Gói thầu: Gói số 3: Dù, bóng sử dụng trong kỹ thuật thông tim (gồm: 11 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394358-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Dù, bóng sử dụng trong kỹ thuật thông tim (gồm: 11 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300208060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,239,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92.397.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431504 - Dù đóng còn ống động mạch (Dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ) 762,300,000 1.089.000.000 9021 533.610.000 5
2 PP2300431505 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 45 độ các loại, các cỡ 295,350,000 421.928.572 9018 206.745.000 5
3 PP2300431506 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 180 độ các loại, các cỡ 689,150,000 984.500.000 9018 482.405.000 12
4 PP2300431507 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 98,450,000 140.642.858 9018 68.915.000 2
5 PP2300431508 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các loại, các cỡ 144,000,000 205.714.286 9018 100.800.000 5
6 PP2300431509 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ , 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ các kích cỡ. 2,007,000,000 2.867.142.858 9021 1.404.900.000 8
7 PP2300431510 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng , 1 núm 2,144,000,000 3.062.857.143 9021 1.500.800.000 7
8 PP2300431511 - Dù đóng ống động mạch, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 916,000,000 1.308.571.429 9021 641.200.000 7
9 PP2300431512 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 1,225,000,000 1.750.000.000 9018 857.500.000 24
10 PP2300431513 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 điểm đánh dấu cách nhau 5mm, các kích cỡ 283,500,000 405.000.000 9018 198.450.000 8
11 PP2300431514 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở 675,000,000 964.285.715 9018 472.500.000 9
Dù đóng còn ống động mạch (Dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ)
Mã phần lô PP2300431504
Giá từng phần lô 762,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 45 độ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300431505
Giá từng phần lô 295,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 180 độ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300431506
Giá từng phần lô 689,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300431507
Giá từng phần lô 98,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300431508
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ , 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ các kích cỡ.
Mã phần lô PP2300431509
Giá từng phần lô 2,007,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng , 1 núm
Mã phần lô PP2300431510
Giá từng phần lô 2,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dù đóng ống động mạch, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2300431511
Giá từng phần lô 916,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300431512
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 điểm đánh dấu cách nhau 5mm, các kích cỡ
Mã phần lô PP2300431513
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở
Mã phần lô PP2300431514
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->