Gói thầu: Gói số 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500242115-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2500131146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 31,647,034,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500255076 - Phần 1. Ăng nhựa 10,750,000 7.700.000 5.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 220,000
2 PP2500255077 - Phần 2. Bông 29,000,000 20.700.000 14.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 580,000
3 PP2500255078 - Phần 4. Ống Falcol 776,200,000 553.100.000 388.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,530,000
4 PP2500255079 - Phần 4. Đầu côn 21,900,000 15.700.000 11.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 440,000
5 PP2500255080 - Phần 5. ANTI 117,700,000 83.900.000 58.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,360,000
6 PP2500255081 - Phần 6. Test xét nghiệm chẩn đoán nhanh 6,929,124,300 4.937.100.000 3.464.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 138,590,000
7 PP2500255082 - Phần 7. Thanh chứa kháng sinh 1,540,665,000 1.097.800.000 770.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,820,000
8 PP2500255083 - Phần 8. NẸP, VÍT RĂNG HÀM MẶT 60,560,000 43.200.000 30.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,220,000
9 PP2500255084 - Phần 9. Acetic acid 3,500,000 2.500.000 1.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
10 PP2500255085 - Phần 10. Ba chạc tiêm 72,450,000 51.700.000 36.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,450,000
11 PP2500255086 - Phần 11. Băng cá nhân 135,000,000 96.200.000 67.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,700,000
12 PP2500255087 - Phần 12. Băng keo 210,000,000 149.700.000 105.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,200,000
13 PP2500255088 - Phần 13. Bộ bốc thụt tháo 5,500,000 4.000.000 2.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 110,000
14 PP2500255089 - Phần 14. Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 173,250,000 123.500.000 86.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,470,000
15 PP2500255090 - Phần 15. Bộ khăn nội soi khớp gối 141,750,000 101.000.000 70.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,840,000
16 PP2500255091 - Phần 16. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát I 129,500,000 92.300.000 64.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,590,000
17 PP2500255092 - Phần 17. Bộ sonde hút đờm kín 135,000,000 96.200.000 67.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,700,000
18 PP2500255093 - Phần 18. Bộ Troca dẫn lưu bàng quang trên xương mu 11,400,000 8.200.000 5.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 230,000
19 PP2500255094 - Phần 19. Bơm tiêm nhựa 10ml 480,000,000 342.000.000 240.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,600,000
20 PP2500255095 - Phần 20. Bơm tiêm thuốc cản quang 53,000,000 37.800.000 26.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,060,000
21 PP2500255096 - Phần 21. Canuyn mayor các số 1,650,000 1.200.000 900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 40,000
22 PP2500255097 - Phần 22. Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 29,550,000 21.100.000 14.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 600,000
23 PP2500255098 - Phần 23. Chỉ Silk liền kim 4,168,500 3.000.000 2.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
24 PP2500255099 - Phần 24. Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ 4,000,000 2.900.000 2.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 80,000
25 PP2500255100 - Phần 25. Dây garo có khóa 6,400,000 4.600.000 3.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 130,000
26 PP2500255101 - Phần 26. Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước 14,850,000 10.600.000 7.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 300,000
27 PP2500255102 - Phần 27. Dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động 539,000,000 384.100.000 269.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,780,000
28 PP2500255103 - Phần 28. Đè lưỡi gỗ 28,000,000 20.000.000 14.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 560,000
29 PP2500255104 - Phần 29. Đĩa petri nhựa phi vô trùng 21,000,000 15.000.000 10.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 420,000
30 PP2500255105 - Phần 30. Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở 15,000,000 10.700.000 7.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 300,000
31 PP2500255106 - Phần 31. Gạc cầu 47,250,000 33.700.000 23.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 950,000
32 PP2500255107 - Phần 32. Gạc phẫu thuật 178,000,000 126.900.000 89.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,560,000
33 PP2500255108 - Phần 33. Giấy in nhiệt các cỡ 60,000,000 42.800.000 30.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,200,000
34 PP2500255109 - Phần 34. Kim bướm 76,800,000 54.800.000 38.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,540,000
35 PP2500255110 - Phần 35. Kim lấy máu chân không 413,200,000 294.500.000 206.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,270,000
36 PP2500255111 - Phần 36. Kim lấy thuốc 105,000,000 74.900.000 52.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,100,000
37 PP2500255112 - Phần 37. Lam kính 10,000,000 7.200.000 5.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 200,000
38 PP2500255113 - Phần 38. Lammen 1,170,000 900.000 600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
39 PP2500255114 - Phần 39. Lọ đựng mẫu vô trùng 150ml có nắp vặn 113,400,000 80.800.000 56.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,270,000
40 PP2500255115 - Phần 40. Lưỡi dao mổ các số 14,100,000 10.100.000 7.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 290,000
41 PP2500255116 - Phần 41. Meche phẫu thuật 10,200,000 7.300.000 5.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 210,000
42 PP2500255117 - Phần 42. Nhiệt kế y khoa 22,785,000 16.300.000 11.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 460,000
43 PP2500255118 - Phần 43. Ống chống đông Citrat 3,8% 19,500,000 13.900.000 9.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 390,000
44 PP2500255119 - Phần 44. Ống chống đông Citrat 3,8% chân không nắp cao su 15,750,000 11.300.000 7.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 320,000
45 PP2500255120 - Phần 45. Ống chống đông EDTA 18,750,000 13.400.000 9.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 380,000
46 PP2500255121 - Phần 46. Ống chống đông HEPARIN 190,000,000 135.400.000 95.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,800,000
47 PP2500255122 - Phần 47. Ống chống đông HEPARIN chân không nắp cao su 171,000,000 121.900.000 85.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,420,000
48 PP2500255123 - Phần 48. Ống giữ kim lấu máu chân không 146,700,000 104.600.000 73.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,940,000
49 PP2500255124 - Phần 49. Ống máu lắng chân không citrate 3.2% 37,500,000 26.800.000 18.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 750,000
50 PP2500255125 - Phần 50. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ 24,000,000 17.100.000 12.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 480,000
51 PP2500255126 - Phần 51. Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ 34,587,000 24.700.000 17.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 700,000
52 PP2500255127 - Phần 52. Ống nghiệm chân không có chống đông EDTA K2, nắp cao su 118,000,000 84.100.000 59.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,360,000
53 PP2500255128 - Phần 53. Ống nghiệm Chimigly 23,960,000 17.100.000 12.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 480,000
54 PP2500255129 - Phần 54. Ống nghiệm Chimiglychân không nắp cao su 20,000,000 14.300.000 10.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 400,000
55 PP2500255130 - Phần 55. Ống nghiệm EDTA chân không nắp cao su 210,000,000 149.700.000 105.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,200,000
56 PP2500255131 - Phần 56. Ống nghiệm EDTA K2 85,000,000 60.600.000 42.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,700,000
57 PP2500255132 - Phần 57. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt 89,000,000 63.500.000 44.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,780,000
58 PP2500255133 - Phần 58. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt (Ống nghiệm serum) chân không nắp cao su 73,500,000 52.400.000 36.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,470,000
59 PP2500255134 - Phần 59. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm dài 80mm 20,000,000 14.300.000 10.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 400,000
60 PP2500255135 - Phần 60. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm dài 16cm 10,730,000 7.700.000 5.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 220,000
61 PP2500255136 - Phần 61. Pipet nhựa vô trùng 3ml 2,010,000 1.500.000 1.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,000
62 PP2500255137 - Phần 62. Pipet nhựa vô trùng 5ml 4,873,000 3.500.000 2.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 100,000
63 PP2500255138 - Phần 63. Que cấy gỗ vô trùng 38,500,000 27.500.000 19.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 770,000
64 PP2500255139 - Phần 64. Que thử đường huyết có mao dẫn 130,000,000 92.700.000 65.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,600,000
65 PP2500255140 - Phần 65. Sâu máy thở (Ống nối dây máy thở) 9,600,000 6.900.000 4.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 200,000
66 PP2500255141 - Phần 66. Sonde dẫn lưu silicon người lớn, trẻ em 4,850,000 3.500.000 2.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 100,000
67 PP2500255142 - Phần 67. Sonde Nelaton 3,250,000 2.400.000 1.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
68 PP2500255143 - Phần 68. Sonde nuôi ăn dạ dày tá tràng 27,900,000 19.900.000 14.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 560,000
69 PP2500255144 - Phần 69. Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần 1,245,000,000 887.100.000 622.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 24,900,000
70 PP2500255145 - Phần 70. Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tùy chỉnh 360 độ 3,950,000,000 2.814.400.0 1.975.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 79,000,000
71 PP2500255146 - Phần 71. Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động, vết cắt cong hình chữ C 450,000,000 320.700.000 225.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,000,000
72 PP2500255147 - Phần 72. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) tương thích với dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) 105,000,000 74.900.000 52.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,100,000
73 PP2500255148 - Phần 73. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) các cỡ tương thích với Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) 275,000,000 196.000.000 137.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,500,000
74 PP2500255149 - Phần 74. Băng ghim nội soi màu tím 550,000,000 391.900.000 275.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,000,000
75 PP2500255150 - Phần 75. Dụng cụ cắt khâu nối tròn có 3 hàng ghim các cỡ 596,000,000 424.700.000 298.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,920,000
76 PP2500255151 - Phần 76. Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm 475,000,000 338.500.000 237.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,500,000
77 PP2500255152 - Phần 77. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) 345,000,000 245.900.000 172.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,900,000
78 PP2500255153 - Phần 78. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) 375,000,000 267.200.000 187.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,500,000
79 PP2500255154 - Phần 79. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 733,500,000 522.700.000 366.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 14,670,000
80 PP2500255155 - Phần 80. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 630,000,000 448.900.000 315.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,600,000
81 PP2500255156 - Phần 81. Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 630,000,000 448.900.000 315.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,600,000
82 PP2500255157 - Phần 82. Tay dao điện dùng một lần 87,500,000 62.400.000 43.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,750,000
83 PP2500255158 - Phần 83. Axit hàn Composite (Etching) 2,100,000 1.500.000 1.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,000
84 PP2500255159 - Phần 84. Bôi trơn ống tủy 2,784,000 2.000.000 1.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
85 PP2500255160 - Phần 85. Canxi hàn ống tủy 1,960,000 1.400.000 1.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 40,000
86 PP2500255161 - Phần 86. Cây lèn dọc ống tủy (Dài 21mm và 25mm) 3,500,000 2.500.000 1.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
87 PP2500255162 - Phần 87. Chất cầm máu nướu 1,050,000 800.000 600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
88 PP2500255163 - Phần 88. Chất hàn Adhesor 1,155,000 900.000 600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
89 PP2500255164 - Phần 89. Chất lấy dấu răng trong nha khoa 500g 5,376,000 3.900.000 2.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 110,000
90 PP2500255165 - Phần 90. Chỉ co nướu 2,865,000 2.100.000 1.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
91 PP2500255166 - Phần 91. Chổi cước đánh bóng 1,100,000 800.000 600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
92 PP2500255167 - Phần 92. Cốc đánh bóng cao răng 160,000,000 114.000.000 80.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,200,000
93 PP2500255168 - Phần 93. Cốc nhựa súc miệng dùng 1 lần 2,500,000 1.800.000 1.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,000
94 PP2500255169 - Phần 94. Compositđặc màu A3, A3.5 12,600,000 9.000.000 6.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 260,000
95 PP2500255170 - Phần 95. Compositlỏng màu A3, A3.5 18,900,000 13.500.000 9.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 380,000
96 PP2500255171 - Phần 96. Côn giấy 3,000,000 2.200.000 1.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
97 PP2500255172 - Phần 97. Cortisomol 5,722,500 4.100.000 2.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 120,000
98 PP2500255173 - Phần 98. Đài đánh bóng Composite 5,500,000 4.000.000 2.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 110,000
99 PP2500255174 - Phần 99. Đài đánh bóng Composite hình nụ 87,000,000 62.000.000 43.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,740,000
100 PP2500255175 - Phần 100. Đai trám kim loại (Matrix band) 1,575,000 1.200.000 800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 40,000
101 PP2500255176 - Phần 101. Dũa ống tủy răng 18,000,000 12.900.000 9.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 360,000
102 PP2500255177 - Phần 102. Dung dịch sát trùng ống tủy 7,800,000 5.600.000 3.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 160,000
103 PP2500255178 - Phần 103. Eugenol 30ml 1,250,000 900.000 700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
104 PP2500255179 - Phần 104. Fuji I 3,200,000 2.300.000 1.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
105 PP2500255180 - Phần 105. Fuji II 9,680,000 6.900.000 4.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 200,000
106 PP2500255181 - Phần 106. Fuji IX 25,500,000 18.200.000 12.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 510,000
107 PP2500255182 - Phần 107. Gutta dùng cho Protaper 8,520,000 6.100.000 4.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 180,000
108 PP2500255183 - Phần 108. Gutta percha số 11,700,000 8.400.000 5.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 240,000
109 PP2500255184 - Phần 109. Keo hàn composite 5,508,000 4.000.000 2.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 120,000
110 PP2500255185 - Phần 110. Kim tiêm răng (Kim gây tê nha khoa) 3,750,000 2.700.000 1.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 80,000
111 PP2500255186 - Phần 111. Lentulo 7,515,200 5.400.000 3.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 160,000
112 PP2500255187 - Phần 112. Mặt gương nha khoa 67,200,000 47.900.000 33.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,350,000
113 PP2500255188 - Phần 113. Mũi khoan kim cương đầu tròn có cổ 1,450,000 1.100.000 800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
114 PP2500255189 - Phần 114. Mũi khoan kim cương trụ 7,250,000 5.200.000 3.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 150,000
115 PP2500255190 - Phần 115. Mũi khoan mở tủy Endo Access Bur 2,200,000 1.600.000 1.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 50,000
116 PP2500255191 - Phần 116. Mũi khoan mở tủy tránh thủng sàn 2,989,000 2.200.000 1.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
117 PP2500255192 - Phần 117. Mũi khoan mở xương 13,000,000 9.300.000 6.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 260,000
118 PP2500255193 - Phần 118. Nong ống tủy răng 15,840,000 11.300.000 8.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 320,000
119 PP2500255194 - Phần 119. Ống hút nước bọt 23,200,000 16.600.000 11.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 470,000
120 PP2500255195 - Phần 120. Oxyt Kẽm 3,450,000 2.500.000 1.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
121 PP2500255196 - Phần 121. Tăm bông nha khoa 3,450,000 2.500.000 1.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
122 PP2500255197 - Phần 122. Thạch cao nha khoa 4,131,000 3.000.000 2.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
123 PP2500255198 - Phần 123. Trâm gai điều trị tủy răng 28,400,000 20.300.000 14.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 570,000
124 PP2500255199 - Phần 124. API 20 Strep 47,827,500 34.100.000 24.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 960,000
125 PP2500255200 - Phần 125. API 20E 109,462,500 78.000.000 54.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,190,000
126 PP2500255201 - Phần 126. API 20E Reagent 34,518,750 24.600.000 17.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 700,000
127 PP2500255202 - Phần 127. API 20NE 95,655,000 68.200.000 47.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,920,000
128 PP2500255203 - Phần 128. API Staph 47,827,500 34.100.000 24.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 960,000
129 PP2500255204 - Phần 129. Bacitracin test 1,080,000 800.000 600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,000
130 PP2500255205 - Phần 130. Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 15,750,000 11.300.000 7.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 320,000
131 PP2500255206 - Phần 131. ChromIDStrepto B 70,875,000 50.500.000 35.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,420,000
132 PP2500255207 - Phần 132. Color Gram 2 7,507,500 5.400.000 3.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 160,000
133 PP2500255208 - Phần 133. Đầu côn đen 1100 μl 124,800,000 89.000.000 62.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,500,000
134 PP2500255209 - Phần 134. Đầu côn đen 300 μl 36,864,000 26.300.000 18.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 740,000
135 PP2500255210 - Phần 135. Dung dịch albumin huyết thanh bò 7,875,000 5.700.000 4.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 160,000
136 PP2500255211 - Phần 136. Giấy định nhóm máu 72,000,000 51.300.000 36.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,440,000
137 PP2500255212 - Phần 137. Giemsa 3,000,000 2.200.000 1.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
138 PP2500255213 - Phần 138. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ 105,000,000 74.900.000 52.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,100,000
139 PP2500255214 - Phần 139. Khoanh giấy Optochin5μg 5,400,000 3.900.000 2.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 110,000
140 PP2500255215 - Phần 140. Khoanh giấy phát hiện enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) 17,388,000 12.400.000 8.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 350,000
141 PP2500255216 - Phần 141. Kháng nguyên đặc hiệu phát hiện Streptococus 89,250,000 63.600.000 44.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,790,000
142 PP2500255217 - Phần 142. Kovacs Reagent 12,075,000 8.700.000 6.100.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 250,000
143 PP2500255218 - Phần 143. Mac Conkey Agar thạch đông khô 28,500,000 20.400.000 14.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 570,000
144 PP2500255219 - Phần 144. MannitolSalt Agar 504,000 400.000 300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,000
145 PP2500255220 - Phần 145. Môi trường Thiosulfate-citrate-bile salts-sucrose 2,930,000 2.100.000 1.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,000
146 PP2500255221 - Phần 146. Mueller Hinton Agar dạng đông khô 30,375,000 21.700.000 15.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 610,000
147 PP2500255222 - Phần 147. Muller Hinton Agar đĩa pha sẵn 96,600,000 68.900.000 48.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,940,000
148 PP2500255223 - Phần 148. NIN 21,136,500 15.100.000 10.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 430,000
149 PP2500255224 - Phần 149. Nit 1, Nit 2 Reagent 48,300,000 34.500.000 24.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 970,000
150 PP2500255225 - Phần 150. RPR Carbon 68,000,000 48.500.000 34.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,360,000
151 PP2500255226 - Phần 151. Sabouraud dextrose Agar đông khô 500g 6,367,000 4.600.000 3.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 130,000
152 PP2500255227 - Phần 152. Salmonella Shigella Agar đông khô 500g 3,400,000 2.500.000 1.700.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
153 PP2500255228 - Phần 153. Sodium chloride 4,257,750 3.100.000 2.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
154 PP2500255229 - Phần 154. Test nhanh Amphetamin 25,200,000 18.000.000 12.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 510,000
155 PP2500255230 - Phần 155. Test nhanh chẩn đoán Codein 14,760,000 10.600.000 7.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 300,000
156 PP2500255231 - Phần 156. Test nhanh HBeAg 9,000,000 6.500.000 4.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 180,000
157 PP2500255232 - Phần 157. Test nhanh Marijuana 132,000,000 94.100.000 66.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,640,000
158 PP2500255233 - Phần 158. Test nhanh Methamphetamin 65,000,000 46.400.000 32.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,300,000
159 PP2500255234 - Phần 159. Test nhanh Morphin 36,750,000 26.200.000 18.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 740,000
160 PP2500255235 - Phần 160. Test nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia 48,000,000 34.200.000 24.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 960,000
161 PP2500255236 - Phần 161. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E 34,650,000 24.700.000 17.400.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 700,000
162 PP2500255237 - Phần 162. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng lao. 255,000,000 181.700.000 127.500.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,100,000
163 PP2500255238 - Phần 163. Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan A 405,720,000 289.100.000 202.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,120,000
164 PP2500255239 - Phần 164. Test nhanh xét nghiệm SARS-CoV-2 700,000,000 498.800.000 350.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 14,000,000
165 PP2500255240 - Phần 165. Test thử nhanh phát hiện thai sớm 100,000,000 71.300.000 50.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,000,000
166 PP2500255241 - Phần 166. Test thử phát hiện 5 chất ma tuý 2,772,000,000 1.975.100.000 1.386.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 55,440,000
167 PP2500255242 - Phần 167. Thạch canh thang Agar 3,160,000 2.300.000 1.600.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
168 PP2500255243 - Phần 168. Thạch Chocolate 157,500,000 112.300.000 78.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,150,000
169 PP2500255244 - Phần 169. Thạch Hektoen Agar 4,495,000 3.300.000 2.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
170 PP2500255245 - Phần 170. Thạch máu 126,000,000 89.800.000 63.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,520,000
171 PP2500255246 - Phần 171. Thạch máu dạng đông khô 1,850,000 1.400.000 1.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 40,000
172 PP2500255247 - Phần 172. Todd Hewitt Broth + Antibiotics 3,465,000 2.500.000 1.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 70,000
173 PP2500255248 - Phần 173. Toluene 500ml 495,000 400.000 300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,000
174 PP2500255249 - Phần 174. Tuýp đựng bệnh phẩm 52,500,000 37.500.000 26.300.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,050,000
175 PP2500255250 - Phần 175. Uti Agar 49,560,000 35.400.000 24.800.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,000,000
176 PP2500255251 - Phần 176. VP1, VP2 Reagent 48,300,000 34.500.000 24.200.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 970,000
177 PP2500255252 - Phần 177. Zym A 30,000,000 21.400.000 15.000.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 600,000
178 PP2500255253 - Phần 178. Zym B 35,700,000 25.500.000 17.900.000 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 720,000
Phần 1. Ăng nhựa
Mã phần lô PP2500255076
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Bông
Mã phần lô PP2500255077
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Ống Falcol
Mã phần lô PP2500255078
Giá từng phần lô 776,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Đầu côn
Mã phần lô PP2500255079
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. ANTI
Mã phần lô PP2500255080
Giá từng phần lô 117,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Test xét nghiệm chẩn đoán nhanh
Mã phần lô PP2500255081
Giá từng phần lô 6,929,124,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.464.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Thanh chứa kháng sinh
Mã phần lô PP2500255082
Giá từng phần lô 1,540,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. NẸP, VÍT RĂNG HÀM MẶT
Mã phần lô PP2500255083
Giá từng phần lô 60,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Acetic acid
Mã phần lô PP2500255084
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Ba chạc tiêm
Mã phần lô PP2500255085
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500255086
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Băng keo
Mã phần lô PP2500255087
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Bộ bốc thụt tháo
Mã phần lô PP2500255088
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500255089
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500255090
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát I
Mã phần lô PP2500255091
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Bộ sonde hút đờm kín
Mã phần lô PP2500255092
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Bộ Troca dẫn lưu bàng quang trên xương mu
Mã phần lô PP2500255093
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500255094
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500255095
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Canuyn mayor các số
Mã phần lô PP2500255096
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2500255097
Giá từng phần lô 29,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Chỉ Silk liền kim
Mã phần lô PP2500255098
Giá từng phần lô 4,168,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24. Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2500255099
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2500255100
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26. Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2500255101
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27. Dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động
Mã phần lô PP2500255102
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28. Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500255103
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29. Đĩa petri nhựa phi vô trùng
Mã phần lô PP2500255104
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30. Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500255105
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31. Gạc cầu
Mã phần lô PP2500255106
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32. Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500255107
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33. Giấy in nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2500255108
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34. Kim bướm
Mã phần lô PP2500255109
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35. Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2500255110
Giá từng phần lô 413,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36. Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500255111
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37. Lam kính
Mã phần lô PP2500255112
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38. Lammen
Mã phần lô PP2500255113
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39. Lọ đựng mẫu vô trùng 150ml có nắp vặn
Mã phần lô PP2500255114
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40. Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500255115
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41. Meche phẫu thuật
Mã phần lô PP2500255116
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42. Nhiệt kế y khoa
Mã phần lô PP2500255117
Giá từng phần lô 22,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43. Ống chống đông Citrat 3,8%
Mã phần lô PP2500255118
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44. Ống chống đông Citrat 3,8% chân không nắp cao su
Mã phần lô PP2500255119
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45. Ống chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500255120
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46. Ống chống đông HEPARIN
Mã phần lô PP2500255121
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47. Ống chống đông HEPARIN chân không nắp cao su
Mã phần lô PP2500255122
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48. Ống giữ kim lấu máu chân không
Mã phần lô PP2500255123
Giá từng phần lô 146,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 49. Ống máu lắng chân không citrate 3.2%
Mã phần lô PP2500255124
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 50. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ
Mã phần lô PP2500255125
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 51. Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ
Mã phần lô PP2500255126
Giá từng phần lô 34,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 52. Ống nghiệm chân không có chống đông EDTA K2, nắp cao su
Mã phần lô PP2500255127
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 53. Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500255128
Giá từng phần lô 23,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 54. Ống nghiệm Chimiglychân không nắp cao su
Mã phần lô PP2500255129
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 55. Ống nghiệm EDTA chân không nắp cao su
Mã phần lô PP2500255130
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 56. Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2500255131
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 57. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2500255132
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 58. Ống nghiệm nắp đỏ có hạt (Ống nghiệm serum) chân không nắp cao su
Mã phần lô PP2500255133
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 59. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm dài 80mm
Mã phần lô PP2500255134
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 60. Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm dài 16cm
Mã phần lô PP2500255135
Giá từng phần lô 10,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 61. Pipet nhựa vô trùng 3ml
Mã phần lô PP2500255136
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 62. Pipet nhựa vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2500255137
Giá từng phần lô 4,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 63. Que cấy gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500255138
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 64. Que thử đường huyết có mao dẫn
Mã phần lô PP2500255139
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 65. Sâu máy thở (Ống nối dây máy thở)
Mã phần lô PP2500255140
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 66. Sonde dẫn lưu silicon người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500255141
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 67. Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2500255142
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 68. Sonde nuôi ăn dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2500255143
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 69. Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần
Mã phần lô PP2500255144
Giá từng phần lô 1,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 70. Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tùy chỉnh 360 độ
Mã phần lô PP2500255145
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.400.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 71. Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động, vết cắt cong hình chữ C
Mã phần lô PP2500255146
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 72. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) tương thích với dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở)
Mã phần lô PP2500255147
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 73. Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) các cỡ tương thích với Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi)
Mã phần lô PP2500255148
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 74. Băng ghim nội soi màu tím
Mã phần lô PP2500255149
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 75. Dụng cụ cắt khâu nối tròn có 3 hàng ghim các cỡ
Mã phần lô PP2500255150
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 76. Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm
Mã phần lô PP2500255151
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 77. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở)
Mã phần lô PP2500255152
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 78. Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi)
Mã phần lô PP2500255153
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 79. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2500255154
Giá từng phần lô 733,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 80. Tay dao cắt hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2500255155
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 81. Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2500255156
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 82. Tay dao điện dùng một lần
Mã phần lô PP2500255157
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 83. Axit hàn Composite (Etching)
Mã phần lô PP2500255158
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 84. Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500255159
Giá từng phần lô 2,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 85. Canxi hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500255160
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 86. Cây lèn dọc ống tủy (Dài 21mm và 25mm)
Mã phần lô PP2500255161
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 87. Chất cầm máu nướu
Mã phần lô PP2500255162
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 88. Chất hàn Adhesor
Mã phần lô PP2500255163
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 89. Chất lấy dấu răng trong nha khoa 500g
Mã phần lô PP2500255164
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 90. Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500255165
Giá từng phần lô 2,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 91. Chổi cước đánh bóng
Mã phần lô PP2500255166
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 92. Cốc đánh bóng cao răng
Mã phần lô PP2500255167
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 93. Cốc nhựa súc miệng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500255168
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 94. Compositđặc màu A3, A3.5
Mã phần lô PP2500255169
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 95. Compositlỏng màu A3, A3.5
Mã phần lô PP2500255170
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 96. Côn giấy
Mã phần lô PP2500255171
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 97. Cortisomol
Mã phần lô PP2500255172
Giá từng phần lô 5,722,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 98. Đài đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2500255173
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 99. Đài đánh bóng Composite hình nụ
Mã phần lô PP2500255174
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 100. Đai trám kim loại (Matrix band)
Mã phần lô PP2500255175
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 101. Dũa ống tủy răng
Mã phần lô PP2500255176
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 102. Dung dịch sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500255177
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 103. Eugenol 30ml
Mã phần lô PP2500255178
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 104. Fuji I
Mã phần lô PP2500255179
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 105. Fuji II
Mã phần lô PP2500255180
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 106. Fuji IX
Mã phần lô PP2500255181
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 107. Gutta dùng cho Protaper
Mã phần lô PP2500255182
Giá từng phần lô 8,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 108. Gutta percha số
Mã phần lô PP2500255183
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 109. Keo hàn composite
Mã phần lô PP2500255184
Giá từng phần lô 5,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 110. Kim tiêm răng (Kim gây tê nha khoa)
Mã phần lô PP2500255185
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 111. Lentulo
Mã phần lô PP2500255186
Giá từng phần lô 7,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 112. Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500255187
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 113. Mũi khoan kim cương đầu tròn có cổ
Mã phần lô PP2500255188
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 114. Mũi khoan kim cương trụ
Mã phần lô PP2500255189
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 115. Mũi khoan mở tủy Endo Access Bur
Mã phần lô PP2500255190
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 116. Mũi khoan mở tủy tránh thủng sàn
Mã phần lô PP2500255191
Giá từng phần lô 2,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 117. Mũi khoan mở xương
Mã phần lô PP2500255192
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 118. Nong ống tủy răng
Mã phần lô PP2500255193
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 119. Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500255194
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 120. Oxyt Kẽm
Mã phần lô PP2500255195
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 121. Tăm bông nha khoa
Mã phần lô PP2500255196
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 122. Thạch cao nha khoa
Mã phần lô PP2500255197
Giá từng phần lô 4,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 123. Trâm gai điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2500255198
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 124. API 20 Strep
Mã phần lô PP2500255199
Giá từng phần lô 47,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 125. API 20E
Mã phần lô PP2500255200
Giá từng phần lô 109,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 126. API 20E Reagent
Mã phần lô PP2500255201
Giá từng phần lô 34,518,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 127. API 20NE
Mã phần lô PP2500255202
Giá từng phần lô 95,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 128. API Staph
Mã phần lô PP2500255203
Giá từng phần lô 47,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 129. Bacitracin test
Mã phần lô PP2500255204
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 130. Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500255205
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 131. ChromIDStrepto B
Mã phần lô PP2500255206
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 132. Color Gram 2
Mã phần lô PP2500255207
Giá từng phần lô 7,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 133. Đầu côn đen 1100 μl
Mã phần lô PP2500255208
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 134. Đầu côn đen 300 μl
Mã phần lô PP2500255209
Giá từng phần lô 36,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 135. Dung dịch albumin huyết thanh bò
Mã phần lô PP2500255210
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 136. Giấy định nhóm máu
Mã phần lô PP2500255211
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 137. Giemsa
Mã phần lô PP2500255212
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 138. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500255213
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 139. Khoanh giấy Optochin5μg
Mã phần lô PP2500255214
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 140. Khoanh giấy phát hiện enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)
Mã phần lô PP2500255215
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 141. Kháng nguyên đặc hiệu phát hiện Streptococus
Mã phần lô PP2500255216
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 142. Kovacs Reagent
Mã phần lô PP2500255217
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 143. Mac Conkey Agar thạch đông khô
Mã phần lô PP2500255218
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 144. MannitolSalt Agar
Mã phần lô PP2500255219
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 145. Môi trường Thiosulfate-citrate-bile salts-sucrose
Mã phần lô PP2500255220
Giá từng phần lô 2,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 146. Mueller Hinton Agar dạng đông khô
Mã phần lô PP2500255221
Giá từng phần lô 30,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 147. Muller Hinton Agar đĩa pha sẵn
Mã phần lô PP2500255222
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 148. NIN
Mã phần lô PP2500255223
Giá từng phần lô 21,136,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 149. Nit 1, Nit 2 Reagent
Mã phần lô PP2500255224
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 150. RPR Carbon
Mã phần lô PP2500255225
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 151. Sabouraud dextrose Agar đông khô 500g
Mã phần lô PP2500255226
Giá từng phần lô 6,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 152. Salmonella Shigella Agar đông khô 500g
Mã phần lô PP2500255227
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 153. Sodium chloride
Mã phần lô PP2500255228
Giá từng phần lô 4,257,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 154. Test nhanh Amphetamin
Mã phần lô PP2500255229
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 155. Test nhanh chẩn đoán Codein
Mã phần lô PP2500255230
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 156. Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2500255231
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 157. Test nhanh Marijuana
Mã phần lô PP2500255232
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 158. Test nhanh Methamphetamin
Mã phần lô PP2500255233
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 159. Test nhanh Morphin
Mã phần lô PP2500255234
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 160. Test nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2500255235
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 161. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E
Mã phần lô PP2500255236
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 162. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng lao.
Mã phần lô PP2500255237
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 163. Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500255238
Giá từng phần lô 405,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 164. Test nhanh xét nghiệm SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500255239
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 165. Test thử nhanh phát hiện thai sớm
Mã phần lô PP2500255240
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 166. Test thử phát hiện 5 chất ma tuý
Mã phần lô PP2500255241
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 167. Thạch canh thang Agar
Mã phần lô PP2500255242
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 168. Thạch Chocolate
Mã phần lô PP2500255243
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 169. Thạch Hektoen Agar
Mã phần lô PP2500255244
Giá từng phần lô 4,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 170. Thạch máu
Mã phần lô PP2500255245
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 171. Thạch máu dạng đông khô
Mã phần lô PP2500255246
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 172. Todd Hewitt Broth + Antibiotics
Mã phần lô PP2500255247
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 173. Toluene 500ml
Mã phần lô PP2500255248
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 174. Tuýp đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500255249
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 175. Uti Agar
Mã phần lô PP2500255250
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 176. VP1, VP2 Reagent
Mã phần lô PP2500255251
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 177. Zym A
Mã phần lô PP2500255252
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 178. Zym B
Mã phần lô PP2500255253
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 * 30/730 *số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->