Gói thầu: Gói số 2: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300319307-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Thới Lai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300210727
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 2,771,601,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27.716.014 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300434669 - Đầu Col xanh 1,800,000 2.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.260.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
2 PP2300434670 - Dây Garo 484,000 726.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 338.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
3 PP2300434671 - Tube đựng huyết thanh 785,000 1.178.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 549.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
4 PP2300434672 - Túi đựng nước tiểu 1,540,000 2.310.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.078.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
5 PP2300434673 - Dây hút nhớt có nắp các số 1,071,600 1.608.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 750.120 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
6 PP2300434674 - Khóa 3 ngã 768,000 1.152.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 537.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
7 PP2300434675 - Bóng bóp gây mê 900,000 1.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 630.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
8 PP2300434676 - Dây máy điện tim 40,000,000 60.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 28.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
9 PP2300434677 - Dây Sensor dùng đo SpO2 8,750,000 13.125.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.125.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
10 PP2300434678 - Núm điện tim 4,000,000 6.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
11 PP2300434679 - Kim gây tê nha khoa 36,855,000 55.283.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 25.798.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
12 PP2300434680 - Mask khí dung người lớn 32,000,000 48.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 22.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
13 PP2300434681 - Ống đặt nội khí quản 480,000 720.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 336.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
14 PP2300434682 - Ống đặt nội khí quản 1,500,000 2.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.050.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
15 PP2300434683 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng 300,000 450.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 210.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
16 PP2300434684 - Bông mỡ y tế không thấm nước 202,500 304.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 141.750 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
17 PP2300434685 - Bông y tế thấm nước 49,500,000 74.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 34.650.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
18 PP2300434686 - Bông viên vô khuẩn 19,500,000 29.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 13.650.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
19 PP2300434687 - Bông y tế thấm nước (vô trùng) 33,040,000 49.560.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 23.128.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
20 PP2300434688 - Dây hút nhớt không khóa các số 525,000 788.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 367.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
21 PP2300434689 - Gạc phẩu thuật Mắt Vô Trùng 17,200,000 25.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.040.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
22 PP2300434690 - Găng Tay Dài 10,000,000 15.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
23 PP2300434691 - Lưỡi dao mổ 2,520,000 3.780.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.764.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
24 PP2300434692 - Mask gây mê 1,200,000 1.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 840.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
25 PP2300434693 - Mask khí dung trẻ em 24,900,000 37.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 17.430.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
26 PP2300434694 - Mask oxy trẻ em các cỡ 5,250,000 7.875.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.675.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
27 PP2300434695 - ống thông dạ dày 1,440,000 2.160.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.008.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
28 PP2300434696 - ống thông hậu môn 400,000 600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 280.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
29 PP2300434697 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 14,000,000 21.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
30 PP2300434698 - Dây truyền dịch kim thường 83,600,000 125.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 58.520.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
31 PP2300434699 - Mask có túi trữ oxy 3,600,000 5.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.520.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
32 PP2300434700 - Ống thông tiểu 2 nhánh 1,960,000 2.940.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.372.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
33 PP2300434701 - Khí oxy y tế 30,000,000 45.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 21.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
34 PP2300434702 - Khí CO2 1,800,000 2.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.260.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
35 PP2300434703 - Khí Oxy y tế 12,000,000 18.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
36 PP2300434704 - Bao + Ruột huyết áp, các cỡ 6,875,000 10.313.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.812.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
37 PP2300434705 - Bo huyết áp + khóa 1,500,000 2.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.050.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
38 PP2300434706 - Bộ rửa dạ dày kín 6,387,150 9.581.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.471.005 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
39 PP2300434707 - Bóng bóp thở loại thường 2,910,600 4.366.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.037.420 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
40 PP2300434708 - Đồng hồ oxy 7,000,000 10.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
41 PP2300434709 - Huyết áp kế nhi 6,000,000 9.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
42 PP2300434710 - Kim Khâu (tròn - tam giác) các số 3,000,000 4.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
43 PP2300434711 - Nẹp cổ cứng người lớn 2,400,000 3.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
44 PP2300434712 - Ống nghe 4,200,000 6.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.940.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
45 PP2300434713 - Tube EDTA K2 19,040,000 28.560.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 13.328.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
46 PP2300434714 - Tube Heparin 23,000,000 34.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 16.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
47 PP2300434715 - Kim luồn tĩnh mạch 20,280,000 30.420.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 14.196.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
48 PP2300434716 - Phim chụp X-Quang 309,999,800 465.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 216.999.860 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
49 PP2300434717 - Bóng bóp thở người lớn. Trẻ em 3,570,000 5.355.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.499.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
50 PP2300434718 - Băng keo cuộn (lụa) 90,000,000 135.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 63.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
51 PP2300434719 - Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo 19,000,000 28.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 13.300.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
52 PP2300434720 - Kim gây tê tủy sống 3,528,000 5.292.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.469.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
53 PP2300434721 - Dây hút dịch phẫu thuật 2,700,000 4.050.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.890.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
54 PP2300434722 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 18,000,000 27.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.600.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
55 PP2300434723 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 900,000 1.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 630.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
56 PP2300434724 - Kim cánh bướm các cỡ 150,000 225.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 105.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
57 PP2300434725 - Đầu Col vàng 1,350,000 2.025.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 945.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
58 PP2300434726 - Băng cuộn 12,000 18.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
59 PP2300434727 - Gạc mét y tế 11,400,000 17.100.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.980.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
60 PP2300434728 - Gạc phẩu thuật không cản quang tiệt trùng 50,000,000 75.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 35.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
61 PP2300434729 - Ống nghiệm nhựa 8,370,000 12.555.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.859.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
62 PP2300434730 - Bông y tế thấm nước 45,000,000 67.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 31.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
63 PP2300434731 - Kim luồn tĩnh mạch 42,000,000 63.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
64 PP2300434732 - Vòng tránh thai chữ T 22,000,000 33.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 15.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
65 PP2300434733 - Găng tay Không Tiệt Trùng 30,000,000 45.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 21.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
66 PP2300434734 - Đè lưỡi gỗ 1,875,000 2.813.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.312.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
67 PP2300434735 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) 66,825,000 100.238.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 46.777.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
68 PP2300434736 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 16,800,000 25.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.760.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
69 PP2300434737 - Bơm kim tiêm 10ml 84,000,000 126.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 58.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
70 PP2300434738 - Bơm kim tiêm 1ml 45,000,000 67.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 31.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
71 PP2300434739 - Bơm kim tiêm 20ml 28,950,000 43.425.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 20.265.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
72 PP2300434740 - Bơm kim tiêm 3ml 76,720,000 115.080.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 53.704.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
73 PP2300434741 - Bơm kim tiêm 50ml 5,400,000 8.100.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.780.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
74 PP2300434742 - Bơm kim tiêm 5ml 52,440,000 78.660.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 36.708.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
75 PP2300434743 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 550,000 825.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 385.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
76 PP2300434744 - Kim tiêm 34,400,000 51.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 24.080.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
77 PP2300434745 - Dây nối bơm tiêm điện 7,200,000 10.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.040.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
78 PP2300434746 - Mask oxy + dây 18,999,000 28.499.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 13.299.300 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
79 PP2300434747 - Băng bó bột 8,925,000 13.388.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.247.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
80 PP2300434748 - Băng thun 2 móc 5,000,000 7.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
81 PP2300434749 - Băng thun 3 móc 6,000,000 9.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
82 PP2300434750 - Bơm tiêm insulin 300,000,000 450.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 210.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
83 PP2300434751 - Kim châm cứu nhiều số 11,000,000 16.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.700.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
84 PP2300434752 - Kim chích gây tê 12,500,000 18.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
85 PP2300434753 - Giấy điện tim 40,000,000 60.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 28.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
86 PP2300434754 - Giấy điện tim 40,000,000 60.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 28.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
87 PP2300434755 - Băng keo chỉ thị nhiệt 17,000,000 25.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
88 PP2300434756 - Mũ phẫu thuật 1,640,000 2.460.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.148.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
89 PP2300434757 - Tạp dề y tế 3,800,000 5.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.660.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
90 PP2300434758 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 4,200,000 6.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.940.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
91 PP2300434759 - AIRWAY 472,500 709.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 330.750 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
92 PP2300434760 - Co nối nội khí quản (Catheter Mounts) 6,300,000 9.450.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.410.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
93 PP2300434761 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 42,400,000 63.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
94 PP2300434762 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 64,800,000 97.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 45.360.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
95 PP2300434763 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 10,080,000 15.120.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.056.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
96 PP2300434764 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 32,400,000 48.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 22.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
97 PP2300434765 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 50,400,000 75.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 35.280.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
98 PP2300434766 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 25,200,000 37.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 17.640.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
99 PP2300434767 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 22,680,000 34.020.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 15.876.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
100 PP2300434768 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 36,000,000 54.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 25.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
101 PP2300434769 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 27,000,000 40.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
102 PP2300434770 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 12,000,000 18.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
103 PP2300434771 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 16,200,000 24.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.340.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
104 PP2300434772 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 36,000,000 54.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 25.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
105 PP2300434773 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 42,000,000 63.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
106 PP2300434774 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 42,000,000 63.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
107 PP2300434775 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 21,000,000 31.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 14.700.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
108 PP2300434776 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid phủ Polycaprolactonevà CalciumStearate 20,400,000 30.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 14.280.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
109 PP2300434777 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 27,216,000 40.824.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 19.051.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
110 PP2300434778 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 12,096,000 18.144.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.467.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
111 PP2300434779 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 12,096,000 18.144.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.467.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
112 PP2300434780 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 12,096,000 18.144.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.467.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
113 PP2300434781 - Chỉ tan thiên nhiên tan 12,600,000 18.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.820.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
114 PP2300434782 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 13,608,000 20.412.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.525.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
115 PP2300434783 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 13,608,000 20.412.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.525.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
116 PP2300434784 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 24,192,000 36.288.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 16.934.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
117 PP2300434785 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 16,632,000 24.948.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.642.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
118 PP2300434786 - Lưới thoát vị 10,627,140 15.941.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.438.998 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
119 PP2300434787 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 820,000 1.230.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 574.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
120 PP2300434788 - Bao dây đốt nội soi 760,000 1.140.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 532.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
121 PP2300434789 - Hộp phân liều thuốc 10,000,000 15.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
122 PP2300434790 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động 4,250,000 6.375.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.975.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300434669
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300434670
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube đựng huyết thanh
Mã phần lô PP2300434671
Giá từng phần lô 785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300434672
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300434673
Giá từng phần lô 1,071,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300434674
Giá từng phần lô 768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp gây mê
Mã phần lô PP2300434675
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy điện tim
Mã phần lô PP2300434676
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Sensor dùng đo SpO2
Mã phần lô PP2300434677
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Núm điện tim
Mã phần lô PP2300434678
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300434679
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.283.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.798.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300434680
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300434681
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300434682
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300434683
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông mỡ y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300434684
Giá từng phần lô 202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300434685
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên vô khuẩn
Mã phần lô PP2300434686
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước (vô trùng)
Mã phần lô PP2300434687
Giá từng phần lô 33,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.560.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt không khóa các số
Mã phần lô PP2300434688
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẩu thuật Mắt Vô Trùng
Mã phần lô PP2300434689
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng Tay Dài
Mã phần lô PP2300434690
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300434691
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300434692
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300434693
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300434694
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300434695
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300434696
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300434697
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300434698
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask có túi trữ oxy
Mã phần lô PP2300434699
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300434700
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300434701
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2
Mã phần lô PP2300434702
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxy y tế
Mã phần lô PP2300434703
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao + Ruột huyết áp, các cỡ
Mã phần lô PP2300434704
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.313.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo huyết áp + khóa
Mã phần lô PP2300434705
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày kín
Mã phần lô PP2300434706
Giá từng phần lô 6,387,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.581.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.471.005
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp thở loại thường
Mã phần lô PP2300434707
Giá từng phần lô 2,910,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.366.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.420
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300434708
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế nhi
Mã phần lô PP2300434709
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số
Mã phần lô PP2300434710
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng người lớn
Mã phần lô PP2300434711
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300434712
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube EDTA K2
Mã phần lô PP2300434713
Giá từng phần lô 19,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300434714
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300434715
Giá từng phần lô 20,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300434716
Giá từng phần lô 309,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.999.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp thở người lớn. Trẻ em
Mã phần lô PP2300434717
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn (lụa)
Mã phần lô PP2300434718
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300434719
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300434720
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300434721
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300434722
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300434723
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300434724
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300434725
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300434726
Giá từng phần lô 12,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2300434727
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẩu thuật không cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300434728
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300434729
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300434730
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300434731
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2300434732
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay Không Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300434733
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300434734
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.813.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số)
Mã phần lô PP2300434735
Giá từng phần lô 66,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.238.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24
Mã phần lô PP2300434736
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300434737
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300434738
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300434739
Giá từng phần lô 28,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300434740
Giá từng phần lô 76,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300434741
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300434742
Giá từng phần lô 52,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa cho ăn
Mã phần lô PP2300434743
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300434744
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300434745
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy + dây
Mã phần lô PP2300434746
Giá từng phần lô 18,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.499.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.299.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300434747
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.388.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300434748
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300434749
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2300434750
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu nhiều số
Mã phần lô PP2300434751
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích gây tê
Mã phần lô PP2300434752
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300434753
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300434754
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300434755
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300434756
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300434757
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300434758
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AIRWAY
Mã phần lô PP2300434759
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối nội khí quản (Catheter Mounts)
Mã phần lô PP2300434760
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi Nylon
Mã phần lô PP2300434761
Giá từng phần lô 42,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi Nylon
Mã phần lô PP2300434762
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi Nylon
Mã phần lô PP2300434763
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi Nylon
Mã phần lô PP2300434764
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi Nylon
Mã phần lô PP2300434765
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi Nylon
Mã phần lô PP2300434766
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300434767
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300434768
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300434769
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300434770
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300434771
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300434772
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300434773
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300434774
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300434775
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid phủ Polycaprolactonevà CalciumStearate
Mã phần lô PP2300434776
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434777
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.824.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434778
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434779
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434780
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan
Mã phần lô PP2300434781
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434782
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.412.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434783
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.412.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434784
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300434785
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới thoát vị
Mã phần lô PP2300434786
Giá từng phần lô 10,627,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.941.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.438.998
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300434787
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây đốt nội soi
Mã phần lô PP2300434788
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2300434789
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
Mã phần lô PP2300434790
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->