Gói thầu: Gói số 2: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300144142-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 2: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300102250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 15,393,709,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153.937.106 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300232431 - Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: VT.002; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 22680) 1,360,800 2.041.200 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 952.560 5 sản phẩm/tháng
2 PP2300232432 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng: VT.003; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 13300000) 26,600,000 39.900.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.620.000 1 sản phẩm/tháng
3 PP2300232433 - Lentulo (Mã hàng: VT.004; đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 100000) 300,000 450.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 1 sản phẩm/tháng
4 PP2300232434 - Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.011; đvt: cuồn/Miếng; Số lượng: 10000; Giá KH: 7875) 78,750,000 118.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.125.000 834 sản phẩm/tháng
5 PP2300232435 - Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.012; đvt: Miếng; Số lượng: 6000; Giá KH: 9450) 56,700,000 85.050.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.690.000 500 sản phẩm/tháng
6 PP2300232436 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Mã hàng: VT.014; đvt: Miếng; Số lượng: 4900; Giá KH: 5086) 24,921,400 37.382.100 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.444.980 409 sản phẩm/tháng
7 PP2300232437 - Bông y tế thấm nước (Mã hàng: VT.015; đvt: Kg; Số lượng: 350; Giá KH: 145000) 50,750,000 76.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.525.000 30 sản phẩm/tháng
8 PP2300232438 - Gạc củ ấu vô trùng (Mã hàng: VT.016; đvt: Miếng; Số lượng: 160000; Giá KH: 485) 77,600,000 116.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.320.000 13334 sản phẩm/tháng
9 PP2300232439 - Gạc mét (Mã hàng: VT.018; đvt: Mét; Số lượng: 16000; Giá KH: 3444) 55,104,000 82.656.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.572.800 1334 sản phẩm/tháng
10 PP2300232440 - Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.019; đvt: Miếng; Số lượng: 9600; Giá KH: 735) 7,056,000 10.584.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.939.200 800 sản phẩm/tháng
11 PP2300232441 - Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.020; đvt: Miếng; Số lượng: 153500; Giá KH: 8000) 1,228,000,000 1.842.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 859.600.000 12792 sản phẩm/tháng
12 PP2300232442 - Băng cuộn (Mã hàng: VT.023; đvt: Cuộn; Số lượng: 3100; Giá KH: 1650) 5,115,000 7.672.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.580.500 259 sản phẩm/tháng
13 PP2300232443 - Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.024; đvt: Miếng; Số lượng: 13500; Giá KH: 5265) 71,077,500 106.616.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.754.250 1125 sản phẩm/tháng
14 PP2300232444 - Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.025; đvt: Miếng; Số lượng: 6200; Giá KH: 1680) 10,416,000 15.624.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.291.200 517 sản phẩm/tháng
15 PP2300232445 - Băng thun (Mã hàng: VT.026; đvt: Cuộn; Số lượng: 890; Giá KH: 24200) 21,538,000 32.307.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.076.600 75 sản phẩm/tháng
16 PP2300232446 - Bông viên y tế (Mã hàng: VT.027; đvt: Kg; Số lượng: 600; Giá KH: 164000) 98,400,000 147.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.880.000 50 sản phẩm/tháng
17 PP2300232447 - Bông viên y tế (Mã hàng: VT.028; đvt: Kg; Số lượng: 300; Giá KH: 152000) 45,600,000 68.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.920.000 25 sản phẩm/tháng
18 PP2300232448 - Bông y tế không thấm nước (Mã hàng: VT.029; đvt: Kg; Số lượng: 70; Giá KH: 143000) 10,010,000 15.015.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.007.000 6 sản phẩm/tháng
19 PP2300232449 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc cố định kim luồn (Mã hàng: VT.030; đvt: Miếng; Số lượng: 1100; Giá KH: 2260) 2,486,000 3.729.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.740.200 92 sản phẩm/tháng
20 PP2300232450 - Băng keo cá nhân (Mã hàng: VT.031; đvt: Miếng; Số lượng: 71500; Giá KH: 275) 19,662,500 29.493.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.763.750 5959 sản phẩm/tháng
21 PP2300232451 - Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm (Mã hàng: VT.032; đvt: Cuộn; Số lượng: 450; Giá KH: 11000) 4,950,000 7.425.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.465.000 38 sản phẩm/tháng
22 PP2300232452 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: VT.033; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 73500) 5,145,000 7.717.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.601.500 6 sản phẩm/tháng
23 PP2300232453 - Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034; đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 21000) 110,250,000 165.375.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.175.000 438 sản phẩm/tháng
24 PP2300232454 - Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034a;đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 34400) 180,600,000 270.900.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.420.000 438 sản phẩm/tháng
25 PP2300232455 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (Mã hàng: VT.035; đvt: Miếng; Số lượng: 2000; Giá KH: 6235) 12,470,000 18.705.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.729.000 167 sản phẩm/tháng
26 PP2300232456 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng (Mã hàng: VT.036; đvt: Miếng; Số lượng: 70; Giá KH: 41600) 2,912,000 4.368.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.038.400 6 sản phẩm/tháng
27 PP2300232457 - Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng: VT.037; đvt: Bộ; Số lượng: 75; Giá KH: 293000) 21,975,000 32.962.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.382.500 7 sản phẩm/tháng
28 PP2300232458 - Bơm tiêm 10ml (Mã hàng: VT.038; đvt: Cái; Số lượng: 248800; Giá KH: 890) 221,432,000 332.148.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 155.002.400 20734 sản phẩm/tháng
29 PP2300232459 - Bơm tiêm 1ml (Mã hàng: VT.039; đvt: Cái; Số lượng: 128000; Giá KH: 570) 72,960,000 109.440.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.072.000 10667 sản phẩm/tháng
30 PP2300232460 - Bơm tiêm 20ml (Mã hàng: VT.040; đvt: Cái; Số lượng: 90000; Giá KH: 1450) 130,500,000 195.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.350.000 7500 sản phẩm/tháng
31 PP2300232461 - Bơm tiêm 3ml (Mã hàng: VT.041; đvt: Ống/Cái; Số lượng: 5000; Giá KH: 565) 2,825,000 4.237.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.977.500 417 sản phẩm/tháng
32 PP2300232462 - Bơm cho ăn 50ml (Mã hàng: VT.042; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 3400) 3,400,000 5.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.380.000 84 sản phẩm/tháng
33 PP2300232463 - Bơm tiêm 50ml (Mã hàng: VT.043; đvt: Cái; Số lượng: 67900; Giá KH: 3900) 264,810,000 397.215.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 185.367.000 5659 sản phẩm/tháng
34 PP2300232464 - Bơm tiêm 5ml (Mã hàng: VT.044; đvt: Cái; Số lượng: 336400; Giá KH: 614) 206,549,600 309.824.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.584.720 28034 sản phẩm/tháng
35 PP2300232465 - Bơm tiêm cản quang (kèm dây nối áp lực thấp) (Mã hàng: VT.045; đvt: Bộ; Số lượng: 400; Giá KH: 205000) 82,000,000 123.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.400.000 34 sản phẩm/tháng
36 PP2300232466 - Bơm tiêm nha khoa (Mã hàng: VT.046; đvt: Cái; Số lượng: 5; Giá KH: 110000) 550,000 825.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 385.000 1 sản phẩm/tháng
37 PP2300232467 - Kim chọc dò tủy sống (Mã hàng: VT.048; đvt: Cây; Số lượng: 460; Giá KH: 17850) 8,211,000 12.316.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.747.700 39 sản phẩm/tháng
38 PP2300232468 - Kim gây tê tủy sống (Mã hàng: VT.049; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 17850) 107,100,000 160.650.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.970.000 500 sản phẩm/tháng
39 PP2300232469 - Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng: VT.050; đvt: Cây; Số lượng: 250; Giá KH: 11250) 2,812,500 4.218.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.968.750 21 sản phẩm/tháng
40 PP2300232470 - Kim luồn an toàn số 20 (Mã hàng: VT.051; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 8925) 4,462,500 6.693.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.123.750 42 sản phẩm/tháng
41 PP2300232471 - Kim luồn số 18 (Mã hàng: VT.052; đvt: Cây/Cái;Số lượng: 640; Giá KH: 2500) 1,600,000 2.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000 54 sản phẩm/tháng
42 PP2300232472 - Kim luồn số 20 (Mã hàng: VT.053; đvt: Cái; Số lượng: 16800; Giá KH: 2500) 42,000,000 63.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 1400 sản phẩm/tháng
43 PP2300232473 - Kim luồn số 22 (Mã hàng: VT.054; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 2450) 5,145,000 7.717.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.601.500 175 sản phẩm/tháng
44 PP2300232474 - Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055; đvt: Cái; Số lượng: 34000; Giá KH: 2700) 91,800,000 137.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.260.000 2834 sản phẩm/tháng
45 PP2300232475 - Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055A; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 10000) 60,000,000 90.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 500 sản phẩm/tháng
46 PP2300232476 - Kim nha số 27 (Mã hàng: VT.056; đvt: Cái/Cây; Số lượng: 500; Giá KH: 1500) 750,000 1.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000 42 sản phẩm/tháng
47 PP2300232477 - Kim tiêm dùng 1 lần G18 (Mã hàng: VT.057; đvt: Cái; Số lượng: 322000; Giá KH: 294) 94,668,000 142.002.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.267.600 26834 sản phẩm/tháng
48 PP2300232478 - Lancet (Mã hàng: VT.058; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 180) 1,800,000 2.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 834 sản phẩm/tháng
49 PP2300232479 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng: VT.059; đvt: Sợi; Số lượng: 9000; Giá KH: 3200) 28,800,000 43.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.160.000 750 sản phẩm/tháng
50 PP2300232480 - Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: VT.064; đvt: Cái; Số lượng: 2300; Giá KH: 6500) 14,950,000 22.425.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.465.000 192 sản phẩm/tháng
51 PP2300232481 - Dây nối bơm tiêm Mini. Vol. Exten. Tubing 75cm (Mã hàng: VT.065; đvt: Cái; Số lượng: 20600; Giá KH: 4200) 86,520,000 129.780.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.564.000 1717 sản phẩm/tháng
52 PP2300232482 - Dây oxy 2 nhánh người lớn (Mã hàng: VT.066; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 700; Giá KH: 5250) 3,675,000 5.512.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.572.500 59 sản phẩm/tháng
53 PP2300232483 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: VT.067; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 900; Giá KH: 5250) 4,725,000 7.087.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.307.500 75 sản phẩm/tháng
54 PP2300232484 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: VT.068; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 1600; Giá KH: 5250) 8,400,000 12.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 134 sản phẩm/tháng
55 PP2300232485 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: VT.070; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 39000; Giá KH: 3200) 124,800,000 187.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.360.000 3250 sản phẩm/tháng
56 PP2300232486 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: VT.071; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 6900; Giá KH: 8000) 55,200,000 82.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.640.000 575 sản phẩm/tháng
57 PP2300232487 - Dây truyền máu (Mã hàng: VT.072; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 2900; Giá KH: 6000) 17,400,000 26.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.180.000 242 sản phẩm/tháng
58 PP2300232488 - Bao cao su (Mã hàng: VT.073; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 570) 4,560,000 6.840.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.192.000 667 sản phẩm/tháng
59 PP2300232489 - Bình đựng kim hủy - 6,8 Lít (Mã hàng: VT.074; đvt: Cái; Số lượng: 270; Giá KH: 20800) 5,616,000 8.424.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.931.200 23 sản phẩm/tháng
60 PP2300232490 - Găng tay sản tiệt trùng (Mã hàng: VT.075; đvt: Đôi; Số lượng: 6000; Giá KH: 12075) 72,450,000 108.675.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.715.000 500 sản phẩm/tháng
61 PP2300232491 - Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: VT.076; đvt: Đôi; Số lượng: 120000; Giá KH: 3129) 375,480,000 563.220.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.836.000 10000 sản phẩm/tháng
62 PP2300232492 - Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: VT.077; đvt: Đôi; Số lượng: 75000; Giá KH: 3129) 234,675,000 352.012.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.272.500 6250 sản phẩm/tháng
63 PP2300232493 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: VT.078; đvt: Đôi; Số lượng: 65000; Giá KH: 3129) 203,385,000 305.077.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 142.369.500 5417 sản phẩm/tháng
64 PP2300232494 - Găng tay thường số 07 (Mã hàng: VT.079; đvt: Đôi; Số lượng: 250000; Giá KH: 920) 230,000,000 345.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.000.000 20834 sản phẩm/tháng
65 PP2300232495 - Quả bóp huyết áp (Mã hàng: VT.080; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 47000) 2,350,000 3.525.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.645.000 5 sản phẩm/tháng
66 PP2300232496 - Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.082; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 199500) 7,980,000 11.970.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.586.000 4 sản phẩm/tháng
67 PP2300232497 - Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.083; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 199500) 3,990,000 5.985.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.793.000 2 sản phẩm/tháng
68 PP2300232498 - Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.084; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 747558) 14,951,160 22.426.740 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.465.812 2 sản phẩm/tháng
69 PP2300232499 - Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.085; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 2960000) 59,200,000 88.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.440.000 2 sản phẩm/tháng
70 PP2300232500 - Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: VT.086; đvt: Cái; Số lượng: 430; Giá KH: 4200) 1,806,000 2.709.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.264.200 36 sản phẩm/tháng
71 PP2300232501 - Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: VT.087; đvt: Cái; Số lượng: 550; Giá KH: 4200) 2,310,000 3.465.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.617.000 46 sản phẩm/tháng
72 PP2300232502 - Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: VT.088; đvt: Cái; Số lượng: 1300; Giá KH: 4200) 5,460,000 8.190.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.822.000 109 sản phẩm/tháng
73 PP2300232503 - Catheter2 nòng 4F (Mã hàng: VT.090; đvt: Bộ; Số lượng: 50; Giá KH: 280000) 14,000,000 21.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.800.000 5 sản phẩm/tháng
74 PP2300232504 - Catheter2 nòng các số (Mã hàng: VT.091; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 299900) 29,990,000 44.985.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.993.000 9 sản phẩm/tháng
75 PP2300232505 - Catheter3 nòng (Mã hàng: VT.092; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 335990) 10,079,700 15.119.550 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.055.790 3 sản phẩm/tháng
76 PP2300232506 - Catheterđộng mạch (Mã hàng: VT.093; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 345000) 10,350,000 15.525.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.245.000 3 sản phẩm/tháng
77 PP2300232507 - Cathetertĩnh mạch ngoại biên cho trẻ dưới 1 kg Premicath (Premicath MS 1261.20)(Mã hàng: VT.095; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 1800000) 36,000,000 54.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 2 sản phẩm/tháng
78 PP2300232508 - Cathetertĩnh mạch rốn 3,5F (Mã hàng: VT.096; đvt: Bộ/cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) 17,000,000 25.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.900.000 17 sản phẩm/tháng
79 PP2300232509 - Cathetertĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng: VT.097; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) 17,000,000 25.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.900.000 17 sản phẩm/tháng
80 PP2300232510 - Ampu người lớn- 1500ml (Mã hàng: VT.098; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000) 3,700,000 5.550.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.590.000 2 sản phẩm/tháng
81 PP2300232511 - Ampu sơ sinh -280ml (Mã hàng: VT.099; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000) 3,700,000 5.550.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.590.000 2 sản phẩm/tháng
82 PP2300232512 - Ampu trẻ em- 550ml (Mã hàng: VT.100; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 185000) 1,850,000 2.775.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.295.000 1 sản phẩm/tháng
83 PP2300232513 - Hút đàm kín (Mã hàng: VT.101; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 220000) 44,000,000 66.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800.000 17 sản phẩm/tháng
84 PP2300232514 - Hút đàm số 06 có nắp (Mã hàng: VT.103; đvt: Cái; Số lượng: 5400; Giá KH: 2150) 11,610,000 17.415.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.127.000 450 sản phẩm/tháng
85 PP2300232515 - Hút đàm số 08 có nắp (Mã hàng: VT.104; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 2150) 17,200,000 25.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.040.000 667 sản phẩm/tháng
86 PP2300232516 - Hút đàm số 10 có nắp (Mã hàng: VT.105; đvt: Cái; Số lượng: 3500; Giá KH: 2150) 7,525,000 11.287.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.267.500 292 sản phẩm/tháng
87 PP2300232517 - Hút đàm số 12 có nắp (Mã hàng: VT.106; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 1200; Giá KH: 2150) 2,580,000 3.870.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.806.000 100 sản phẩm/tháng
88 PP2300232518 - Hút đàm số 16 có nắp (Mã hàng: VT.107; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 2600; Giá KH: 2150) 5,590,000 8.385.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.913.000 217 sản phẩm/tháng
89 PP2300232519 - Mask gây mê sơ sinh các số (Mã hàng: VT.108; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 22680) 8,618,400 12.927.600 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.032.880 32 sản phẩm/tháng
90 PP2300232520 - Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: VT.109; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 22680) 453,600 680.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.520 2 sản phẩm/tháng
91 PP2300232521 - Mask phun khí dung người lớn (Mã hàng: VT.110; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 13440) 1,344,000 2.016.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 940.800 9 sản phẩm/tháng
92 PP2300232522 - Mask phun khí dung trẻ em (Mã hàng: VT.111; đvt: Cái; Số lượng: 1200; Giá KH: 13440) 16,128,000 24.192.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.289.600 100 sản phẩm/tháng
93 PP2300232523 - Mask thở không xâm lấn (Mã hàng: VT.112; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790) 9,447,900 14.171.850 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.613.530 1 sản phẩm/tháng
94 PP2300232524 - Mask thở oxy người lớn (có túi) (Mã hàng: VT.113; đvt: Bộ ; Số lượng: 7600; Giá KH: 17000) 129,200,000 193.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.440.000 634 sản phẩm/tháng
95 PP2300232525 - Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng: VT.114; đvt: Bộ ; Số lượng: 230; Giá KH: 17000) 3,910,000 5.865.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.737.000 20 sản phẩm/tháng
96 PP2300232526 - Mask thở oxy trẻ em (có túi) (Mã hàng: VT.115; đvt: Bộ ; Số lượng: 1200; Giá KH: 17000) 20,400,000 30.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.280.000 100 sản phẩm/tháng
97 PP2300232527 - Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Mã hàng: VT.116; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) 1,200,000 1.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 2 sản phẩm/tháng
98 PP2300232528 - Mở khí quản (canyl nhựa) số 08 (Mã hàng: VT.117; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) 1,200,000 1.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 2 sản phẩm/tháng
99 PP2300232529 - Ống hút nước bọt nha khoa (Mã hàng: VT.118; đvt: Cái; Số lượng: 140; Giá KH: 634) 88,760 133.140 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.132 12 sản phẩm/tháng
100 PP2300232530 - Ống thông tiệt trùng số 28 (Mã hàng: VT.119; đvt: Sợi/Ống; Số lượng: 260; Giá KH: 7560) 1,965,600 2.948.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.375.920 22 sản phẩm/tháng
101 PP2300232531 - Ống thông dạ dày dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: VT.120; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3700) 4,070,000 6.105.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.849.000 92 sản phẩm/tháng
102 PP2300232532 - Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: VT.121; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 3700) 2,590,000 3.885.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.813.000 59 sản phẩm/tháng
103 PP2300232533 - Ống thông dạ dày số 10 (Mã hàng: VT.122; đvt: Cái; Số lượng: 220; Giá KH: 3200) 704,000 1.056.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.800 19 sản phẩm/tháng
104 PP2300232534 - Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: VT.123; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 3200) 1,280,000 1.920.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 896.000 34 sản phẩm/tháng
105 PP2300232535 - Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: VT.124; đvt: Cái; Số lượng: 55; Giá KH: 3200) 176,000 264.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.200 5 sản phẩm/tháng
106 PP2300232536 - Ống thông dạ dày số 16 (Mã hàng: VT.125; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200) 160,000 240.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.000 5 sản phẩm/tháng
107 PP2300232537 - Ống thông dạ dày số 18 (Mã hàng: VT.126; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200) 160,000 240.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.000 5 sản phẩm/tháng
108 PP2300232538 - Sond dẫn lưu màng phổi (Mã hàng: VT.127; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 30000) 3,000,000 4.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 9 sản phẩm/tháng
109 PP2300232539 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 8 (Mã hàng: VT.128; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 340; Giá KH: 8200) 2,788,000 4.182.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.951.600 29 sản phẩm/tháng
110 PP2300232540 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: VT.129; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 8200) 1,558,000 2.337.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.090.600 16 sản phẩm/tháng
111 PP2300232541 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: VT.130; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8200) 820,000 1.230.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 574.000 9 sản phẩm/tháng
112 PP2300232542 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: VT.131; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 8200) 82,820,000 124.230.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.974.000 842 sản phẩm/tháng
113 PP2300232543 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 16 (Mã hàng: VT.132; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 8200) 2,050,000 3.075.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.435.000 21 sản phẩm/tháng
114 PP2300232544 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: VT.133; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3600; Giá KH: 8200) 29,520,000 44.280.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.664.000 300 sản phẩm/tháng
115 PP2300232545 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: VT.134; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 8200) 24,600,000 36.900.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.220.000 250 sản phẩm/tháng
116 PP2300232546 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Mã hàng: VT.135; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 11000) 1,100,000 1.650.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 770.000 9 sản phẩm/tháng
117 PP2300232547 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 30 (Mã hàng: VT.136; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 11000) 5,500,000 8.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.850.000 42 sản phẩm/tháng
118 PP2300232548 - Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Mã hàng: VT.137; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 3045) 304,500 456.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 213.150 9 sản phẩm/tháng
119 PP2300232549 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng: VT.139; đvt: Cái/Sợi; Số lượng: 12000; Giá KH: 4830) 57,960,000 86.940.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.572.000 1000 sản phẩm/tháng
120 PP2300232550 - Ống nội khí quản số 2 có bóng (Mã hàng: VT.140; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 10353) 207,060 310.590 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.942 2 sản phẩm/tháng
121 PP2300232551 - Ống nội khí quản số 3 có bóng (Mã hàng: VT.141; đvt: Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 10353) 2,588,250 3.882.375 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.811.775 21 sản phẩm/tháng
122 PP2300232552 - Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: VT.142; đvt: Cái; Số lượng: 260; Giá KH: 8500) 2,210,000 3.315.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.547.000 22 sản phẩm/tháng
123 PP2300232553 - Ống nội khí quản số 04 có bóng (Mã hàng: VT.143; đvt: Cái; Số lượng: 520; Giá KH: 9450) 4,914,000 7.371.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.439.800 44 sản phẩm/tháng
124 PP2300232554 - Ống nội khí quản số 4 không bóng (Mã hàng: VT.144; đvt: Cái; Số lượng: 160; Giá KH: 8500) 1,360,000 2.040.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 952.000 14 sản phẩm/tháng
125 PP2300232555 - Ống nội khí quản số 5 có bóng (Mã hàng: VT.145; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 9450) 3,591,000 5.386.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.513.700 32 sản phẩm/tháng
126 PP2300232556 - Ống nội khí quản số 5 không bóng (Mã hàng: VT.146; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500) 425,000 637.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500 5 sản phẩm/tháng
127 PP2300232557 - Ống nội khí quản số 06 có bóng (Mã hàng: VT.147; đvt: Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 9450) 1,795,500 2.693.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.256.850 16 sản phẩm/tháng
128 PP2300232558 - Ống nội khí quản số 07 có bóng (Mã hàng: VT.148; đvt: Cái; Số lượng: 1600; Giá KH: 9450) 15,120,000 22.680.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.584.000 134 sản phẩm/tháng
129 PP2300232559 - Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Mã hàng: VT.149; đvt: Cái; Số lượng: 35; Giá KH: 10353) 362,355 543.532,5 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 253.649 3 sản phẩm/tháng
130 PP2300232560 - Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Mã hàng: VT.150; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500) 850,000 1.275.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.000 9 sản phẩm/tháng
131 PP2300232561 - Ống nội khí quản số 3,5 có bóng (Mã hàng: VT.151; đvt: Cái; Số lượng: 300; Giá KH: 9450) 2,835,000 4.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.984.500 25 sản phẩm/tháng
132 PP2300232562 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: VT.152; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 8500) 1,530,000 2.295.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.071.000 15 sản phẩm/tháng
133 PP2300232563 - Ống nội khí quản số 4,5 có bóng (Mã hàng: VT.153; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 9450) 1,701,000 2.551.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.700 15 sản phẩm/tháng
134 PP2300232564 - Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Mã hàng: VT.154; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500) 850,000 1.275.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.000 9 sản phẩm/tháng
135 PP2300232565 - Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng: VT.155; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 9450) 1,417,500 2.126.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 992.250 13 sản phẩm/tháng
136 PP2300232566 - Ống nội khí quản số 5,5 không bóng (Mã hàng: VT.156; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500) 425,000 637.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500 5 sản phẩm/tháng
137 PP2300232567 - Ống nội khí quản số 6,5 có bóng (Mã hàng: VT.157; đvt: Cái; Số lượng: 350; Giá KH: 9450) 3,307,500 4.961.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.315.250 30 sản phẩm/tháng
138 PP2300232568 - Ống nội khí quản số 7,5 có bóng (Mã hàng: VT.158; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 9450) 1,890,000 2.835.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 17 sản phẩm/tháng
139 PP2300232569 - Ống thông pezzer số 20 (Mã hàng: VT.159; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15500) 325,500 488.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.850 2 sản phẩm/tháng
140 PP2300232570 - Ống thông pezzer số 22 (Mã hàng: VT.160; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15000) 315,000 472.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500 2 sản phẩm/tháng
141 PP2300232571 - Túi áp lực (Mã hàng: VT.161; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 840000) 8,400,000 12.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 1 sản phẩm/tháng
142 PP2300232572 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: VT.162; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 4515) 36,120,000 54.180.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.284.000 667 sản phẩm/tháng
143 PP2300232573 - Túi máu đơn (Mã hàng: VT.163; đvt: Túi; Số lượng: 100; Giá KH: 41800) 4,180,000 6.270.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.926.000 9 sản phẩm/tháng
144 PP2300232574 - Túi theo dõi máu băng huyết sau sanh (Mã hàng: VT.164; đvt: Túi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5250) 31,500,000 47.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 500 sản phẩm/tháng
145 PP2300232575 - Thông hậu môn số 20 (Mã hàng: VT.165; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 2940) 588,000 882.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 411.600 17 sản phẩm/tháng
146 PP2300232576 - Ballon 200ml (Mã hàng: VT.166; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 84000) 1,680,000 2.520.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000 2 sản phẩm/tháng
147 PP2300232577 - Ballon 500ml (Mã hàng: VT.167; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 84000) 2,520,000 3.780.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.764.000 3 sản phẩm/tháng
148 PP2300232578 - Ballon các số (1 lít, 2 lít) (Mã hàng: VT.168; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 84000) 5,040,000 7.560.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.528.000 5 sản phẩm/tháng
149 PP2300232579 - Đầu col trắng (Mã hàng: VT.169; đvt: Cái; Số lượng: 3900; Giá KH: 160) 624,000 936.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800 325 sản phẩm/tháng
150 PP2300232580 - Đầu col vàng có khía (Mã hàng: VT.170; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 80) 2,400,000 3.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 2500 sản phẩm/tháng
151 PP2300232581 - Đầu col vàng không khía (Mã hàng: VT.171; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 70) 2,100,000 3.150.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 2500 sản phẩm/tháng
152 PP2300232582 - Đầu col xanh (Mã hàng: VT.172; đvt: Cái; Số lượng: 8200; Giá KH: 100) 820,000 1.230.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 574.000 684 sản phẩm/tháng
153 PP2300232583 - Hematorit (Mã hàng: VT.173; đvt: Tube/Ống; Số lượng: 400; Giá KH: 40950) 16,380,000 24.570.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.466.000 34 sản phẩm/tháng
154 PP2300232584 - Lọ có nấp đậy đựng mẫu tinh trùng (Mã hàng: VT.174; đvt: Lọ; Số lượng: 500; Giá KH: 3444) 1,722,000 2.583.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.205.400 42 sản phẩm/tháng
155 PP2300232585 - Lọ nước tiểu vô trùng có nắp (Mã hàng: VT.175; đvt: Cái; Số lượng: 45000; Giá KH: 2500) 112,500,000 168.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 3750 sản phẩm/tháng
156 PP2300232586 - Ống nghiệm CHIMIGLY (Mã hàng: VT.176; đvt: Cái/Ống; Số lượng: 1000; Giá KH: 694) 694,000 1.041.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 485.800 84 sản phẩm/tháng
157 PP2300232587 - Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.177; đvt: Ống; Số lượng: 20000; Giá KH: 610) 12,200,000 18.300.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.540.000 1667 sản phẩm/tháng
158 PP2300232588 - Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.178; đvt: Ống; Số lượng: 5500; Giá KH: 1500) 8,250,000 12.375.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.775.000 459 sản phẩm/tháng
159 PP2300232589 - Ống nghiệm HEPARIN (Mã hàng: VT.179; đvt: Cái/ống ; Số lượng: 1000; Giá KH: 700) 700,000 1.050.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000 84 sản phẩm/tháng
160 PP2300232590 - Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng: VT.180; đvt: Ống; Số lượng: 10500; Giá KH: 1500) 15,750,000 23.625.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.025.000 875 sản phẩm/tháng
161 PP2300232591 - Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml (Mã hàng: VT.181; đvt: Ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 275) 16,500,000 24.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.550.000 5000 sản phẩm/tháng
162 PP2300232592 - Ống nghiệm Serum (Mã hàng: VT.182; đvt: Ống; Số lượng: 65000; Giá KH: 835) 54,275,000 81.412.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.992.500 5417 sản phẩm/tháng
163 PP2300232593 - Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng: VT.183; đvt: Ống; Số lượng: 63000; Giá KH: 720) 45,360,000 68.040.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.752.000 5250 sản phẩm/tháng
164 PP2300232594 - Ống nhựa Natri Citrate (Mã hàng: VT.184; đvt: Ống; Số lượng: 23200; Giá KH: 1000) 23,200,000 34.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.240.000 1934 sản phẩm/tháng
165 PP2300232595 - Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.185; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 8800) 6,160,000 9.240.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.312.000 59 sản phẩm/tháng
166 PP2300232596 - Tube nhựa đục autoclave không nắp (Mã hàng: VT.187; đvt: Tube; Số lượng: 10000; Giá KH: 340) 3,400,000 5.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.380.000 834 sản phẩm/tháng
167 PP2300232597 - Tube thuỷ tinh không nắp (Mã hàng: VT.189; đvt: Tube; Số lượng: 5000; Giá KH: 900) 4,500,000 6.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 417 sản phẩm/tháng
168 PP2300232598 - Bàn chải y tế (Mã hàng: VT.190; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 38400) 15,360,000 23.040.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.752.000 34 sản phẩm/tháng
169 PP2300232599 - Bao camera nội soi (Mã hàng: VT.192; đvt: Cái; Số lượng: 9800; Giá KH: 5670) 55,566,000 83.349.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.896.200 817 sản phẩm/tháng
170 PP2300232600 - Bao đựng mô bệnh phẩm (Mã hàng: VT.193; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 4400) 440,000 660.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000 9 sản phẩm/tháng
171 PP2300232601 - Bao tóc (Mã hàng: VT.195; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 840) 8,400,000 12.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 834 sản phẩm/tháng
172 PP2300232602 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.196; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 6825) 682,500 1.023.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 477.750 9 sản phẩm/tháng
173 PP2300232603 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.197; đvt: Cuộn; Số lượng: 2000; Giá KH: 10920) 21,840,000 32.760.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.288.000 167 sản phẩm/tháng
174 PP2300232604 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.198; đvt: Cuộn; Số lượng: 300; Giá KH: 27000) 8,100,000 12.150.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 25 sản phẩm/tháng
175 PP2300232605 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.199; đvt: Cuộn; Số lượng: 3700; Giá KH: 6930) 25,641,000 38.461.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.948.700 309 sản phẩm/tháng
176 PP2300232606 - Bình làm ẩm oxy (Mã hàng: VT.201; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 115500) 4,620,000 6.930.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.234.000 4 sản phẩm/tháng
177 PP2300232607 - Bình thông phổi Siphonage đơn (Mã hàng: VT.203; đvt: Cái ; Số lượng: 65; Giá KH: 105000) 6,825,000 10.237.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.777.500 6 sản phẩm/tháng
178 PP2300232608 - Sáp cầm máu xương (Mã hàng: VT.205; đvt: Tép/Sợi/Cái/Miếng; Số lượng: 20; Giá KH: 25200) 504,000 756.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.800 2 sản phẩm/tháng
179 PP2300232609 - Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,người lớn bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.206; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) 5,250,000 7.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.675.000 1 sản phẩm/tháng
180 PP2300232610 - Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,sơ sinh bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.207; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) 5,250,000 7.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.675.000 1 sản phẩm/tháng
181 PP2300232611 - Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,trẻ em bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.208; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) 5,250,000 7.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.675.000 1 sản phẩm/tháng
182 PP2300232612 - Bóng đèn NKQ (Mã hàng: VT.211; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 38000) 380,000 570.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.000 1 sản phẩm/tháng
183 PP2300232613 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Mã hàng: VT.213; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 3000000) 30,000,000 45.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 1 sản phẩm/tháng
184 PP2300232614 - Bộ CPAP thở đường mũi (Mã hàng: VT.214; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790) 9,447,900 14.171.850 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.613.530 1 sản phẩm/tháng
185 PP2300232615 - Bộ Jackson Rees Người lớn (Mã hàng: VT.217; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 194500) 3,890,000 5.835.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.723.000 2 sản phẩm/tháng
186 PP2300232616 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn (Mã hàng: VT.218; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 7300000) 146,000,000 219.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.200.000 2 sản phẩm/tháng
187 PP2300232617 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ lớn (Mã hàng: VT.219; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 6600000) 198,000,000 297.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.600.000 3 sản phẩm/tháng
188 PP2300232618 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.220; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 11400000) 57,000,000 85.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.900.000 1 sản phẩm/tháng
189 PP2300232619 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.221; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 11900000) 23,800,000 35.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.660.000 1 sản phẩm/tháng
190 PP2300232620 - Bột bó (Mã hàng: VT.224; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 63000) 6,300,000 9.450.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 9 sản phẩm/tháng
191 PP2300232621 - Bột bó (Mã hàng: VT.225; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 75600) 7,560,000 11.340.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 9 sản phẩm/tháng
192 PP2300232622 - Bột bó (Mã hàng: VT.226; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 94500) 945,000 1.417.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 661.500 1 sản phẩm/tháng
193 PP2300232623 - Cassettenhựa chuyển/đúc bệnh phẩm có nắp (Mã hàng: VT.228; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1750) 3,500,000 5.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 167 sản phẩm/tháng
194 PP2300232624 - Cassettes xử lý mẫu bệnh phẩm (Mã hàng: VT.229; đvt: Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 4300) 12,900,000 19.350.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.030.000 250 sản phẩm/tháng
195 PP2300232625 - Cây bơm tinh trùng (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.230; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 160000) 16,000,000 24.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.200.000 9 sản phẩm/tháng
196 PP2300232626 - Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: VT.231; đvt: Cây; Số lượng: 26200; Giá KH: 315) 8,253,000 12.379.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.777.100 2184 sản phẩm/tháng
197 PP2300232627 - Cây nòng đặt nội khí quản người lớn (Mã hàng: VT.232; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) 567,000 850.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.900 1 sản phẩm/tháng
198 PP2300232628 - Cây nòng đặt nội khí quản nhi (Mã hàng: VT.233; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) 567,000 850.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.900 1 sản phẩm/tháng
199 PP2300232629 - Cây nòng đặt nội khí quản trẻ em (Mã hàng: VT.234; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) 567,000 850.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.900 1 sản phẩm/tháng
200 PP2300232630 - Cone gutta (Mã hàng: VT.235; đvt: Hộp; Số lượng: 66; Giá KH: 65000) 4,290,000 6.435.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.003.000 6 sản phẩm/tháng
201 PP2300232631 - Chạc 3 chia có dây 50cm (Mã hàng: VT.236; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5000) 30,000,000 45.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 500 sản phẩm/tháng
202 PP2300232632 - Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: VT.237; đvt: Cái; Số lượng: 2200; Giá KH: 2650) 5,830,000 8.745.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.081.000 184 sản phẩm/tháng
203 PP2300232633 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.239; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 200; Giá KH: 22778) 4,555,600 6.833.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.188.920 17 sản phẩm/tháng
204 PP2300232634 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2, kim tròn (Mã hàng: VT.240; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 10000; Giá KH: 20000) 200,000,000 300.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 834 sản phẩm/tháng
205 PP2300232635 - Chỉ không tan đơn sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.242; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 33000) 1,188,000 1.782.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 831.600 3 sản phẩm/tháng
206 PP2300232636 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.243; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 12600) 1,260,000 1.890.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 9 sản phẩm/tháng
207 PP2300232637 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, có kim tam giác (Mã hàng: VT.244; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3500; Giá KH: 11600) 40,600,000 60.900.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.420.000 292 sản phẩm/tháng
208 PP2300232638 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.245; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 700; Giá KH: 11550) 8,085,000 12.127.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.659.500 59 sản phẩm/tháng
209 PP2300232639 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.246; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 120; Giá KH: 15792) 1,895,040 2.842.560 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.326.528 10 sản phẩm/tháng
210 PP2300232640 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.247; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 66822) 2,405,592 3.608.388 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.683.915 3 sản phẩm/tháng
211 PP2300232641 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.248; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 119280) 4,294,080 6.441.120 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.005.856 3 sản phẩm/tháng
212 PP2300232642 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.249; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 98400) 3,542,400 5.313.600 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.479.680 3 sản phẩm/tháng
213 PP2300232643 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tròn (Mã hàng: VT.250; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 127785) 4,600,260 6.900.390 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.220.182 3 sản phẩm/tháng
214 PP2300232644 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, kim tròn (Mã hàng: VT.251; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 136185) 4,902,660 7.353.990 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.431.862 3 sản phẩm/tháng
215 PP2300232645 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Mã hàng: VT.252; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 121464) 4,372,704 6.559.056 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.060.893 3 sản phẩm/tháng
216 PP2300232646 - Chỉ không tan (Nylon) số 7/0 (Mã hàng: VT.253; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 42000) 4,200,000 6.300.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 9 sản phẩm/tháng
217 PP2300232647 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.254; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 500; Giá KH: 150150) 75,075,000 112.612.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.552.500 42 sản phẩm/tháng
218 PP2300232648 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.255; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 7000; Giá KH: 90825) 635,775,000 953.662.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 445.042.500 584 sản phẩm/tháng
219 PP2300232649 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.256; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 4500; Giá KH: 89670) 403,515,000 605.272.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 282.460.500 375 sản phẩm/tháng
220 PP2300232650 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.257; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1500; Giá KH: 48300) 72,450,000 108.675.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.715.000 125 sản phẩm/tháng
221 PP2300232651 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn. (Mã hàng: VT.258; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 360; Giá KH: 55650) 20,034,000 30.051.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.023.800 30 sản phẩm/tháng
222 PP2300232652 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.259; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 50400) 50,400,000 75.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.280.000 84 sản phẩm/tháng
223 PP2300232653 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn thân dày (Mã hàng: VT.260; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 81690) 81,690,000 122.535.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.183.000 84 sản phẩm/tháng
224 PP2300232654 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.262; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 50400) 60,480,000 90.720.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.336.000 100 sản phẩm/tháng
225 PP2300232655 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (Mã hàng: VT.263; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 78225) 156,450,000 234.675.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.515.000 167 sản phẩm/tháng
226 PP2300232656 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 (Mã hàng: VT.264; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 78000) 78,000,000 117.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600.000 84 sản phẩm/tháng
227 PP2300232657 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.265; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 252; Giá KH: 55650) 14,023,800 21.035.700 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.816.660 21 sản phẩm/tháng
228 PP2300232658 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.266; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 180; Giá KH: 58485) 10,527,300 15.790.950 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.369.110 15 sản phẩm/tháng
229 PP2300232659 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.267; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1100; Giá KH: 111300) 122,430,000 183.645.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.701.000 92 sản phẩm/tháng
230 PP2300232660 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.269; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 68250) 204,750,000 307.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 143.325.000 250 sản phẩm/tháng
231 PP2300232661 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng: VT.270; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 68250) 136,500,000 204.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.550.000 167 sản phẩm/tháng
232 PP2300232662 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.271; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 5300; Giá KH: 31500) 166,950,000 250.425.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.865.000 442 sản phẩm/tháng
233 PP2300232663 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.272; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 36000) 36,000,000 54.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 84 sản phẩm/tháng
234 PP2300232664 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.273; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 52500) 23,625,000 35.437.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.537.500 38 sản phẩm/tháng
235 PP2300232665 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.274; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 150; Giá KH: 52500) 7,875,000 11.812.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.512.500 13 sản phẩm/tháng
236 PP2300232666 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Mã hàng: VT.277; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 50; Giá KH: 26460) 1,323,000 1.984.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 926.100 5 sản phẩm/tháng
237 PP2300232667 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.278; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 9200; Giá KH: 20000) 184,000,000 276.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.800.000 767 sản phẩm/tháng
238 PP2300232668 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.279; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 18850) 8,482,500 12.723.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.937.750 38 sản phẩm/tháng
239 PP2300232669 - Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.281; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 26400) 79,200,000 118.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.440.000 250 sản phẩm/tháng
240 PP2300232670 - Chỉ tơ số 0, không kim (Mã hàng: VT.283; đvt: Tép; Số lượng: 120; Giá KH: 22000) 2,640,000 3.960.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000 10 sản phẩm/tháng
241 PP2300232671 - Chỉ tơ số 2/0, không kim (Mã hàng: VT.284; đvt: Tép; Số lượng: 200; Giá KH: 16590) 3,318,000 4.977.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.322.600 17 sản phẩm/tháng
242 PP2300232672 - Chỉ tơ số 3/0, không kim (Mã hàng: VT.285; đvt: Tép; Số lượng: 300; Giá KH: 16590) 4,977,000 7.465.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.483.900 25 sản phẩm/tháng
243 PP2300232673 - Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Mã hàng: VT.286; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 115500) 1,155,000 1.732.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 808.500 1 sản phẩm/tháng
244 PP2300232674 - Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.287; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 4500) 225,000 337.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500 5 sản phẩm/tháng
245 PP2300232675 - Dao đốt điện (Mã hàng: VT.288; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 36855) 1,842,750 2.764.125 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.289.925 5 sản phẩm/tháng
246 PP2300232676 - Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: VT.290; đvt: Bộ; Số lượng: 500; Giá KH: 283000) 141,500,000 212.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.050.000 42 sản phẩm/tháng
247 PP2300232677 - Dây garo (Mã hàng: VT.292; đvt: Sợi; Số lượng: 200; Giá KH: 2625) 525,000 787.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 17 sản phẩm/tháng
248 PP2300232678 - Dây máy gây mê (Mã hàng: VT.293; đvt: Sợi/bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 57750) 1,155,000 1.732.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 808.500 2 sản phẩm/tháng
249 PP2300232679 - Đai xương đòn các số (Mã hàng: VT.295; đvt: cái; Số lượng: 30; Giá KH: 29400) 882,000 1.323.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 617.400 3 sản phẩm/tháng
250 PP2300232680 - Đầu tip lọc (Mã hàng: VT.297; đvt: Tip; Số lượng: 20; Giá KH: 987) 19,740 29.610 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.818 2 sản phẩm/tháng
251 PP2300232681 - Đĩa petri (Mã hàng: VT.298; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 3432) 7,207,200 10.810.800 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.045.040 175 sản phẩm/tháng
252 PP2300232682 - Điện cực tim (Mã hàng: VT.299; đvt: Miếng; Số lượng: 25000; Giá KH: 1699) 42,475,000 63.712.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.732.500 2084 sản phẩm/tháng
253 PP2300232683 - Đinh Kirschner các cỡ (Mã hàng: VT.300; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 100000) 15,000,000 22.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 13 sản phẩm/tháng
254 PP2300232684 - Đồng hồ oxy (Mã hàng: VT.313; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 275000) 8,250,000 12.375.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.775.000 3 sản phẩm/tháng
255 PP2300232685 - Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng: VT.314; đvt: Xấp; Số lượng: 100; Giá KH: 22800) 2,280,000 3.420.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.596.000 9 sản phẩm/tháng
256 PP2300232686 - Giấy điện tim (Mã hàng: VT.315; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 13000) 910,000 1.365.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 637.000 6 sản phẩm/tháng
257 PP2300232687 - Giấy điện tim (Mã hàng: VT.316; đvt: Cuộn; Số lượng: 400; Giá KH: 16000) 6,400,000 9.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.480.000 34 sản phẩm/tháng
258 PP2300232688 - Giấy monitor sản khoa (Mã hàng: VT.317; đvt: Xấp; Số lượng: 410; Giá KH: 33600) 13,776,000 20.664.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.643.200 35 sản phẩm/tháng
259 PP2300232689 - Giấy monitor (Mã hàng: VT.318; đvt: Xấp; Số lượng: 500; Giá KH: 44000) 22,000,000 33.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 42 sản phẩm/tháng
260 PP2300232690 - Giấy monitoring (Mã hàng: VT.319; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 30800) 30,800,000 46.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.560.000 84 sản phẩm/tháng
261 PP2300232691 - Giấy monitoring (Mã hàng: VT.320; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 70000) 70,000,000 105.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 84 sản phẩm/tháng
262 PP2300232692 - Giấy siêu âm (Mã hàng: VT.321; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 94000) 9,400,000 14.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.580.000 9 sản phẩm/tháng
263 PP2300232693 - Nắp đậy kim luồn (Mã hàng: VT.324; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 800) 1,600,000 2.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000 167 sản phẩm/tháng
264 PP2300232694 - Kẹp rốn (Mã hàng: VT.325; đvt: Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 892) 9,009,200 13.513.800 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.306.440 842 sản phẩm/tháng
265 PP2300232695 - Kim khâu (Mã hàng: VT.327; đvt: Gói ; Số lượng: 610; Giá KH: 10000) 6,100,000 9.150.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.270.000 51 sản phẩm/tháng
266 PP2300232696 - Kim khâu (Mã hàng: VT.328; đvt: Gói ; Số lượng: 200; Giá KH: 10000) 2,000,000 3.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 17 sản phẩm/tháng
267 PP2300232697 - Khay inox (Mã hàng: VT.333; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 75000) 1,500,000 2.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000 2 sản phẩm/tháng
268 PP2300232698 - Khay inox (Mã hàng: VT.334; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) 1,200,000 1.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 2 sản phẩm/tháng
269 PP2300232699 - Khăn nylon (Mã hàng: VT.335; đvt: Mét; Số lượng: 30000; Giá KH: 2352) 70,560,000 105.840.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.392.000 2500 sản phẩm/tháng
270 PP2300232700 - Khuôn inox đúc cassette (Mã hàng: VT.337; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 370000) 185,000,000 277.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.500.000 42 sản phẩm/tháng
271 PP2300232701 - Lam kính mài (Mã hàng: VT.338; đvt: Hộp ; Số lượng: 350; Giá KH: 17900) 6,265,000 9.397.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.385.500 30 sản phẩm/tháng
272 PP2300232702 - Lam kính thường (Mã hàng: VT.339; đvt: Hộp ; Số lượng: 500; Giá KH: 14500) 7,250,000 10.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.075.000 42 sản phẩm/tháng
273 PP2300232703 - Lamelle (Mã hàng: VT.340; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 14000) 1,400,000 2.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 980.000 9 sản phẩm/tháng
274 PP2300232704 - Lọc khuẩn (Mã hàng: VT.342; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000) 32,500,000 48.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 209 sản phẩm/tháng
275 PP2300232705 - Lưỡi dao số 10 (Mã hàng: VT.344; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 756) 75,600 113.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920 9 sản phẩm/tháng
276 PP2300232706 - Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: VT.345; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 756) 1,890,000 2.835.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 209 sản phẩm/tháng
277 PP2300232707 - Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: VT.346; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 756) 7,560,000 11.340.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 834 sản phẩm/tháng
278 PP2300232708 - Máy huyết áp người lớn (Mã hàng: VT.347; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 330120) 19,807,200 29.710.800 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.865.040 5 sản phẩm/tháng
279 PP2300232709 - Máy huyết áp trẻ em (Mã hàng: VT.348; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 80; Giá KH: 304500) 24,360,000 36.540.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.052.000 7 sản phẩm/tháng
280 PP2300232710 - Mặt gương nha khoa (Mã hàng: VT.349; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 30000) 1,500,000 2.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000 5 sản phẩm/tháng
281 PP2300232711 - Meche ruột thừa (Mã hàng: VT.351; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 1050) 1,050,000 1.575.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000 84 sản phẩm/tháng
282 PP2300232712 - Miếng cầm máu mũi (Mã hàng: VT.352; đvt: Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 83979) 16,795,800 25.193.700 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.757.060 17 sản phẩm/tháng
283 PP2300232713 - Mũi khoan trám răng (Mã hàng: VT.362; đvt: Mũi; Số lượng: 50; Giá KH: 23730) 1,186,500 1.779.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 830.550 5 sản phẩm/tháng
284 PP2300232714 - Nẹp vải cẳng tay-tay phải (Mã hàng: VT.365; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000) 11,000,000 16.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 9 sản phẩm/tháng
285 PP2300232715 - Nẹp vải cẳng tay-tay trái (Mã hàng: VT.366; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000) 11,000,000 16.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 9 sản phẩm/tháng
286 PP2300232716 - Nhiệt kế độ C (Mã hàng: VT.367; đvt: Cây; Số lượng: 80; Giá KH: 16500) 1,320,000 1.980.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 924.000 7 sản phẩm/tháng
287 PP2300232717 - Ống nghe (Mã hàng: VT.368; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 89355) 4,467,750 6.701.625 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.127.425 5 sản phẩm/tháng
288 PP2300232718 - Pipette paster nhựa (Mã hàng: VT.370; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 1450) 725,000 1.087.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 507.500 42 sản phẩm/tháng
289 PP2300232719 - Phim khô laser (Mã hàng: VT.371; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 4250000) 425,000,000 637.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500.000 9 sản phẩm/tháng
290 PP2300232720 - Phim khô laser (Mã hàng: VT.372; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 2625000) 262,500,000 393.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750.000 9 sản phẩm/tháng
291 PP2300232721 - Phim khô laser (Mã hàng: VT.373; đvt: Hộp; Số lượng: 55; Giá KH: 3795000) 208,725,000 313.087.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.107.500 5 sản phẩm/tháng
292 PP2300232722 - Quả lọc máu hấp phụ nội độc tố (Mã hàng: VT.375; đvt: Quả/Bộ;Số lượng: 5; Giá KH: 17100000) 85,500,000 128.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.850.000 1 sản phẩm/tháng
293 PP2300232723 - Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng: VT.376; đvt: Que; Số lượng: 7500; Giá KH: 1320) 9,900,000 14.850.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.930.000 625 sản phẩm/tháng
294 PP2300232724 - Que gòn vô trùng (Mã hàng: VT.377; đvt: Gói; Số lượng: 82000; Giá KH: 31500) 2,583,000,000 3.874.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.808.100.000 6834 sản phẩm/tháng
295 PP2300232725 - Sò đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.378; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 4000) 800,000 1.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000 17 sản phẩm/tháng
296 PP2300232726 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (Mã hàng: VT.379; đvt: Miếng; Số lượng: 100; Giá KH: 76800) 7,680,000 11.520.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.376.000 9 sản phẩm/tháng
297 PP2300232727 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Mã hàng: VT.380; đvt: Miếng; Số lượng: 60; Giá KH: 283500) 17,010,000 25.515.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.907.000 5 sản phẩm/tháng
298 PP2300232728 - Tạp dề nylon (Mã hàng: VT.381; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 2898) 86,940,000 130.410.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.858.000 2500 sản phẩm/tháng
299 PP2300232729 - Tăm Bông Mãnh Vô Trùng (Mã hàng: VT.382; đvt: que; Số lượng: 1000; Giá KH: 5200) 5,200,000 7.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.640.000 84 sản phẩm/tháng
300 PP2300232730 - Tấm điện cực trung tính (Mã hàng: VT.383; đvt: Cái/Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 52500) 10,500,000 15.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 17 sản phẩm/tháng
301 PP2300232731 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.384; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 1250) 10,000,000 15.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 667 sản phẩm/tháng
302 PP2300232732 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.385; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 1950) 19,500,000 29.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.650.000 834 sản phẩm/tháng
303 PP2300232733 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.386; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 2475) 19,800,000 29.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.860.000 667 sản phẩm/tháng
304 PP2300232734 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.387; đvt: Mét; Số lượng: 11600; Giá KH: 3150) 36,540,000 54.810.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.578.000 967 sản phẩm/tháng
305 PP2300232735 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.388; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 3900) 39,000,000 58.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.300.000 834 sản phẩm/tháng
306 PP2300232736 - Túi ép phồng (Mã hàng: VT.389; đvt: Mét; Số lượng: 8500; Giá KH: 5670) 48,195,000 72.292.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.736.500 709 sản phẩm/tháng
307 PP2300232737 - Túi ép phồng (Mã hàng: VT.390; đvt: Mét; Số lượng: 7500; Giá KH: 8900) 66,750,000 100.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.725.000 625 sản phẩm/tháng
308 PP2300232738 - Túi ép phồng (Mã hàng: VT.391; đvt: Mét; Số lượng: 11000; Giá KH: 9000) 99,000,000 148.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.300.000 917 sản phẩm/tháng
309 PP2300232739 - Túi oxy (Mã hàng: VT.392; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 155000) 3,100,000 4.650.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.170.000 2 sản phẩm/tháng
310 PP2300232740 - Túi vải huyết áp (Mã hàng: VT.393; đvt: Cái; Số lượng: 130; Giá KH: 78000) 10,140,000 15.210.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.098.000 11 sản phẩm/tháng
311 PP2300232741 - Thám châm (Mã hàng: VT.394; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 255000) 12,750,000 19.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.925.000 5 sản phẩm/tháng
312 PP2300232742 - Vòng cấy định lượng (Mã hàng: VT.397; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 30500) 915,000 1.372.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 640.500 3 sản phẩm/tháng
313 PP2300232743 - Vòng cấy thường mềm (Mã hàng: VT.398; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 17000) 510,000 765.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000 3 sản phẩm/tháng
314 PP2300232744 - Vòng nhận dạng mẹ và bé (Mã hàng: VT.399; đvt: Cái; Số lượng: 23500; Giá KH: 1575) 37,012,500 55.518.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.908.750 1959 sản phẩm/tháng
315 PP2300232745 - Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng: VT.400; đvt: Cái; Số lượng: 2700; Giá KH: 1575) 4,252,500 6.378.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.976.750 225 sản phẩm/tháng
316 PP2300232746 - Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng: VT.401; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1575) 3,150,000 4.725.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 167 sản phẩm/tháng
317 PP2300232747 - Vớ chân nylon dài (Mã hàng: VT.402; đvt: Đôi; Số lượng: 10000; Giá KH: 3465) 34,650,000 51.975.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.255.000 834 sản phẩm/tháng
318 PP2300232748 - Ống đựng nước tiểu (Mã hàng: VT.403; đvt: ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 800) 48,000,000 72.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.600.000 5000 sản phẩm/tháng
319 PP2300232749 - Ống nghiệm ly tâm (Mã hàng: VT.412; đvt: Cái; Số lượng: 600; Giá KH: 8800) 5,280,000 7.920.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.696.000 50 sản phẩm/tháng
320 PP2300232750 - Cryotube(Mã hàng: VT.414; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275) 3,602,500 5.403.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.521.750 92 sản phẩm/tháng
321 PP2300232751 - Lọ trữ lạnh (Mã hàng: VT.415; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275) 3,602,500 5.403.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.521.750 92 sản phẩm/tháng
322 PP2300232752 - Pipette 3ml (Mã hàng: VT.418; đvt: cái; Số lượng: 1140; Giá KH: 1450) 1,653,000 2.479.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.157.100 95 sản phẩm/tháng
323 PP2300232753 - Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng: VT.419; đvt: cái; Số lượng: 500; Giá KH: 5200) 2,600,000 3.900.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 42 sản phẩm/tháng
324 PP2300232754 - Đầu tip vàng 200μl (Mã hàng: VT.420; đvt: gói; Số lượng: 4; Giá KH: 140000) 560,000 840.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000 1 sản phẩm/tháng
325 PP2300232755 - Đầu tip 200μl (Mã hàng: VT.421; đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 185000) 740,000 1.110.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 1 sản phẩm/tháng
326 PP2300232756 - CatheterIUI dài (Mã hàng: VT.425; đvt: cái; Số lượng: 40; Giá KH: 125000) 5,000,000 7.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 4 sản phẩm/tháng
327 PP2300232757 - Catheterbơm tinh trùng vào tử cung (Mã hàng: VT.427; đvt: cái; Số lượng: 10; Giá KH: 135000) 1,350,000 2.025.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000 1 sản phẩm/tháng
328 PP2300232758 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (Mã hàng: VT.430; đvt: cái; Số lượng: 11520; Giá KH: 2250) 25,920,000 38.880.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.144.000 960 sản phẩm/tháng
329 PP2300232759 - Cọ bôi keo dán (Mã hàng: VT.434; đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 950) 5,700 8.550 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.990 1 sản phẩm/tháng
330 PP2300232760 - Giấy y tế (Mã hàng: VT.441; đvt: Kg; Số lượng: 3000; Giá KH: 32400) 97,200,000 145.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.040.000 250 sản phẩm/tháng
331 PP2300232761 - Giấy đo độ pH (Mã hàng: VT.442; đvt: Xấp; Số lượng: 110; Giá KH: 10010) 1,101,100 1.651.650 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 770.770 10 sản phẩm/tháng
332 PP2300232762 - Cây dẫn đường đặt NKQ (Mã hàng: VT.447; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 56700) 113,400 170.100 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.380 1 sản phẩm/tháng
333 PP2300232763 - Currett (Mã hàng: VT.463; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750) 267,750 401.625 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.425 1 sản phẩm/tháng
334 PP2300232764 - Aligator(Mã hàng: VT.464; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190) 1,479,190 2.218.785 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.035.433 1 sản phẩm/tháng
335 PP2300232765 - Pen thẳng có mấu (Mã hàng: VT.468; đvt: Cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 224440) 1,122,200 1.683.300 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 785.540 1 sản phẩm/tháng
336 PP2300232766 - Pen cong (Mã hàng: VT.470; đvt: Cái ; Số lượng: 20; Giá KH: 238880) 4,777,600 7.166.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.344.320 2 sản phẩm/tháng
337 PP2300232767 - Kẹp kim (Mã hàng: VT.471; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 238880) 477,760 716.640 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 334.432 1 sản phẩm/tháng
338 PP2300232768 - Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.472; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 106320) 425,280 637.920 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.696 1 sản phẩm/tháng
339 PP2300232769 - Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.473; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 94500) 378,000 567.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600 1 sản phẩm/tháng
340 PP2300232770 - Kìm phẫu thuật ALLIGATOR nhỏ (Mã hàng: VT.478; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190) 1,479,190 2.218.785 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.035.433 1 sản phẩm/tháng
341 PP2300232771 - Ống hút tai inox có lỗ (Mã hàng: VT.480; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 304500) 304,500 456.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 213.150 1 sản phẩm/tháng
342 PP2300232772 - Kẹp kim phẫu thuật (Mã hàng: VT.487; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 238880) 477,760 716.640 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 334.432 1 sản phẩm/tháng
343 PP2300232773 - Dao cắt bột (Mã hàng: VT.489; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 357000) 714,000 1.071.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 499.800 1 sản phẩm/tháng
344 PP2300232774 - Van âm đạo (Mã hàng: VT.494; đvt: cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 556500) 2,782,500 4.173.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.947.750 1 sản phẩm/tháng
345 PP2300232775 - Gấp lớn có mấu (Mã hàng: VT.497; đvt: cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750) 267,750 401.625 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.425 1 sản phẩm/tháng
346 PP2300232776 - Thước đo buồng tử cung (Mã hàng: VT.498; đvt: cái ; Số lượng: 9; Giá KH: 213940) 1,925,460 2.888.190 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.347.822 1 sản phẩm/tháng
347 PP2300232777 - Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.514; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 54000) 540,000 810.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000 1 sản phẩm/tháng
348 PP2300232778 - Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.515; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 296630) 2,966,300 4.449.450 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.076.410 1 sản phẩm/tháng
349 PP2300232779 - Kẹp sinh thiết cổ tử cung (Mã hàng: VT.523; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 2951820) 5,903,640 8.855.460 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.132.548 1 sản phẩm/tháng
350 PP2300232780 - Cán dao (Mã hàng: VT.546; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 10; Giá KH: 11200) 112,000 168.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.400 1 sản phẩm/tháng
351 PP2300232781 - Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.561; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 590630) 11,812,600 17.718.900 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.268.820 2 sản phẩm/tháng
352 PP2300232782 - Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.562; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 628690) 12,573,800 18.860.700 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.801.660 2 sản phẩm/tháng
353 PP2300232783 - Chỉ phẫu thuật tan trung bình tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.565; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 83000) 99,600,000 149.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.720.000 100 sản phẩm/tháng
354 PP2300232784 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng: VT.568; đvt: Cây; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000) 32,500,000 48.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 209 sản phẩm/tháng
355 PP2300232785 - Khoá 3 ngã có dây (Mã hàng: VT.569; đvt: Sợi; Số lượng: 50; Giá KH: 8000) 400,000 600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000 5 sản phẩm/tháng
356 PP2300232786 - Cannulamũi các số (Mã hàng: VT.570; đvt: Túi; Số lượng: 120; Giá KH: 670000) 80,400,000 120.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.280.000 10 sản phẩm/tháng
357 PP2300232787 - Khẩu trang giấy 4 lớp (Mã hàng: VT.574; đvt: Cái; Số lượng: 15000; Giá KH: 650) 9,750,000 14.625.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.825.000 1250 sản phẩm/tháng
Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: VT.002; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 22680)
Mã phần lô PP2300232431
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng: VT.003; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 13300000)
Mã phần lô PP2300232432
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lentulo (Mã hàng: VT.004; đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 100000)
Mã phần lô PP2300232433
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.011; đvt: cuồn/Miếng; Số lượng: 10000; Giá KH: 7875)
Mã phần lô PP2300232434
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.012; đvt: Miếng; Số lượng: 6000; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232435
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Mã hàng: VT.014; đvt: Miếng; Số lượng: 4900; Giá KH: 5086)
Mã phần lô PP2300232436
Giá từng phần lô 24,921,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.382.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.444.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 409 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bông y tế thấm nước (Mã hàng: VT.015; đvt: Kg; Số lượng: 350; Giá KH: 145000)
Mã phần lô PP2300232437
Giá từng phần lô 50,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gạc củ ấu vô trùng (Mã hàng: VT.016; đvt: Miếng; Số lượng: 160000; Giá KH: 485)
Mã phần lô PP2300232438
Giá từng phần lô 77,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gạc mét (Mã hàng: VT.018; đvt: Mét; Số lượng: 16000; Giá KH: 3444)
Mã phần lô PP2300232439
Giá từng phần lô 55,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.656.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.572.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.019; đvt: Miếng; Số lượng: 9600; Giá KH: 735)
Mã phần lô PP2300232440
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 800 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.020; đvt: Miếng; Số lượng: 153500; Giá KH: 8000)
Mã phần lô PP2300232441
Giá từng phần lô 1,228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12792 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng cuộn (Mã hàng: VT.023; đvt: Cuộn; Số lượng: 3100; Giá KH: 1650)
Mã phần lô PP2300232442
Giá từng phần lô 5,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.672.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 259 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.024; đvt: Miếng; Số lượng: 13500; Giá KH: 5265)
Mã phần lô PP2300232443
Giá từng phần lô 71,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.616.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.754.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.025; đvt: Miếng; Số lượng: 6200; Giá KH: 1680)
Mã phần lô PP2300232444
Giá từng phần lô 10,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.624.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 517 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng thun (Mã hàng: VT.026; đvt: Cuộn; Số lượng: 890; Giá KH: 24200)
Mã phần lô PP2300232445
Giá từng phần lô 21,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.307.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bông viên y tế (Mã hàng: VT.027; đvt: Kg; Số lượng: 600; Giá KH: 164000)
Mã phần lô PP2300232446
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bông viên y tế (Mã hàng: VT.028; đvt: Kg; Số lượng: 300; Giá KH: 152000)
Mã phần lô PP2300232447
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bông y tế không thấm nước (Mã hàng: VT.029; đvt: Kg; Số lượng: 70; Giá KH: 143000)
Mã phần lô PP2300232448
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc cố định kim luồn (Mã hàng: VT.030; đvt: Miếng; Số lượng: 1100; Giá KH: 2260)
Mã phần lô PP2300232449
Giá từng phần lô 2,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 92 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo cá nhân (Mã hàng: VT.031; đvt: Miếng; Số lượng: 71500; Giá KH: 275)
Mã phần lô PP2300232450
Giá từng phần lô 19,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.493.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.763.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5959 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm (Mã hàng: VT.032; đvt: Cuộn; Số lượng: 450; Giá KH: 11000)
Mã phần lô PP2300232451
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: VT.033; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 73500)
Mã phần lô PP2300232452
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034; đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 21000)
Mã phần lô PP2300232453
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034a;đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 34400)
Mã phần lô PP2300232454
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (Mã hàng: VT.035; đvt: Miếng; Số lượng: 2000; Giá KH: 6235)
Mã phần lô PP2300232455
Giá từng phần lô 12,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.705.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Miếng dán phẫu thuật vô trùng (Mã hàng: VT.036; đvt: Miếng; Số lượng: 70; Giá KH: 41600)
Mã phần lô PP2300232456
Giá từng phần lô 2,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.368.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng: VT.037; đvt: Bộ; Số lượng: 75; Giá KH: 293000)
Mã phần lô PP2300232457
Giá từng phần lô 21,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.962.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm 10ml (Mã hàng: VT.038; đvt: Cái; Số lượng: 248800; Giá KH: 890)
Mã phần lô PP2300232458
Giá từng phần lô 221,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.148.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.002.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20734 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm 1ml (Mã hàng: VT.039; đvt: Cái; Số lượng: 128000; Giá KH: 570)
Mã phần lô PP2300232459
Giá từng phần lô 72,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm 20ml (Mã hàng: VT.040; đvt: Cái; Số lượng: 90000; Giá KH: 1450)
Mã phần lô PP2300232460
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm 3ml (Mã hàng: VT.041; đvt: Ống/Cái; Số lượng: 5000; Giá KH: 565)
Mã phần lô PP2300232461
Giá từng phần lô 2,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.237.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm cho ăn 50ml (Mã hàng: VT.042; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 3400)
Mã phần lô PP2300232462
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm 50ml (Mã hàng: VT.043; đvt: Cái; Số lượng: 67900; Giá KH: 3900)
Mã phần lô PP2300232463
Giá từng phần lô 264,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5659 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm 5ml (Mã hàng: VT.044; đvt: Cái; Số lượng: 336400; Giá KH: 614)
Mã phần lô PP2300232464
Giá từng phần lô 206,549,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.824.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.584.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 28034 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm cản quang (kèm dây nối áp lực thấp) (Mã hàng: VT.045; đvt: Bộ; Số lượng: 400; Giá KH: 205000)
Mã phần lô PP2300232465
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bơm tiêm nha khoa (Mã hàng: VT.046; đvt: Cái; Số lượng: 5; Giá KH: 110000)
Mã phần lô PP2300232466
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim chọc dò tủy sống (Mã hàng: VT.048; đvt: Cây; Số lượng: 460; Giá KH: 17850)
Mã phần lô PP2300232467
Giá từng phần lô 8,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.316.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.747.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim gây tê tủy sống (Mã hàng: VT.049; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 17850)
Mã phần lô PP2300232468
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng: VT.050; đvt: Cây; Số lượng: 250; Giá KH: 11250)
Mã phần lô PP2300232469
Giá từng phần lô 2,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.218.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn an toàn số 20 (Mã hàng: VT.051; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 8925)
Mã phần lô PP2300232470
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.693.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn số 18 (Mã hàng: VT.052; đvt: Cây/Cái;Số lượng: 640; Giá KH: 2500)
Mã phần lô PP2300232471
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn số 20 (Mã hàng: VT.053; đvt: Cái; Số lượng: 16800; Giá KH: 2500)
Mã phần lô PP2300232472
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn số 22 (Mã hàng: VT.054; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 2450)
Mã phần lô PP2300232473
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 175 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055; đvt: Cái; Số lượng: 34000; Giá KH: 2700)
Mã phần lô PP2300232474
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055A; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 10000)
Mã phần lô PP2300232475
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim nha số 27 (Mã hàng: VT.056; đvt: Cái/Cây; Số lượng: 500; Giá KH: 1500)
Mã phần lô PP2300232476
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim tiêm dùng 1 lần G18 (Mã hàng: VT.057; đvt: Cái; Số lượng: 322000; Giá KH: 294)
Mã phần lô PP2300232477
Giá từng phần lô 94,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.002.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.267.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lancet (Mã hàng: VT.058; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 180)
Mã phần lô PP2300232478
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng: VT.059; đvt: Sợi; Số lượng: 9000; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232479
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: VT.064; đvt: Cái; Số lượng: 2300; Giá KH: 6500)
Mã phần lô PP2300232480
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây nối bơm tiêm Mini. Vol. Exten. Tubing 75cm (Mã hàng: VT.065; đvt: Cái; Số lượng: 20600; Giá KH: 4200)
Mã phần lô PP2300232481
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1717 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây oxy 2 nhánh người lớn (Mã hàng: VT.066; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 700; Giá KH: 5250)
Mã phần lô PP2300232482
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: VT.067; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 900; Giá KH: 5250)
Mã phần lô PP2300232483
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: VT.068; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 1600; Giá KH: 5250)
Mã phần lô PP2300232484
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: VT.070; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 39000; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232485
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: VT.071; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 6900; Giá KH: 8000)
Mã phần lô PP2300232486
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây truyền máu (Mã hàng: VT.072; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 2900; Giá KH: 6000)
Mã phần lô PP2300232487
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 242 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bao cao su (Mã hàng: VT.073; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 570)
Mã phần lô PP2300232488
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bình đựng kim hủy - 6,8 Lít (Mã hàng: VT.074; đvt: Cái; Số lượng: 270; Giá KH: 20800)
Mã phần lô PP2300232489
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Găng tay sản tiệt trùng (Mã hàng: VT.075; đvt: Đôi; Số lượng: 6000; Giá KH: 12075)
Mã phần lô PP2300232490
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: VT.076; đvt: Đôi; Số lượng: 120000; Giá KH: 3129)
Mã phần lô PP2300232491
Giá từng phần lô 375,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.220.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: VT.077; đvt: Đôi; Số lượng: 75000; Giá KH: 3129)
Mã phần lô PP2300232492
Giá từng phần lô 234,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.012.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: VT.078; đvt: Đôi; Số lượng: 65000; Giá KH: 3129)
Mã phần lô PP2300232493
Giá từng phần lô 203,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.077.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.369.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5417 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Găng tay thường số 07 (Mã hàng: VT.079; đvt: Đôi; Số lượng: 250000; Giá KH: 920)
Mã phần lô PP2300232494
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Quả bóp huyết áp (Mã hàng: VT.080; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 47000)
Mã phần lô PP2300232495
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.082; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 199500)
Mã phần lô PP2300232496
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.083; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 199500)
Mã phần lô PP2300232497
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.084; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 747558)
Mã phần lô PP2300232498
Giá từng phần lô 14,951,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.426.740
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.085; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 2960000)
Mã phần lô PP2300232499
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: VT.086; đvt: Cái; Số lượng: 430; Giá KH: 4200)
Mã phần lô PP2300232500
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: VT.087; đvt: Cái; Số lượng: 550; Giá KH: 4200)
Mã phần lô PP2300232501
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: VT.088; đvt: Cái; Số lượng: 1300; Giá KH: 4200)
Mã phần lô PP2300232502
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheter2 nòng 4F (Mã hàng: VT.090; đvt: Bộ; Số lượng: 50; Giá KH: 280000)
Mã phần lô PP2300232503
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheter2 nòng các số (Mã hàng: VT.091; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 299900)
Mã phần lô PP2300232504
Giá từng phần lô 29,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.985.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheter3 nòng (Mã hàng: VT.092; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 335990)
Mã phần lô PP2300232505
Giá từng phần lô 10,079,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.119.550
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheterđộng mạch (Mã hàng: VT.093; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 345000)
Mã phần lô PP2300232506
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cathetertĩnh mạch ngoại biên cho trẻ dưới 1 kg Premicath (Premicath MS 1261.20)(Mã hàng: VT.095; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 1800000)
Mã phần lô PP2300232507
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cathetertĩnh mạch rốn 3,5F (Mã hàng: VT.096; đvt: Bộ/cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000)
Mã phần lô PP2300232508
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cathetertĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng: VT.097; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000)
Mã phần lô PP2300232509
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ampu người lớn- 1500ml (Mã hàng: VT.098; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000)
Mã phần lô PP2300232510
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ampu sơ sinh -280ml (Mã hàng: VT.099; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000)
Mã phần lô PP2300232511
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ampu trẻ em- 550ml (Mã hàng: VT.100; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 185000)
Mã phần lô PP2300232512
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm kín (Mã hàng: VT.101; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 220000)
Mã phần lô PP2300232513
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm số 06 có nắp (Mã hàng: VT.103; đvt: Cái; Số lượng: 5400; Giá KH: 2150)
Mã phần lô PP2300232514
Giá từng phần lô 11,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm số 08 có nắp (Mã hàng: VT.104; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 2150)
Mã phần lô PP2300232515
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm số 10 có nắp (Mã hàng: VT.105; đvt: Cái; Số lượng: 3500; Giá KH: 2150)
Mã phần lô PP2300232516
Giá từng phần lô 7,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.287.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 292 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm số 12 có nắp (Mã hàng: VT.106; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 1200; Giá KH: 2150)
Mã phần lô PP2300232517
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm số 16 có nắp (Mã hàng: VT.107; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 2600; Giá KH: 2150)
Mã phần lô PP2300232518
Giá từng phần lô 5,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.385.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask gây mê sơ sinh các số (Mã hàng: VT.108; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 22680)
Mã phần lô PP2300232519
Giá từng phần lô 8,618,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.927.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.032.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: VT.109; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 22680)
Mã phần lô PP2300232520
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask phun khí dung người lớn (Mã hàng: VT.110; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 13440)
Mã phần lô PP2300232521
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask phun khí dung trẻ em (Mã hàng: VT.111; đvt: Cái; Số lượng: 1200; Giá KH: 13440)
Mã phần lô PP2300232522
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask thở không xâm lấn (Mã hàng: VT.112; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790)
Mã phần lô PP2300232523
Giá từng phần lô 9,447,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.171.850
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.613.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask thở oxy người lớn (có túi) (Mã hàng: VT.113; đvt: Bộ ; Số lượng: 7600; Giá KH: 17000)
Mã phần lô PP2300232524
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 634 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng: VT.114; đvt: Bộ ; Số lượng: 230; Giá KH: 17000)
Mã phần lô PP2300232525
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.865.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mask thở oxy trẻ em (có túi) (Mã hàng: VT.115; đvt: Bộ ; Số lượng: 1200; Giá KH: 17000)
Mã phần lô PP2300232526
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Mã hàng: VT.116; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000)
Mã phần lô PP2300232527
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mở khí quản (canyl nhựa) số 08 (Mã hàng: VT.117; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000)
Mã phần lô PP2300232528
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống hút nước bọt nha khoa (Mã hàng: VT.118; đvt: Cái; Số lượng: 140; Giá KH: 634)
Mã phần lô PP2300232529
Giá từng phần lô 88,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.140
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông tiệt trùng số 28 (Mã hàng: VT.119; đvt: Sợi/Ống; Số lượng: 260; Giá KH: 7560)
Mã phần lô PP2300232530
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.948.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: VT.120; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3700)
Mã phần lô PP2300232531
Giá từng phần lô 4,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.105.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: VT.121; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 3700)
Mã phần lô PP2300232532
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày số 10 (Mã hàng: VT.122; đvt: Cái; Số lượng: 220; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232533
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: VT.123; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232534
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: VT.124; đvt: Cái; Số lượng: 55; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232535
Giá từng phần lô 176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày số 16 (Mã hàng: VT.125; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232536
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông dạ dày số 18 (Mã hàng: VT.126; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200)
Mã phần lô PP2300232537
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Sond dẫn lưu màng phổi (Mã hàng: VT.127; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 30000)
Mã phần lô PP2300232538
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 8 (Mã hàng: VT.128; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 340; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232539
Giá từng phần lô 2,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.182.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.951.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 29 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: VT.129; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232540
Giá từng phần lô 1,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: VT.130; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232541
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: VT.131; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232542
Giá từng phần lô 82,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 842 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 16 (Mã hàng: VT.132; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232543
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: VT.133; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3600; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232544
Giá từng phần lô 29,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: VT.134; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 8200)
Mã phần lô PP2300232545
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Mã hàng: VT.135; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 11000)
Mã phần lô PP2300232546
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 30 (Mã hàng: VT.136; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 11000)
Mã phần lô PP2300232547
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Mã hàng: VT.137; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 3045)
Mã phần lô PP2300232548
Giá từng phần lô 304,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng: VT.139; đvt: Cái/Sợi; Số lượng: 12000; Giá KH: 4830)
Mã phần lô PP2300232549
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 2 có bóng (Mã hàng: VT.140; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 10353)
Mã phần lô PP2300232550
Giá từng phần lô 207,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.590
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 3 có bóng (Mã hàng: VT.141; đvt: Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 10353)
Mã phần lô PP2300232551
Giá từng phần lô 2,588,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.882.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: VT.142; đvt: Cái; Số lượng: 260; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232552
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.315.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 04 có bóng (Mã hàng: VT.143; đvt: Cái; Số lượng: 520; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232553
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 4 không bóng (Mã hàng: VT.144; đvt: Cái; Số lượng: 160; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232554
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 5 có bóng (Mã hàng: VT.145; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232555
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 5 không bóng (Mã hàng: VT.146; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232556
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 06 có bóng (Mã hàng: VT.147; đvt: Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232557
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 07 có bóng (Mã hàng: VT.148; đvt: Cái; Số lượng: 1600; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232558
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Mã hàng: VT.149; đvt: Cái; Số lượng: 35; Giá KH: 10353)
Mã phần lô PP2300232559
Giá từng phần lô 362,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.532,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Mã hàng: VT.150; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232560
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 3,5 có bóng (Mã hàng: VT.151; đvt: Cái; Số lượng: 300; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232561
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: VT.152; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232562
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 4,5 có bóng (Mã hàng: VT.153; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232563
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Mã hàng: VT.154; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232564
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng: VT.155; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232565
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 5,5 không bóng (Mã hàng: VT.156; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500)
Mã phần lô PP2300232566
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 6,5 có bóng (Mã hàng: VT.157; đvt: Cái; Số lượng: 350; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232567
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.961.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 7,5 có bóng (Mã hàng: VT.158; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232568
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông pezzer số 20 (Mã hàng: VT.159; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15500)
Mã phần lô PP2300232569
Giá từng phần lô 325,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông pezzer số 22 (Mã hàng: VT.160; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15000)
Mã phần lô PP2300232570
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi áp lực (Mã hàng: VT.161; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 840000)
Mã phần lô PP2300232571
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: VT.162; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 4515)
Mã phần lô PP2300232572
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.180.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi máu đơn (Mã hàng: VT.163; đvt: Túi; Số lượng: 100; Giá KH: 41800)
Mã phần lô PP2300232573
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi theo dõi máu băng huyết sau sanh (Mã hàng: VT.164; đvt: Túi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5250)
Mã phần lô PP2300232574
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông hậu môn số 20 (Mã hàng: VT.165; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 2940)
Mã phần lô PP2300232575
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ballon 200ml (Mã hàng: VT.166; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 84000)
Mã phần lô PP2300232576
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ballon 500ml (Mã hàng: VT.167; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 84000)
Mã phần lô PP2300232577
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ballon các số (1 lít, 2 lít) (Mã hàng: VT.168; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 84000)
Mã phần lô PP2300232578
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu col trắng (Mã hàng: VT.169; đvt: Cái; Số lượng: 3900; Giá KH: 160)
Mã phần lô PP2300232579
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 325 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu col vàng có khía (Mã hàng: VT.170; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 80)
Mã phần lô PP2300232580
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu col vàng không khía (Mã hàng: VT.171; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 70)
Mã phần lô PP2300232581
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu col xanh (Mã hàng: VT.172; đvt: Cái; Số lượng: 8200; Giá KH: 100)
Mã phần lô PP2300232582
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 684 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hematorit (Mã hàng: VT.173; đvt: Tube/Ống; Số lượng: 400; Giá KH: 40950)
Mã phần lô PP2300232583
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lọ có nấp đậy đựng mẫu tinh trùng (Mã hàng: VT.174; đvt: Lọ; Số lượng: 500; Giá KH: 3444)
Mã phần lô PP2300232584
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.583.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lọ nước tiểu vô trùng có nắp (Mã hàng: VT.175; đvt: Cái; Số lượng: 45000; Giá KH: 2500)
Mã phần lô PP2300232585
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm CHIMIGLY (Mã hàng: VT.176; đvt: Cái/Ống; Số lượng: 1000; Giá KH: 694)
Mã phần lô PP2300232586
Giá từng phần lô 694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.177; đvt: Ống; Số lượng: 20000; Giá KH: 610)
Mã phần lô PP2300232587
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.178; đvt: Ống; Số lượng: 5500; Giá KH: 1500)
Mã phần lô PP2300232588
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 459 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm HEPARIN (Mã hàng: VT.179; đvt: Cái/ống ; Số lượng: 1000; Giá KH: 700)
Mã phần lô PP2300232589
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng: VT.180; đvt: Ống; Số lượng: 10500; Giá KH: 1500)
Mã phần lô PP2300232590
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml (Mã hàng: VT.181; đvt: Ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 275)
Mã phần lô PP2300232591
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm Serum (Mã hàng: VT.182; đvt: Ống; Số lượng: 65000; Giá KH: 835)
Mã phần lô PP2300232592
Giá từng phần lô 54,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.412.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5417 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng: VT.183; đvt: Ống; Số lượng: 63000; Giá KH: 720)
Mã phần lô PP2300232593
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nhựa Natri Citrate (Mã hàng: VT.184; đvt: Ống; Số lượng: 23200; Giá KH: 1000)
Mã phần lô PP2300232594
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1934 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.185; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 8800)
Mã phần lô PP2300232595
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tube nhựa đục autoclave không nắp (Mã hàng: VT.187; đvt: Tube; Số lượng: 10000; Giá KH: 340)
Mã phần lô PP2300232596
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tube thuỷ tinh không nắp (Mã hàng: VT.189; đvt: Tube; Số lượng: 5000; Giá KH: 900)
Mã phần lô PP2300232597
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bàn chải y tế (Mã hàng: VT.190; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 38400)
Mã phần lô PP2300232598
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bao camera nội soi (Mã hàng: VT.192; đvt: Cái; Số lượng: 9800; Giá KH: 5670)
Mã phần lô PP2300232599
Giá từng phần lô 55,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.349.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.896.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 817 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bao đựng mô bệnh phẩm (Mã hàng: VT.193; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 4400)
Mã phần lô PP2300232600
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bao tóc (Mã hàng: VT.195; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 840)
Mã phần lô PP2300232601
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.196; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 6825)
Mã phần lô PP2300232602
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.197; đvt: Cuộn; Số lượng: 2000; Giá KH: 10920)
Mã phần lô PP2300232603
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.198; đvt: Cuộn; Số lượng: 300; Giá KH: 27000)
Mã phần lô PP2300232604
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.199; đvt: Cuộn; Số lượng: 3700; Giá KH: 6930)
Mã phần lô PP2300232605
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bình làm ẩm oxy (Mã hàng: VT.201; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 115500)
Mã phần lô PP2300232606
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bình thông phổi Siphonage đơn (Mã hàng: VT.203; đvt: Cái ; Số lượng: 65; Giá KH: 105000)
Mã phần lô PP2300232607
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Sáp cầm máu xương (Mã hàng: VT.205; đvt: Tép/Sợi/Cái/Miếng; Số lượng: 20; Giá KH: 25200)
Mã phần lô PP2300232608
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,người lớn bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.206; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000)
Mã phần lô PP2300232609
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,sơ sinh bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.207; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000)
Mã phần lô PP2300232610
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,trẻ em bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.208; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000)
Mã phần lô PP2300232611
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bóng đèn NKQ (Mã hàng: VT.211; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 38000)
Mã phần lô PP2300232612
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Mã hàng: VT.213; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 3000000)
Mã phần lô PP2300232613
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ CPAP thở đường mũi (Mã hàng: VT.214; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790)
Mã phần lô PP2300232614
Giá từng phần lô 9,447,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.171.850
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.613.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ Jackson Rees Người lớn (Mã hàng: VT.217; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 194500)
Mã phần lô PP2300232615
Giá từng phần lô 3,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn (Mã hàng: VT.218; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 7300000)
Mã phần lô PP2300232616
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ lớn (Mã hàng: VT.219; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 6600000)
Mã phần lô PP2300232617
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.220; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 11400000)
Mã phần lô PP2300232618
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.221; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 11900000)
Mã phần lô PP2300232619
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bột bó (Mã hàng: VT.224; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 63000)
Mã phần lô PP2300232620
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bột bó (Mã hàng: VT.225; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 75600)
Mã phần lô PP2300232621
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bột bó (Mã hàng: VT.226; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 94500)
Mã phần lô PP2300232622
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cassettenhựa chuyển/đúc bệnh phẩm có nắp (Mã hàng: VT.228; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1750)
Mã phần lô PP2300232623
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cassettes xử lý mẫu bệnh phẩm (Mã hàng: VT.229; đvt: Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 4300)
Mã phần lô PP2300232624
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây bơm tinh trùng (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.230; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 160000)
Mã phần lô PP2300232625
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: VT.231; đvt: Cây; Số lượng: 26200; Giá KH: 315)
Mã phần lô PP2300232626
Giá từng phần lô 8,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.379.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2184 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây nòng đặt nội khí quản người lớn (Mã hàng: VT.232; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700)
Mã phần lô PP2300232627
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây nòng đặt nội khí quản nhi (Mã hàng: VT.233; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700)
Mã phần lô PP2300232628
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây nòng đặt nội khí quản trẻ em (Mã hàng: VT.234; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700)
Mã phần lô PP2300232629
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cone gutta (Mã hàng: VT.235; đvt: Hộp; Số lượng: 66; Giá KH: 65000)
Mã phần lô PP2300232630
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chạc 3 chia có dây 50cm (Mã hàng: VT.236; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5000)
Mã phần lô PP2300232631
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: VT.237; đvt: Cái; Số lượng: 2200; Giá KH: 2650)
Mã phần lô PP2300232632
Giá từng phần lô 5,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.745.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.239; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 200; Giá KH: 22778)
Mã phần lô PP2300232633
Giá từng phần lô 4,555,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.833.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.188.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2, kim tròn (Mã hàng: VT.240; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 10000; Giá KH: 20000)
Mã phần lô PP2300232634
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.242; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 33000)
Mã phần lô PP2300232635
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.243; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 12600)
Mã phần lô PP2300232636
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, có kim tam giác (Mã hàng: VT.244; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3500; Giá KH: 11600)
Mã phần lô PP2300232637
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.245; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 700; Giá KH: 11550)
Mã phần lô PP2300232638
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.127.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.246; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 120; Giá KH: 15792)
Mã phần lô PP2300232639
Giá từng phần lô 1,895,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.560
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.247; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 66822)
Mã phần lô PP2300232640
Giá từng phần lô 2,405,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.608.388
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.248; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 119280)
Mã phần lô PP2300232641
Giá từng phần lô 4,294,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.441.120
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.005.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.249; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 98400)
Mã phần lô PP2300232642
Giá từng phần lô 3,542,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.313.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.479.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tròn (Mã hàng: VT.250; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 127785)
Mã phần lô PP2300232643
Giá từng phần lô 4,600,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.390
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, kim tròn (Mã hàng: VT.251; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 136185)
Mã phần lô PP2300232644
Giá từng phần lô 4,902,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.353.990
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.431.862
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Mã hàng: VT.252; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 121464)
Mã phần lô PP2300232645
Giá từng phần lô 4,372,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.559.056
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.893
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan (Nylon) số 7/0 (Mã hàng: VT.253; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 42000)
Mã phần lô PP2300232646
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan chậm đơn sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.254; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 500; Giá KH: 150150)
Mã phần lô PP2300232647
Giá từng phần lô 75,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.612.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.255; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 7000; Giá KH: 90825)
Mã phần lô PP2300232648
Giá từng phần lô 635,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.662.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 584 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.256; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 4500; Giá KH: 89670)
Mã phần lô PP2300232649
Giá từng phần lô 403,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.272.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.460.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.257; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1500; Giá KH: 48300)
Mã phần lô PP2300232650
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn. (Mã hàng: VT.258; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 360; Giá KH: 55650)
Mã phần lô PP2300232651
Giá từng phần lô 20,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.051.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.023.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.259; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 50400)
Mã phần lô PP2300232652
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn thân dày (Mã hàng: VT.260; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 81690)
Mã phần lô PP2300232653
Giá từng phần lô 81,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.535.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.262; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 50400)
Mã phần lô PP2300232654
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (Mã hàng: VT.263; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 78225)
Mã phần lô PP2300232655
Giá từng phần lô 156,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 (Mã hàng: VT.264; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 78000)
Mã phần lô PP2300232656
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.265; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 252; Giá KH: 55650)
Mã phần lô PP2300232657
Giá từng phần lô 14,023,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.035.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.816.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.266; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 180; Giá KH: 58485)
Mã phần lô PP2300232658
Giá từng phần lô 10,527,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.790.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.369.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.267; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1100; Giá KH: 111300)
Mã phần lô PP2300232659
Giá từng phần lô 122,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.645.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.269; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 68250)
Mã phần lô PP2300232660
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng: VT.270; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 68250)
Mã phần lô PP2300232661
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.271; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 5300; Giá KH: 31500)
Mã phần lô PP2300232662
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 442 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.272; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 36000)
Mã phần lô PP2300232663
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.273; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 52500)
Mã phần lô PP2300232664
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.274; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 150; Giá KH: 52500)
Mã phần lô PP2300232665
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Mã hàng: VT.277; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 50; Giá KH: 26460)
Mã phần lô PP2300232666
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.278; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 9200; Giá KH: 20000)
Mã phần lô PP2300232667
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 767 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.279; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 18850)
Mã phần lô PP2300232668
Giá từng phần lô 8,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.723.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.281; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 26400)
Mã phần lô PP2300232669
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tơ số 0, không kim (Mã hàng: VT.283; đvt: Tép; Số lượng: 120; Giá KH: 22000)
Mã phần lô PP2300232670
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tơ số 2/0, không kim (Mã hàng: VT.284; đvt: Tép; Số lượng: 200; Giá KH: 16590)
Mã phần lô PP2300232671
Giá từng phần lô 3,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tơ số 3/0, không kim (Mã hàng: VT.285; đvt: Tép; Số lượng: 300; Giá KH: 16590)
Mã phần lô PP2300232672
Giá từng phần lô 4,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.465.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.483.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Mã hàng: VT.286; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 115500)
Mã phần lô PP2300232673
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.287; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 4500)
Mã phần lô PP2300232674
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dao đốt điện (Mã hàng: VT.288; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 36855)
Mã phần lô PP2300232675
Giá từng phần lô 1,842,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: VT.290; đvt: Bộ; Số lượng: 500; Giá KH: 283000)
Mã phần lô PP2300232676
Giá từng phần lô 141,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây garo (Mã hàng: VT.292; đvt: Sợi; Số lượng: 200; Giá KH: 2625)
Mã phần lô PP2300232677
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây máy gây mê (Mã hàng: VT.293; đvt: Sợi/bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 57750)
Mã phần lô PP2300232678
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đai xương đòn các số (Mã hàng: VT.295; đvt: cái; Số lượng: 30; Giá KH: 29400)
Mã phần lô PP2300232679
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu tip lọc (Mã hàng: VT.297; đvt: Tip; Số lượng: 20; Giá KH: 987)
Mã phần lô PP2300232680
Giá từng phần lô 19,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đĩa petri (Mã hàng: VT.298; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 3432)
Mã phần lô PP2300232681
Giá từng phần lô 7,207,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.810.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.045.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 175 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Điện cực tim (Mã hàng: VT.299; đvt: Miếng; Số lượng: 25000; Giá KH: 1699)
Mã phần lô PP2300232682
Giá từng phần lô 42,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.712.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đinh Kirschner các cỡ (Mã hàng: VT.300; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 100000)
Mã phần lô PP2300232683
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đồng hồ oxy (Mã hàng: VT.313; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 275000)
Mã phần lô PP2300232684
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng: VT.314; đvt: Xấp; Số lượng: 100; Giá KH: 22800)
Mã phần lô PP2300232685
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy điện tim (Mã hàng: VT.315; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 13000)
Mã phần lô PP2300232686
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy điện tim (Mã hàng: VT.316; đvt: Cuộn; Số lượng: 400; Giá KH: 16000)
Mã phần lô PP2300232687
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy monitor sản khoa (Mã hàng: VT.317; đvt: Xấp; Số lượng: 410; Giá KH: 33600)
Mã phần lô PP2300232688
Giá từng phần lô 13,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.664.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.643.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy monitor (Mã hàng: VT.318; đvt: Xấp; Số lượng: 500; Giá KH: 44000)
Mã phần lô PP2300232689
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy monitoring (Mã hàng: VT.319; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 30800)
Mã phần lô PP2300232690
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy monitoring (Mã hàng: VT.320; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 70000)
Mã phần lô PP2300232691
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy siêu âm (Mã hàng: VT.321; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 94000)
Mã phần lô PP2300232692
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nắp đậy kim luồn (Mã hàng: VT.324; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 800)
Mã phần lô PP2300232693
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp rốn (Mã hàng: VT.325; đvt: Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 892)
Mã phần lô PP2300232694
Giá từng phần lô 9,009,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.513.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 842 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim khâu (Mã hàng: VT.327; đvt: Gói ; Số lượng: 610; Giá KH: 10000)
Mã phần lô PP2300232695
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim khâu (Mã hàng: VT.328; đvt: Gói ; Số lượng: 200; Giá KH: 10000)
Mã phần lô PP2300232696
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khay inox (Mã hàng: VT.333; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 75000)
Mã phần lô PP2300232697
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khay inox (Mã hàng: VT.334; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 60000)
Mã phần lô PP2300232698
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khăn nylon (Mã hàng: VT.335; đvt: Mét; Số lượng: 30000; Giá KH: 2352)
Mã phần lô PP2300232699
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khuôn inox đúc cassette (Mã hàng: VT.337; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 370000)
Mã phần lô PP2300232700
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lam kính mài (Mã hàng: VT.338; đvt: Hộp ; Số lượng: 350; Giá KH: 17900)
Mã phần lô PP2300232701
Giá từng phần lô 6,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.397.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.385.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lam kính thường (Mã hàng: VT.339; đvt: Hộp ; Số lượng: 500; Giá KH: 14500)
Mã phần lô PP2300232702
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lamelle (Mã hàng: VT.340; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 14000)
Mã phần lô PP2300232703
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lọc khuẩn (Mã hàng: VT.342; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000)
Mã phần lô PP2300232704
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lưỡi dao số 10 (Mã hàng: VT.344; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 756)
Mã phần lô PP2300232705
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: VT.345; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 756)
Mã phần lô PP2300232706
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: VT.346; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 756)
Mã phần lô PP2300232707
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Máy huyết áp người lớn (Mã hàng: VT.347; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 330120)
Mã phần lô PP2300232708
Giá từng phần lô 19,807,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.710.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.865.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Máy huyết áp trẻ em (Mã hàng: VT.348; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 80; Giá KH: 304500)
Mã phần lô PP2300232709
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mặt gương nha khoa (Mã hàng: VT.349; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 30000)
Mã phần lô PP2300232710
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Meche ruột thừa (Mã hàng: VT.351; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 1050)
Mã phần lô PP2300232711
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Miếng cầm máu mũi (Mã hàng: VT.352; đvt: Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 83979)
Mã phần lô PP2300232712
Giá từng phần lô 16,795,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.193.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.757.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mũi khoan trám răng (Mã hàng: VT.362; đvt: Mũi; Số lượng: 50; Giá KH: 23730)
Mã phần lô PP2300232713
Giá từng phần lô 1,186,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nẹp vải cẳng tay-tay phải (Mã hàng: VT.365; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000)
Mã phần lô PP2300232714
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nẹp vải cẳng tay-tay trái (Mã hàng: VT.366; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000)
Mã phần lô PP2300232715
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nhiệt kế độ C (Mã hàng: VT.367; đvt: Cây; Số lượng: 80; Giá KH: 16500)
Mã phần lô PP2300232716
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghe (Mã hàng: VT.368; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 89355)
Mã phần lô PP2300232717
Giá từng phần lô 4,467,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.701.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.127.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Pipette paster nhựa (Mã hàng: VT.370; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 1450)
Mã phần lô PP2300232718
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Phim khô laser (Mã hàng: VT.371; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 4250000)
Mã phần lô PP2300232719
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Phim khô laser (Mã hàng: VT.372; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 2625000)
Mã phần lô PP2300232720
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Phim khô laser (Mã hàng: VT.373; đvt: Hộp; Số lượng: 55; Giá KH: 3795000)
Mã phần lô PP2300232721
Giá từng phần lô 208,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.087.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Quả lọc máu hấp phụ nội độc tố (Mã hàng: VT.375; đvt: Quả/Bộ;Số lượng: 5; Giá KH: 17100000)
Mã phần lô PP2300232722
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng: VT.376; đvt: Que; Số lượng: 7500; Giá KH: 1320)
Mã phần lô PP2300232723
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Que gòn vô trùng (Mã hàng: VT.377; đvt: Gói; Số lượng: 82000; Giá KH: 31500)
Mã phần lô PP2300232724
Giá từng phần lô 2,583,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.874.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Sò đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.378; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 4000)
Mã phần lô PP2300232725
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vật liệu cầm máu tự tiêu (Mã hàng: VT.379; đvt: Miếng; Số lượng: 100; Giá KH: 76800)
Mã phần lô PP2300232726
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Mã hàng: VT.380; đvt: Miếng; Số lượng: 60; Giá KH: 283500)
Mã phần lô PP2300232727
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tạp dề nylon (Mã hàng: VT.381; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 2898)
Mã phần lô PP2300232728
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.410.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tăm Bông Mãnh Vô Trùng (Mã hàng: VT.382; đvt: que; Số lượng: 1000; Giá KH: 5200)
Mã phần lô PP2300232729
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tấm điện cực trung tính (Mã hàng: VT.383; đvt: Cái/Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 52500)
Mã phần lô PP2300232730
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.384; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 1250)
Mã phần lô PP2300232731
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.385; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 1950)
Mã phần lô PP2300232732
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.386; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 2475)
Mã phần lô PP2300232733
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.387; đvt: Mét; Số lượng: 11600; Giá KH: 3150)
Mã phần lô PP2300232734
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.810.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 967 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.388; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 3900)
Mã phần lô PP2300232735
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép phồng (Mã hàng: VT.389; đvt: Mét; Số lượng: 8500; Giá KH: 5670)
Mã phần lô PP2300232736
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.292.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 709 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép phồng (Mã hàng: VT.390; đvt: Mét; Số lượng: 7500; Giá KH: 8900)
Mã phần lô PP2300232737
Giá từng phần lô 66,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi ép phồng (Mã hàng: VT.391; đvt: Mét; Số lượng: 11000; Giá KH: 9000)
Mã phần lô PP2300232738
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi oxy (Mã hàng: VT.392; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 155000)
Mã phần lô PP2300232739
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi vải huyết áp (Mã hàng: VT.393; đvt: Cái; Số lượng: 130; Giá KH: 78000)
Mã phần lô PP2300232740
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thám châm (Mã hàng: VT.394; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 255000)
Mã phần lô PP2300232741
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vòng cấy định lượng (Mã hàng: VT.397; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 30500)
Mã phần lô PP2300232742
Giá từng phần lô 915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vòng cấy thường mềm (Mã hàng: VT.398; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 17000)
Mã phần lô PP2300232743
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vòng nhận dạng mẹ và bé (Mã hàng: VT.399; đvt: Cái; Số lượng: 23500; Giá KH: 1575)
Mã phần lô PP2300232744
Giá từng phần lô 37,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.518.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.908.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1959 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng: VT.400; đvt: Cái; Số lượng: 2700; Giá KH: 1575)
Mã phần lô PP2300232745
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 225 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng: VT.401; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1575)
Mã phần lô PP2300232746
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vớ chân nylon dài (Mã hàng: VT.402; đvt: Đôi; Số lượng: 10000; Giá KH: 3465)
Mã phần lô PP2300232747
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống đựng nước tiểu (Mã hàng: VT.403; đvt: ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 800)
Mã phần lô PP2300232748
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghiệm ly tâm (Mã hàng: VT.412; đvt: Cái; Số lượng: 600; Giá KH: 8800)
Mã phần lô PP2300232749
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cryotube(Mã hàng: VT.414; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275)
Mã phần lô PP2300232750
Giá từng phần lô 3,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.403.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 92 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lọ trữ lạnh (Mã hàng: VT.415; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275)
Mã phần lô PP2300232751
Giá từng phần lô 3,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.403.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 92 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Pipette 3ml (Mã hàng: VT.418; đvt: cái; Số lượng: 1140; Giá KH: 1450)
Mã phần lô PP2300232752
Giá từng phần lô 1,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 95 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng: VT.419; đvt: cái; Số lượng: 500; Giá KH: 5200)
Mã phần lô PP2300232753
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu tip vàng 200μl (Mã hàng: VT.420; đvt: gói; Số lượng: 4; Giá KH: 140000)
Mã phần lô PP2300232754
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đầu tip 200μl (Mã hàng: VT.421; đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 185000)
Mã phần lô PP2300232755
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
CatheterIUI dài (Mã hàng: VT.425; đvt: cái; Số lượng: 40; Giá KH: 125000)
Mã phần lô PP2300232756
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheterbơm tinh trùng vào tử cung (Mã hàng: VT.427; đvt: cái; Số lượng: 10; Giá KH: 135000)
Mã phần lô PP2300232757
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (Mã hàng: VT.430; đvt: cái; Số lượng: 11520; Giá KH: 2250)
Mã phần lô PP2300232758
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 960 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cọ bôi keo dán (Mã hàng: VT.434; đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 950)
Mã phần lô PP2300232759
Giá từng phần lô 5,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy y tế (Mã hàng: VT.441; đvt: Kg; Số lượng: 3000; Giá KH: 32400)
Mã phần lô PP2300232760
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy đo độ pH (Mã hàng: VT.442; đvt: Xấp; Số lượng: 110; Giá KH: 10010)
Mã phần lô PP2300232761
Giá từng phần lô 1,101,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.650
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây dẫn đường đặt NKQ (Mã hàng: VT.447; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 56700)
Mã phần lô PP2300232762
Giá từng phần lô 113,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Currett (Mã hàng: VT.463; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750)
Mã phần lô PP2300232763
Giá từng phần lô 267,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Aligator(Mã hàng: VT.464; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190)
Mã phần lô PP2300232764
Giá từng phần lô 1,479,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.218.785
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Pen thẳng có mấu (Mã hàng: VT.468; đvt: Cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 224440)
Mã phần lô PP2300232765
Giá từng phần lô 1,122,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.300
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Pen cong (Mã hàng: VT.470; đvt: Cái ; Số lượng: 20; Giá KH: 238880)
Mã phần lô PP2300232766
Giá từng phần lô 4,777,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.166.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.344.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp kim (Mã hàng: VT.471; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 238880)
Mã phần lô PP2300232767
Giá từng phần lô 477,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.640
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.472; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 106320)
Mã phần lô PP2300232768
Giá từng phần lô 425,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.920
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.473; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 94500)
Mã phần lô PP2300232769
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kìm phẫu thuật ALLIGATOR nhỏ (Mã hàng: VT.478; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190)
Mã phần lô PP2300232770
Giá từng phần lô 1,479,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.218.785
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống hút tai inox có lỗ (Mã hàng: VT.480; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 304500)
Mã phần lô PP2300232771
Giá từng phần lô 304,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp kim phẫu thuật (Mã hàng: VT.487; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 238880)
Mã phần lô PP2300232772
Giá từng phần lô 477,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.640
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dao cắt bột (Mã hàng: VT.489; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 357000)
Mã phần lô PP2300232773
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Van âm đạo (Mã hàng: VT.494; đvt: cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 556500)
Mã phần lô PP2300232774
Giá từng phần lô 2,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.173.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gấp lớn có mấu (Mã hàng: VT.497; đvt: cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750)
Mã phần lô PP2300232775
Giá từng phần lô 267,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thước đo buồng tử cung (Mã hàng: VT.498; đvt: cái ; Số lượng: 9; Giá KH: 213940)
Mã phần lô PP2300232776
Giá từng phần lô 1,925,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.190
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.514; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 54000)
Mã phần lô PP2300232777
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.515; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 296630)
Mã phần lô PP2300232778
Giá từng phần lô 2,966,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.449.450
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.076.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp sinh thiết cổ tử cung (Mã hàng: VT.523; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 2951820)
Mã phần lô PP2300232779
Giá từng phần lô 5,903,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.855.460
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.132.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cán dao (Mã hàng: VT.546; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 10; Giá KH: 11200)
Mã phần lô PP2300232780
Giá từng phần lô 112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.561; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 590630)
Mã phần lô PP2300232781
Giá từng phần lô 11,812,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.900
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.562; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 628690)
Mã phần lô PP2300232782
Giá từng phần lô 12,573,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.860.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.801.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ phẫu thuật tan trung bình tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.565; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 83000)
Mã phần lô PP2300232783
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng: VT.568; đvt: Cây; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000)
Mã phần lô PP2300232784
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khoá 3 ngã có dây (Mã hàng: VT.569; đvt: Sợi; Số lượng: 50; Giá KH: 8000)
Mã phần lô PP2300232785
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cannulamũi các số (Mã hàng: VT.570; đvt: Túi; Số lượng: 120; Giá KH: 670000)
Mã phần lô PP2300232786
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khẩu trang giấy 4 lớp (Mã hàng: VT.574; đvt: Cái; Số lượng: 15000; Giá KH: 650)
Mã phần lô PP2300232787
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->