Gói thầu: Gói số 2: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300144142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300102250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 15,393,709,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153.937.106 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300232431 - Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: VT.002; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 22680) | 1,360,800 | 2.041.200 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 952.560 | 5 sản phẩm/tháng |
| 2 | PP2300232432 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng: VT.003; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 13300000) | 26,600,000 | 39.900.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.620.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 3 | PP2300232433 - Lentulo (Mã hàng: VT.004; đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 100000) | 300,000 | 450.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 4 | PP2300232434 - Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.011; đvt: cuồn/Miếng; Số lượng: 10000; Giá KH: 7875) | 78,750,000 | 118.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.125.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 5 | PP2300232435 - Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.012; đvt: Miếng; Số lượng: 6000; Giá KH: 9450) | 56,700,000 | 85.050.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.690.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 6 | PP2300232436 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Mã hàng: VT.014; đvt: Miếng; Số lượng: 4900; Giá KH: 5086) | 24,921,400 | 37.382.100 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.444.980 | 409 sản phẩm/tháng |
| 7 | PP2300232437 - Bông y tế thấm nước (Mã hàng: VT.015; đvt: Kg; Số lượng: 350; Giá KH: 145000) | 50,750,000 | 76.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.525.000 | 30 sản phẩm/tháng |
| 8 | PP2300232438 - Gạc củ ấu vô trùng (Mã hàng: VT.016; đvt: Miếng; Số lượng: 160000; Giá KH: 485) | 77,600,000 | 116.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.320.000 | 13334 sản phẩm/tháng |
| 9 | PP2300232439 - Gạc mét (Mã hàng: VT.018; đvt: Mét; Số lượng: 16000; Giá KH: 3444) | 55,104,000 | 82.656.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.572.800 | 1334 sản phẩm/tháng |
| 10 | PP2300232440 - Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.019; đvt: Miếng; Số lượng: 9600; Giá KH: 735) | 7,056,000 | 10.584.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.939.200 | 800 sản phẩm/tháng |
| 11 | PP2300232441 - Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.020; đvt: Miếng; Số lượng: 153500; Giá KH: 8000) | 1,228,000,000 | 1.842.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 859.600.000 | 12792 sản phẩm/tháng |
| 12 | PP2300232442 - Băng cuộn (Mã hàng: VT.023; đvt: Cuộn; Số lượng: 3100; Giá KH: 1650) | 5,115,000 | 7.672.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.580.500 | 259 sản phẩm/tháng |
| 13 | PP2300232443 - Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.024; đvt: Miếng; Số lượng: 13500; Giá KH: 5265) | 71,077,500 | 106.616.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.754.250 | 1125 sản phẩm/tháng |
| 14 | PP2300232444 - Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.025; đvt: Miếng; Số lượng: 6200; Giá KH: 1680) | 10,416,000 | 15.624.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.291.200 | 517 sản phẩm/tháng |
| 15 | PP2300232445 - Băng thun (Mã hàng: VT.026; đvt: Cuộn; Số lượng: 890; Giá KH: 24200) | 21,538,000 | 32.307.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.076.600 | 75 sản phẩm/tháng |
| 16 | PP2300232446 - Bông viên y tế (Mã hàng: VT.027; đvt: Kg; Số lượng: 600; Giá KH: 164000) | 98,400,000 | 147.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.880.000 | 50 sản phẩm/tháng |
| 17 | PP2300232447 - Bông viên y tế (Mã hàng: VT.028; đvt: Kg; Số lượng: 300; Giá KH: 152000) | 45,600,000 | 68.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.920.000 | 25 sản phẩm/tháng |
| 18 | PP2300232448 - Bông y tế không thấm nước (Mã hàng: VT.029; đvt: Kg; Số lượng: 70; Giá KH: 143000) | 10,010,000 | 15.015.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.007.000 | 6 sản phẩm/tháng |
| 19 | PP2300232449 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc cố định kim luồn (Mã hàng: VT.030; đvt: Miếng; Số lượng: 1100; Giá KH: 2260) | 2,486,000 | 3.729.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.740.200 | 92 sản phẩm/tháng |
| 20 | PP2300232450 - Băng keo cá nhân (Mã hàng: VT.031; đvt: Miếng; Số lượng: 71500; Giá KH: 275) | 19,662,500 | 29.493.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.763.750 | 5959 sản phẩm/tháng |
| 21 | PP2300232451 - Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm (Mã hàng: VT.032; đvt: Cuộn; Số lượng: 450; Giá KH: 11000) | 4,950,000 | 7.425.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.465.000 | 38 sản phẩm/tháng |
| 22 | PP2300232452 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: VT.033; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 73500) | 5,145,000 | 7.717.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.601.500 | 6 sản phẩm/tháng |
| 23 | PP2300232453 - Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034; đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 21000) | 110,250,000 | 165.375.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.175.000 | 438 sản phẩm/tháng |
| 24 | PP2300232454 - Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034a;đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 34400) | 180,600,000 | 270.900.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.420.000 | 438 sản phẩm/tháng |
| 25 | PP2300232455 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (Mã hàng: VT.035; đvt: Miếng; Số lượng: 2000; Giá KH: 6235) | 12,470,000 | 18.705.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.729.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 26 | PP2300232456 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng (Mã hàng: VT.036; đvt: Miếng; Số lượng: 70; Giá KH: 41600) | 2,912,000 | 4.368.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.038.400 | 6 sản phẩm/tháng |
| 27 | PP2300232457 - Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng: VT.037; đvt: Bộ; Số lượng: 75; Giá KH: 293000) | 21,975,000 | 32.962.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.382.500 | 7 sản phẩm/tháng |
| 28 | PP2300232458 - Bơm tiêm 10ml (Mã hàng: VT.038; đvt: Cái; Số lượng: 248800; Giá KH: 890) | 221,432,000 | 332.148.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 155.002.400 | 20734 sản phẩm/tháng |
| 29 | PP2300232459 - Bơm tiêm 1ml (Mã hàng: VT.039; đvt: Cái; Số lượng: 128000; Giá KH: 570) | 72,960,000 | 109.440.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.072.000 | 10667 sản phẩm/tháng |
| 30 | PP2300232460 - Bơm tiêm 20ml (Mã hàng: VT.040; đvt: Cái; Số lượng: 90000; Giá KH: 1450) | 130,500,000 | 195.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.350.000 | 7500 sản phẩm/tháng |
| 31 | PP2300232461 - Bơm tiêm 3ml (Mã hàng: VT.041; đvt: Ống/Cái; Số lượng: 5000; Giá KH: 565) | 2,825,000 | 4.237.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.977.500 | 417 sản phẩm/tháng |
| 32 | PP2300232462 - Bơm cho ăn 50ml (Mã hàng: VT.042; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 3400) | 3,400,000 | 5.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.380.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 33 | PP2300232463 - Bơm tiêm 50ml (Mã hàng: VT.043; đvt: Cái; Số lượng: 67900; Giá KH: 3900) | 264,810,000 | 397.215.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 185.367.000 | 5659 sản phẩm/tháng |
| 34 | PP2300232464 - Bơm tiêm 5ml (Mã hàng: VT.044; đvt: Cái; Số lượng: 336400; Giá KH: 614) | 206,549,600 | 309.824.400 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.584.720 | 28034 sản phẩm/tháng |
| 35 | PP2300232465 - Bơm tiêm cản quang (kèm dây nối áp lực thấp) (Mã hàng: VT.045; đvt: Bộ; Số lượng: 400; Giá KH: 205000) | 82,000,000 | 123.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.400.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 36 | PP2300232466 - Bơm tiêm nha khoa (Mã hàng: VT.046; đvt: Cái; Số lượng: 5; Giá KH: 110000) | 550,000 | 825.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 37 | PP2300232467 - Kim chọc dò tủy sống (Mã hàng: VT.048; đvt: Cây; Số lượng: 460; Giá KH: 17850) | 8,211,000 | 12.316.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.747.700 | 39 sản phẩm/tháng |
| 38 | PP2300232468 - Kim gây tê tủy sống (Mã hàng: VT.049; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 17850) | 107,100,000 | 160.650.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.970.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 39 | PP2300232469 - Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng: VT.050; đvt: Cây; Số lượng: 250; Giá KH: 11250) | 2,812,500 | 4.218.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.968.750 | 21 sản phẩm/tháng |
| 40 | PP2300232470 - Kim luồn an toàn số 20 (Mã hàng: VT.051; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 8925) | 4,462,500 | 6.693.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.123.750 | 42 sản phẩm/tháng |
| 41 | PP2300232471 - Kim luồn số 18 (Mã hàng: VT.052; đvt: Cây/Cái;Số lượng: 640; Giá KH: 2500) | 1,600,000 | 2.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000 | 54 sản phẩm/tháng |
| 42 | PP2300232472 - Kim luồn số 20 (Mã hàng: VT.053; đvt: Cái; Số lượng: 16800; Giá KH: 2500) | 42,000,000 | 63.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 1400 sản phẩm/tháng |
| 43 | PP2300232473 - Kim luồn số 22 (Mã hàng: VT.054; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 2450) | 5,145,000 | 7.717.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.601.500 | 175 sản phẩm/tháng |
| 44 | PP2300232474 - Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055; đvt: Cái; Số lượng: 34000; Giá KH: 2700) | 91,800,000 | 137.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.260.000 | 2834 sản phẩm/tháng |
| 45 | PP2300232475 - Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055A; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 10000) | 60,000,000 | 90.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 46 | PP2300232476 - Kim nha số 27 (Mã hàng: VT.056; đvt: Cái/Cây; Số lượng: 500; Giá KH: 1500) | 750,000 | 1.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 47 | PP2300232477 - Kim tiêm dùng 1 lần G18 (Mã hàng: VT.057; đvt: Cái; Số lượng: 322000; Giá KH: 294) | 94,668,000 | 142.002.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.267.600 | 26834 sản phẩm/tháng |
| 48 | PP2300232478 - Lancet (Mã hàng: VT.058; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 180) | 1,800,000 | 2.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.260.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 49 | PP2300232479 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng: VT.059; đvt: Sợi; Số lượng: 9000; Giá KH: 3200) | 28,800,000 | 43.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.160.000 | 750 sản phẩm/tháng |
| 50 | PP2300232480 - Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: VT.064; đvt: Cái; Số lượng: 2300; Giá KH: 6500) | 14,950,000 | 22.425.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.465.000 | 192 sản phẩm/tháng |
| 51 | PP2300232481 - Dây nối bơm tiêm Mini. Vol. Exten. Tubing 75cm (Mã hàng: VT.065; đvt: Cái; Số lượng: 20600; Giá KH: 4200) | 86,520,000 | 129.780.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.564.000 | 1717 sản phẩm/tháng |
| 52 | PP2300232482 - Dây oxy 2 nhánh người lớn (Mã hàng: VT.066; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 700; Giá KH: 5250) | 3,675,000 | 5.512.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.572.500 | 59 sản phẩm/tháng |
| 53 | PP2300232483 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: VT.067; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 900; Giá KH: 5250) | 4,725,000 | 7.087.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.307.500 | 75 sản phẩm/tháng |
| 54 | PP2300232484 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: VT.068; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 1600; Giá KH: 5250) | 8,400,000 | 12.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 134 sản phẩm/tháng |
| 55 | PP2300232485 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: VT.070; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 39000; Giá KH: 3200) | 124,800,000 | 187.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.360.000 | 3250 sản phẩm/tháng |
| 56 | PP2300232486 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: VT.071; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 6900; Giá KH: 8000) | 55,200,000 | 82.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.640.000 | 575 sản phẩm/tháng |
| 57 | PP2300232487 - Dây truyền máu (Mã hàng: VT.072; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 2900; Giá KH: 6000) | 17,400,000 | 26.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | 242 sản phẩm/tháng |
| 58 | PP2300232488 - Bao cao su (Mã hàng: VT.073; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 570) | 4,560,000 | 6.840.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.192.000 | 667 sản phẩm/tháng |
| 59 | PP2300232489 - Bình đựng kim hủy - 6,8 Lít (Mã hàng: VT.074; đvt: Cái; Số lượng: 270; Giá KH: 20800) | 5,616,000 | 8.424.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.931.200 | 23 sản phẩm/tháng |
| 60 | PP2300232490 - Găng tay sản tiệt trùng (Mã hàng: VT.075; đvt: Đôi; Số lượng: 6000; Giá KH: 12075) | 72,450,000 | 108.675.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.715.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 61 | PP2300232491 - Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: VT.076; đvt: Đôi; Số lượng: 120000; Giá KH: 3129) | 375,480,000 | 563.220.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.836.000 | 10000 sản phẩm/tháng |
| 62 | PP2300232492 - Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: VT.077; đvt: Đôi; Số lượng: 75000; Giá KH: 3129) | 234,675,000 | 352.012.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.272.500 | 6250 sản phẩm/tháng |
| 63 | PP2300232493 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: VT.078; đvt: Đôi; Số lượng: 65000; Giá KH: 3129) | 203,385,000 | 305.077.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 142.369.500 | 5417 sản phẩm/tháng |
| 64 | PP2300232494 - Găng tay thường số 07 (Mã hàng: VT.079; đvt: Đôi; Số lượng: 250000; Giá KH: 920) | 230,000,000 | 345.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 161.000.000 | 20834 sản phẩm/tháng |
| 65 | PP2300232495 - Quả bóp huyết áp (Mã hàng: VT.080; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 47000) | 2,350,000 | 3.525.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.645.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 66 | PP2300232496 - Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.082; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 199500) | 7,980,000 | 11.970.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.586.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 67 | PP2300232497 - Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.083; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 199500) | 3,990,000 | 5.985.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.793.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 68 | PP2300232498 - Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.084; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 747558) | 14,951,160 | 22.426.740 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.465.812 | 2 sản phẩm/tháng |
| 69 | PP2300232499 - Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.085; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 2960000) | 59,200,000 | 88.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.440.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 70 | PP2300232500 - Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: VT.086; đvt: Cái; Số lượng: 430; Giá KH: 4200) | 1,806,000 | 2.709.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.264.200 | 36 sản phẩm/tháng |
| 71 | PP2300232501 - Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: VT.087; đvt: Cái; Số lượng: 550; Giá KH: 4200) | 2,310,000 | 3.465.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.617.000 | 46 sản phẩm/tháng |
| 72 | PP2300232502 - Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: VT.088; đvt: Cái; Số lượng: 1300; Giá KH: 4200) | 5,460,000 | 8.190.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.822.000 | 109 sản phẩm/tháng |
| 73 | PP2300232503 - Catheter2 nòng 4F (Mã hàng: VT.090; đvt: Bộ; Số lượng: 50; Giá KH: 280000) | 14,000,000 | 21.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 74 | PP2300232504 - Catheter2 nòng các số (Mã hàng: VT.091; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 299900) | 29,990,000 | 44.985.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.993.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 75 | PP2300232505 - Catheter3 nòng (Mã hàng: VT.092; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 335990) | 10,079,700 | 15.119.550 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.055.790 | 3 sản phẩm/tháng |
| 76 | PP2300232506 - Catheterđộng mạch (Mã hàng: VT.093; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 345000) | 10,350,000 | 15.525.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.245.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 77 | PP2300232507 - Cathetertĩnh mạch ngoại biên cho trẻ dưới 1 kg Premicath (Premicath MS 1261.20)(Mã hàng: VT.095; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 1800000) | 36,000,000 | 54.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 78 | PP2300232508 - Cathetertĩnh mạch rốn 3,5F (Mã hàng: VT.096; đvt: Bộ/cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) | 17,000,000 | 25.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.900.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 79 | PP2300232509 - Cathetertĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng: VT.097; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) | 17,000,000 | 25.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.900.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 80 | PP2300232510 - Ampu người lớn- 1500ml (Mã hàng: VT.098; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000) | 3,700,000 | 5.550.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.590.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 81 | PP2300232511 - Ampu sơ sinh -280ml (Mã hàng: VT.099; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000) | 3,700,000 | 5.550.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.590.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 82 | PP2300232512 - Ampu trẻ em- 550ml (Mã hàng: VT.100; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 185000) | 1,850,000 | 2.775.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.295.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 83 | PP2300232513 - Hút đàm kín (Mã hàng: VT.101; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 220000) | 44,000,000 | 66.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 84 | PP2300232514 - Hút đàm số 06 có nắp (Mã hàng: VT.103; đvt: Cái; Số lượng: 5400; Giá KH: 2150) | 11,610,000 | 17.415.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.127.000 | 450 sản phẩm/tháng |
| 85 | PP2300232515 - Hút đàm số 08 có nắp (Mã hàng: VT.104; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 2150) | 17,200,000 | 25.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.040.000 | 667 sản phẩm/tháng |
| 86 | PP2300232516 - Hút đàm số 10 có nắp (Mã hàng: VT.105; đvt: Cái; Số lượng: 3500; Giá KH: 2150) | 7,525,000 | 11.287.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.267.500 | 292 sản phẩm/tháng |
| 87 | PP2300232517 - Hút đàm số 12 có nắp (Mã hàng: VT.106; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 1200; Giá KH: 2150) | 2,580,000 | 3.870.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.806.000 | 100 sản phẩm/tháng |
| 88 | PP2300232518 - Hút đàm số 16 có nắp (Mã hàng: VT.107; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 2600; Giá KH: 2150) | 5,590,000 | 8.385.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.913.000 | 217 sản phẩm/tháng |
| 89 | PP2300232519 - Mask gây mê sơ sinh các số (Mã hàng: VT.108; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 22680) | 8,618,400 | 12.927.600 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.032.880 | 32 sản phẩm/tháng |
| 90 | PP2300232520 - Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: VT.109; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 22680) | 453,600 | 680.400 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.520 | 2 sản phẩm/tháng |
| 91 | PP2300232521 - Mask phun khí dung người lớn (Mã hàng: VT.110; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 13440) | 1,344,000 | 2.016.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 940.800 | 9 sản phẩm/tháng |
| 92 | PP2300232522 - Mask phun khí dung trẻ em (Mã hàng: VT.111; đvt: Cái; Số lượng: 1200; Giá KH: 13440) | 16,128,000 | 24.192.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.289.600 | 100 sản phẩm/tháng |
| 93 | PP2300232523 - Mask thở không xâm lấn (Mã hàng: VT.112; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790) | 9,447,900 | 14.171.850 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.613.530 | 1 sản phẩm/tháng |
| 94 | PP2300232524 - Mask thở oxy người lớn (có túi) (Mã hàng: VT.113; đvt: Bộ ; Số lượng: 7600; Giá KH: 17000) | 129,200,000 | 193.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.440.000 | 634 sản phẩm/tháng |
| 95 | PP2300232525 - Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng: VT.114; đvt: Bộ ; Số lượng: 230; Giá KH: 17000) | 3,910,000 | 5.865.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.737.000 | 20 sản phẩm/tháng |
| 96 | PP2300232526 - Mask thở oxy trẻ em (có túi) (Mã hàng: VT.115; đvt: Bộ ; Số lượng: 1200; Giá KH: 17000) | 20,400,000 | 30.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.280.000 | 100 sản phẩm/tháng |
| 97 | PP2300232527 - Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Mã hàng: VT.116; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) | 1,200,000 | 1.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 98 | PP2300232528 - Mở khí quản (canyl nhựa) số 08 (Mã hàng: VT.117; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) | 1,200,000 | 1.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 99 | PP2300232529 - Ống hút nước bọt nha khoa (Mã hàng: VT.118; đvt: Cái; Số lượng: 140; Giá KH: 634) | 88,760 | 133.140 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.132 | 12 sản phẩm/tháng |
| 100 | PP2300232530 - Ống thông tiệt trùng số 28 (Mã hàng: VT.119; đvt: Sợi/Ống; Số lượng: 260; Giá KH: 7560) | 1,965,600 | 2.948.400 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.375.920 | 22 sản phẩm/tháng |
| 101 | PP2300232531 - Ống thông dạ dày dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: VT.120; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3700) | 4,070,000 | 6.105.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.849.000 | 92 sản phẩm/tháng |
| 102 | PP2300232532 - Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: VT.121; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 3700) | 2,590,000 | 3.885.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.813.000 | 59 sản phẩm/tháng |
| 103 | PP2300232533 - Ống thông dạ dày số 10 (Mã hàng: VT.122; đvt: Cái; Số lượng: 220; Giá KH: 3200) | 704,000 | 1.056.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 492.800 | 19 sản phẩm/tháng |
| 104 | PP2300232534 - Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: VT.123; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 3200) | 1,280,000 | 1.920.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 896.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 105 | PP2300232535 - Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: VT.124; đvt: Cái; Số lượng: 55; Giá KH: 3200) | 176,000 | 264.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.200 | 5 sản phẩm/tháng |
| 106 | PP2300232536 - Ống thông dạ dày số 16 (Mã hàng: VT.125; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200) | 160,000 | 240.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 107 | PP2300232537 - Ống thông dạ dày số 18 (Mã hàng: VT.126; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200) | 160,000 | 240.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 108 | PP2300232538 - Sond dẫn lưu màng phổi (Mã hàng: VT.127; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 30000) | 3,000,000 | 4.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 109 | PP2300232539 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 8 (Mã hàng: VT.128; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 340; Giá KH: 8200) | 2,788,000 | 4.182.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.951.600 | 29 sản phẩm/tháng |
| 110 | PP2300232540 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: VT.129; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 8200) | 1,558,000 | 2.337.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.090.600 | 16 sản phẩm/tháng |
| 111 | PP2300232541 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: VT.130; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8200) | 820,000 | 1.230.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 574.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 112 | PP2300232542 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: VT.131; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 8200) | 82,820,000 | 124.230.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.974.000 | 842 sản phẩm/tháng |
| 113 | PP2300232543 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 16 (Mã hàng: VT.132; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 8200) | 2,050,000 | 3.075.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.435.000 | 21 sản phẩm/tháng |
| 114 | PP2300232544 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: VT.133; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3600; Giá KH: 8200) | 29,520,000 | 44.280.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.664.000 | 300 sản phẩm/tháng |
| 115 | PP2300232545 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: VT.134; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 8200) | 24,600,000 | 36.900.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.220.000 | 250 sản phẩm/tháng |
| 116 | PP2300232546 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Mã hàng: VT.135; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 11000) | 1,100,000 | 1.650.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 117 | PP2300232547 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 30 (Mã hàng: VT.136; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 11000) | 5,500,000 | 8.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.850.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 118 | PP2300232548 - Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Mã hàng: VT.137; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 3045) | 304,500 | 456.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 213.150 | 9 sản phẩm/tháng |
| 119 | PP2300232549 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng: VT.139; đvt: Cái/Sợi; Số lượng: 12000; Giá KH: 4830) | 57,960,000 | 86.940.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.572.000 | 1000 sản phẩm/tháng |
| 120 | PP2300232550 - Ống nội khí quản số 2 có bóng (Mã hàng: VT.140; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 10353) | 207,060 | 310.590 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.942 | 2 sản phẩm/tháng |
| 121 | PP2300232551 - Ống nội khí quản số 3 có bóng (Mã hàng: VT.141; đvt: Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 10353) | 2,588,250 | 3.882.375 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.811.775 | 21 sản phẩm/tháng |
| 122 | PP2300232552 - Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: VT.142; đvt: Cái; Số lượng: 260; Giá KH: 8500) | 2,210,000 | 3.315.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.547.000 | 22 sản phẩm/tháng |
| 123 | PP2300232553 - Ống nội khí quản số 04 có bóng (Mã hàng: VT.143; đvt: Cái; Số lượng: 520; Giá KH: 9450) | 4,914,000 | 7.371.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.439.800 | 44 sản phẩm/tháng |
| 124 | PP2300232554 - Ống nội khí quản số 4 không bóng (Mã hàng: VT.144; đvt: Cái; Số lượng: 160; Giá KH: 8500) | 1,360,000 | 2.040.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 952.000 | 14 sản phẩm/tháng |
| 125 | PP2300232555 - Ống nội khí quản số 5 có bóng (Mã hàng: VT.145; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 9450) | 3,591,000 | 5.386.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.513.700 | 32 sản phẩm/tháng |
| 126 | PP2300232556 - Ống nội khí quản số 5 không bóng (Mã hàng: VT.146; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500) | 425,000 | 637.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.500 | 5 sản phẩm/tháng |
| 127 | PP2300232557 - Ống nội khí quản số 06 có bóng (Mã hàng: VT.147; đvt: Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 9450) | 1,795,500 | 2.693.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.256.850 | 16 sản phẩm/tháng |
| 128 | PP2300232558 - Ống nội khí quản số 07 có bóng (Mã hàng: VT.148; đvt: Cái; Số lượng: 1600; Giá KH: 9450) | 15,120,000 | 22.680.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.584.000 | 134 sản phẩm/tháng |
| 129 | PP2300232559 - Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Mã hàng: VT.149; đvt: Cái; Số lượng: 35; Giá KH: 10353) | 362,355 | 543.532,5 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 253.649 | 3 sản phẩm/tháng |
| 130 | PP2300232560 - Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Mã hàng: VT.150; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500) | 850,000 | 1.275.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 131 | PP2300232561 - Ống nội khí quản số 3,5 có bóng (Mã hàng: VT.151; đvt: Cái; Số lượng: 300; Giá KH: 9450) | 2,835,000 | 4.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.984.500 | 25 sản phẩm/tháng |
| 132 | PP2300232562 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: VT.152; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 8500) | 1,530,000 | 2.295.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.071.000 | 15 sản phẩm/tháng |
| 133 | PP2300232563 - Ống nội khí quản số 4,5 có bóng (Mã hàng: VT.153; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 9450) | 1,701,000 | 2.551.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.190.700 | 15 sản phẩm/tháng |
| 134 | PP2300232564 - Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Mã hàng: VT.154; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500) | 850,000 | 1.275.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 135 | PP2300232565 - Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng: VT.155; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 9450) | 1,417,500 | 2.126.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 992.250 | 13 sản phẩm/tháng |
| 136 | PP2300232566 - Ống nội khí quản số 5,5 không bóng (Mã hàng: VT.156; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500) | 425,000 | 637.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.500 | 5 sản phẩm/tháng |
| 137 | PP2300232567 - Ống nội khí quản số 6,5 có bóng (Mã hàng: VT.157; đvt: Cái; Số lượng: 350; Giá KH: 9450) | 3,307,500 | 4.961.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.315.250 | 30 sản phẩm/tháng |
| 138 | PP2300232568 - Ống nội khí quản số 7,5 có bóng (Mã hàng: VT.158; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 9450) | 1,890,000 | 2.835.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 139 | PP2300232569 - Ống thông pezzer số 20 (Mã hàng: VT.159; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15500) | 325,500 | 488.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.850 | 2 sản phẩm/tháng |
| 140 | PP2300232570 - Ống thông pezzer số 22 (Mã hàng: VT.160; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15000) | 315,000 | 472.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500 | 2 sản phẩm/tháng |
| 141 | PP2300232571 - Túi áp lực (Mã hàng: VT.161; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 840000) | 8,400,000 | 12.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 142 | PP2300232572 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: VT.162; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 4515) | 36,120,000 | 54.180.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.284.000 | 667 sản phẩm/tháng |
| 143 | PP2300232573 - Túi máu đơn (Mã hàng: VT.163; đvt: Túi; Số lượng: 100; Giá KH: 41800) | 4,180,000 | 6.270.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.926.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 144 | PP2300232574 - Túi theo dõi máu băng huyết sau sanh (Mã hàng: VT.164; đvt: Túi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5250) | 31,500,000 | 47.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 145 | PP2300232575 - Thông hậu môn số 20 (Mã hàng: VT.165; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 2940) | 588,000 | 882.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 411.600 | 17 sản phẩm/tháng |
| 146 | PP2300232576 - Ballon 200ml (Mã hàng: VT.166; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 84000) | 1,680,000 | 2.520.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 147 | PP2300232577 - Ballon 500ml (Mã hàng: VT.167; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 84000) | 2,520,000 | 3.780.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.764.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 148 | PP2300232578 - Ballon các số (1 lít, 2 lít) (Mã hàng: VT.168; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 84000) | 5,040,000 | 7.560.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.528.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 149 | PP2300232579 - Đầu col trắng (Mã hàng: VT.169; đvt: Cái; Số lượng: 3900; Giá KH: 160) | 624,000 | 936.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 436.800 | 325 sản phẩm/tháng |
| 150 | PP2300232580 - Đầu col vàng có khía (Mã hàng: VT.170; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 80) | 2,400,000 | 3.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 2500 sản phẩm/tháng |
| 151 | PP2300232581 - Đầu col vàng không khía (Mã hàng: VT.171; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 70) | 2,100,000 | 3.150.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000 | 2500 sản phẩm/tháng |
| 152 | PP2300232582 - Đầu col xanh (Mã hàng: VT.172; đvt: Cái; Số lượng: 8200; Giá KH: 100) | 820,000 | 1.230.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 574.000 | 684 sản phẩm/tháng |
| 153 | PP2300232583 - Hematorit (Mã hàng: VT.173; đvt: Tube/Ống; Số lượng: 400; Giá KH: 40950) | 16,380,000 | 24.570.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.466.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 154 | PP2300232584 - Lọ có nấp đậy đựng mẫu tinh trùng (Mã hàng: VT.174; đvt: Lọ; Số lượng: 500; Giá KH: 3444) | 1,722,000 | 2.583.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.205.400 | 42 sản phẩm/tháng |
| 155 | PP2300232585 - Lọ nước tiểu vô trùng có nắp (Mã hàng: VT.175; đvt: Cái; Số lượng: 45000; Giá KH: 2500) | 112,500,000 | 168.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.750.000 | 3750 sản phẩm/tháng |
| 156 | PP2300232586 - Ống nghiệm CHIMIGLY (Mã hàng: VT.176; đvt: Cái/Ống; Số lượng: 1000; Giá KH: 694) | 694,000 | 1.041.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 485.800 | 84 sản phẩm/tháng |
| 157 | PP2300232587 - Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.177; đvt: Ống; Số lượng: 20000; Giá KH: 610) | 12,200,000 | 18.300.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.540.000 | 1667 sản phẩm/tháng |
| 158 | PP2300232588 - Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.178; đvt: Ống; Số lượng: 5500; Giá KH: 1500) | 8,250,000 | 12.375.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.775.000 | 459 sản phẩm/tháng |
| 159 | PP2300232589 - Ống nghiệm HEPARIN (Mã hàng: VT.179; đvt: Cái/ống ; Số lượng: 1000; Giá KH: 700) | 700,000 | 1.050.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 160 | PP2300232590 - Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng: VT.180; đvt: Ống; Số lượng: 10500; Giá KH: 1500) | 15,750,000 | 23.625.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.025.000 | 875 sản phẩm/tháng |
| 161 | PP2300232591 - Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml (Mã hàng: VT.181; đvt: Ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 275) | 16,500,000 | 24.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | 5000 sản phẩm/tháng |
| 162 | PP2300232592 - Ống nghiệm Serum (Mã hàng: VT.182; đvt: Ống; Số lượng: 65000; Giá KH: 835) | 54,275,000 | 81.412.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.992.500 | 5417 sản phẩm/tháng |
| 163 | PP2300232593 - Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng: VT.183; đvt: Ống; Số lượng: 63000; Giá KH: 720) | 45,360,000 | 68.040.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.752.000 | 5250 sản phẩm/tháng |
| 164 | PP2300232594 - Ống nhựa Natri Citrate (Mã hàng: VT.184; đvt: Ống; Số lượng: 23200; Giá KH: 1000) | 23,200,000 | 34.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.240.000 | 1934 sản phẩm/tháng |
| 165 | PP2300232595 - Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.185; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 8800) | 6,160,000 | 9.240.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.312.000 | 59 sản phẩm/tháng |
| 166 | PP2300232596 - Tube nhựa đục autoclave không nắp (Mã hàng: VT.187; đvt: Tube; Số lượng: 10000; Giá KH: 340) | 3,400,000 | 5.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.380.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 167 | PP2300232597 - Tube thuỷ tinh không nắp (Mã hàng: VT.189; đvt: Tube; Số lượng: 5000; Giá KH: 900) | 4,500,000 | 6.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.150.000 | 417 sản phẩm/tháng |
| 168 | PP2300232598 - Bàn chải y tế (Mã hàng: VT.190; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 38400) | 15,360,000 | 23.040.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.752.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 169 | PP2300232599 - Bao camera nội soi (Mã hàng: VT.192; đvt: Cái; Số lượng: 9800; Giá KH: 5670) | 55,566,000 | 83.349.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.896.200 | 817 sản phẩm/tháng |
| 170 | PP2300232600 - Bao đựng mô bệnh phẩm (Mã hàng: VT.193; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 4400) | 440,000 | 660.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 171 | PP2300232601 - Bao tóc (Mã hàng: VT.195; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 840) | 8,400,000 | 12.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 172 | PP2300232602 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.196; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 6825) | 682,500 | 1.023.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 477.750 | 9 sản phẩm/tháng |
| 173 | PP2300232603 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.197; đvt: Cuộn; Số lượng: 2000; Giá KH: 10920) | 21,840,000 | 32.760.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.288.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 174 | PP2300232604 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.198; đvt: Cuộn; Số lượng: 300; Giá KH: 27000) | 8,100,000 | 12.150.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.670.000 | 25 sản phẩm/tháng |
| 175 | PP2300232605 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.199; đvt: Cuộn; Số lượng: 3700; Giá KH: 6930) | 25,641,000 | 38.461.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.948.700 | 309 sản phẩm/tháng |
| 176 | PP2300232606 - Bình làm ẩm oxy (Mã hàng: VT.201; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 115500) | 4,620,000 | 6.930.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.234.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 177 | PP2300232607 - Bình thông phổi Siphonage đơn (Mã hàng: VT.203; đvt: Cái ; Số lượng: 65; Giá KH: 105000) | 6,825,000 | 10.237.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.777.500 | 6 sản phẩm/tháng |
| 178 | PP2300232608 - Sáp cầm máu xương (Mã hàng: VT.205; đvt: Tép/Sợi/Cái/Miếng; Số lượng: 20; Giá KH: 25200) | 504,000 | 756.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.800 | 2 sản phẩm/tháng |
| 179 | PP2300232609 - Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,người lớn bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.206; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) | 5,250,000 | 7.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 180 | PP2300232610 - Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,sơ sinh bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.207; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) | 5,250,000 | 7.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 181 | PP2300232611 - Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,trẻ em bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.208; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) | 5,250,000 | 7.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 182 | PP2300232612 - Bóng đèn NKQ (Mã hàng: VT.211; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 38000) | 380,000 | 570.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 183 | PP2300232613 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Mã hàng: VT.213; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 3000000) | 30,000,000 | 45.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 184 | PP2300232614 - Bộ CPAP thở đường mũi (Mã hàng: VT.214; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790) | 9,447,900 | 14.171.850 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.613.530 | 1 sản phẩm/tháng |
| 185 | PP2300232615 - Bộ Jackson Rees Người lớn (Mã hàng: VT.217; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 194500) | 3,890,000 | 5.835.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.723.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 186 | PP2300232616 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn (Mã hàng: VT.218; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 7300000) | 146,000,000 | 219.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.200.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 187 | PP2300232617 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ lớn (Mã hàng: VT.219; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 6600000) | 198,000,000 | 297.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.600.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 188 | PP2300232618 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.220; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 11400000) | 57,000,000 | 85.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.900.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 189 | PP2300232619 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.221; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 11900000) | 23,800,000 | 35.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.660.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 190 | PP2300232620 - Bột bó (Mã hàng: VT.224; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 63000) | 6,300,000 | 9.450.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 191 | PP2300232621 - Bột bó (Mã hàng: VT.225; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 75600) | 7,560,000 | 11.340.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.292.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 192 | PP2300232622 - Bột bó (Mã hàng: VT.226; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 94500) | 945,000 | 1.417.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 661.500 | 1 sản phẩm/tháng |
| 193 | PP2300232623 - Cassettenhựa chuyển/đúc bệnh phẩm có nắp (Mã hàng: VT.228; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1750) | 3,500,000 | 5.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 194 | PP2300232624 - Cassettes xử lý mẫu bệnh phẩm (Mã hàng: VT.229; đvt: Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 4300) | 12,900,000 | 19.350.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.030.000 | 250 sản phẩm/tháng |
| 195 | PP2300232625 - Cây bơm tinh trùng (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.230; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 160000) | 16,000,000 | 24.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.200.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 196 | PP2300232626 - Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: VT.231; đvt: Cây; Số lượng: 26200; Giá KH: 315) | 8,253,000 | 12.379.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.777.100 | 2184 sản phẩm/tháng |
| 197 | PP2300232627 - Cây nòng đặt nội khí quản người lớn (Mã hàng: VT.232; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) | 567,000 | 850.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.900 | 1 sản phẩm/tháng |
| 198 | PP2300232628 - Cây nòng đặt nội khí quản nhi (Mã hàng: VT.233; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) | 567,000 | 850.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.900 | 1 sản phẩm/tháng |
| 199 | PP2300232629 - Cây nòng đặt nội khí quản trẻ em (Mã hàng: VT.234; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) | 567,000 | 850.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.900 | 1 sản phẩm/tháng |
| 200 | PP2300232630 - Cone gutta (Mã hàng: VT.235; đvt: Hộp; Số lượng: 66; Giá KH: 65000) | 4,290,000 | 6.435.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.003.000 | 6 sản phẩm/tháng |
| 201 | PP2300232631 - Chạc 3 chia có dây 50cm (Mã hàng: VT.236; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5000) | 30,000,000 | 45.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 202 | PP2300232632 - Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: VT.237; đvt: Cái; Số lượng: 2200; Giá KH: 2650) | 5,830,000 | 8.745.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.081.000 | 184 sản phẩm/tháng |
| 203 | PP2300232633 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.239; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 200; Giá KH: 22778) | 4,555,600 | 6.833.400 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.188.920 | 17 sản phẩm/tháng |
| 204 | PP2300232634 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2, kim tròn (Mã hàng: VT.240; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 10000; Giá KH: 20000) | 200,000,000 | 300.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 205 | PP2300232635 - Chỉ không tan đơn sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.242; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 33000) | 1,188,000 | 1.782.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 831.600 | 3 sản phẩm/tháng |
| 206 | PP2300232636 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.243; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 12600) | 1,260,000 | 1.890.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 882.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 207 | PP2300232637 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, có kim tam giác (Mã hàng: VT.244; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3500; Giá KH: 11600) | 40,600,000 | 60.900.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.420.000 | 292 sản phẩm/tháng |
| 208 | PP2300232638 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.245; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 700; Giá KH: 11550) | 8,085,000 | 12.127.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.659.500 | 59 sản phẩm/tháng |
| 209 | PP2300232639 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.246; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 120; Giá KH: 15792) | 1,895,040 | 2.842.560 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.326.528 | 10 sản phẩm/tháng |
| 210 | PP2300232640 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.247; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 66822) | 2,405,592 | 3.608.388 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.683.915 | 3 sản phẩm/tháng |
| 211 | PP2300232641 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.248; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 119280) | 4,294,080 | 6.441.120 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.005.856 | 3 sản phẩm/tháng |
| 212 | PP2300232642 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.249; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 98400) | 3,542,400 | 5.313.600 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.479.680 | 3 sản phẩm/tháng |
| 213 | PP2300232643 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tròn (Mã hàng: VT.250; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 127785) | 4,600,260 | 6.900.390 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.220.182 | 3 sản phẩm/tháng |
| 214 | PP2300232644 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, kim tròn (Mã hàng: VT.251; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 136185) | 4,902,660 | 7.353.990 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.431.862 | 3 sản phẩm/tháng |
| 215 | PP2300232645 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Mã hàng: VT.252; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 121464) | 4,372,704 | 6.559.056 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.060.893 | 3 sản phẩm/tháng |
| 216 | PP2300232646 - Chỉ không tan (Nylon) số 7/0 (Mã hàng: VT.253; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 42000) | 4,200,000 | 6.300.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.940.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 217 | PP2300232647 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.254; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 500; Giá KH: 150150) | 75,075,000 | 112.612.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.552.500 | 42 sản phẩm/tháng |
| 218 | PP2300232648 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.255; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 7000; Giá KH: 90825) | 635,775,000 | 953.662.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 445.042.500 | 584 sản phẩm/tháng |
| 219 | PP2300232649 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.256; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 4500; Giá KH: 89670) | 403,515,000 | 605.272.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 282.460.500 | 375 sản phẩm/tháng |
| 220 | PP2300232650 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.257; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1500; Giá KH: 48300) | 72,450,000 | 108.675.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.715.000 | 125 sản phẩm/tháng |
| 221 | PP2300232651 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn. (Mã hàng: VT.258; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 360; Giá KH: 55650) | 20,034,000 | 30.051.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.023.800 | 30 sản phẩm/tháng |
| 222 | PP2300232652 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.259; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 50400) | 50,400,000 | 75.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.280.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 223 | PP2300232653 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn thân dày (Mã hàng: VT.260; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 81690) | 81,690,000 | 122.535.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.183.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 224 | PP2300232654 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.262; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 50400) | 60,480,000 | 90.720.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.336.000 | 100 sản phẩm/tháng |
| 225 | PP2300232655 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (Mã hàng: VT.263; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 78225) | 156,450,000 | 234.675.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 109.515.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 226 | PP2300232656 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 (Mã hàng: VT.264; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 78000) | 78,000,000 | 117.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.600.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 227 | PP2300232657 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.265; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 252; Giá KH: 55650) | 14,023,800 | 21.035.700 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.816.660 | 21 sản phẩm/tháng |
| 228 | PP2300232658 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.266; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 180; Giá KH: 58485) | 10,527,300 | 15.790.950 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.369.110 | 15 sản phẩm/tháng |
| 229 | PP2300232659 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.267; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1100; Giá KH: 111300) | 122,430,000 | 183.645.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.701.000 | 92 sản phẩm/tháng |
| 230 | PP2300232660 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.269; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 68250) | 204,750,000 | 307.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 143.325.000 | 250 sản phẩm/tháng |
| 231 | PP2300232661 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng: VT.270; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 68250) | 136,500,000 | 204.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.550.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 232 | PP2300232662 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.271; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 5300; Giá KH: 31500) | 166,950,000 | 250.425.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.865.000 | 442 sản phẩm/tháng |
| 233 | PP2300232663 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.272; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 36000) | 36,000,000 | 54.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 234 | PP2300232664 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.273; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 52500) | 23,625,000 | 35.437.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.537.500 | 38 sản phẩm/tháng |
| 235 | PP2300232665 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.274; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 150; Giá KH: 52500) | 7,875,000 | 11.812.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.512.500 | 13 sản phẩm/tháng |
| 236 | PP2300232666 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Mã hàng: VT.277; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 50; Giá KH: 26460) | 1,323,000 | 1.984.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 926.100 | 5 sản phẩm/tháng |
| 237 | PP2300232667 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.278; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 9200; Giá KH: 20000) | 184,000,000 | 276.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128.800.000 | 767 sản phẩm/tháng |
| 238 | PP2300232668 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.279; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 18850) | 8,482,500 | 12.723.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.937.750 | 38 sản phẩm/tháng |
| 239 | PP2300232669 - Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.281; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 26400) | 79,200,000 | 118.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.440.000 | 250 sản phẩm/tháng |
| 240 | PP2300232670 - Chỉ tơ số 0, không kim (Mã hàng: VT.283; đvt: Tép; Số lượng: 120; Giá KH: 22000) | 2,640,000 | 3.960.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.848.000 | 10 sản phẩm/tháng |
| 241 | PP2300232671 - Chỉ tơ số 2/0, không kim (Mã hàng: VT.284; đvt: Tép; Số lượng: 200; Giá KH: 16590) | 3,318,000 | 4.977.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.322.600 | 17 sản phẩm/tháng |
| 242 | PP2300232672 - Chỉ tơ số 3/0, không kim (Mã hàng: VT.285; đvt: Tép; Số lượng: 300; Giá KH: 16590) | 4,977,000 | 7.465.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.483.900 | 25 sản phẩm/tháng |
| 243 | PP2300232673 - Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Mã hàng: VT.286; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 115500) | 1,155,000 | 1.732.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500 | 1 sản phẩm/tháng |
| 244 | PP2300232674 - Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.287; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 4500) | 225,000 | 337.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500 | 5 sản phẩm/tháng |
| 245 | PP2300232675 - Dao đốt điện (Mã hàng: VT.288; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 36855) | 1,842,750 | 2.764.125 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.289.925 | 5 sản phẩm/tháng |
| 246 | PP2300232676 - Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: VT.290; đvt: Bộ; Số lượng: 500; Giá KH: 283000) | 141,500,000 | 212.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.050.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 247 | PP2300232677 - Dây garo (Mã hàng: VT.292; đvt: Sợi; Số lượng: 200; Giá KH: 2625) | 525,000 | 787.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500 | 17 sản phẩm/tháng |
| 248 | PP2300232678 - Dây máy gây mê (Mã hàng: VT.293; đvt: Sợi/bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 57750) | 1,155,000 | 1.732.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500 | 2 sản phẩm/tháng |
| 249 | PP2300232679 - Đai xương đòn các số (Mã hàng: VT.295; đvt: cái; Số lượng: 30; Giá KH: 29400) | 882,000 | 1.323.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 617.400 | 3 sản phẩm/tháng |
| 250 | PP2300232680 - Đầu tip lọc (Mã hàng: VT.297; đvt: Tip; Số lượng: 20; Giá KH: 987) | 19,740 | 29.610 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.818 | 2 sản phẩm/tháng |
| 251 | PP2300232681 - Đĩa petri (Mã hàng: VT.298; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 3432) | 7,207,200 | 10.810.800 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.045.040 | 175 sản phẩm/tháng |
| 252 | PP2300232682 - Điện cực tim (Mã hàng: VT.299; đvt: Miếng; Số lượng: 25000; Giá KH: 1699) | 42,475,000 | 63.712.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.732.500 | 2084 sản phẩm/tháng |
| 253 | PP2300232683 - Đinh Kirschner các cỡ (Mã hàng: VT.300; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 100000) | 15,000,000 | 22.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 13 sản phẩm/tháng |
| 254 | PP2300232684 - Đồng hồ oxy (Mã hàng: VT.313; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 275000) | 8,250,000 | 12.375.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.775.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 255 | PP2300232685 - Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng: VT.314; đvt: Xấp; Số lượng: 100; Giá KH: 22800) | 2,280,000 | 3.420.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.596.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 256 | PP2300232686 - Giấy điện tim (Mã hàng: VT.315; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 13000) | 910,000 | 1.365.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 637.000 | 6 sản phẩm/tháng |
| 257 | PP2300232687 - Giấy điện tim (Mã hàng: VT.316; đvt: Cuộn; Số lượng: 400; Giá KH: 16000) | 6,400,000 | 9.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.480.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 258 | PP2300232688 - Giấy monitor sản khoa (Mã hàng: VT.317; đvt: Xấp; Số lượng: 410; Giá KH: 33600) | 13,776,000 | 20.664.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.643.200 | 35 sản phẩm/tháng |
| 259 | PP2300232689 - Giấy monitor (Mã hàng: VT.318; đvt: Xấp; Số lượng: 500; Giá KH: 44000) | 22,000,000 | 33.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.400.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 260 | PP2300232690 - Giấy monitoring (Mã hàng: VT.319; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 30800) | 30,800,000 | 46.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.560.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 261 | PP2300232691 - Giấy monitoring (Mã hàng: VT.320; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 70000) | 70,000,000 | 105.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 262 | PP2300232692 - Giấy siêu âm (Mã hàng: VT.321; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 94000) | 9,400,000 | 14.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.580.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 263 | PP2300232693 - Nắp đậy kim luồn (Mã hàng: VT.324; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 800) | 1,600,000 | 2.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 264 | PP2300232694 - Kẹp rốn (Mã hàng: VT.325; đvt: Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 892) | 9,009,200 | 13.513.800 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.306.440 | 842 sản phẩm/tháng |
| 265 | PP2300232695 - Kim khâu (Mã hàng: VT.327; đvt: Gói ; Số lượng: 610; Giá KH: 10000) | 6,100,000 | 9.150.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.270.000 | 51 sản phẩm/tháng |
| 266 | PP2300232696 - Kim khâu (Mã hàng: VT.328; đvt: Gói ; Số lượng: 200; Giá KH: 10000) | 2,000,000 | 3.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 267 | PP2300232697 - Khay inox (Mã hàng: VT.333; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 75000) | 1,500,000 | 2.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 268 | PP2300232698 - Khay inox (Mã hàng: VT.334; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) | 1,200,000 | 1.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 269 | PP2300232699 - Khăn nylon (Mã hàng: VT.335; đvt: Mét; Số lượng: 30000; Giá KH: 2352) | 70,560,000 | 105.840.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.392.000 | 2500 sản phẩm/tháng |
| 270 | PP2300232700 - Khuôn inox đúc cassette (Mã hàng: VT.337; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 370000) | 185,000,000 | 277.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.500.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 271 | PP2300232701 - Lam kính mài (Mã hàng: VT.338; đvt: Hộp ; Số lượng: 350; Giá KH: 17900) | 6,265,000 | 9.397.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.385.500 | 30 sản phẩm/tháng |
| 272 | PP2300232702 - Lam kính thường (Mã hàng: VT.339; đvt: Hộp ; Số lượng: 500; Giá KH: 14500) | 7,250,000 | 10.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.075.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 273 | PP2300232703 - Lamelle (Mã hàng: VT.340; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 14000) | 1,400,000 | 2.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 980.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 274 | PP2300232704 - Lọc khuẩn (Mã hàng: VT.342; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000) | 32,500,000 | 48.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | 209 sản phẩm/tháng |
| 275 | PP2300232705 - Lưỡi dao số 10 (Mã hàng: VT.344; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 756) | 75,600 | 113.400 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920 | 9 sản phẩm/tháng |
| 276 | PP2300232706 - Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: VT.345; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 756) | 1,890,000 | 2.835.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | 209 sản phẩm/tháng |
| 277 | PP2300232707 - Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: VT.346; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 756) | 7,560,000 | 11.340.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.292.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 278 | PP2300232708 - Máy huyết áp người lớn (Mã hàng: VT.347; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 330120) | 19,807,200 | 29.710.800 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.865.040 | 5 sản phẩm/tháng |
| 279 | PP2300232709 - Máy huyết áp trẻ em (Mã hàng: VT.348; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 80; Giá KH: 304500) | 24,360,000 | 36.540.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.052.000 | 7 sản phẩm/tháng |
| 280 | PP2300232710 - Mặt gương nha khoa (Mã hàng: VT.349; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 30000) | 1,500,000 | 2.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 281 | PP2300232711 - Meche ruột thừa (Mã hàng: VT.351; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 1050) | 1,050,000 | 1.575.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 282 | PP2300232712 - Miếng cầm máu mũi (Mã hàng: VT.352; đvt: Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 83979) | 16,795,800 | 25.193.700 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.757.060 | 17 sản phẩm/tháng |
| 283 | PP2300232713 - Mũi khoan trám răng (Mã hàng: VT.362; đvt: Mũi; Số lượng: 50; Giá KH: 23730) | 1,186,500 | 1.779.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 830.550 | 5 sản phẩm/tháng |
| 284 | PP2300232714 - Nẹp vải cẳng tay-tay phải (Mã hàng: VT.365; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000) | 11,000,000 | 16.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 285 | PP2300232715 - Nẹp vải cẳng tay-tay trái (Mã hàng: VT.366; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000) | 11,000,000 | 16.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 286 | PP2300232716 - Nhiệt kế độ C (Mã hàng: VT.367; đvt: Cây; Số lượng: 80; Giá KH: 16500) | 1,320,000 | 1.980.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 924.000 | 7 sản phẩm/tháng |
| 287 | PP2300232717 - Ống nghe (Mã hàng: VT.368; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 89355) | 4,467,750 | 6.701.625 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.127.425 | 5 sản phẩm/tháng |
| 288 | PP2300232718 - Pipette paster nhựa (Mã hàng: VT.370; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 1450) | 725,000 | 1.087.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 507.500 | 42 sản phẩm/tháng |
| 289 | PP2300232719 - Phim khô laser (Mã hàng: VT.371; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 4250000) | 425,000,000 | 637.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.500.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 290 | PP2300232720 - Phim khô laser (Mã hàng: VT.372; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 2625000) | 262,500,000 | 393.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.750.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 291 | PP2300232721 - Phim khô laser (Mã hàng: VT.373; đvt: Hộp; Số lượng: 55; Giá KH: 3795000) | 208,725,000 | 313.087.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.107.500 | 5 sản phẩm/tháng |
| 292 | PP2300232722 - Quả lọc máu hấp phụ nội độc tố (Mã hàng: VT.375; đvt: Quả/Bộ;Số lượng: 5; Giá KH: 17100000) | 85,500,000 | 128.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.850.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 293 | PP2300232723 - Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng: VT.376; đvt: Que; Số lượng: 7500; Giá KH: 1320) | 9,900,000 | 14.850.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.930.000 | 625 sản phẩm/tháng |
| 294 | PP2300232724 - Que gòn vô trùng (Mã hàng: VT.377; đvt: Gói; Số lượng: 82000; Giá KH: 31500) | 2,583,000,000 | 3.874.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.808.100.000 | 6834 sản phẩm/tháng |
| 295 | PP2300232725 - Sò đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.378; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 4000) | 800,000 | 1.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 296 | PP2300232726 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (Mã hàng: VT.379; đvt: Miếng; Số lượng: 100; Giá KH: 76800) | 7,680,000 | 11.520.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.376.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 297 | PP2300232727 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Mã hàng: VT.380; đvt: Miếng; Số lượng: 60; Giá KH: 283500) | 17,010,000 | 25.515.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.907.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 298 | PP2300232728 - Tạp dề nylon (Mã hàng: VT.381; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 2898) | 86,940,000 | 130.410.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.858.000 | 2500 sản phẩm/tháng |
| 299 | PP2300232729 - Tăm Bông Mãnh Vô Trùng (Mã hàng: VT.382; đvt: que; Số lượng: 1000; Giá KH: 5200) | 5,200,000 | 7.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.640.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 300 | PP2300232730 - Tấm điện cực trung tính (Mã hàng: VT.383; đvt: Cái/Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 52500) | 10,500,000 | 15.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 301 | PP2300232731 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.384; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 1250) | 10,000,000 | 15.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.000.000 | 667 sản phẩm/tháng |
| 302 | PP2300232732 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.385; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 1950) | 19,500,000 | 29.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.650.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 303 | PP2300232733 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.386; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 2475) | 19,800,000 | 29.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.860.000 | 667 sản phẩm/tháng |
| 304 | PP2300232734 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.387; đvt: Mét; Số lượng: 11600; Giá KH: 3150) | 36,540,000 | 54.810.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.578.000 | 967 sản phẩm/tháng |
| 305 | PP2300232735 - Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.388; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 3900) | 39,000,000 | 58.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.300.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 306 | PP2300232736 - Túi ép phồng (Mã hàng: VT.389; đvt: Mét; Số lượng: 8500; Giá KH: 5670) | 48,195,000 | 72.292.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.736.500 | 709 sản phẩm/tháng |
| 307 | PP2300232737 - Túi ép phồng (Mã hàng: VT.390; đvt: Mét; Số lượng: 7500; Giá KH: 8900) | 66,750,000 | 100.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.725.000 | 625 sản phẩm/tháng |
| 308 | PP2300232738 - Túi ép phồng (Mã hàng: VT.391; đvt: Mét; Số lượng: 11000; Giá KH: 9000) | 99,000,000 | 148.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.300.000 | 917 sản phẩm/tháng |
| 309 | PP2300232739 - Túi oxy (Mã hàng: VT.392; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 155000) | 3,100,000 | 4.650.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.170.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 310 | PP2300232740 - Túi vải huyết áp (Mã hàng: VT.393; đvt: Cái; Số lượng: 130; Giá KH: 78000) | 10,140,000 | 15.210.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.098.000 | 11 sản phẩm/tháng |
| 311 | PP2300232741 - Thám châm (Mã hàng: VT.394; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 255000) | 12,750,000 | 19.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.925.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 312 | PP2300232742 - Vòng cấy định lượng (Mã hàng: VT.397; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 30500) | 915,000 | 1.372.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 640.500 | 3 sản phẩm/tháng |
| 313 | PP2300232743 - Vòng cấy thường mềm (Mã hàng: VT.398; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 17000) | 510,000 | 765.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 314 | PP2300232744 - Vòng nhận dạng mẹ và bé (Mã hàng: VT.399; đvt: Cái; Số lượng: 23500; Giá KH: 1575) | 37,012,500 | 55.518.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.908.750 | 1959 sản phẩm/tháng |
| 315 | PP2300232745 - Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng: VT.400; đvt: Cái; Số lượng: 2700; Giá KH: 1575) | 4,252,500 | 6.378.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.976.750 | 225 sản phẩm/tháng |
| 316 | PP2300232746 - Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng: VT.401; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1575) | 3,150,000 | 4.725.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.205.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 317 | PP2300232747 - Vớ chân nylon dài (Mã hàng: VT.402; đvt: Đôi; Số lượng: 10000; Giá KH: 3465) | 34,650,000 | 51.975.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.255.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 318 | PP2300232748 - Ống đựng nước tiểu (Mã hàng: VT.403; đvt: ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 800) | 48,000,000 | 72.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.600.000 | 5000 sản phẩm/tháng |
| 319 | PP2300232749 - Ống nghiệm ly tâm (Mã hàng: VT.412; đvt: Cái; Số lượng: 600; Giá KH: 8800) | 5,280,000 | 7.920.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.696.000 | 50 sản phẩm/tháng |
| 320 | PP2300232750 - Cryotube(Mã hàng: VT.414; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275) | 3,602,500 | 5.403.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.521.750 | 92 sản phẩm/tháng |
| 321 | PP2300232751 - Lọ trữ lạnh (Mã hàng: VT.415; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275) | 3,602,500 | 5.403.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.521.750 | 92 sản phẩm/tháng |
| 322 | PP2300232752 - Pipette 3ml (Mã hàng: VT.418; đvt: cái; Số lượng: 1140; Giá KH: 1450) | 1,653,000 | 2.479.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.157.100 | 95 sản phẩm/tháng |
| 323 | PP2300232753 - Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng: VT.419; đvt: cái; Số lượng: 500; Giá KH: 5200) | 2,600,000 | 3.900.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 324 | PP2300232754 - Đầu tip vàng 200μl (Mã hàng: VT.420; đvt: gói; Số lượng: 4; Giá KH: 140000) | 560,000 | 840.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 392.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 325 | PP2300232755 - Đầu tip 200μl (Mã hàng: VT.421; đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 185000) | 740,000 | 1.110.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 326 | PP2300232756 - CatheterIUI dài (Mã hàng: VT.425; đvt: cái; Số lượng: 40; Giá KH: 125000) | 5,000,000 | 7.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 327 | PP2300232757 - Catheterbơm tinh trùng vào tử cung (Mã hàng: VT.427; đvt: cái; Số lượng: 10; Giá KH: 135000) | 1,350,000 | 2.025.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 945.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 328 | PP2300232758 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (Mã hàng: VT.430; đvt: cái; Số lượng: 11520; Giá KH: 2250) | 25,920,000 | 38.880.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.144.000 | 960 sản phẩm/tháng |
| 329 | PP2300232759 - Cọ bôi keo dán (Mã hàng: VT.434; đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 950) | 5,700 | 8.550 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.990 | 1 sản phẩm/tháng |
| 330 | PP2300232760 - Giấy y tế (Mã hàng: VT.441; đvt: Kg; Số lượng: 3000; Giá KH: 32400) | 97,200,000 | 145.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.040.000 | 250 sản phẩm/tháng |
| 331 | PP2300232761 - Giấy đo độ pH (Mã hàng: VT.442; đvt: Xấp; Số lượng: 110; Giá KH: 10010) | 1,101,100 | 1.651.650 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.770 | 10 sản phẩm/tháng |
| 332 | PP2300232762 - Cây dẫn đường đặt NKQ (Mã hàng: VT.447; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 56700) | 113,400 | 170.100 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.380 | 1 sản phẩm/tháng |
| 333 | PP2300232763 - Currett (Mã hàng: VT.463; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750) | 267,750 | 401.625 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.425 | 1 sản phẩm/tháng |
| 334 | PP2300232764 - Aligator(Mã hàng: VT.464; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190) | 1,479,190 | 2.218.785 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.035.433 | 1 sản phẩm/tháng |
| 335 | PP2300232765 - Pen thẳng có mấu (Mã hàng: VT.468; đvt: Cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 224440) | 1,122,200 | 1.683.300 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 785.540 | 1 sản phẩm/tháng |
| 336 | PP2300232766 - Pen cong (Mã hàng: VT.470; đvt: Cái ; Số lượng: 20; Giá KH: 238880) | 4,777,600 | 7.166.400 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.344.320 | 2 sản phẩm/tháng |
| 337 | PP2300232767 - Kẹp kim (Mã hàng: VT.471; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 238880) | 477,760 | 716.640 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 334.432 | 1 sản phẩm/tháng |
| 338 | PP2300232768 - Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.472; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 106320) | 425,280 | 637.920 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.696 | 1 sản phẩm/tháng |
| 339 | PP2300232769 - Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.473; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 94500) | 378,000 | 567.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600 | 1 sản phẩm/tháng |
| 340 | PP2300232770 - Kìm phẫu thuật ALLIGATOR nhỏ (Mã hàng: VT.478; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190) | 1,479,190 | 2.218.785 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.035.433 | 1 sản phẩm/tháng |
| 341 | PP2300232771 - Ống hút tai inox có lỗ (Mã hàng: VT.480; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 304500) | 304,500 | 456.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 213.150 | 1 sản phẩm/tháng |
| 342 | PP2300232772 - Kẹp kim phẫu thuật (Mã hàng: VT.487; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 238880) | 477,760 | 716.640 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 334.432 | 1 sản phẩm/tháng |
| 343 | PP2300232773 - Dao cắt bột (Mã hàng: VT.489; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 357000) | 714,000 | 1.071.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 499.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 344 | PP2300232774 - Van âm đạo (Mã hàng: VT.494; đvt: cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 556500) | 2,782,500 | 4.173.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.947.750 | 1 sản phẩm/tháng |
| 345 | PP2300232775 - Gấp lớn có mấu (Mã hàng: VT.497; đvt: cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750) | 267,750 | 401.625 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.425 | 1 sản phẩm/tháng |
| 346 | PP2300232776 - Thước đo buồng tử cung (Mã hàng: VT.498; đvt: cái ; Số lượng: 9; Giá KH: 213940) | 1,925,460 | 2.888.190 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.347.822 | 1 sản phẩm/tháng |
| 347 | PP2300232777 - Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.514; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 54000) | 540,000 | 810.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 348 | PP2300232778 - Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.515; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 296630) | 2,966,300 | 4.449.450 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.076.410 | 1 sản phẩm/tháng |
| 349 | PP2300232779 - Kẹp sinh thiết cổ tử cung (Mã hàng: VT.523; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 2951820) | 5,903,640 | 8.855.460 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.132.548 | 1 sản phẩm/tháng |
| 350 | PP2300232780 - Cán dao (Mã hàng: VT.546; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 10; Giá KH: 11200) | 112,000 | 168.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.400 | 1 sản phẩm/tháng |
| 351 | PP2300232781 - Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.561; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 590630) | 11,812,600 | 17.718.900 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.268.820 | 2 sản phẩm/tháng |
| 352 | PP2300232782 - Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.562; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 628690) | 12,573,800 | 18.860.700 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.801.660 | 2 sản phẩm/tháng |
| 353 | PP2300232783 - Chỉ phẫu thuật tan trung bình tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.565; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 83000) | 99,600,000 | 149.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.720.000 | 100 sản phẩm/tháng |
| 354 | PP2300232784 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng: VT.568; đvt: Cây; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000) | 32,500,000 | 48.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | 209 sản phẩm/tháng |
| 355 | PP2300232785 - Khoá 3 ngã có dây (Mã hàng: VT.569; đvt: Sợi; Số lượng: 50; Giá KH: 8000) | 400,000 | 600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 356 | PP2300232786 - Cannulamũi các số (Mã hàng: VT.570; đvt: Túi; Số lượng: 120; Giá KH: 670000) | 80,400,000 | 120.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.280.000 | 10 sản phẩm/tháng |
| 357 | PP2300232787 - Khẩu trang giấy 4 lớp (Mã hàng: VT.574; đvt: Cái; Số lượng: 15000; Giá KH: 650) | 9,750,000 | 14.625.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.825.000 | 1250 sản phẩm/tháng |
Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: VT.002; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 22680) |
|
| Mã phần lô | PP2300232431 |
| Giá từng phần lô | 1,360,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.041.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng: VT.003; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 13300000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232432 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lentulo (Mã hàng: VT.004; đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 100000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232433 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.011; đvt: cuồn/Miếng; Số lượng: 10000; Giá KH: 7875) |
|
| Mã phần lô | PP2300232434 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng gạc tiệt trùng (Mã hàng: VT.012; đvt: Miếng; Số lượng: 6000; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232435 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Mã hàng: VT.014; đvt: Miếng; Số lượng: 4900; Giá KH: 5086) |
|
| Mã phần lô | PP2300232436 |
| Giá từng phần lô | 24,921,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.382.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.444.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 409 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bông y tế thấm nước (Mã hàng: VT.015; đvt: Kg; Số lượng: 350; Giá KH: 145000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232437 |
| Giá từng phần lô | 50,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gạc củ ấu vô trùng (Mã hàng: VT.016; đvt: Miếng; Số lượng: 160000; Giá KH: 485) |
|
| Mã phần lô | PP2300232438 |
| Giá từng phần lô | 77,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gạc mét (Mã hàng: VT.018; đvt: Mét; Số lượng: 16000; Giá KH: 3444) |
|
| Mã phần lô | PP2300232439 |
| Giá từng phần lô | 55,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.572.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.019; đvt: Miếng; Số lượng: 9600; Giá KH: 735) |
|
| Mã phần lô | PP2300232440 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật (Mã hàng: VT.020; đvt: Miếng; Số lượng: 153500; Giá KH: 8000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232441 |
| Giá từng phần lô | 1,228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.842.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12792 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng cuộn (Mã hàng: VT.023; đvt: Cuộn; Số lượng: 3100; Giá KH: 1650) |
|
| Mã phần lô | PP2300232442 |
| Giá từng phần lô | 5,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 259 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.024; đvt: Miếng; Số lượng: 13500; Giá KH: 5265) |
|
| Mã phần lô | PP2300232443 |
| Giá từng phần lô | 71,077,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.616.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.754.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo có gạc vô trùng (Mã hàng: VT.025; đvt: Miếng; Số lượng: 6200; Giá KH: 1680) |
|
| Mã phần lô | PP2300232444 |
| Giá từng phần lô | 10,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.291.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng thun (Mã hàng: VT.026; đvt: Cuộn; Số lượng: 890; Giá KH: 24200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232445 |
| Giá từng phần lô | 21,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bông viên y tế (Mã hàng: VT.027; đvt: Kg; Số lượng: 600; Giá KH: 164000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232446 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bông viên y tế (Mã hàng: VT.028; đvt: Kg; Số lượng: 300; Giá KH: 152000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232447 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bông y tế không thấm nước (Mã hàng: VT.029; đvt: Kg; Số lượng: 70; Giá KH: 143000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232448 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.007.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc cố định kim luồn (Mã hàng: VT.030; đvt: Miếng; Số lượng: 1100; Giá KH: 2260) |
|
| Mã phần lô | PP2300232449 |
| Giá từng phần lô | 2,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo cá nhân (Mã hàng: VT.031; đvt: Miếng; Số lượng: 71500; Giá KH: 275) |
|
| Mã phần lô | PP2300232450 |
| Giá từng phần lô | 19,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.763.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5959 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm (Mã hàng: VT.032; đvt: Cuộn; Số lượng: 450; Giá KH: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232451 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: VT.033; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 73500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232452 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.601.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034; đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 21000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232453 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng keo lụa (Mã hàng: VT.034a;đvt: Cuộn; Số lượng: 5250; Giá KH: 34400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232454 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (Mã hàng: VT.035; đvt: Miếng; Số lượng: 2000; Giá KH: 6235) |
|
| Mã phần lô | PP2300232455 |
| Giá từng phần lô | 12,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Miếng dán phẫu thuật vô trùng (Mã hàng: VT.036; đvt: Miếng; Số lượng: 70; Giá KH: 41600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232456 |
| Giá từng phần lô | 2,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng: VT.037; đvt: Bộ; Số lượng: 75; Giá KH: 293000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232457 |
| Giá từng phần lô | 21,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm 10ml (Mã hàng: VT.038; đvt: Cái; Số lượng: 248800; Giá KH: 890) |
|
| Mã phần lô | PP2300232458 |
| Giá từng phần lô | 221,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.002.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20734 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm 1ml (Mã hàng: VT.039; đvt: Cái; Số lượng: 128000; Giá KH: 570) |
|
| Mã phần lô | PP2300232459 |
| Giá từng phần lô | 72,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm 20ml (Mã hàng: VT.040; đvt: Cái; Số lượng: 90000; Giá KH: 1450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232460 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm 3ml (Mã hàng: VT.041; đvt: Ống/Cái; Số lượng: 5000; Giá KH: 565) |
|
| Mã phần lô | PP2300232461 |
| Giá từng phần lô | 2,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm cho ăn 50ml (Mã hàng: VT.042; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 3400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232462 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm 50ml (Mã hàng: VT.043; đvt: Cái; Số lượng: 67900; Giá KH: 3900) |
|
| Mã phần lô | PP2300232463 |
| Giá từng phần lô | 264,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.367.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5659 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm 5ml (Mã hàng: VT.044; đvt: Cái; Số lượng: 336400; Giá KH: 614) |
|
| Mã phần lô | PP2300232464 |
| Giá từng phần lô | 206,549,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.824.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.584.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28034 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm cản quang (kèm dây nối áp lực thấp) (Mã hàng: VT.045; đvt: Bộ; Số lượng: 400; Giá KH: 205000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232465 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bơm tiêm nha khoa (Mã hàng: VT.046; đvt: Cái; Số lượng: 5; Giá KH: 110000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232466 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim chọc dò tủy sống (Mã hàng: VT.048; đvt: Cây; Số lượng: 460; Giá KH: 17850) |
|
| Mã phần lô | PP2300232467 |
| Giá từng phần lô | 8,211,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.316.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.747.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim gây tê tủy sống (Mã hàng: VT.049; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 17850) |
|
| Mã phần lô | PP2300232468 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng: VT.050; đvt: Cây; Số lượng: 250; Giá KH: 11250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232469 |
| Giá từng phần lô | 2,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn an toàn số 20 (Mã hàng: VT.051; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 8925) |
|
| Mã phần lô | PP2300232470 |
| Giá từng phần lô | 4,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.693.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn số 18 (Mã hàng: VT.052; đvt: Cây/Cái;Số lượng: 640; Giá KH: 2500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232471 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn số 20 (Mã hàng: VT.053; đvt: Cái; Số lượng: 16800; Giá KH: 2500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232472 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1400 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn số 22 (Mã hàng: VT.054; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 2450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232473 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.601.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055; đvt: Cái; Số lượng: 34000; Giá KH: 2700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232474 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn số 24 (Mã hàng: VT.055A; đvt: Cái; Số lượng: 6000; Giá KH: 10000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232475 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim nha số 27 (Mã hàng: VT.056; đvt: Cái/Cây; Số lượng: 500; Giá KH: 1500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232476 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim tiêm dùng 1 lần G18 (Mã hàng: VT.057; đvt: Cái; Số lượng: 322000; Giá KH: 294) |
|
| Mã phần lô | PP2300232477 |
| Giá từng phần lô | 94,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.267.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lancet (Mã hàng: VT.058; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 180) |
|
| Mã phần lô | PP2300232478 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng: VT.059; đvt: Sợi; Số lượng: 9000; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232479 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: VT.064; đvt: Cái; Số lượng: 2300; Giá KH: 6500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232480 |
| Giá từng phần lô | 14,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây nối bơm tiêm Mini. Vol. Exten. Tubing 75cm (Mã hàng: VT.065; đvt: Cái; Số lượng: 20600; Giá KH: 4200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232481 |
| Giá từng phần lô | 86,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1717 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây oxy 2 nhánh người lớn (Mã hàng: VT.066; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 700; Giá KH: 5250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232482 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: VT.067; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 900; Giá KH: 5250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232483 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: VT.068; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 1600; Giá KH: 5250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232484 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: VT.070; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 39000; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232485 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: VT.071; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 6900; Giá KH: 8000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232486 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây truyền máu (Mã hàng: VT.072; đvt: Bộ/Sợi/Cái; Số lượng: 2900; Giá KH: 6000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232487 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 242 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bao cao su (Mã hàng: VT.073; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 570) |
|
| Mã phần lô | PP2300232488 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bình đựng kim hủy - 6,8 Lít (Mã hàng: VT.074; đvt: Cái; Số lượng: 270; Giá KH: 20800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232489 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.931.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Găng tay sản tiệt trùng (Mã hàng: VT.075; đvt: Đôi; Số lượng: 6000; Giá KH: 12075) |
|
| Mã phần lô | PP2300232490 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: VT.076; đvt: Đôi; Số lượng: 120000; Giá KH: 3129) |
|
| Mã phần lô | PP2300232491 |
| Giá từng phần lô | 375,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: VT.077; đvt: Đôi; Số lượng: 75000; Giá KH: 3129) |
|
| Mã phần lô | PP2300232492 |
| Giá từng phần lô | 234,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: VT.078; đvt: Đôi; Số lượng: 65000; Giá KH: 3129) |
|
| Mã phần lô | PP2300232493 |
| Giá từng phần lô | 203,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.369.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5417 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Găng tay thường số 07 (Mã hàng: VT.079; đvt: Đôi; Số lượng: 250000; Giá KH: 920) |
|
| Mã phần lô | PP2300232494 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Quả bóp huyết áp (Mã hàng: VT.080; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 47000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232495 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.082; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 199500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232496 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm (Mã hàng: VT.083; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 199500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232497 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.084; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 747558) |
|
| Mã phần lô | PP2300232498 |
| Giá từng phần lô | 14,951,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.426.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.465.812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheter2 nòng lọc máu (Mã hàng: VT.085; đvt: Bộ/Chiếc; Số lượng: 20; Giá KH: 2960000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232499 |
| Giá từng phần lô | 59,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: VT.086; đvt: Cái; Số lượng: 430; Giá KH: 4200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232500 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: VT.087; đvt: Cái; Số lượng: 550; Giá KH: 4200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232501 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: VT.088; đvt: Cái; Số lượng: 1300; Giá KH: 4200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232502 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheter2 nòng 4F (Mã hàng: VT.090; đvt: Bộ; Số lượng: 50; Giá KH: 280000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232503 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheter2 nòng các số (Mã hàng: VT.091; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 299900) |
|
| Mã phần lô | PP2300232504 |
| Giá từng phần lô | 29,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheter3 nòng (Mã hàng: VT.092; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 335990) |
|
| Mã phần lô | PP2300232505 |
| Giá từng phần lô | 10,079,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.119.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheterđộng mạch (Mã hàng: VT.093; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 345000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232506 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cathetertĩnh mạch ngoại biên cho trẻ dưới 1 kg Premicath (Premicath MS 1261.20)(Mã hàng: VT.095; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 1800000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232507 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cathetertĩnh mạch rốn 3,5F (Mã hàng: VT.096; đvt: Bộ/cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232508 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cathetertĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng: VT.097; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232509 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ampu người lớn- 1500ml (Mã hàng: VT.098; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232510 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ampu sơ sinh -280ml (Mã hàng: VT.099; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 185000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232511 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ampu trẻ em- 550ml (Mã hàng: VT.100; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 185000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232512 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm kín (Mã hàng: VT.101; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 220000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232513 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm số 06 có nắp (Mã hàng: VT.103; đvt: Cái; Số lượng: 5400; Giá KH: 2150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232514 |
| Giá từng phần lô | 11,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm số 08 có nắp (Mã hàng: VT.104; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 2150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232515 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm số 10 có nắp (Mã hàng: VT.105; đvt: Cái; Số lượng: 3500; Giá KH: 2150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232516 |
| Giá từng phần lô | 7,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm số 12 có nắp (Mã hàng: VT.106; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 1200; Giá KH: 2150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232517 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm số 16 có nắp (Mã hàng: VT.107; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 2600; Giá KH: 2150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232518 |
| Giá từng phần lô | 5,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask gây mê sơ sinh các số (Mã hàng: VT.108; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 22680) |
|
| Mã phần lô | PP2300232519 |
| Giá từng phần lô | 8,618,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.927.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.032.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: VT.109; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 22680) |
|
| Mã phần lô | PP2300232520 |
| Giá từng phần lô | 453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask phun khí dung người lớn (Mã hàng: VT.110; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 13440) |
|
| Mã phần lô | PP2300232521 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask phun khí dung trẻ em (Mã hàng: VT.111; đvt: Cái; Số lượng: 1200; Giá KH: 13440) |
|
| Mã phần lô | PP2300232522 |
| Giá từng phần lô | 16,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.289.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask thở không xâm lấn (Mã hàng: VT.112; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790) |
|
| Mã phần lô | PP2300232523 |
| Giá từng phần lô | 9,447,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.171.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.613.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask thở oxy người lớn (có túi) (Mã hàng: VT.113; đvt: Bộ ; Số lượng: 7600; Giá KH: 17000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232524 |
| Giá từng phần lô | 129,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 634 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng: VT.114; đvt: Bộ ; Số lượng: 230; Giá KH: 17000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232525 |
| Giá từng phần lô | 3,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.737.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mask thở oxy trẻ em (có túi) (Mã hàng: VT.115; đvt: Bộ ; Số lượng: 1200; Giá KH: 17000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232526 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Mã hàng: VT.116; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232527 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mở khí quản (canyl nhựa) số 08 (Mã hàng: VT.117; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232528 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống hút nước bọt nha khoa (Mã hàng: VT.118; đvt: Cái; Số lượng: 140; Giá KH: 634) |
|
| Mã phần lô | PP2300232529 |
| Giá từng phần lô | 88,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông tiệt trùng số 28 (Mã hàng: VT.119; đvt: Sợi/Ống; Số lượng: 260; Giá KH: 7560) |
|
| Mã phần lô | PP2300232530 |
| Giá từng phần lô | 1,965,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.948.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: VT.120; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232531 |
| Giá từng phần lô | 4,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: VT.121; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 3700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232532 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.813.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày số 10 (Mã hàng: VT.122; đvt: Cái; Số lượng: 220; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232533 |
| Giá từng phần lô | 704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: VT.123; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232534 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: VT.124; đvt: Cái; Số lượng: 55; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232535 |
| Giá từng phần lô | 176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày số 16 (Mã hàng: VT.125; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232536 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày số 18 (Mã hàng: VT.126; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 3200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232537 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Sond dẫn lưu màng phổi (Mã hàng: VT.127; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 30000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232538 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 8 (Mã hàng: VT.128; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 340; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232539 |
| Giá từng phần lô | 2,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.951.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: VT.129; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232540 |
| Giá từng phần lô | 1,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: VT.130; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232541 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: VT.131; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232542 |
| Giá từng phần lô | 82,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 842 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 16 (Mã hàng: VT.132; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232543 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: VT.133; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3600; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232544 |
| Giá từng phần lô | 29,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: VT.134; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 8200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232545 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Mã hàng: VT.135; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232546 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 30 (Mã hàng: VT.136; đvt: Sợi/Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232547 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Mã hàng: VT.137; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 3045) |
|
| Mã phần lô | PP2300232548 |
| Giá từng phần lô | 304,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng: VT.139; đvt: Cái/Sợi; Số lượng: 12000; Giá KH: 4830) |
|
| Mã phần lô | PP2300232549 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 2 có bóng (Mã hàng: VT.140; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 10353) |
|
| Mã phần lô | PP2300232550 |
| Giá từng phần lô | 207,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 3 có bóng (Mã hàng: VT.141; đvt: Cái; Số lượng: 250; Giá KH: 10353) |
|
| Mã phần lô | PP2300232551 |
| Giá từng phần lô | 2,588,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.882.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.811.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: VT.142; đvt: Cái; Số lượng: 260; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232552 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 04 có bóng (Mã hàng: VT.143; đvt: Cái; Số lượng: 520; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232553 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.439.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 4 không bóng (Mã hàng: VT.144; đvt: Cái; Số lượng: 160; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232554 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 5 có bóng (Mã hàng: VT.145; đvt: Cái; Số lượng: 380; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232555 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.513.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 5 không bóng (Mã hàng: VT.146; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232556 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 06 có bóng (Mã hàng: VT.147; đvt: Cái; Số lượng: 190; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232557 |
| Giá từng phần lô | 1,795,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 07 có bóng (Mã hàng: VT.148; đvt: Cái; Số lượng: 1600; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232558 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Mã hàng: VT.149; đvt: Cái; Số lượng: 35; Giá KH: 10353) |
|
| Mã phần lô | PP2300232559 |
| Giá từng phần lô | 362,355 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.532,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Mã hàng: VT.150; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232560 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 3,5 có bóng (Mã hàng: VT.151; đvt: Cái; Số lượng: 300; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232561 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: VT.152; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232562 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 4,5 có bóng (Mã hàng: VT.153; đvt: Cái; Số lượng: 180; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232563 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.551.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Mã hàng: VT.154; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232564 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng: VT.155; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232565 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 5,5 không bóng (Mã hàng: VT.156; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 8500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232566 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 6,5 có bóng (Mã hàng: VT.157; đvt: Cái; Số lượng: 350; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232567 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.961.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 7,5 có bóng (Mã hàng: VT.158; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232568 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông pezzer số 20 (Mã hàng: VT.159; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232569 |
| Giá từng phần lô | 325,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông pezzer số 22 (Mã hàng: VT.160; đvt: Cái; Số lượng: 21; Giá KH: 15000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232570 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi áp lực (Mã hàng: VT.161; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 840000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232571 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: VT.162; đvt: Cái; Số lượng: 8000; Giá KH: 4515) |
|
| Mã phần lô | PP2300232572 |
| Giá từng phần lô | 36,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi máu đơn (Mã hàng: VT.163; đvt: Túi; Số lượng: 100; Giá KH: 41800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232573 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi theo dõi máu băng huyết sau sanh (Mã hàng: VT.164; đvt: Túi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232574 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông hậu môn số 20 (Mã hàng: VT.165; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 2940) |
|
| Mã phần lô | PP2300232575 |
| Giá từng phần lô | 588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ballon 200ml (Mã hàng: VT.166; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 84000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232576 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ballon 500ml (Mã hàng: VT.167; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 84000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232577 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ballon các số (1 lít, 2 lít) (Mã hàng: VT.168; đvt: Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 84000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232578 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu col trắng (Mã hàng: VT.169; đvt: Cái; Số lượng: 3900; Giá KH: 160) |
|
| Mã phần lô | PP2300232579 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu col vàng có khía (Mã hàng: VT.170; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 80) |
|
| Mã phần lô | PP2300232580 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu col vàng không khía (Mã hàng: VT.171; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 70) |
|
| Mã phần lô | PP2300232581 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu col xanh (Mã hàng: VT.172; đvt: Cái; Số lượng: 8200; Giá KH: 100) |
|
| Mã phần lô | PP2300232582 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 684 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hematorit (Mã hàng: VT.173; đvt: Tube/Ống; Số lượng: 400; Giá KH: 40950) |
|
| Mã phần lô | PP2300232583 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lọ có nấp đậy đựng mẫu tinh trùng (Mã hàng: VT.174; đvt: Lọ; Số lượng: 500; Giá KH: 3444) |
|
| Mã phần lô | PP2300232584 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lọ nước tiểu vô trùng có nắp (Mã hàng: VT.175; đvt: Cái; Số lượng: 45000; Giá KH: 2500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232585 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm CHIMIGLY (Mã hàng: VT.176; đvt: Cái/Ống; Số lượng: 1000; Giá KH: 694) |
|
| Mã phần lô | PP2300232586 |
| Giá từng phần lô | 694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.177; đvt: Ống; Số lượng: 20000; Giá KH: 610) |
|
| Mã phần lô | PP2300232587 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng: VT.178; đvt: Ống; Số lượng: 5500; Giá KH: 1500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232588 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 459 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm HEPARIN (Mã hàng: VT.179; đvt: Cái/ống ; Số lượng: 1000; Giá KH: 700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232589 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng: VT.180; đvt: Ống; Số lượng: 10500; Giá KH: 1500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232590 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml (Mã hàng: VT.181; đvt: Ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 275) |
|
| Mã phần lô | PP2300232591 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm Serum (Mã hàng: VT.182; đvt: Ống; Số lượng: 65000; Giá KH: 835) |
|
| Mã phần lô | PP2300232592 |
| Giá từng phần lô | 54,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.992.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5417 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng: VT.183; đvt: Ống; Số lượng: 63000; Giá KH: 720) |
|
| Mã phần lô | PP2300232593 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nhựa Natri Citrate (Mã hàng: VT.184; đvt: Ống; Số lượng: 23200; Giá KH: 1000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232594 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1934 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.185; đvt: Cái; Số lượng: 700; Giá KH: 8800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232595 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tube nhựa đục autoclave không nắp (Mã hàng: VT.187; đvt: Tube; Số lượng: 10000; Giá KH: 340) |
|
| Mã phần lô | PP2300232596 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tube thuỷ tinh không nắp (Mã hàng: VT.189; đvt: Tube; Số lượng: 5000; Giá KH: 900) |
|
| Mã phần lô | PP2300232597 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bàn chải y tế (Mã hàng: VT.190; đvt: Cái; Số lượng: 400; Giá KH: 38400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232598 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bao camera nội soi (Mã hàng: VT.192; đvt: Cái; Số lượng: 9800; Giá KH: 5670) |
|
| Mã phần lô | PP2300232599 |
| Giá từng phần lô | 55,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.349.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.896.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 817 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bao đựng mô bệnh phẩm (Mã hàng: VT.193; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 4400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232600 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bao tóc (Mã hàng: VT.195; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 840) |
|
| Mã phần lô | PP2300232601 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.196; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 6825) |
|
| Mã phần lô | PP2300232602 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.197; đvt: Cuộn; Số lượng: 2000; Giá KH: 10920) |
|
| Mã phần lô | PP2300232603 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.198; đvt: Cuộn; Số lượng: 300; Giá KH: 27000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232604 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng: VT.199; đvt: Cuộn; Số lượng: 3700; Giá KH: 6930) |
|
| Mã phần lô | PP2300232605 |
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.948.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bình làm ẩm oxy (Mã hàng: VT.201; đvt: Cái; Số lượng: 40; Giá KH: 115500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232606 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bình thông phổi Siphonage đơn (Mã hàng: VT.203; đvt: Cái ; Số lượng: 65; Giá KH: 105000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232607 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Sáp cầm máu xương (Mã hàng: VT.205; đvt: Tép/Sợi/Cái/Miếng; Số lượng: 20; Giá KH: 25200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232608 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,người lớn bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.206; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232609 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,sơ sinh bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.207; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232610 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bóng bóp giúp thở có peep MR-100,trẻ em bằng silicone cao cấp (Mã hàng: VT.208; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 1050000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232611 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bóng đèn NKQ (Mã hàng: VT.211; đvt: Cái; Số lượng: 10; Giá KH: 38000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232612 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Mã hàng: VT.213; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 3000000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232613 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ CPAP thở đường mũi (Mã hàng: VT.214; đvt: Bộ; Số lượng: 10; Giá KH: 944790) |
|
| Mã phần lô | PP2300232614 |
| Giá từng phần lô | 9,447,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.171.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.613.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ Jackson Rees Người lớn (Mã hàng: VT.217; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 194500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232615 |
| Giá từng phần lô | 3,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn (Mã hàng: VT.218; đvt: Bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 7300000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232616 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ lớn (Mã hàng: VT.219; đvt: Bộ; Số lượng: 30; Giá KH: 6600000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232617 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.220; đvt: Bộ; Số lượng: 5; Giá KH: 11400000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232618 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu (Mã hàng: VT.221; đvt: Bộ; Số lượng: 2; Giá KH: 11900000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232619 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bột bó (Mã hàng: VT.224; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 63000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232620 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bột bó (Mã hàng: VT.225; đvt: Cuộn; Số lượng: 100; Giá KH: 75600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232621 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bột bó (Mã hàng: VT.226; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 94500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232622 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cassettenhựa chuyển/đúc bệnh phẩm có nắp (Mã hàng: VT.228; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232623 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cassettes xử lý mẫu bệnh phẩm (Mã hàng: VT.229; đvt: Cái; Số lượng: 3000; Giá KH: 4300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232624 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây bơm tinh trùng (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng: VT.230; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 160000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232625 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: VT.231; đvt: Cây; Số lượng: 26200; Giá KH: 315) |
|
| Mã phần lô | PP2300232626 |
| Giá từng phần lô | 8,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.379.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.777.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2184 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây nòng đặt nội khí quản người lớn (Mã hàng: VT.232; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232627 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây nòng đặt nội khí quản nhi (Mã hàng: VT.233; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232628 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây nòng đặt nội khí quản trẻ em (Mã hàng: VT.234; đvt: Cây; Số lượng: 10; Giá KH: 56700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232629 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cone gutta (Mã hàng: VT.235; đvt: Hộp; Số lượng: 66; Giá KH: 65000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232630 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chạc 3 chia có dây 50cm (Mã hàng: VT.236; đvt: Cái/sợi; Số lượng: 6000; Giá KH: 5000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232631 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: VT.237; đvt: Cái; Số lượng: 2200; Giá KH: 2650) |
|
| Mã phần lô | PP2300232632 |
| Giá từng phần lô | 5,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.239; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 200; Giá KH: 22778) |
|
| Mã phần lô | PP2300232633 |
| Giá từng phần lô | 4,555,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.833.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.188.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2, kim tròn (Mã hàng: VT.240; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 10000; Giá KH: 20000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232634 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.242; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 33000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232635 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.243; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 12600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232636 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, có kim tam giác (Mã hàng: VT.244; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3500; Giá KH: 11600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232637 |
| Giá từng phần lô | 40,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.245; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 700; Giá KH: 11550) |
|
| Mã phần lô | PP2300232638 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.246; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 120; Giá KH: 15792) |
|
| Mã phần lô | PP2300232639 |
| Giá từng phần lô | 1,895,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.247; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 66822) |
|
| Mã phần lô | PP2300232640 |
| Giá từng phần lô | 2,405,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.608.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.683.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.248; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 119280) |
|
| Mã phần lô | PP2300232641 |
| Giá từng phần lô | 4,294,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.441.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.005.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.249; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 98400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232642 |
| Giá từng phần lô | 3,542,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.313.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.479.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, kim tròn (Mã hàng: VT.250; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 127785) |
|
| Mã phần lô | PP2300232643 |
| Giá từng phần lô | 4,600,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, kim tròn (Mã hàng: VT.251; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 136185) |
|
| Mã phần lô | PP2300232644 |
| Giá từng phần lô | 4,902,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.353.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.431.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Mã hàng: VT.252; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 36; Giá KH: 121464) |
|
| Mã phần lô | PP2300232645 |
| Giá từng phần lô | 4,372,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.559.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.893 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan (Nylon) số 7/0 (Mã hàng: VT.253; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 100; Giá KH: 42000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232646 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan chậm đơn sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.254; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 500; Giá KH: 150150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232647 |
| Giá từng phần lô | 75,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.255; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 7000; Giá KH: 90825) |
|
| Mã phần lô | PP2300232648 |
| Giá từng phần lô | 635,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: VT.256; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 4500; Giá KH: 89670) |
|
| Mã phần lô | PP2300232649 |
| Giá từng phần lô | 403,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.460.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.257; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1500; Giá KH: 48300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232650 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn. (Mã hàng: VT.258; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 360; Giá KH: 55650) |
|
| Mã phần lô | PP2300232651 |
| Giá từng phần lô | 20,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.051.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.023.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.259; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 50400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232652 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn thân dày (Mã hàng: VT.260; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 81690) |
|
| Mã phần lô | PP2300232653 |
| Giá từng phần lô | 81,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.262; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 50400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232654 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (Mã hàng: VT.263; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 78225) |
|
| Mã phần lô | PP2300232655 |
| Giá từng phần lô | 156,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 (Mã hàng: VT.264; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 78000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232656 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.265; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 252; Giá KH: 55650) |
|
| Mã phần lô | PP2300232657 |
| Giá từng phần lô | 14,023,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.035.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.816.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.266; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 180; Giá KH: 58485) |
|
| Mã phần lô | PP2300232658 |
| Giá từng phần lô | 10,527,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.790.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.369.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Mã hàng: VT.267; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1100; Giá KH: 111300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232659 |
| Giá từng phần lô | 122,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.269; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 68250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232660 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng: VT.270; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 2000; Giá KH: 68250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232661 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn (Mã hàng: VT.271; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 5300; Giá KH: 31500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232662 |
| Giá từng phần lô | 166,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 442 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.272; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1000; Giá KH: 36000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232663 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.273; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 52500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232664 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: VT.274; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 150; Giá KH: 52500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232665 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Mã hàng: VT.277; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 50; Giá KH: 26460) |
|
| Mã phần lô | PP2300232666 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.278; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 9200; Giá KH: 20000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232667 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 767 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn (Mã hàng: VT.279; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 450; Giá KH: 18850) |
|
| Mã phần lô | PP2300232668 |
| Giá từng phần lô | 8,482,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.723.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn (Mã hàng: VT.281; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 3000; Giá KH: 26400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232669 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tơ số 0, không kim (Mã hàng: VT.283; đvt: Tép; Số lượng: 120; Giá KH: 22000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232670 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tơ số 2/0, không kim (Mã hàng: VT.284; đvt: Tép; Số lượng: 200; Giá KH: 16590) |
|
| Mã phần lô | PP2300232671 |
| Giá từng phần lô | 3,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.977.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.322.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tơ số 3/0, không kim (Mã hàng: VT.285; đvt: Tép; Số lượng: 300; Giá KH: 16590) |
|
| Mã phần lô | PP2300232672 |
| Giá từng phần lô | 4,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.465.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.483.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Mã hàng: VT.286; đvt: Cuộn; Số lượng: 10; Giá KH: 115500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232673 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.287; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 4500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232674 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dao đốt điện (Mã hàng: VT.288; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 36855) |
|
| Mã phần lô | PP2300232675 |
| Giá từng phần lô | 1,842,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.289.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: VT.290; đvt: Bộ; Số lượng: 500; Giá KH: 283000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232676 |
| Giá từng phần lô | 141,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây garo (Mã hàng: VT.292; đvt: Sợi; Số lượng: 200; Giá KH: 2625) |
|
| Mã phần lô | PP2300232677 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây máy gây mê (Mã hàng: VT.293; đvt: Sợi/bộ; Số lượng: 20; Giá KH: 57750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232678 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đai xương đòn các số (Mã hàng: VT.295; đvt: cái; Số lượng: 30; Giá KH: 29400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232679 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu tip lọc (Mã hàng: VT.297; đvt: Tip; Số lượng: 20; Giá KH: 987) |
|
| Mã phần lô | PP2300232680 |
| Giá từng phần lô | 19,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.818 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đĩa petri (Mã hàng: VT.298; đvt: Cái; Số lượng: 2100; Giá KH: 3432) |
|
| Mã phần lô | PP2300232681 |
| Giá từng phần lô | 7,207,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.810.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.045.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Điện cực tim (Mã hàng: VT.299; đvt: Miếng; Số lượng: 25000; Giá KH: 1699) |
|
| Mã phần lô | PP2300232682 |
| Giá từng phần lô | 42,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2084 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đinh Kirschner các cỡ (Mã hàng: VT.300; đvt: Cái; Số lượng: 150; Giá KH: 100000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232683 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đồng hồ oxy (Mã hàng: VT.313; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 275000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232684 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng: VT.314; đvt: Xấp; Số lượng: 100; Giá KH: 22800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232685 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy điện tim (Mã hàng: VT.315; đvt: Cuộn; Số lượng: 70; Giá KH: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232686 |
| Giá từng phần lô | 910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy điện tim (Mã hàng: VT.316; đvt: Cuộn; Số lượng: 400; Giá KH: 16000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232687 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy monitor sản khoa (Mã hàng: VT.317; đvt: Xấp; Số lượng: 410; Giá KH: 33600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232688 |
| Giá từng phần lô | 13,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.643.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy monitor (Mã hàng: VT.318; đvt: Xấp; Số lượng: 500; Giá KH: 44000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232689 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy monitoring (Mã hàng: VT.319; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 30800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232690 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy monitoring (Mã hàng: VT.320; đvt: Xấp ; Số lượng: 1000; Giá KH: 70000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232691 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy siêu âm (Mã hàng: VT.321; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 94000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232692 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nắp đậy kim luồn (Mã hàng: VT.324; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232693 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp rốn (Mã hàng: VT.325; đvt: Cái; Số lượng: 10100; Giá KH: 892) |
|
| Mã phần lô | PP2300232694 |
| Giá từng phần lô | 9,009,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.513.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.306.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 842 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim khâu (Mã hàng: VT.327; đvt: Gói ; Số lượng: 610; Giá KH: 10000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232695 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim khâu (Mã hàng: VT.328; đvt: Gói ; Số lượng: 200; Giá KH: 10000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232696 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khay inox (Mã hàng: VT.333; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 75000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232697 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khay inox (Mã hàng: VT.334; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 60000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232698 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khăn nylon (Mã hàng: VT.335; đvt: Mét; Số lượng: 30000; Giá KH: 2352) |
|
| Mã phần lô | PP2300232699 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khuôn inox đúc cassette (Mã hàng: VT.337; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 370000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232700 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lam kính mài (Mã hàng: VT.338; đvt: Hộp ; Số lượng: 350; Giá KH: 17900) |
|
| Mã phần lô | PP2300232701 |
| Giá từng phần lô | 6,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.385.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lam kính thường (Mã hàng: VT.339; đvt: Hộp ; Số lượng: 500; Giá KH: 14500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232702 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lamelle (Mã hàng: VT.340; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 14000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232703 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lọc khuẩn (Mã hàng: VT.342; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232704 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lưỡi dao số 10 (Mã hàng: VT.344; đvt: Cái; Số lượng: 100; Giá KH: 756) |
|
| Mã phần lô | PP2300232705 |
| Giá từng phần lô | 75,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: VT.345; đvt: Cái; Số lượng: 2500; Giá KH: 756) |
|
| Mã phần lô | PP2300232706 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: VT.346; đvt: Cái; Số lượng: 10000; Giá KH: 756) |
|
| Mã phần lô | PP2300232707 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Máy huyết áp người lớn (Mã hàng: VT.347; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 60; Giá KH: 330120) |
|
| Mã phần lô | PP2300232708 |
| Giá từng phần lô | 19,807,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.710.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.865.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Máy huyết áp trẻ em (Mã hàng: VT.348; đvt: Bộ/Cái; Số lượng: 80; Giá KH: 304500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232709 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mặt gương nha khoa (Mã hàng: VT.349; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 30000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232710 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Meche ruột thừa (Mã hàng: VT.351; đvt: Cái; Số lượng: 1000; Giá KH: 1050) |
|
| Mã phần lô | PP2300232711 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Miếng cầm máu mũi (Mã hàng: VT.352; đvt: Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 83979) |
|
| Mã phần lô | PP2300232712 |
| Giá từng phần lô | 16,795,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.193.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.757.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mũi khoan trám răng (Mã hàng: VT.362; đvt: Mũi; Số lượng: 50; Giá KH: 23730) |
|
| Mã phần lô | PP2300232713 |
| Giá từng phần lô | 1,186,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.779.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nẹp vải cẳng tay-tay phải (Mã hàng: VT.365; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232714 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nẹp vải cẳng tay-tay trái (Mã hàng: VT.366; đvt: cái; Số lượng: 100; Giá KH: 110000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232715 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nhiệt kế độ C (Mã hàng: VT.367; đvt: Cây; Số lượng: 80; Giá KH: 16500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232716 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghe (Mã hàng: VT.368; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 89355) |
|
| Mã phần lô | PP2300232717 |
| Giá từng phần lô | 4,467,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.701.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.127.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Pipette paster nhựa (Mã hàng: VT.370; đvt: Cái; Số lượng: 500; Giá KH: 1450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232718 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Phim khô laser (Mã hàng: VT.371; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 4250000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232719 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Phim khô laser (Mã hàng: VT.372; đvt: Hộp; Số lượng: 100; Giá KH: 2625000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232720 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Phim khô laser (Mã hàng: VT.373; đvt: Hộp; Số lượng: 55; Giá KH: 3795000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232721 |
| Giá từng phần lô | 208,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Quả lọc máu hấp phụ nội độc tố (Mã hàng: VT.375; đvt: Quả/Bộ;Số lượng: 5; Giá KH: 17100000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232722 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng: VT.376; đvt: Que; Số lượng: 7500; Giá KH: 1320) |
|
| Mã phần lô | PP2300232723 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Que gòn vô trùng (Mã hàng: VT.377; đvt: Gói; Số lượng: 82000; Giá KH: 31500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232724 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.874.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Sò đánh bóng nha chu (Mã hàng: VT.378; đvt: Cái; Số lượng: 200; Giá KH: 4000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232725 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu (Mã hàng: VT.379; đvt: Miếng; Số lượng: 100; Giá KH: 76800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232726 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vật liệu cầm máu tiệt trùng (Mã hàng: VT.380; đvt: Miếng; Số lượng: 60; Giá KH: 283500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232727 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tạp dề nylon (Mã hàng: VT.381; đvt: Cái; Số lượng: 30000; Giá KH: 2898) |
|
| Mã phần lô | PP2300232728 |
| Giá từng phần lô | 86,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tăm Bông Mãnh Vô Trùng (Mã hàng: VT.382; đvt: que; Số lượng: 1000; Giá KH: 5200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232729 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tấm điện cực trung tính (Mã hàng: VT.383; đvt: Cái/Miếng; Số lượng: 200; Giá KH: 52500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232730 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.384; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 1250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232731 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.385; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 1950) |
|
| Mã phần lô | PP2300232732 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.386; đvt: Mét; Số lượng: 8000; Giá KH: 2475) |
|
| Mã phần lô | PP2300232733 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.387; đvt: Mét; Số lượng: 11600; Giá KH: 3150) |
|
| Mã phần lô | PP2300232734 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 967 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép dẹp (Mã hàng: VT.388; đvt: Mét; Số lượng: 10000; Giá KH: 3900) |
|
| Mã phần lô | PP2300232735 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép phồng (Mã hàng: VT.389; đvt: Mét; Số lượng: 8500; Giá KH: 5670) |
|
| Mã phần lô | PP2300232736 |
| Giá từng phần lô | 48,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.736.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 709 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép phồng (Mã hàng: VT.390; đvt: Mét; Số lượng: 7500; Giá KH: 8900) |
|
| Mã phần lô | PP2300232737 |
| Giá từng phần lô | 66,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi ép phồng (Mã hàng: VT.391; đvt: Mét; Số lượng: 11000; Giá KH: 9000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232738 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi oxy (Mã hàng: VT.392; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 155000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232739 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi vải huyết áp (Mã hàng: VT.393; đvt: Cái; Số lượng: 130; Giá KH: 78000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232740 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thám châm (Mã hàng: VT.394; đvt: Cái; Số lượng: 50; Giá KH: 255000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232741 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vòng cấy định lượng (Mã hàng: VT.397; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 30500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232742 |
| Giá từng phần lô | 915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vòng cấy thường mềm (Mã hàng: VT.398; đvt: Cái; Số lượng: 30; Giá KH: 17000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232743 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vòng nhận dạng mẹ và bé (Mã hàng: VT.399; đvt: Cái; Số lượng: 23500; Giá KH: 1575) |
|
| Mã phần lô | PP2300232744 |
| Giá từng phần lô | 37,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.518.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.908.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1959 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng: VT.400; đvt: Cái; Số lượng: 2700; Giá KH: 1575) |
|
| Mã phần lô | PP2300232745 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.976.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng: VT.401; đvt: Cái; Số lượng: 2000; Giá KH: 1575) |
|
| Mã phần lô | PP2300232746 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vớ chân nylon dài (Mã hàng: VT.402; đvt: Đôi; Số lượng: 10000; Giá KH: 3465) |
|
| Mã phần lô | PP2300232747 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống đựng nước tiểu (Mã hàng: VT.403; đvt: ống; Số lượng: 60000; Giá KH: 800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232748 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghiệm ly tâm (Mã hàng: VT.412; đvt: Cái; Số lượng: 600; Giá KH: 8800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232749 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cryotube(Mã hàng: VT.414; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275) |
|
| Mã phần lô | PP2300232750 |
| Giá từng phần lô | 3,602,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.403.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.521.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lọ trữ lạnh (Mã hàng: VT.415; đvt: Cái; Số lượng: 1100; Giá KH: 3275) |
|
| Mã phần lô | PP2300232751 |
| Giá từng phần lô | 3,602,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.403.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.521.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Pipette 3ml (Mã hàng: VT.418; đvt: cái; Số lượng: 1140; Giá KH: 1450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232752 |
| Giá từng phần lô | 1,653,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.157.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng: VT.419; đvt: cái; Số lượng: 500; Giá KH: 5200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232753 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu tip vàng 200μl (Mã hàng: VT.420; đvt: gói; Số lượng: 4; Giá KH: 140000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232754 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đầu tip 200μl (Mã hàng: VT.421; đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 185000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232755 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
CatheterIUI dài (Mã hàng: VT.425; đvt: cái; Số lượng: 40; Giá KH: 125000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232756 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheterbơm tinh trùng vào tử cung (Mã hàng: VT.427; đvt: cái; Số lượng: 10; Giá KH: 135000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232757 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (Mã hàng: VT.430; đvt: cái; Số lượng: 11520; Giá KH: 2250) |
|
| Mã phần lô | PP2300232758 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 960 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cọ bôi keo dán (Mã hàng: VT.434; đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 950) |
|
| Mã phần lô | PP2300232759 |
| Giá từng phần lô | 5,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy y tế (Mã hàng: VT.441; đvt: Kg; Số lượng: 3000; Giá KH: 32400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232760 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy đo độ pH (Mã hàng: VT.442; đvt: Xấp; Số lượng: 110; Giá KH: 10010) |
|
| Mã phần lô | PP2300232761 |
| Giá từng phần lô | 1,101,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.651.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây dẫn đường đặt NKQ (Mã hàng: VT.447; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 56700) |
|
| Mã phần lô | PP2300232762 |
| Giá từng phần lô | 113,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Currett (Mã hàng: VT.463; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232763 |
| Giá từng phần lô | 267,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Aligator(Mã hàng: VT.464; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190) |
|
| Mã phần lô | PP2300232764 |
| Giá từng phần lô | 1,479,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Pen thẳng có mấu (Mã hàng: VT.468; đvt: Cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 224440) |
|
| Mã phần lô | PP2300232765 |
| Giá từng phần lô | 1,122,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Pen cong (Mã hàng: VT.470; đvt: Cái ; Số lượng: 20; Giá KH: 238880) |
|
| Mã phần lô | PP2300232766 |
| Giá từng phần lô | 4,777,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.166.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.344.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp kim (Mã hàng: VT.471; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 238880) |
|
| Mã phần lô | PP2300232767 |
| Giá từng phần lô | 477,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.472; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 106320) |
|
| Mã phần lô | PP2300232768 |
| Giá từng phần lô | 425,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp phẫu tích (Mã hàng: VT.473; đvt: Cái ; Số lượng: 4; Giá KH: 94500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232769 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kìm phẫu thuật ALLIGATOR nhỏ (Mã hàng: VT.478; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 1479190) |
|
| Mã phần lô | PP2300232770 |
| Giá từng phần lô | 1,479,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống hút tai inox có lỗ (Mã hàng: VT.480; đvt: Cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 304500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232771 |
| Giá từng phần lô | 304,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp kim phẫu thuật (Mã hàng: VT.487; đvt: Cái; Số lượng: 2; Giá KH: 238880) |
|
| Mã phần lô | PP2300232772 |
| Giá từng phần lô | 477,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dao cắt bột (Mã hàng: VT.489; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 357000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232773 |
| Giá từng phần lô | 714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Van âm đạo (Mã hàng: VT.494; đvt: cái ; Số lượng: 5; Giá KH: 556500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232774 |
| Giá từng phần lô | 2,782,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.173.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.947.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gấp lớn có mấu (Mã hàng: VT.497; đvt: cái ; Số lượng: 1; Giá KH: 267750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232775 |
| Giá từng phần lô | 267,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thước đo buồng tử cung (Mã hàng: VT.498; đvt: cái ; Số lượng: 9; Giá KH: 213940) |
|
| Mã phần lô | PP2300232776 |
| Giá từng phần lô | 1,925,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.822 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.514; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 54000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232777 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Banh mỏ vịt (Mã hàng: VT.515; đvt: Cái ; Số lượng: 10; Giá KH: 296630) |
|
| Mã phần lô | PP2300232778 |
| Giá từng phần lô | 2,966,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.449.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.076.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp sinh thiết cổ tử cung (Mã hàng: VT.523; đvt: Cái ; Số lượng: 2; Giá KH: 2951820) |
|
| Mã phần lô | PP2300232779 |
| Giá từng phần lô | 5,903,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.855.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.132.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cán dao (Mã hàng: VT.546; đvt: Cái/Chiếc; Số lượng: 10; Giá KH: 11200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232780 |
| Giá từng phần lô | 112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.561; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 590630) |
|
| Mã phần lô | PP2300232781 |
| Giá từng phần lô | 11,812,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.718.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Banh phẫu thuật (Mã hàng: VT.562; đvt: Cái; Số lượng: 20; Giá KH: 628690) |
|
| Mã phần lô | PP2300232782 |
| Giá từng phần lô | 12,573,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.860.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.801.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ phẫu thuật tan trung bình tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (Mã hàng: VT.565; đvt: Tép/Sợi;Số lượng: 1200; Giá KH: 83000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232783 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng: VT.568; đvt: Cây; Số lượng: 2500; Giá KH: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232784 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khoá 3 ngã có dây (Mã hàng: VT.569; đvt: Sợi; Số lượng: 50; Giá KH: 8000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232785 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cannulamũi các số (Mã hàng: VT.570; đvt: Túi; Số lượng: 120; Giá KH: 670000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232786 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khẩu trang giấy 4 lớp (Mã hàng: VT.574; đvt: Cái; Số lượng: 15000; Giá KH: 650) |
|
| Mã phần lô | PP2300232787 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi