Gói thầu: Gói số 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500242115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500131146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 31,647,034,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500255076 - Phần 1. Ăng nhựa | 10,750,000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 220,000 | |
| 2 | PP2500255077 - Phần 2. Bông | 29,000,000 | 20.700.000 | 14.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 580,000 | |
| 3 | PP2500255078 - Phần 4. Ống Falcol | 776,200,000 | 553.100.000 | 388.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,530,000 | |
| 4 | PP2500255079 - Phần 4. Đầu côn | 21,900,000 | 15.700.000 | 11.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 440,000 | |
| 5 | PP2500255080 - Phần 5. ANTI | 117,700,000 | 83.900.000 | 58.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,360,000 | |
| 6 | PP2500255081 - Phần 6. Test xét nghiệm chẩn đoán nhanh | 6,929,124,300 | 4.937.100.000 | 3.464.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 138,590,000 | |
| 7 | PP2500255082 - Phần 7. Thanh chứa kháng sinh | 1,540,665,000 | 1.097.800.000 | 770.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,820,000 | |
| 8 | PP2500255083 - Phần 8. NẸP, VÍT RĂNG HÀM MẶT | 60,560,000 | 43.200.000 | 30.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,220,000 | |
| 9 | PP2500255084 - Phần 9. Acetic acid | 3,500,000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 10 | PP2500255085 - Phần 10. Ba chạc tiêm | 72,450,000 | 51.700.000 | 36.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,450,000 | |
| 11 | PP2500255086 - Phần 11. Băng cá nhân | 135,000,000 | 96.200.000 | 67.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,700,000 | |
| 12 | PP2500255087 - Phần 12. Băng keo | 210,000,000 | 149.700.000 | 105.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,200,000 | |
| 13 | PP2500255088 - Phần 13. Bộ bốc thụt tháo | 5,500,000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,000 | |
| 14 | PP2500255089 - Phần 14. Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 173,250,000 | 123.500.000 | 86.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,470,000 | |
| 15 | PP2500255090 - Phần 15. Bộ khăn nội soi khớp gối | 141,750,000 | 101.000.000 | 70.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,840,000 | |
| 16 | PP2500255091 - Phần 16. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát I | 129,500,000 | 92.300.000 | 64.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,590,000 | |
| 17 | PP2500255092 - Phần 17. Bộ sonde hút đờm kín | 135,000,000 | 96.200.000 | 67.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,700,000 | |
| 18 | PP2500255093 - Phần 18. Bộ Troca dẫn lưu bàng quang trên xương mu | 11,400,000 | 8.200.000 | 5.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 230,000 | |
| 19 | PP2500255094 - Phần 19. Bơm tiêm nhựa 10ml | 480,000,000 | 342.000.000 | 240.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,600,000 | |
| 20 | PP2500255095 - Phần 20. Bơm tiêm thuốc cản quang | 53,000,000 | 37.800.000 | 26.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,060,000 | |
| 21 | PP2500255096 - Phần 21. Canuyn mayor các số | 1,650,000 | 1.200.000 | 900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,000 | |
| 22 | PP2500255097 - Phần 22. Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 29,550,000 | 21.100.000 | 14.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 600,000 | |
| 23 | PP2500255098 - Phần 23. Chỉ Silk liền kim | 4,168,500 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 24 | PP2500255099 - Phần 24. Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ | 4,000,000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 80,000 | |
| 25 | PP2500255100 - Phần 25. Dây garo có khóa | 6,400,000 | 4.600.000 | 3.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 130,000 | |
| 26 | PP2500255101 - Phần 26. Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước | 14,850,000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 | |
| 27 | PP2500255102 - Phần 27. Dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động | 539,000,000 | 384.100.000 | 269.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,780,000 | |
| 28 | PP2500255103 - Phần 28. Đè lưỡi gỗ | 28,000,000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 560,000 | |
| 29 | PP2500255104 - Phần 29. Đĩa petri nhựa phi vô trùng | 21,000,000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 | |
| 30 | PP2500255105 - Phần 30. Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở | 15,000,000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 | |
| 31 | PP2500255106 - Phần 31. Gạc cầu | 47,250,000 | 33.700.000 | 23.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 950,000 | |
| 32 | PP2500255107 - Phần 32. Gạc phẫu thuật | 178,000,000 | 126.900.000 | 89.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,560,000 | |
| 33 | PP2500255108 - Phần 33. Giấy in nhiệt các cỡ | 60,000,000 | 42.800.000 | 30.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,200,000 | |
| 34 | PP2500255109 - Phần 34. Kim bướm | 76,800,000 | 54.800.000 | 38.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,540,000 | |
| 35 | PP2500255110 - Phần 35. Kim lấy máu chân không | 413,200,000 | 294.500.000 | 206.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,270,000 | |
| 36 | PP2500255111 - Phần 36. Kim lấy thuốc | 105,000,000 | 74.900.000 | 52.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,100,000 | |
| 37 | PP2500255112 - Phần 37. Lam kính | 10,000,000 | 7.200.000 | 5.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 200,000 | |
| 38 | PP2500255113 - Phần 38. Lammen | 1,170,000 | 900.000 | 600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 39 | PP2500255114 - Phần 39. Lọ đựng mẫu vô trùng 150ml có nắp vặn | 113,400,000 | 80.800.000 | 56.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,270,000 | |
| 40 | PP2500255115 - Phần 40. Lưỡi dao mổ các số | 14,100,000 | 10.100.000 | 7.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 290,000 | |
| 41 | PP2500255116 - Phần 41. Meche phẫu thuật | 10,200,000 | 7.300.000 | 5.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 210,000 | |
| 42 | PP2500255117 - Phần 42. Nhiệt kế y khoa | 22,785,000 | 16.300.000 | 11.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 460,000 | |
| 43 | PP2500255118 - Phần 43. Ống chống đông Citrat 3,8% | 19,500,000 | 13.900.000 | 9.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 390,000 | |
| 44 | PP2500255119 - Phần 44. Ống chống đông Citrat 3,8% chân không nắp cao su | 15,750,000 | 11.300.000 | 7.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 320,000 | |
| 45 | PP2500255120 - Phần 45. Ống chống đông EDTA | 18,750,000 | 13.400.000 | 9.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 380,000 | |
| 46 | PP2500255121 - Phần 46. Ống chống đông HEPARIN | 190,000,000 | 135.400.000 | 95.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,800,000 | |
| 47 | PP2500255122 - Phần 47. Ống chống đông HEPARIN chân không nắp cao su | 171,000,000 | 121.900.000 | 85.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,420,000 | |
| 48 | PP2500255123 - Phần 48. Ống giữ kim lấu máu chân không | 146,700,000 | 104.600.000 | 73.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,940,000 | |
| 49 | PP2500255124 - Phần 49. Ống máu lắng chân không citrate 3.2% | 37,500,000 | 26.800.000 | 18.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 750,000 | |
| 50 | PP2500255125 - Phần 50. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ | 24,000,000 | 17.100.000 | 12.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 | |
| 51 | PP2500255126 - Phần 51. Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ | 34,587,000 | 24.700.000 | 17.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 700,000 | |
| 52 | PP2500255127 - Phần 52. Ống nghiệm chân không có chống đông EDTA K2, nắp cao su | 118,000,000 | 84.100.000 | 59.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,360,000 | |
| 53 | PP2500255128 - Phần 53. Ống nghiệm Chimigly | 23,960,000 | 17.100.000 | 12.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 | |
| 54 | PP2500255129 - Phần 54. Ống nghiệm Chimiglychân không nắp cao su | 20,000,000 | 14.300.000 | 10.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 400,000 | |
| 55 | PP2500255130 - Phần 55. Ống nghiệm EDTA chân không nắp cao su | 210,000,000 | 149.700.000 | 105.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,200,000 | |
| 56 | PP2500255131 - Phần 56. Ống nghiệm EDTA K2 | 85,000,000 | 60.600.000 | 42.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,700,000 | |
| 57 | PP2500255132 - Phần 57. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt | 89,000,000 | 63.500.000 | 44.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,780,000 | |
| 58 | PP2500255133 - Phần 58. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt (Ống nghiệm serum) chân không nắp cao su | 73,500,000 | 52.400.000 | 36.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,470,000 | |
| 59 | PP2500255134 - Phần 59. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm dài 80mm | 20,000,000 | 14.300.000 | 10.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 400,000 | |
| 60 | PP2500255135 - Phần 60. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm dài 16cm | 10,730,000 | 7.700.000 | 5.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 220,000 | |
| 61 | PP2500255136 - Phần 61. Pipet nhựa vô trùng 3ml | 2,010,000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 | |
| 62 | PP2500255137 - Phần 62. Pipet nhựa vô trùng 5ml | 4,873,000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 100,000 | |
| 63 | PP2500255138 - Phần 63. Que cấy gỗ vô trùng | 38,500,000 | 27.500.000 | 19.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 770,000 | |
| 64 | PP2500255139 - Phần 64. Que thử đường huyết có mao dẫn | 130,000,000 | 92.700.000 | 65.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,600,000 | |
| 65 | PP2500255140 - Phần 65. Sâu máy thở (Ống nối dây máy thở) | 9,600,000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 200,000 | |
| 66 | PP2500255141 - Phần 66. Sonde dẫn lưu silicon người lớn, trẻ em | 4,850,000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 100,000 | |
| 67 | PP2500255142 - Phần 67. Sonde Nelaton | 3,250,000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 68 | PP2500255143 - Phần 68. Sonde nuôi ăn dạ dày tá tràng | 27,900,000 | 19.900.000 | 14.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 560,000 | |
| 69 | PP2500255144 - Phần 69. Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần | 1,245,000,000 | 887.100.000 | 622.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 24,900,000 | |
| 70 | PP2500255145 - Phần 70. Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tùy chỉnh 360 độ | 3,950,000,000 | 2.814.400.0 | 1.975.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 79,000,000 | |
| 71 | PP2500255146 - Phần 71. Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động, vết cắt cong hình chữ C | 450,000,000 | 320.700.000 | 225.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,000,000 | |
| 72 | PP2500255147 - Phần 72. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) tương thích với dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) | 105,000,000 | 74.900.000 | 52.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,100,000 | |
| 73 | PP2500255148 - Phần 73. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) các cỡ tương thích với Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) | 275,000,000 | 196.000.000 | 137.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,500,000 | |
| 74 | PP2500255149 - Phần 74. Băng ghim nội soi màu tím | 550,000,000 | 391.900.000 | 275.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,000,000 | |
| 75 | PP2500255150 - Phần 75. Dụng cụ cắt khâu nối tròn có 3 hàng ghim các cỡ | 596,000,000 | 424.700.000 | 298.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,920,000 | |
| 76 | PP2500255151 - Phần 76. Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm | 475,000,000 | 338.500.000 | 237.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,500,000 | |
| 77 | PP2500255152 - Phần 77. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) | 345,000,000 | 245.900.000 | 172.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,900,000 | |
| 78 | PP2500255153 - Phần 78. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) | 375,000,000 | 267.200.000 | 187.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,500,000 | |
| 79 | PP2500255154 - Phần 79. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở | 733,500,000 | 522.700.000 | 366.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,670,000 | |
| 80 | PP2500255155 - Phần 80. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở | 630,000,000 | 448.900.000 | 315.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,600,000 | |
| 81 | PP2500255156 - Phần 81. Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi | 630,000,000 | 448.900.000 | 315.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,600,000 | |
| 82 | PP2500255157 - Phần 82. Tay dao điện dùng một lần | 87,500,000 | 62.400.000 | 43.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,750,000 | |
| 83 | PP2500255158 - Phần 83. Axit hàn Composite (Etching) | 2,100,000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 | |
| 84 | PP2500255159 - Phần 84. Bôi trơn ống tủy | 2,784,000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 | |
| 85 | PP2500255160 - Phần 85. Canxi hàn ống tủy | 1,960,000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,000 | |
| 86 | PP2500255161 - Phần 86. Cây lèn dọc ống tủy (Dài 21mm và 25mm) | 3,500,000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 87 | PP2500255162 - Phần 87. Chất cầm máu nướu | 1,050,000 | 800.000 | 600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 88 | PP2500255163 - Phần 88. Chất hàn Adhesor | 1,155,000 | 900.000 | 600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 89 | PP2500255164 - Phần 89. Chất lấy dấu răng trong nha khoa 500g | 5,376,000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,000 | |
| 90 | PP2500255165 - Phần 90. Chỉ co nướu | 2,865,000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 | |
| 91 | PP2500255166 - Phần 91. Chổi cước đánh bóng | 1,100,000 | 800.000 | 600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 92 | PP2500255167 - Phần 92. Cốc đánh bóng cao răng | 160,000,000 | 114.000.000 | 80.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,200,000 | |
| 93 | PP2500255168 - Phần 93. Cốc nhựa súc miệng dùng 1 lần | 2,500,000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 | |
| 94 | PP2500255169 - Phần 94. Compositđặc màu A3, A3.5 | 12,600,000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 260,000 | |
| 95 | PP2500255170 - Phần 95. Compositlỏng màu A3, A3.5 | 18,900,000 | 13.500.000 | 9.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 380,000 | |
| 96 | PP2500255171 - Phần 96. Côn giấy | 3,000,000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 | |
| 97 | PP2500255172 - Phần 97. Cortisomol | 5,722,500 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 120,000 | |
| 98 | PP2500255173 - Phần 98. Đài đánh bóng Composite | 5,500,000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,000 | |
| 99 | PP2500255174 - Phần 99. Đài đánh bóng Composite hình nụ | 87,000,000 | 62.000.000 | 43.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,740,000 | |
| 100 | PP2500255175 - Phần 100. Đai trám kim loại (Matrix band) | 1,575,000 | 1.200.000 | 800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,000 | |
| 101 | PP2500255176 - Phần 101. Dũa ống tủy răng | 18,000,000 | 12.900.000 | 9.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 360,000 | |
| 102 | PP2500255177 - Phần 102. Dung dịch sát trùng ống tủy | 7,800,000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,000 | |
| 103 | PP2500255178 - Phần 103. Eugenol 30ml | 1,250,000 | 900.000 | 700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 104 | PP2500255179 - Phần 104. Fuji I | 3,200,000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 105 | PP2500255180 - Phần 105. Fuji II | 9,680,000 | 6.900.000 | 4.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 200,000 | |
| 106 | PP2500255181 - Phần 106. Fuji IX | 25,500,000 | 18.200.000 | 12.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 510,000 | |
| 107 | PP2500255182 - Phần 107. Gutta dùng cho Protaper | 8,520,000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,000 | |
| 108 | PP2500255183 - Phần 108. Gutta percha số | 11,700,000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 | |
| 109 | PP2500255184 - Phần 109. Keo hàn composite | 5,508,000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 120,000 | |
| 110 | PP2500255185 - Phần 110. Kim tiêm răng (Kim gây tê nha khoa) | 3,750,000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 80,000 | |
| 111 | PP2500255186 - Phần 111. Lentulo | 7,515,200 | 5.400.000 | 3.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,000 | |
| 112 | PP2500255187 - Phần 112. Mặt gương nha khoa | 67,200,000 | 47.900.000 | 33.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,350,000 | |
| 113 | PP2500255188 - Phần 113. Mũi khoan kim cương đầu tròn có cổ | 1,450,000 | 1.100.000 | 800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 114 | PP2500255189 - Phần 114. Mũi khoan kim cương trụ | 7,250,000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 | |
| 115 | PP2500255190 - Phần 115. Mũi khoan mở tủy Endo Access Bur | 2,200,000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 | |
| 116 | PP2500255191 - Phần 116. Mũi khoan mở tủy tránh thủng sàn | 2,989,000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 | |
| 117 | PP2500255192 - Phần 117. Mũi khoan mở xương | 13,000,000 | 9.300.000 | 6.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 260,000 | |
| 118 | PP2500255193 - Phần 118. Nong ống tủy răng | 15,840,000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 320,000 | |
| 119 | PP2500255194 - Phần 119. Ống hút nước bọt | 23,200,000 | 16.600.000 | 11.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 470,000 | |
| 120 | PP2500255195 - Phần 120. Oxyt Kẽm | 3,450,000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 121 | PP2500255196 - Phần 121. Tăm bông nha khoa | 3,450,000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 122 | PP2500255197 - Phần 122. Thạch cao nha khoa | 4,131,000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 123 | PP2500255198 - Phần 123. Trâm gai điều trị tủy răng | 28,400,000 | 20.300.000 | 14.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 570,000 | |
| 124 | PP2500255199 - Phần 124. API 20 Strep | 47,827,500 | 34.100.000 | 24.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 | |
| 125 | PP2500255200 - Phần 125. API 20E | 109,462,500 | 78.000.000 | 54.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,190,000 | |
| 126 | PP2500255201 - Phần 126. API 20E Reagent | 34,518,750 | 24.600.000 | 17.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 700,000 | |
| 127 | PP2500255202 - Phần 127. API 20NE | 95,655,000 | 68.200.000 | 47.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,920,000 | |
| 128 | PP2500255203 - Phần 128. API Staph | 47,827,500 | 34.100.000 | 24.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 | |
| 129 | PP2500255204 - Phần 129. Bacitracin test | 1,080,000 | 800.000 | 600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 | |
| 130 | PP2500255205 - Phần 130. Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 15,750,000 | 11.300.000 | 7.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 320,000 | |
| 131 | PP2500255206 - Phần 131. ChromIDStrepto B | 70,875,000 | 50.500.000 | 35.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,420,000 | |
| 132 | PP2500255207 - Phần 132. Color Gram 2 | 7,507,500 | 5.400.000 | 3.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,000 | |
| 133 | PP2500255208 - Phần 133. Đầu côn đen 1100 μl | 124,800,000 | 89.000.000 | 62.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,500,000 | |
| 134 | PP2500255209 - Phần 134. Đầu côn đen 300 μl | 36,864,000 | 26.300.000 | 18.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 740,000 | |
| 135 | PP2500255210 - Phần 135. Dung dịch albumin huyết thanh bò | 7,875,000 | 5.700.000 | 4.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,000 | |
| 136 | PP2500255211 - Phần 136. Giấy định nhóm máu | 72,000,000 | 51.300.000 | 36.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,440,000 | |
| 137 | PP2500255212 - Phần 137. Giemsa | 3,000,000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 | |
| 138 | PP2500255213 - Phần 138. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ | 105,000,000 | 74.900.000 | 52.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,100,000 | |
| 139 | PP2500255214 - Phần 139. Khoanh giấy Optochin5μg | 5,400,000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,000 | |
| 140 | PP2500255215 - Phần 140. Khoanh giấy phát hiện enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) | 17,388,000 | 12.400.000 | 8.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 350,000 | |
| 141 | PP2500255216 - Phần 141. Kháng nguyên đặc hiệu phát hiện Streptococus | 89,250,000 | 63.600.000 | 44.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,790,000 | |
| 142 | PP2500255217 - Phần 142. Kovacs Reagent | 12,075,000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 | |
| 143 | PP2500255218 - Phần 143. Mac Conkey Agar thạch đông khô | 28,500,000 | 20.400.000 | 14.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 570,000 | |
| 144 | PP2500255219 - Phần 144. MannitolSalt Agar | 504,000 | 400.000 | 300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,000 | |
| 145 | PP2500255220 - Phần 145. Môi trường Thiosulfate-citrate-bile salts-sucrose | 2,930,000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 | |
| 146 | PP2500255221 - Phần 146. Mueller Hinton Agar dạng đông khô | 30,375,000 | 21.700.000 | 15.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 610,000 | |
| 147 | PP2500255222 - Phần 147. Muller Hinton Agar đĩa pha sẵn | 96,600,000 | 68.900.000 | 48.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,940,000 | |
| 148 | PP2500255223 - Phần 148. NIN | 21,136,500 | 15.100.000 | 10.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 430,000 | |
| 149 | PP2500255224 - Phần 149. Nit 1, Nit 2 Reagent | 48,300,000 | 34.500.000 | 24.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 970,000 | |
| 150 | PP2500255225 - Phần 150. RPR Carbon | 68,000,000 | 48.500.000 | 34.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,360,000 | |
| 151 | PP2500255226 - Phần 151. Sabouraud dextrose Agar đông khô 500g | 6,367,000 | 4.600.000 | 3.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 130,000 | |
| 152 | PP2500255227 - Phần 152. Salmonella Shigella Agar đông khô 500g | 3,400,000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 153 | PP2500255228 - Phần 153. Sodium chloride | 4,257,750 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 154 | PP2500255229 - Phần 154. Test nhanh Amphetamin | 25,200,000 | 18.000.000 | 12.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 510,000 | |
| 155 | PP2500255230 - Phần 155. Test nhanh chẩn đoán Codein | 14,760,000 | 10.600.000 | 7.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 | |
| 156 | PP2500255231 - Phần 156. Test nhanh HBeAg | 9,000,000 | 6.500.000 | 4.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,000 | |
| 157 | PP2500255232 - Phần 157. Test nhanh Marijuana | 132,000,000 | 94.100.000 | 66.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,640,000 | |
| 158 | PP2500255233 - Phần 158. Test nhanh Methamphetamin | 65,000,000 | 46.400.000 | 32.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,300,000 | |
| 159 | PP2500255234 - Phần 159. Test nhanh Morphin | 36,750,000 | 26.200.000 | 18.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 740,000 | |
| 160 | PP2500255235 - Phần 160. Test nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia | 48,000,000 | 34.200.000 | 24.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 | |
| 161 | PP2500255236 - Phần 161. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E | 34,650,000 | 24.700.000 | 17.400.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 700,000 | |
| 162 | PP2500255237 - Phần 162. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng lao. | 255,000,000 | 181.700.000 | 127.500.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,100,000 | |
| 163 | PP2500255238 - Phần 163. Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan A | 405,720,000 | 289.100.000 | 202.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,120,000 | |
| 164 | PP2500255239 - Phần 164. Test nhanh xét nghiệm SARS-CoV-2 | 700,000,000 | 498.800.000 | 350.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,000,000 | |
| 165 | PP2500255240 - Phần 165. Test thử nhanh phát hiện thai sớm | 100,000,000 | 71.300.000 | 50.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,000,000 | |
| 166 | PP2500255241 - Phần 166. Test thử phát hiện 5 chất ma tuý | 2,772,000,000 | 1.975.100.000 | 1.386.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 55,440,000 | |
| 167 | PP2500255242 - Phần 167. Thạch canh thang Agar | 3,160,000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 168 | PP2500255243 - Phần 168. Thạch Chocolate | 157,500,000 | 112.300.000 | 78.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,150,000 | |
| 169 | PP2500255244 - Phần 169. Thạch Hektoen Agar | 4,495,000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 170 | PP2500255245 - Phần 170. Thạch máu | 126,000,000 | 89.800.000 | 63.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,520,000 | |
| 171 | PP2500255246 - Phần 171. Thạch máu dạng đông khô | 1,850,000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,000 | |
| 172 | PP2500255247 - Phần 172. Todd Hewitt Broth + Antibiotics | 3,465,000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,000 | |
| 173 | PP2500255248 - Phần 173. Toluene 500ml | 495,000 | 400.000 | 300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,000 | |
| 174 | PP2500255249 - Phần 174. Tuýp đựng bệnh phẩm | 52,500,000 | 37.500.000 | 26.300.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,050,000 | |
| 175 | PP2500255250 - Phần 175. Uti Agar | 49,560,000 | 35.400.000 | 24.800.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,000,000 | |
| 176 | PP2500255251 - Phần 176. VP1, VP2 Reagent | 48,300,000 | 34.500.000 | 24.200.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 970,000 | |
| 177 | PP2500255252 - Phần 177. Zym A | 30,000,000 | 21.400.000 | 15.000.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 600,000 | |
| 178 | PP2500255253 - Phần 178. Zym B | 35,700,000 | 25.500.000 | 17.900.000 | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 720,000 |
Phần 1. Ăng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500255076 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 2. Bông |
|
| Mã phần lô | PP2500255077 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4. Ống Falcol |
|
| Mã phần lô | PP2500255078 |
| Giá từng phần lô | 776,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4. Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2500255079 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 5. ANTI |
|
| Mã phần lô | PP2500255080 |
| Giá từng phần lô | 117,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 6. Test xét nghiệm chẩn đoán nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500255081 |
| Giá từng phần lô | 6,929,124,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.937.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.464.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 7. Thanh chứa kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500255082 |
| Giá từng phần lô | 1,540,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 8. NẸP, VÍT RĂNG HÀM MẶT |
|
| Mã phần lô | PP2500255083 |
| Giá từng phần lô | 60,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 9. Acetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500255084 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 10. Ba chạc tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500255085 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 11. Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500255086 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 12. Băng keo |
|
| Mã phần lô | PP2500255087 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 13. Bộ bốc thụt tháo |
|
| Mã phần lô | PP2500255088 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 14. Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500255089 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 15. Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500255090 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 16. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát I |
|
| Mã phần lô | PP2500255091 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 17. Bộ sonde hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500255092 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 18. Bộ Troca dẫn lưu bàng quang trên xương mu |
|
| Mã phần lô | PP2500255093 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 19. Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255094 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 20. Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500255095 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 21. Canuyn mayor các số |
|
| Mã phần lô | PP2500255096 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 22. Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500255097 |
| Giá từng phần lô | 29,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 23. Chỉ Silk liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500255098 |
| Giá từng phần lô | 4,168,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 24. Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500255099 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25. Dây garo có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500255100 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 26. Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2500255101 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 27. Dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500255102 |
| Giá từng phần lô | 539,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 28. Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500255103 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 29. Đĩa petri nhựa phi vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500255104 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 30. Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500255105 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 31. Gạc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500255106 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 32. Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500255107 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 33. Giấy in nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500255108 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 34. Kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500255109 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 35. Kim lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500255110 |
| Giá từng phần lô | 413,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 36. Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500255111 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 37. Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500255112 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 38. Lammen |
|
| Mã phần lô | PP2500255113 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 39. Lọ đựng mẫu vô trùng 150ml có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500255114 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 40. Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500255115 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 41. Meche phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500255116 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 42. Nhiệt kế y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500255117 |
| Giá từng phần lô | 22,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 43. Ống chống đông Citrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500255118 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 44. Ống chống đông Citrat 3,8% chân không nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500255119 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 45. Ống chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500255120 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 46. Ống chống đông HEPARIN |
|
| Mã phần lô | PP2500255121 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 47. Ống chống đông HEPARIN chân không nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500255122 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 48. Ống giữ kim lấu máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500255123 |
| Giá từng phần lô | 146,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 49. Ống máu lắng chân không citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2500255124 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 50. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2500255125 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 51. Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2500255126 |
| Giá từng phần lô | 34,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 52. Ống nghiệm chân không có chống đông EDTA K2, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500255127 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 53. Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2500255128 |
| Giá từng phần lô | 23,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 54. Ống nghiệm Chimiglychân không nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500255129 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 55. Ống nghiệm EDTA chân không nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500255130 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 56. Ống nghiệm EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500255131 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 57. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500255132 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 58. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt (Ống nghiệm serum) chân không nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500255133 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 59. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm dài 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500255134 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 60. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm dài 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500255135 |
| Giá từng phần lô | 10,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 61. Pipet nhựa vô trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255136 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 62. Pipet nhựa vô trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255137 |
| Giá từng phần lô | 4,873,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 63. Que cấy gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500255138 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 64. Que thử đường huyết có mao dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500255139 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 65. Sâu máy thở (Ống nối dây máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2500255140 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 66. Sonde dẫn lưu silicon người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500255141 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 67. Sonde Nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2500255142 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 68. Sonde nuôi ăn dạ dày tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500255143 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 69. Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần |
|
| Mã phần lô | PP2500255144 |
| Giá từng phần lô | 1,245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 70. Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tùy chỉnh 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500255145 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.814.400.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 71. Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động, vết cắt cong hình chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2500255146 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 72. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) tương thích với dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) |
|
| Mã phần lô | PP2500255147 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 73. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) các cỡ tương thích với Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2500255148 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 74. Băng ghim nội soi màu tím |
|
| Mã phần lô | PP2500255149 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 75. Dụng cụ cắt khâu nối tròn có 3 hàng ghim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500255150 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 76. Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2500255151 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 77. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) |
|
| Mã phần lô | PP2500255152 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 78. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2500255153 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 79. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500255154 |
| Giá từng phần lô | 733,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 80. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500255155 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 81. Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500255156 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 82. Tay dao điện dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500255157 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 83. Axit hàn Composite (Etching) |
|
| Mã phần lô | PP2500255158 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 84. Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500255159 |
| Giá từng phần lô | 2,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 85. Canxi hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500255160 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 86. Cây lèn dọc ống tủy (Dài 21mm và 25mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500255161 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 87. Chất cầm máu nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500255162 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 88. Chất hàn Adhesor |
|
| Mã phần lô | PP2500255163 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 89. Chất lấy dấu răng trong nha khoa 500g |
|
| Mã phần lô | PP2500255164 |
| Giá từng phần lô | 5,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 90. Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500255165 |
| Giá từng phần lô | 2,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 91. Chổi cước đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500255166 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 92. Cốc đánh bóng cao răng |
|
| Mã phần lô | PP2500255167 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 93. Cốc nhựa súc miệng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500255168 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 94. Compositđặc màu A3, A3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500255169 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 95. Compositlỏng màu A3, A3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500255170 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 96. Côn giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500255171 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 97. Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2500255172 |
| Giá từng phần lô | 5,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 98. Đài đánh bóng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500255173 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 99. Đài đánh bóng Composite hình nụ |
|
| Mã phần lô | PP2500255174 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 100. Đai trám kim loại (Matrix band) |
|
| Mã phần lô | PP2500255175 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 101. Dũa ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500255176 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 102. Dung dịch sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500255177 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 103. Eugenol 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255178 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 104. Fuji I |
|
| Mã phần lô | PP2500255179 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 105. Fuji II |
|
| Mã phần lô | PP2500255180 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 106. Fuji IX |
|
| Mã phần lô | PP2500255181 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 107. Gutta dùng cho Protaper |
|
| Mã phần lô | PP2500255182 |
| Giá từng phần lô | 8,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 108. Gutta percha số |
|
| Mã phần lô | PP2500255183 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 109. Keo hàn composite |
|
| Mã phần lô | PP2500255184 |
| Giá từng phần lô | 5,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 110. Kim tiêm răng (Kim gây tê nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500255185 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 111. Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500255186 |
| Giá từng phần lô | 7,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 112. Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500255187 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 113. Mũi khoan kim cương đầu tròn có cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500255188 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 114. Mũi khoan kim cương trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500255189 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 115. Mũi khoan mở tủy Endo Access Bur |
|
| Mã phần lô | PP2500255190 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 116. Mũi khoan mở tủy tránh thủng sàn |
|
| Mã phần lô | PP2500255191 |
| Giá từng phần lô | 2,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 117. Mũi khoan mở xương |
|
| Mã phần lô | PP2500255192 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 118. Nong ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500255193 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 119. Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500255194 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 120. Oxyt Kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500255195 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 121. Tăm bông nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500255196 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 122. Thạch cao nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500255197 |
| Giá từng phần lô | 4,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 123. Trâm gai điều trị tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500255198 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 124. API 20 Strep |
|
| Mã phần lô | PP2500255199 |
| Giá từng phần lô | 47,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 125. API 20E |
|
| Mã phần lô | PP2500255200 |
| Giá từng phần lô | 109,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 126. API 20E Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500255201 |
| Giá từng phần lô | 34,518,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 127. API 20NE |
|
| Mã phần lô | PP2500255202 |
| Giá từng phần lô | 95,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 128. API Staph |
|
| Mã phần lô | PP2500255203 |
| Giá từng phần lô | 47,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 129. Bacitracin test |
|
| Mã phần lô | PP2500255204 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 130. Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500255205 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 131. ChromIDStrepto B |
|
| Mã phần lô | PP2500255206 |
| Giá từng phần lô | 70,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 132. Color Gram 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500255207 |
| Giá từng phần lô | 7,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 133. Đầu côn đen 1100 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500255208 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 134. Đầu côn đen 300 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500255209 |
| Giá từng phần lô | 36,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 135. Dung dịch albumin huyết thanh bò |
|
| Mã phần lô | PP2500255210 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 136. Giấy định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500255211 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 137. Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500255212 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 138. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500255213 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 139. Khoanh giấy Optochin5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500255214 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 140. Khoanh giấy phát hiện enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2500255215 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 141. Kháng nguyên đặc hiệu phát hiện Streptococus |
|
| Mã phần lô | PP2500255216 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 142. Kovacs Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500255217 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 143. Mac Conkey Agar thạch đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500255218 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 144. MannitolSalt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500255219 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 145. Môi trường Thiosulfate-citrate-bile salts-sucrose |
|
| Mã phần lô | PP2500255220 |
| Giá từng phần lô | 2,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 146. Mueller Hinton Agar dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500255221 |
| Giá từng phần lô | 30,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 147. Muller Hinton Agar đĩa pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500255222 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 148. NIN |
|
| Mã phần lô | PP2500255223 |
| Giá từng phần lô | 21,136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 149. Nit 1, Nit 2 Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500255224 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 150. RPR Carbon |
|
| Mã phần lô | PP2500255225 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 151. Sabouraud dextrose Agar đông khô 500g |
|
| Mã phần lô | PP2500255226 |
| Giá từng phần lô | 6,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 152. Salmonella Shigella Agar đông khô 500g |
|
| Mã phần lô | PP2500255227 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 153. Sodium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500255228 |
| Giá từng phần lô | 4,257,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 154. Test nhanh Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2500255229 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 155. Test nhanh chẩn đoán Codein |
|
| Mã phần lô | PP2500255230 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 156. Test nhanh HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500255231 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 157. Test nhanh Marijuana |
|
| Mã phần lô | PP2500255232 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 158. Test nhanh Methamphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2500255233 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 159. Test nhanh Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500255234 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 160. Test nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500255235 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 161. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500255236 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 162. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng lao. |
|
| Mã phần lô | PP2500255237 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 163. Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500255238 |
| Giá từng phần lô | 405,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 164. Test nhanh xét nghiệm SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500255239 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 165. Test thử nhanh phát hiện thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500255240 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 166. Test thử phát hiện 5 chất ma tuý |
|
| Mã phần lô | PP2500255241 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 167. Thạch canh thang Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500255242 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 168. Thạch Chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2500255243 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 169. Thạch Hektoen Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500255244 |
| Giá từng phần lô | 4,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 170. Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500255245 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 171. Thạch máu dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500255246 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 172. Todd Hewitt Broth + Antibiotics |
|
| Mã phần lô | PP2500255247 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 173. Toluene 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255248 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 174. Tuýp đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500255249 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 175. Uti Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500255250 |
| Giá từng phần lô | 49,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 176. VP1, VP2 Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500255251 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 177. Zym A |
|
| Mã phần lô | PP2500255252 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 178. Zym B |
|
| Mã phần lô | PP2500255253 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi