Gói thầu: Gói số 2: Vật tư kỹ thuật cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500522168-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Vật tư kỹ thuật cao
Số hiệu KHLCNT PL2500280242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 125,360,099,520 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500511073 - Áo phẫu thuật 126,000,000 90.000.000 31.500.000 185
2 PP2500511074 - Bóng cắt nong mạch vành 1,100,000,000 785.714.286 275.000.000 4
3 PP2500511075 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. 157,500,000 112.500.000 39.375.000 1
4 PP2500511076 - Bóng nong áp lực cao đầu tip ngắn 1,185,000,000 846.428.572 296.250.000 10
5 PP2500511077 - Bóng nong áp lực thường 1,185,000,000 846.428.572 296.250.000 10
6 PP2500511078 - Bóng nong can thiệp mạch vành 1,230,000,000 878.571.429 307.500.000 10
7 PP2500511079 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel 960,000,000 685.714.286 240.000.000 3
8 PP2500511080 - Bóng nong động mạch bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 825,000,000 589.285.715 206.250.000 2
9 PP2500511081 - Bóng nong động mạch phủ thuốc Paclitaxel 1,530,900,000 1.093.500.000 382.725.000 4
10 PP2500511082 - Bóng nong động mạch vành 340,000,000 242.857.143 85.000.000 4
11 PP2500511083 - Bóng nong động mạch vành 340,000,000 242.857.143 85.000.000 4
12 PP2500511084 - Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp. 360,000,000 257.142.858 90.000.000 4
13 PP2500511085 - Bóng nong động mạch vành có phủ M coat 885,000,000 632.142.858 221.250.000 10
14 PP2500511086 - Bóng nong động mạch vành chống xoắn 360,000,000 257.142.858 90.000.000 4
15 PP2500511087 - Bóng nong động mạch vành không giãn nở 360,000,000 257.142.858 90.000.000 4
16 PP2500511088 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 283,500,000 202.500.000 70.875.000 4
17 PP2500511089 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp 885,000,000 632.142.858 221.250.000 10
18 PP2500511090 - Bóng nong mạch vành 345,000,000 246.428.572 86.250.000 4
19 PP2500511091 - Bóng nong mạch vành 192,000,000 137.142.858 48.000.000 2
20 PP2500511092 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,125,000,000 803.571.429 281.250.000 10
21 PP2500511093 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 367,500,000 262.500.000 91.875.000 4
22 PP2500511094 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 365,000,000 260.714.286 91.250.000 4
23 PP2500511095 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 750,000,000 535.714.286 187.500.000 7
24 PP2500511096 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp 640,000,000 457.142.858 160.000.000 5
25 PP2500511097 - Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước 690,000,000 492.857.143 172.500.000 7
26 PP2500511098 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 367,500,000 262.500.000 91.875.000 4
27 PP2500511099 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 640,000,000 457.142.858 160.000.000 5
28 PP2500511100 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước 567,000,000 405.000.000 141.750.000 7
29 PP2500511101 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 683,000,000 487.857.143 170.750.000 7
30 PP2500511102 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 216,000,000 154.285.715 54.000.000 2
31 PP2500511103 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi can thiệp CTO 523,000,000 373.571.429 130.750.000 7
32 PP2500511104 - Bóng nong mạch vành CTO 690,000,000 492.857.143 172.500.000 7
33 PP2500511105 - Bóng nong mạch vành chống trượt áp lực cao 525,000,000 375.000.000 131.250.000 4
34 PP2500511106 - Bóng nong mạch vành đàn hồi 320,000,000 228.571.429 80.000.000 4
35 PP2500511107 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 523,000,000 373.571.429 130.750.000 7
36 PP2500511108 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi CTO 392,500,000 280.357.143 98.125.000 4
37 PP2500511109 - Bóng nong mạch vành không giãn nở 378,000,000 270.000.000 94.500.000 4
38 PP2500511110 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 720,000,000 514.285.715 180.000.000 7
39 PP2500511111 - Bóng nong mạch vành NC 345,000,000 246.428.572 86.250.000 4
40 PP2500511112 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước 750,000,000 535.714.286 187.500.000 7
41 PP2500511113 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 840,000,000 600.000.000 210.000.000 2
42 PP2500511114 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 870,000,000 621.428.572 217.500.000 7
43 PP2500511115 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,450,000,000 1.035.714.286 362.500.000 4
44 PP2500511116 - Điện cực tạo nhịp tim tạm thời 101,999,520 72.856.800 25.499.880 2
45 PP2500511117 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục 630,000,000 450.000.000 157.500.000 5
46 PP2500511118 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F 450,000,000 321.428.572 112.500.000 4
47 PP2500511119 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 86,000,000 61.428.572 21.500.000 13
48 PP2500511120 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 52,000,000 37.142.858 13.000.000 7
49 PP2500511121 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 156,000,000 111.428.572 39.000.000 19
50 PP2500511122 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu 518,000,000 370.000.000 129.500.000 62
51 PP2500511123 - Bộ dụng cụ mở đường phủ lớp ái nước 145,000,000 103.571.429 36.250.000 13
52 PP2500511124 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu dài 34,500,000 24.642.858 8.625.000 4
53 PP2500511125 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat 375,000,000 267.857.143 93.750.000 19
54 PP2500511126 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat 345,000,000 246.428.572 86.250.000 31
55 PP2500511127 - Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ 1,150,000,000 821.428.572 287.500.000 4
56 PP2500511128 - Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2,300,000,000 1.642.857.143 575.000.000 7
57 PP2500511129 - Bộ khăn chụp mạch 434,100,000 310.071.429 108.525.000 93
58 PP2500511130 - Bộ khăn chụp mạch 331,100,000 236.500.000 82.775.000 31
59 PP2500511131 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp 189,000,000 135.000.000 47.250.000 1
60 PP2500511132 - Bộ bơm bóng áp lực cao dạng cò súng dùng trong can thiệp tim mạch 65,500,000 46.785.715 16.375.000 7
61 PP2500511133 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate 1,150,000,000 821.428.572 287.500.000 62
62 PP2500511134 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm 231,000,000 165.000.000 57.750.000 7
63 PP2500511135 - Bộ bơm bóng can thiệp mạch máu 318,000,000 227.142.858 79.500.000 13
64 PP2500511136 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM 261,000,000 186.428.572 65.250.000 19
65 PP2500511137 - Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) dùng trong tim mạch can thiệp 105,000,000 75.000.000 26.250.000 93
66 PP2500511138 - Dây đo áp lực dùng trong can thiệp mạch vành 75,000,000 53.571.429 18.750.000 62
67 PP2500511139 - Dây cáp đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ. 354,750,000 253.392.858 88.687.500 47
68 PP2500511140 - Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer 1,225,000,000 875.000.000 306.250.000 4
69 PP2500511141 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành 489,800,000 349.857.143 122.450.000 13
70 PP2500511142 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành 489,800,000 349.857.143 122.450.000 13
71 PP2500511143 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh đạt tiêu chuẩn 52,500,000 37.500.000 13.125.000 2
72 PP2500511144 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành 1,145,000,000 817.857.143 286.250.000 31
73 PP2500511145 - Dây dẫn chẩn đoán 182,500,000 130.357.143 45.625.000 31
74 PP2500511146 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 172,500,000 123.214.286 43.125.000 19
75 PP2500511147 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 65,000,000 46.428.572 16.250.000 7
76 PP2500511148 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành 260,000,000 185.714.286 65.000.000 31
77 PP2500511149 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ 295,000,000 210.714.286 73.750.000 62
78 PP2500511150 - Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic 245,000,000 175.000.000 61.250.000 31
79 PP2500511151 - Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành 1,175,000,000 839.285.715 293.750.000 31
80 PP2500511152 - Bộmanifold3 cổng 300,000,000 214.285.715 75.000.000 74
81 PP2500511153 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ 732,600,000 523.285.715 183.150.000 1
82 PP2500511154 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 569,250,000 406.607.143 142.312.500 1
83 PP2500511155 - Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu 105,000,000 75.000.000 26.250.000 1
84 PP2500511156 - Dụng culấy dịvât 3 vòng trong mạch máu 79,800,000 57.000.000 19.950.000 1
85 PP2500511157 - Kim chọc mạch 11,600,000 8.285.715 2.900.000 13
86 PP2500511158 - Lưới lọc tĩnh mạch 315,000,000 225.000.000 78.750.000 1
87 PP2500511159 - Bộ kết nối (Manifold) 52,500,000 37.500.000 13.125.000 19
88 PP2500511160 - Co nối chữ Y 56,700,000 40.500.000 14.175.000 19
89 PP2500511161 - Ống thông chẩn đoán mạch máu. 236,000,000 168.571.429 59.000.000 25
90 PP2500511162 - Ống thông chẩn đoán mạch máu. 46,000,000 32.857.143 11.500.000 7
91 PP2500511163 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 189,000,000 135.000.000 47.250.000 19
92 PP2500511164 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 299,600,000 214.000.000 74.900.000 44
93 PP2500511165 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp 329,000,000 235.000.000 82.250.000 44
94 PP2500511166 - Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng 83,000,000 59.285.715 20.750.000 13
95 PP2500511167 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 69,000,000 49.285.715 17.250.000 10
96 PP2500511168 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải 207,000,000 147.857.143 51.750.000 19
97 PP2500511169 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ 594,000,000 424.285.715 148.500.000 19
98 PP2500511170 - Ống thông can thiệp mạch vành lòng rộng, lớp phủ ái nước 179,000,000 127.857.143 44.750.000 7
99 PP2500511171 - Ống thông can thiệp với đầu tip viền tròn 345,000,000 246.428.572 86.250.000 10
100 PP2500511172 - Ống thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành 599,500,000 428.214.286 149.875.000 4
101 PP2500511173 - Ống thông can thiệp mạch vành 3 lớp 1,175,000,000 839.285.715 293.750.000 31
102 PP2500511174 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm 1,200,000,000 857.142.858 300.000.000 31
103 PP2500511175 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Titanium 570,000,000 407.142.858 142.500.000 2
104 PP2500511176 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,516,000,000 2.511.428.572 879.000.000 5
105 PP2500511177 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1,840,000,000 1.314.285.715 460.000.000 3
106 PP2500511178 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1,740,000,000 1.242.857.143 435.000.000 3
107 PP2500511179 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus có khớp mở 1,200,000,000 857.142.858 300.000.000 2
108 PP2500511180 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 3,535,200,000 2.525.142.858 883.800.000 5
109 PP2500511181 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 2,209,500,000 1.578.214.286 552.375.000 4
110 PP2500511182 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,792,000,000 1.994.285.715 698.000.000 5
111 PP2500511183 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu 3,360,000,000 2.400.000.000 840.000.000 5
112 PP2500511184 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu 2,958,400,000 2.113.142.858 739.600.000 5
113 PP2500511185 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,070,000,000 764.285.715 267.500.000 4
114 PP2500511186 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,155,000,000 825.000.000 288.750.000 2
115 PP2500511187 - Stent động mạch vành phủ thuốc không Polymer 1,915,000,000 1.367.857.143 478.750.000 4
116 PP2500511188 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus 1,700,000,000 1.214.285.715 425.000.000 4
117 PP2500511189 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer 4,200,000,000 3.000.000.000 1.050.000.000 7
118 PP2500511190 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, polymer tự tiêu sinh học 2,000,000,000 1.428.571.429 500.000.000 4
119 PP2500511191 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 724,000,000 517.142.858 181.000.000 2
120 PP2500511192 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung stent mỏng 1,020,000,000 728.571.429 255.000.000 2
121 PP2500511193 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,904,000,000 2.074.285.715 726.000.000 5
122 PP2500511194 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus& Anti CD34 3,950,000,000 2.821.428.572 987.500.000 7
123 PP2500511195 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau 1,800,000,000 1.285.714.286 450.000.000 4
124 PP2500511196 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung stent mỏng 2,992,000,000 2.137.142.858 748.000.000 5
125 PP2500511197 - Stent mạch vành phủ thuốc. 680,000,000 485.714.286 170.000.000 2
126 PP2500511198 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,800,000,000 1.285.714.286 450.000.000 2
127 PP2500511199 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus 3,185,000,000 2.275.000.000 796.250.000 5
128 PP2500511200 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,800,000,000 1.285.714.286 450.000.000 4
129 PP2500511201 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông Polymer 1,197,000,000 855.000.000 299.250.000 2
130 PP2500511202 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore,lõi Nickel-Titanium,phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat 2,400,000,000 1.714.285.715 600.000.000 62
131 PP2500511203 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng 98,000,000 70.000.000 24.500.000 1
132 PP2500511204 - Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf 1,100,000,000 785.714.286 275.000.000 13
133 PP2500511205 - Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không g với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7gf 690,000,000 492.857.143 172.500.000 19
134 PP2500511206 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục 240,000,000 171.428.572 60.000.000 2
135 PP2500511207 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 1,575,000,000 1.125.000.000 393.750.000 7
136 PP2500511208 - Vi ống thông hôtrợcan thiệp CTO 1,860,000,000 1.328.571.429 465.000.000 8
137 PP2500511209 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 420,000,000 300.000.000 105.000.000 4
138 PP2500511210 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst 225,000,000 160.714.286 56.250.000 2
139 PP2500511211 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 220,000,000 157.142.858 55.000.000 3
140 PP2500511212 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao 252,000,000 180.000.000 63.000.000 2
141 PP2500511213 - Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (chậu) 555,000,000 396.428.572 138.750.000 2
142 PP2500511214 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo) 915,000,000 653.571.429 228.750.000 2
143 PP2500511215 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 120,000,000 85.714.286 30.000.000 2
144 PP2500511216 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn 570,000,000 407.142.858 142.500.000 2
145 PP2500511217 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 819,000,000 585.000.000 204.750.000 2
146 PP2500511218 - Khung giá đỡ mạch cảnh 530,000,000 378.571.429 132.500.000 2
147 PP2500511219 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 224,700,000 160.500.000 56.175.000 2
148 PP2500511220 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 168,000,000 120.000.000 42.000.000 2
149 PP2500511221 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu 913,500,000 652.500.000 228.375.000 2
150 PP2500511222 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 520,000,000 371.428.572 130.000.000 2
151 PP2500511223 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính 294,000,000 210.000.000 73.500.000 2
152 PP2500511224 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 360,000,000 257.142.858 90.000.000 2
153 PP2500511225 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại 180,000,000 128.571.429 45.000.000 2
154 PP2500511226 - Dây dẫn can thiệp mạch não 120,000,000 85.714.286 30.000.000 2
155 PP2500511227 - Vòng xoắn kim loại (coils) 236,000,000 168.571.429 59.000.000 2
156 PP2500511228 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn 40,000,000 28.571.429 10.000.000 2
157 PP2500511229 - Dây dẫn đường cho ống thông 34,500,000 24.642.858 8.625.000 4
158 PP2500511230 - Hạt tắc mạch 20,800,000 14.857.143 5.200.000 1
159 PP2500511231 - Vi ống thông ngoại biên 450,000,000 321.428.572 112.500.000 2
160 PP2500511232 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 220,500,000 157.500.000 55.125.000 2
161 PP2500511233 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 360,000,000 257.142.858 90.000.000 2
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500511073
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng cắt nong mạch vành
Mã phần lô PP2500511074
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ.
Mã phần lô PP2500511075
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong áp lực cao đầu tip ngắn
Mã phần lô PP2500511076
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong áp lực thường
Mã phần lô PP2500511077
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511078
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500511079
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500511080
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500511081
Giá từng phần lô 1,530,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500511082
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500511083
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp.
Mã phần lô PP2500511084
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành có phủ M coat
Mã phần lô PP2500511085
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành chống xoắn
Mã phần lô PP2500511086
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2500511087
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500511088
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2500511089
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500511090
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500511091
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500511092
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500511093
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500511094
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500511095
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp
Mã phần lô PP2500511096
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước
Mã phần lô PP2500511097
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500511098
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500511099
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước
Mã phần lô PP2500511100
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500511101
Giá từng phần lô 683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500511102
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi can thiệp CTO
Mã phần lô PP2500511103
Giá từng phần lô 523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành CTO
Mã phần lô PP2500511104
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2500511105
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành đàn hồi
Mã phần lô PP2500511106
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2500511107
Giá từng phần lô 523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi CTO
Mã phần lô PP2500511108
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2500511109
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500511110
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành NC
Mã phần lô PP2500511111
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ ái nước
Mã phần lô PP2500511112
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500511113
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2500511114
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500511115
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời
Mã phần lô PP2500511116
Giá từng phần lô 101,999,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.856.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.499.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục
Mã phần lô PP2500511117
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F
Mã phần lô PP2500511118
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500511119
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài
Mã phần lô PP2500511120
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500511121
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
Mã phần lô PP2500511122
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500511123
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu dài
Mã phần lô PP2500511124
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat
Mã phần lô PP2500511125
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat
Mã phần lô PP2500511126
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ
Mã phần lô PP2500511127
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn
Mã phần lô PP2500511128
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chụp mạch
Mã phần lô PP2500511129
Giá từng phần lô 434,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chụp mạch
Mã phần lô PP2500511130
Giá từng phần lô 331,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp
Mã phần lô PP2500511131
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng áp lực cao dạng cò súng dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500511132
Giá từng phần lô 65,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate
Mã phần lô PP2500511133
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm
Mã phần lô PP2500511134
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500511135
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM
Mã phần lô PP2500511136
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) dùng trong tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2500511137
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây đo áp lực dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511138
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây cáp đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2500511139
Giá từng phần lô 354,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer
Mã phần lô PP2500511140
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511141
Giá từng phần lô 489,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511142
Giá từng phần lô 489,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh đạt tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500511143
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511144
Giá từng phần lô 1,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2500511145
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2500511146
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2500511147
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500511148
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ
Mã phần lô PP2500511149
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic
Mã phần lô PP2500511150
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511151
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộmanifold3 cổng
Mã phần lô PP2500511152
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ
Mã phần lô PP2500511153
Giá từng phần lô 732,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500511154
Giá từng phần lô 569,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng culấy dịvât 1 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2500511155
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng culấy dịvât 3 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2500511156
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc mạch
Mã phần lô PP2500511157
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500511158
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ kết nối (Manifold)
Mã phần lô PP2500511159
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2500511160
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch máu.
Mã phần lô PP2500511161
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch máu.
Mã phần lô PP2500511162
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2500511163
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500511164
Giá từng phần lô 299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp
Mã phần lô PP2500511165
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng
Mã phần lô PP2500511166
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2500511167
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
Mã phần lô PP2500511168
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500511169
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch vành lòng rộng, lớp phủ ái nước
Mã phần lô PP2500511170
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp với đầu tip viền tròn
Mã phần lô PP2500511171
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành
Mã phần lô PP2500511172
Giá từng phần lô 599,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch vành 3 lớp
Mã phần lô PP2500511173
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2500511174
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Titanium
Mã phần lô PP2500511175
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500511176
Giá từng phần lô 3,516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500511177
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500511178
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus có khớp mở
Mã phần lô PP2500511179
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500511180
Giá từng phần lô 3,535,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.525.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500511181
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500511182
Giá từng phần lô 2,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.994.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500511183
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500511184
Giá từng phần lô 2,958,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500511185
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500511186
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch vành phủ thuốc không Polymer
Mã phần lô PP2500511187
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2500511188
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer
Mã phần lô PP2500511189
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500511190
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500511191
Giá từng phần lô 724,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung stent mỏng
Mã phần lô PP2500511192
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500511193
Giá từng phần lô 2,904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.074.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus& Anti CD34
Mã phần lô PP2500511194
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau
Mã phần lô PP2500511195
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung stent mỏng
Mã phần lô PP2500511196
Giá từng phần lô 2,992,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành phủ thuốc.
Mã phần lô PP2500511197
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500511198
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500511199
Giá từng phần lô 3,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500511200
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông Polymer
Mã phần lô PP2500511201
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore,lõi Nickel-Titanium,phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2500511202
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng
Mã phần lô PP2500511203
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf
Mã phần lô PP2500511204
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không g với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7gf
Mã phần lô PP2500511205
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục
Mã phần lô PP2500511206
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500511207
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông hôtrợcan thiệp CTO
Mã phần lô PP2500511208
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2500511209
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst
Mã phần lô PP2500511210
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2500511211
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao
Mã phần lô PP2500511212
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (chậu)
Mã phần lô PP2500511213
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo)
Mã phần lô PP2500511214
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500511215
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
Mã phần lô PP2500511216
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500511217
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ mạch cảnh
Mã phần lô PP2500511218
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500511219
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500511220
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
Mã phần lô PP2500511221
Giá từng phần lô 913,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500511222
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính
Mã phần lô PP2500511223
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500511224
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại
Mã phần lô PP2500511225
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500511226
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (coils)
Mã phần lô PP2500511227
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn
Mã phần lô PP2500511228
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho ống thông
Mã phần lô PP2500511229
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hạt tắc mạch
Mã phần lô PP2500511230
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông ngoại biên
Mã phần lô PP2500511231
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500511232
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500511233
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->