Gói thầu: Gói số 3: "Bơm tiêm, kim tiêm , dây truyền, dây dẫn"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500250672-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: "Bơm tiêm, kim tiêm , dây truyền, dây dẫn"
Số hiệu KHLCNT PL2500100075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 957,795,888 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220236 - Bơm Karman 1 val 6,300,000 9.000.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,500
2 PP2500220237 - Bơm Karman 2 val 5,250,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,750
3 PP2500220238 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml 68,355,000 97.650.000 34.177.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,025,325
4 PP2500220239 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml 30,450,000 43.500.000 15.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 456,750
5 PP2500220240 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml 3,806,250 5.437.500 1.903.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 57,093
6 PP2500220241 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 8,673,000 12.390.000 4.336.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 130,095
7 PP2500220242 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 134,400,000 192.000.000 67.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,016,000
8 PP2500220243 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ 183,750 262.500 91.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,756
9 PP2500220244 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 1,732,500 2.475.000 866.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,987
10 PP2500220245 - Bơm tiêm đầu khóa 50ml 531,250 758.928 265.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,968
11 PP2500220246 - Bơm tiêm điện 100 ml 100,000,000 142.857.142 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,500,000
12 PP2500220247 - Bơm tiêm điện 50ml 18,375,000 26.250.000 9.187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 275,625
13 PP2500220248 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 17,640,000 25.200.000 8.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 264,600
14 PP2500220249 - Dây truyền 3 nhánh có khóa ≥50cm 42,525,000 60.750.000 21.262.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 637,875
15 PP2500220250 - Dây truyền 3 nhánh có khóa ≥25cm 498,800 712.571 249.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,482
16 PP2500220251 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 109,200,000 156.000.000 54.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,638,000
17 PP2500220252 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động 280,000 400.000 140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,200
18 PP2500220253 - Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml 766,500 1.095.000 383.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,497
19 PP2500220254 - Dây truyền máu 6,280,313 8.971.875 3.140.156 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,204
20 PP2500220255 - Dây hút nhớt các số 3,498,625 4.998.035 1.749.312 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,479
21 PP2500220256 - Dây hút nhớt có nắp 592,075 845.821 296.037 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,881
22 PP2500220257 - Dây máy thở trẻ em 275,625 393.750 137.812 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,134
23 PP2500220258 - Dây thở máy gây mê dùng một lần người lớn 551,250 787.500 275.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,268
24 PP2500220259 - Dây của máy thở 310,000 442.857 155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,650
25 PP2500220260 - Kim châm cứu 128,625,000 183.750.000 64.312.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,929,375
26 PP2500220261 - Kim chọc dò tủy sống 540,450 772.071 270.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,106
27 PP2500220262 - Kim gây tê tủy sống các số 16,800,000 24.000.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 252,000
28 PP2500220263 - Kim luồn tĩnh mạch 53,802,000 76.860.000 26.901.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 807,030
29 PP2500220264 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24) 119,000,000 170.000.000 59.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,785,000
30 PP2500220265 - Kim tiêm nhựa các số 12,600,000 18.000.000 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 189,000
31 PP2500220266 - Dây chuyền 3 nhánh có khoá 50cm 2,100,000 3.000.000 1.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
32 PP2500220267 - Dây chuyền có khóa 3 nhánh 25cm 2,992,500 4.275.000 1.496.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 44,887
33 PP2500220268 - Dây nối máy bơm tiêm điện 31,125,000 44.464.285 15.562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 466,875
34 PP2500220269 - Lancet( kim thử đường máu) 1,176,000 1.680.000 588.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,640
35 PP2500220270 - Nút chặn kim luồn 28,560,000 40.800.000 14.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 428,400
Bơm Karman 1 val
Mã phần lô PP2500220236
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm Karman 2 val
Mã phần lô PP2500220237
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500220238
Giá từng phần lô 68,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,325
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500220239
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500220240
Giá từng phần lô 3,806,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.903.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,093
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500220241
Giá từng phần lô 8,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,095
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500220242
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500220243
Giá từng phần lô 183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,756
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500220244
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,987
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm đầu khóa 50ml
Mã phần lô PP2500220245
Giá từng phần lô 531,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,968
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm điện 100 ml
Mã phần lô PP2500220246
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500220247
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,625
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500220248
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền 3 nhánh có khóa ≥50cm
Mã phần lô PP2500220249
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,875
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền 3 nhánh có khóa ≥25cm
Mã phần lô PP2500220250
Giá từng phần lô 498,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,482
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2500220251
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
Mã phần lô PP2500220252
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml
Mã phần lô PP2500220253
Giá từng phần lô 766,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,497
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500220254
Giá từng phần lô 6,280,313
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.971.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.140.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,204
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2500220255
Giá từng phần lô 3,498,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.998.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,479
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây hút nhớt có nắp
Mã phần lô PP2500220256
Giá từng phần lô 592,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,881
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây máy thở trẻ em
Mã phần lô PP2500220257
Giá từng phần lô 275,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,134
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây thở máy gây mê dùng một lần người lớn
Mã phần lô PP2500220258
Giá từng phần lô 551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây của máy thở
Mã phần lô PP2500220259
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500220260
Giá từng phần lô 128,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,929,375
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2500220261
Giá từng phần lô 540,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,106
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500220262
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500220263
Giá từng phần lô 53,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,030
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24)
Mã phần lô PP2500220264
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2500220265
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây chuyền 3 nhánh có khoá 50cm
Mã phần lô PP2500220266
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây chuyền có khóa 3 nhánh 25cm
Mã phần lô PP2500220267
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,887
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây nối máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500220268
Giá từng phần lô 31,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.464.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,875
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Lancet( kim thử đường máu)
Mã phần lô PP2500220269
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500220270
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,400
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->