Gói thầu: Gói số 2: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300319307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thới Lai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300210727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 2,771,601,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27.716.014 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300434669 - Đầu Col xanh | 1,800,000 | 2.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.260.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 2 | PP2300434670 - Dây Garo | 484,000 | 726.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 338.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 3 | PP2300434671 - Tube đựng huyết thanh | 785,000 | 1.178.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 549.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 4 | PP2300434672 - Túi đựng nước tiểu | 1,540,000 | 2.310.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.078.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 5 | PP2300434673 - Dây hút nhớt có nắp các số | 1,071,600 | 1.608.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 750.120 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 6 | PP2300434674 - Khóa 3 ngã | 768,000 | 1.152.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 537.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 7 | PP2300434675 - Bóng bóp gây mê | 900,000 | 1.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 630.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 8 | PP2300434676 - Dây máy điện tim | 40,000,000 | 60.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 28.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 9 | PP2300434677 - Dây Sensor dùng đo SpO2 | 8,750,000 | 13.125.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.125.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 10 | PP2300434678 - Núm điện tim | 4,000,000 | 6.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.800.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 11 | PP2300434679 - Kim gây tê nha khoa | 36,855,000 | 55.283.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 25.798.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 12 | PP2300434680 - Mask khí dung người lớn | 32,000,000 | 48.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 22.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 13 | PP2300434681 - Ống đặt nội khí quản | 480,000 | 720.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 336.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 14 | PP2300434682 - Ống đặt nội khí quản | 1,500,000 | 2.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.050.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 15 | PP2300434683 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng | 300,000 | 450.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 210.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 16 | PP2300434684 - Bông mỡ y tế không thấm nước | 202,500 | 304.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 141.750 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 17 | PP2300434685 - Bông y tế thấm nước | 49,500,000 | 74.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 34.650.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 18 | PP2300434686 - Bông viên vô khuẩn | 19,500,000 | 29.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.650.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 19 | PP2300434687 - Bông y tế thấm nước (vô trùng) | 33,040,000 | 49.560.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 23.128.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 20 | PP2300434688 - Dây hút nhớt không khóa các số | 525,000 | 788.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 367.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 21 | PP2300434689 - Gạc phẩu thuật Mắt Vô Trùng | 17,200,000 | 25.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 22 | PP2300434690 - Găng Tay Dài | 10,000,000 | 15.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 23 | PP2300434691 - Lưỡi dao mổ | 2,520,000 | 3.780.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.764.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 24 | PP2300434692 - Mask gây mê | 1,200,000 | 1.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 840.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 25 | PP2300434693 - Mask khí dung trẻ em | 24,900,000 | 37.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 17.430.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 26 | PP2300434694 - Mask oxy trẻ em các cỡ | 5,250,000 | 7.875.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.675.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 27 | PP2300434695 - ống thông dạ dày | 1,440,000 | 2.160.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.008.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 28 | PP2300434696 - ống thông hậu môn | 400,000 | 600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 280.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 29 | PP2300434697 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 14,000,000 | 21.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.800.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 30 | PP2300434698 - Dây truyền dịch kim thường | 83,600,000 | 125.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 58.520.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 31 | PP2300434699 - Mask có túi trữ oxy | 3,600,000 | 5.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.520.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 32 | PP2300434700 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 1,960,000 | 2.940.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.372.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 33 | PP2300434701 - Khí oxy y tế | 30,000,000 | 45.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 21.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 34 | PP2300434702 - Khí CO2 | 1,800,000 | 2.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.260.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 35 | PP2300434703 - Khí Oxy y tế | 12,000,000 | 18.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 36 | PP2300434704 - Bao + Ruột huyết áp, các cỡ | 6,875,000 | 10.313.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.812.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 37 | PP2300434705 - Bo huyết áp + khóa | 1,500,000 | 2.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.050.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 38 | PP2300434706 - Bộ rửa dạ dày kín | 6,387,150 | 9.581.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.471.005 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 39 | PP2300434707 - Bóng bóp thở loại thường | 2,910,600 | 4.366.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.037.420 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 40 | PP2300434708 - Đồng hồ oxy | 7,000,000 | 10.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.900.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 41 | PP2300434709 - Huyết áp kế nhi | 6,000,000 | 9.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 42 | PP2300434710 - Kim Khâu (tròn - tam giác) các số | 3,000,000 | 4.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 43 | PP2300434711 - Nẹp cổ cứng người lớn | 2,400,000 | 3.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 44 | PP2300434712 - Ống nghe | 4,200,000 | 6.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.940.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 45 | PP2300434713 - Tube EDTA K2 | 19,040,000 | 28.560.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.328.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 46 | PP2300434714 - Tube Heparin | 23,000,000 | 34.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 16.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 47 | PP2300434715 - Kim luồn tĩnh mạch | 20,280,000 | 30.420.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 14.196.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 48 | PP2300434716 - Phim chụp X-Quang | 309,999,800 | 465.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 216.999.860 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 49 | PP2300434717 - Bóng bóp thở người lớn. Trẻ em | 3,570,000 | 5.355.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.499.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 50 | PP2300434718 - Băng keo cuộn (lụa) | 90,000,000 | 135.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 63.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 51 | PP2300434719 - Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo | 19,000,000 | 28.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.300.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 52 | PP2300434720 - Kim gây tê tủy sống | 3,528,000 | 5.292.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.469.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 53 | PP2300434721 - Dây hút dịch phẫu thuật | 2,700,000 | 4.050.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.890.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 54 | PP2300434722 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ | 18,000,000 | 27.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.600.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 55 | PP2300434723 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 900,000 | 1.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 630.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 56 | PP2300434724 - Kim cánh bướm các cỡ | 150,000 | 225.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 105.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 57 | PP2300434725 - Đầu Col vàng | 1,350,000 | 2.025.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 945.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 58 | PP2300434726 - Băng cuộn | 12,000 | 18.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 59 | PP2300434727 - Gạc mét y tế | 11,400,000 | 17.100.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.980.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 60 | PP2300434728 - Gạc phẩu thuật không cản quang tiệt trùng | 50,000,000 | 75.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 35.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 61 | PP2300434729 - Ống nghiệm nhựa | 8,370,000 | 12.555.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.859.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 62 | PP2300434730 - Bông y tế thấm nước | 45,000,000 | 67.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 31.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 63 | PP2300434731 - Kim luồn tĩnh mạch | 42,000,000 | 63.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 29.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 64 | PP2300434732 - Vòng tránh thai chữ T | 22,000,000 | 33.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 65 | PP2300434733 - Găng tay Không Tiệt Trùng | 30,000,000 | 45.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 21.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 66 | PP2300434734 - Đè lưỡi gỗ | 1,875,000 | 2.813.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.312.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 67 | PP2300434735 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) | 66,825,000 | 100.238.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 46.777.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 68 | PP2300434736 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 | 16,800,000 | 25.200.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.760.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 69 | PP2300434737 - Bơm kim tiêm 10ml | 84,000,000 | 126.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 58.800.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 70 | PP2300434738 - Bơm kim tiêm 1ml | 45,000,000 | 67.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 31.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 71 | PP2300434739 - Bơm kim tiêm 20ml | 28,950,000 | 43.425.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 20.265.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 72 | PP2300434740 - Bơm kim tiêm 3ml | 76,720,000 | 115.080.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 53.704.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 73 | PP2300434741 - Bơm kim tiêm 50ml | 5,400,000 | 8.100.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.780.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 74 | PP2300434742 - Bơm kim tiêm 5ml | 52,440,000 | 78.660.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 36.708.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 75 | PP2300434743 - Bơm tiêm nhựa cho ăn | 550,000 | 825.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 385.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 76 | PP2300434744 - Kim tiêm | 34,400,000 | 51.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 24.080.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 77 | PP2300434745 - Dây nối bơm tiêm điện | 7,200,000 | 10.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 78 | PP2300434746 - Mask oxy + dây | 18,999,000 | 28.499.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.299.300 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 79 | PP2300434747 - Băng bó bột | 8,925,000 | 13.388.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.247.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 80 | PP2300434748 - Băng thun 2 móc | 5,000,000 | 7.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 81 | PP2300434749 - Băng thun 3 móc | 6,000,000 | 9.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 82 | PP2300434750 - Bơm tiêm insulin | 300,000,000 | 450.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 210.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 83 | PP2300434751 - Kim châm cứu nhiều số | 11,000,000 | 16.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.700.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 84 | PP2300434752 - Kim chích gây tê | 12,500,000 | 18.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 85 | PP2300434753 - Giấy điện tim | 40,000,000 | 60.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 28.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 86 | PP2300434754 - Giấy điện tim | 40,000,000 | 60.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 28.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 87 | PP2300434755 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 17,000,000 | 25.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.900.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 88 | PP2300434756 - Mũ phẫu thuật | 1,640,000 | 2.460.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.148.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 89 | PP2300434757 - Tạp dề y tế | 3,800,000 | 5.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.660.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 90 | PP2300434758 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | 4,200,000 | 6.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.940.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 91 | PP2300434759 - AIRWAY | 472,500 | 709.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 330.750 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 92 | PP2300434760 - Co nối nội khí quản (Catheter Mounts) | 6,300,000 | 9.450.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.410.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 93 | PP2300434761 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon | 42,400,000 | 63.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 29.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 94 | PP2300434762 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon | 64,800,000 | 97.200.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 45.360.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 95 | PP2300434763 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon | 10,080,000 | 15.120.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.056.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 96 | PP2300434764 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon | 32,400,000 | 48.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 22.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 97 | PP2300434765 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon | 50,400,000 | 75.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 35.280.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 98 | PP2300434766 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon | 25,200,000 | 37.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 17.640.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 99 | PP2300434767 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 22,680,000 | 34.020.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.876.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 100 | PP2300434768 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 36,000,000 | 54.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 25.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 101 | PP2300434769 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 27,000,000 | 40.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 18.900.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 102 | PP2300434770 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 12,000,000 | 18.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 103 | PP2300434771 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 16,200,000 | 24.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.340.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 104 | PP2300434772 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 36,000,000 | 54.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 25.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 105 | PP2300434773 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 | 42,000,000 | 63.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 29.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 106 | PP2300434774 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 | 42,000,000 | 63.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 29.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 107 | PP2300434775 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 | 21,000,000 | 31.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 14.700.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 108 | PP2300434776 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid phủ Polycaprolactonevà CalciumStearate | 20,400,000 | 30.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 14.280.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 109 | PP2300434777 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 27,216,000 | 40.824.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 19.051.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 110 | PP2300434778 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 12,096,000 | 18.144.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.467.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 111 | PP2300434779 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 12,096,000 | 18.144.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.467.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 112 | PP2300434780 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 12,096,000 | 18.144.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.467.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 113 | PP2300434781 - Chỉ tan thiên nhiên tan | 12,600,000 | 18.900.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.820.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 114 | PP2300434782 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 13,608,000 | 20.412.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.525.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 115 | PP2300434783 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 13,608,000 | 20.412.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.525.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 116 | PP2300434784 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 24,192,000 | 36.288.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 16.934.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 117 | PP2300434785 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 16,632,000 | 24.948.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.642.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 118 | PP2300434786 - Lưới thoát vị | 10,627,140 | 15.941.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.438.998 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 119 | PP2300434787 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 820,000 | 1.230.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 574.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 120 | PP2300434788 - Bao dây đốt nội soi | 760,000 | 1.140.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 532.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 121 | PP2300434789 - Hộp phân liều thuốc | 10,000,000 | 15.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 122 | PP2300434790 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động | 4,250,000 | 6.375.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.975.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
Đầu Col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300434669 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300434670 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube đựng huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300434671 |
| Giá từng phần lô | 785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300434672 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300434673 |
| Giá từng phần lô | 1,071,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300434674 |
| Giá từng phần lô | 768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bóp gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300434675 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300434676 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Sensor dùng đo SpO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300434677 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Núm điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300434678 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300434679 |
| Giá từng phần lô | 36,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.798.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300434680 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300434681 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300434682 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300434683 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông mỡ y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300434684 |
| Giá từng phần lô | 202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300434685 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông viên vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300434686 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300434687 |
| Giá từng phần lô | 33,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút nhớt không khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300434688 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẩu thuật Mắt Vô Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300434689 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng Tay Dài |
|
| Mã phần lô | PP2300434690 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300434691 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300434692 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300434693 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300434694 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300434695 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300434696 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300434697 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300434698 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask có túi trữ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300434699 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300434700 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300434701 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300434702 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300434703 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao + Ruột huyết áp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300434704 |
| Giá từng phần lô | 6,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bo huyết áp + khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300434705 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ rửa dạ dày kín |
|
| Mã phần lô | PP2300434706 |
| Giá từng phần lô | 6,387,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.471.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bóp thở loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300434707 |
| Giá từng phần lô | 2,910,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300434708 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300434709 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300434710 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cổ cứng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300434711 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300434712 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300434713 |
| Giá từng phần lô | 19,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300434714 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300434715 |
| Giá từng phần lô | 20,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim chụp X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300434716 |
| Giá từng phần lô | 309,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.999.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bóp thở người lớn. Trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300434717 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cuộn (lụa) |
|
| Mã phần lô | PP2300434718 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300434719 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300434720 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300434721 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300434722 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300434723 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300434724 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu Col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300434725 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300434726 |
| Giá từng phần lô | 12,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc mét y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300434727 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẩu thuật không cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300434728 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300434729 |
| Giá từng phần lô | 8,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.859.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300434730 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300434731 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng tránh thai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300434732 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay Không Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300434733 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300434734 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300434735 |
| Giá từng phần lô | 66,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 |
|
| Mã phần lô | PP2300434736 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300434737 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300434738 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300434739 |
| Giá từng phần lô | 28,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300434740 |
| Giá từng phần lô | 76,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300434741 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300434742 |
| Giá từng phần lô | 52,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm nhựa cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300434743 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300434744 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300434745 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy + dây |
|
| Mã phần lô | PP2300434746 |
| Giá từng phần lô | 18,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.299.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300434747 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300434748 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300434749 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300434750 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu nhiều số |
|
| Mã phần lô | PP2300434751 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích gây tê |
|
| Mã phần lô | PP2300434752 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300434753 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300434754 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300434755 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300434756 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300434757 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300434758 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
AIRWAY |
|
| Mã phần lô | PP2300434759 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối nội khí quản (Catheter Mounts) |
|
| Mã phần lô | PP2300434760 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300434761 |
| Giá từng phần lô | 42,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300434762 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300434763 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300434764 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300434765 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300434766 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300434767 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300434768 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300434769 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300434770 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300434771 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300434772 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 |
|
| Mã phần lô | PP2300434773 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 |
|
| Mã phần lô | PP2300434774 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 |
|
| Mã phần lô | PP2300434775 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid phủ Polycaprolactonevà CalciumStearate |
|
| Mã phần lô | PP2300434776 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434777 |
| Giá từng phần lô | 27,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.051.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434778 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434779 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434780 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan |
|
| Mã phần lô | PP2300434781 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434782 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434783 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434784 |
| Giá từng phần lô | 24,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.934.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300434785 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300434786 |
| Giá từng phần lô | 10,627,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.438.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300434787 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao dây đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300434788 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp phân liều thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300434789 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300434790 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi