Dây đo áp lực dùng trong can thiệp mạch vành | 75,000,000 | 53.571.429 | 18.750.000 | 62 | |
| 67 | PP2500511139 - Dây cáp đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ. | 354,750,000 | 253.392.858 | 88.687.500 | 47 | |
| 68 | PP2500511140 - Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer | 1,225,000,000 | 875.000.000 | 306.250.000 | 4 | |
| 69 | PP2500511141 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành | 489,800,000 | 349.857.143 | 122.450.000 | 13 | |
| 70 | PP2500511142 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành | 489,800,000 | 349.857.143 | 122.450.000 | 13 | |
| 71 | PP2500511143 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh đạt tiêu chuẩn | 52,500,000 | 37.500.000 | 13.125.000 | 2 | |
| 72 | PP2500511144 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành | 1,145,000,000 | 817.857.143 | 286.250.000 | 31 | |
| 73 | PP2500511145 - Dây dẫn chẩn đoán | 182,500,000 | 130.357.143 | 45.625.000 | 31 | |
| 74 | PP2500511146 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước | 172,500,000 | 123.214.286 | 43.125.000 | 19 | |
| 75 | PP2500511147 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước | 65,000,000 | 46.428.572 | 16.250.000 | 7 | |
| 76 | PP2500511148 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành | 260,000,000 | 185.714.286 | 65.000.000 | 31 | |
| 77 | PP2500511149 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ | 295,000,000 | 210.714.286 | 73.750.000 | 62 | |
| 78 | PP2500511150 - Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic | 245,000,000 | 175.000.000 | 61.250.000 | 31 | |
| 79 | PP2500511151 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành | 1,175,000,000 | 839.285.715 | 293.750.000 | 31 | |
| 80 | PP2500511152 - Bộmanifold3 cổng | 300,000,000 | 214.285.715 | 75.000.000 | 74 | |
| 81 | PP2500511153 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ | 732,600,000 | 523.285.715 | 183.150.000 | 1 | |
| 82 | PP2500511154 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 569,250,000 | 406.607.143 | 142.312.500 | 1 | |
| 83 | PP2500511155 - Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu | 105,000,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | 1 | |
| 84 | PP2500511156 - Dụng culấy dịvât 3 vòng trong mạch máu | 79,800,000 | 57.000.000 | 19.950.000 | 1 | |
| 85 | PP2500511157 - Kim chọc mạch | 11,600,000 | 8.285.715 | 2.900.000 | 13 | |
| 86 | PP2500511158 - Lưới lọc tĩnh mạch | 315,000,000 | 225.000.000 | 78.750.000 | 1 | |
| 87 | PP2500511159 - Bộ kết nối (Manifold) | 52,500,000 | 37.500.000 | 13.125.000 | 19 | |
| 88 | PP2500511160 - Co nối chữ Y | 56,700,000 | 40.500.000 | 14.175.000 | 19 | |
| 89 | PP2500511161 - Ống thông chẩn đoán mạch máu. | 236,000,000 | 168.571.429 | 59.000.000 | 25 | |
| 90 | PP2500511162 - Ống thông chẩn đoán mạch máu. | 46,000,000 | 32.857.143 | 11.500.000 | 7 | |
| 91 | PP2500511163 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên | 189,000,000 | 135.000.000 | 47.250.000 | 19 | |
| 92 | PP2500511164 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 299,600,000 | 214.000.000 | 74.900.000 | 44 | |
| 93 | PP2500511165 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp | 329,000,000 | 235.000.000 | 82.250.000 | 44 | |
| 94 | PP2500511166 - Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng | 83,000,000 | 59.285.715 | 20.750.000 | 13 | |
| 95 | PP2500511167 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo | 69,000,000 | 49.285.715 | 17.250.000 | 10 | |
| 96 | PP2500511168 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải | 207,000,000 | 147.857.143 | 51.750.000 | 19 | |
| 97 | PP2500511169 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ | 594,000,000 | 424.285.715 | 148.500.000 | 19 | |
| 98 | PP2500511170 - Ống thông can thiệp mạch vành lòng rộng, lớp phủ ái nước | 179,000,000 | 127.857.143 | 44.750.000 | 7 | |
| 99 | PP2500511171 - Ống thông can thiệp với đầu tip viền tròn | 345,000,000 | 246.428.572 | 86.250.000 | 10 | |
| 100 | PP2500511172 - Ống thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành | 599,500,000 | 428.214.286 | 149.875.000 | 4 | |
| 101 | PP2500511173 - Ống thông can thiệp mạch vành 3 lớp | 1,175,000,000 | 839.285.715 | 293.750.000 | 31 | |
| 102 | PP2500511174 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm | 1,200,000,000 | 857.142.858 | 300.000.000 | 31 | |
| 103 | PP2500511175 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Titanium | 570,000,000 | 407.142.858 | 142.500.000 | 2 | |
| 104 | PP2500511176 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,516,000,000 | 2.511.428.572 | 879.000.000 | 5 | |
| 105 | PP2500511177 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus | 1,840,000,000 | 1.314.285.715 | 460.000.000 | 3 | |
| 106 | PP2500511178 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus | 1,740,000,000 | 1.242.857.143 | 435.000.000 | 3 | |
| 107 | PP2500511179 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus có khớp mở | 1,200,000,000 | 857.142.858 | 300.000.000 | 2 | |
| 108 | PP2500511180 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 3,535,200,000 | 2.525.142.858 | 883.800.000 | 5 | |
| 109 | PP2500511181 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 2,209,500,000 | 1.578.214.286 | 552.375.000 | 4 | |
| 110 | PP2500511182 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,792,000,000 | 1.994.285.715 | 698.000.000 | 5 | |
| 111 | PP2500511183 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu | 3,360,000,000 | 2.400.000.000 | 840.000.000 | 5 | |
| 112 | PP2500511184 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu | 2,958,400,000 | 2.113.142.858 | 739.600.000 | 5 | |
| 113 | PP2500511185 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,070,000,000 | 764.285.715 | 267.500.000 | 4 | |
| 114 | PP2500511186 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,155,000,000 | 825.000.000 | 288.750.000 | 2 | |
| 115 | PP2500511187 - Stent động mạch vành phủ thuốc không Polymer | 1,915,000,000 | 1.367.857.143 | 478.750.000 | 4 | |
| 116 | PP2500511188 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus | 1,700,000,000 | 1.214.285.715 | 425.000.000 | 4 | |
| 117 | PP2500511189 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer | 4,200,000,000 | 3.000.000.000 | 1.050.000.000 | 7 | |
| 118 | PP2500511190 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, polymer tự tiêu sinh học | 2,000,000,000 | 1.428.571.429 | 500.000.000 | 4 | |
| 119 | PP2500511191 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus | 724,000,000 | 517.142.858 | 181.000.000 | 2 | |
| 120 | PP2500511192 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung stent mỏng | 1,020,000,000 | 728.571.429 | 255.000.000 | 2 | |
| 121 | PP2500511193 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,904,000,000 | 2.074.285.715 | 726.000.000 | 5 | |
| 122 | PP2500511194 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus& Anti CD34 | 3,950,000,000 | 2.821.428.572 | 987.500.000 | 7 | |
| 123 | PP2500511195 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau | 1,800,000,000 | 1.285.714.286 | 450.000.000 | 4 | |
| 124 | PP2500511196 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung stent mỏng | 2,992,000,000 | 2.137.142.858 | 748.000.000 | 5 | |
| 125 | PP2500511197 - Stent mạch vành phủ thuốc. | 680,000,000 | 485.714.286 | 170.000.000 | 2 | |
| 126 | PP2500511198 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,800,000,000 | 1.285.714.286 | 450.000.000 | 2 | |
| 127 | PP2500511199 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus | 3,185,000,000 | 2.275.000.000 | 796.250.000 | 5 | |
| 128 | PP2500511200 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,800,000,000 | 1.285.714.286 | 450.000.000 | 4 | |
| 129 | PP2500511201 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông Polymer | 1,197,000,000 | 855.000.000 | 299.250.000 | 2 | |
| 130 | PP2500511202 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore,lõi Nickel-Titanium,phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat | 2,400,000,000 | 1.714.285.715 | 600.000.000 | 62 | |
| 131 | PP2500511203 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng | 98,000,000 | 70.000.000 | 24.500.000 | 1 | |
| 132 | PP2500511204 - Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf | 1,100,000,000 | 785.714.286 | 275.000.000 | 13 | |
| 133 | PP2500511205 - Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không g với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7gf | 690,000,000 | 492.857.143 | 172.500.000 | 19 | |
| 134 | PP2500511206 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục | 240,000,000 | 171.428.572 | 60.000.000 | 2 | |
| 135 | PP2500511207 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 1,575,000,000 | 1.125.000.000 | 393.750.000 | 7 | |
| 136 | PP2500511208 - Vi ống thông hôtrợcan thiệp CTO | 1,860,000,000 | 1.328.571.429 | 465.000.000 | 8 | |
| 137 | PP2500511209 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 420,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 138 | PP2500511210 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst | 225,000,000 | 160.714.286 | 56.250.000 | 2 | |
| 139 | PP2500511211 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên | 220,000,000 | 157.142.858 | 55.000.000 | 3 | |
| 140 | PP2500511212 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao | 252,000,000 | 180.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 141 | PP2500511213 - Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (chậu) | 555,000,000 | 396.428.572 | 138.750.000 | 2 | |
| 142 | PP2500511214 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo) | 915,000,000 | 653.571.429 | 228.750.000 | 2 | |
| 143 | PP2500511215 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 120,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 2 | |
| 144 | PP2500511216 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn | 570,000,000 | 407.142.858 | 142.500.000 | 2 | |
| 145 | PP2500511217 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 819,000,000 | 585.000.000 | 204.750.000 | 2 | |
| 146 | PP2500511218 - Khung giá đỡ mạch cảnh | 530,000,000 | 378.571.429 | 132.500.000 | 2 | |
| 147 | PP2500511219 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 224,700,000 | 160.500.000 | 56.175.000 | 2 | |
| 148 | PP2500511220 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 168,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 149 | PP2500511221 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu | 913,500,000 | 652.500.000 | 228.375.000 | 2 | |
| 150 | PP2500511222 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 520,000,000 | 371.428.572 | 130.000.000 | 2 | |
| 151 | PP2500511223 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính | 294,000,000 | 210.000.000 | 73.500.000 | 2 | |
| 152 | PP2500511224 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 360,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | 2 | |
| 153 | PP2500511225 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại | 180,000,000 | 128.571.429 | 45.000.000 | 2 | |
| 154 | PP2500511226 - Dây dẫn can thiệp mạch não | 120,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 2 | |
| 155 | PP2500511227 - Vòng xoắn kim loại (coils) | 236,000,000 | 168.571.429 | 59.000.000 | 2 | |
| 156 | PP2500511228 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn | 40,000,000 | 28.571.429 | 10.000.000 | 2 | |
| 157 | PP2500511229 - Dây dẫn đường cho ống thông | 34,500,000 | 24.642.858 | 8.625.000 | 4 | |
| 158 | PP2500511230 - Hạt tắc mạch | 20,800,000 | 14.857.143 | 5.200.000 | 1 | |
| 159 | PP2500511231 - Vi ống thông ngoại biên | 450,000,000 | 321.428.572 | 112.500.000 | 2 | |
| 160 | PP2500511232 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 220,500,000 | 157.500.000 | 55.125.000 | 2 | |
| 161 | PP2500511233 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 360,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | 2 |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500511073 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng cắt nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511074 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500511075 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong áp lực cao đầu tip ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500511076 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500511077 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511078 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500511079 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500511080 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500511081 |
| Giá từng phần lô | 1,530,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.093.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511082 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511083 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500511084 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành có phủ M coat |
|
| Mã phần lô | PP2500511085 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500511086 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành không giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500511087 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511088 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500511089 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511090 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511091 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511092 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511093 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511094 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511095 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500511096 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511097 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500511098 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500511099 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511100 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500511101 |
| Giá từng phần lô | 683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500511102 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500511103 |
| Giá từng phần lô | 523,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500511104 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511105 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500511106 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500511107 |
| Giá từng phần lô | 523,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500511108 |
| Giá từng phần lô | 392,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành không giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500511109 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511110 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành NC |
|
| Mã phần lô | PP2500511111 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511112 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500511113 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511114 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511115 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500511116 |
| Giá từng phần lô | 101,999,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.856.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.499.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục |
|
| Mã phần lô | PP2500511117 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F |
|
| Mã phần lô | PP2500511118 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500511119 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500511120 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500511121 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500511122 |
| Giá từng phần lô | 518,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511123 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu dài |
|
| Mã phần lô | PP2500511124 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat |
|
| Mã phần lô | PP2500511125 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat |
|
| Mã phần lô | PP2500511126 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ |
|
| Mã phần lô | PP2500511127 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500511128 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500511129 |
| Giá từng phần lô | 434,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500511130 |
| Giá từng phần lô | 331,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp |
|
| Mã phần lô | PP2500511131 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao dạng cò súng dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500511132 |
| Giá từng phần lô | 65,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2500511133 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500511134 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500511135 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM |
|
| Mã phần lô | PP2500511136 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) dùng trong tim mạch can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500511137 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây đo áp lực dùng trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511138 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây cáp đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500511139 |
| Giá từng phần lô | 354,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500511140 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511141 |
| Giá từng phần lô | 489,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511142 |
| Giá từng phần lô | 489,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh đạt tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500511143 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511144 |
| Giá từng phần lô | 1,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500511145 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511146 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511147 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511148 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500511149 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500511150 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511151 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộmanifold3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500511152 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500511153 |
| Giá từng phần lô | 732,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500511154 |
| Giá từng phần lô | 569,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500511155 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng culấy dịvât 3 vòng trong mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500511156 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500511157 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưới lọc tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500511158 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ kết nối (Manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2500511159 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500511160 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500511161 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500511162 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500511163 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511164 |
| Giá từng phần lô | 299,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500511165 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500511166 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2500511167 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải |
|
| Mã phần lô | PP2500511168 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500511169 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành lòng rộng, lớp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500511170 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp với đầu tip viền tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500511171 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511172 |
| Giá từng phần lô | 599,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500511173 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500511174 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500511175 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511176 |
| Giá từng phần lô | 3,516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.511.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511177 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511178 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus có khớp mở |
|
| Mã phần lô | PP2500511179 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511180 |
| Giá từng phần lô | 3,535,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.525.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511181 |
| Giá từng phần lô | 2,209,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.578.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511182 |
| Giá từng phần lô | 2,792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.994.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500511183 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500511184 |
| Giá từng phần lô | 2,958,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.113.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500511185 |
| Giá từng phần lô | 1,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500511186 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch vành phủ thuốc không Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500511187 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511188 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500511189 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500511190 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511191 |
| Giá từng phần lô | 724,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung stent mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500511192 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511193 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.074.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus& Anti CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500511194 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.821.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500511195 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung stent mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500511196 |
| Giá từng phần lô | 2,992,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc. |
|
| Mã phần lô | PP2500511197 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511198 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511199 |
| Giá từng phần lô | 3,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500511200 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500511201 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore,lõi Nickel-Titanium,phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
|
| Mã phần lô | PP2500511202 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500511203 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500511204 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không g với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7gf |
|
| Mã phần lô | PP2500511205 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500511206 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500511207 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông hôtrợcan thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500511208 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511209 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst |
|
| Mã phần lô | PP2500511210 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500511211 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500511212 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (chậu) |
|
| Mã phần lô | PP2500511213 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo) |
|
| Mã phần lô | PP2500511214 |
| Giá từng phần lô | 915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500511215 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500511216 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500511217 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500511218 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500511219 |
| Giá từng phần lô | 224,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500511220 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500511221 |
| Giá từng phần lô | 913,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500511222 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2500511223 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500511224 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500511225 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500511226 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (coils) |
|
| Mã phần lô | PP2500511227 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500511228 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường cho ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500511229 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hạt tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500511230 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500511231 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500511232 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500511233 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi