Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu sinh phẩm y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500216422-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Dệt May
Chủ đầu tư Bệnh viện Dệt May
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500114230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,629,111,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500240365 - Quo Lab A1C Test Kit (50 test/Hộp) 689,000,000 490.912.500 3822 172.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,890,000
2 PP2500240366 - Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeAg 8,500,000 6.056.250 3822 2.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 85,000
3 PP2500240367 - Test nhanh chẩn đoán chẩn đoán HBsAg (viêm gan B) 65,200,000 46.455.000 3822 16.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 652,000
4 PP2500240368 - Determine™ HBsAg2 70,000,000 49.875.000 3822 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 700,000
5 PP2500240369 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 14,500,000 10.331.250 3822 3.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 145,000
6 PP2500240370 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết 126,000,000 89.775.000 3822 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,260,000
7 PP2500240371 - Test nhanh chẩn doán Siphylis (test giang mai) 504,000 359.100 3822 126.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,040
8 PP2500240372 - Test nhanh chẩn đoán Morphin trong nước tiểu 5,600,000 3.990.000 3822 1.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 56,000
9 PP2500240373 - Test nhanh chẩn đoán Ma túy 4 trong 1 135,000,000 96.187.500 3822 33.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,350,000
10 PP2500240374 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số 444,150,000 316.456.875 3822 111.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,441,500
11 PP2500240375 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu, chủng loại: Cybow - 11 270,000,000 192.375.000 3822 67.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,700,000
12 PP2500240376 - Que thử/Khay thử xét nghiệm hCG 3,550,000 2.529.375 3822 887.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 35,500
13 PP2500240377 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 27,000,000 19.237.500 3822 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 270,000
14 PP2500240378 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue 120,000,000 85.500.000 3822 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,200,000
15 PP2500240379 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue 165,000,000 117.562.500 3822 41.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,650,000
16 PP2500240380 - Test CRP 25,940,000 18.482.250 3822 6.485.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 259,400
17 PP2500240381 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori 48,000,000 34.200.000 3822 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 480,000
18 PP2500240382 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 27,000,000 19.237.500 3822 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 270,000
19 PP2500240383 - Determine™ HIV 1/2 12,757,500 9.089.718,75 3822 3.189.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 127,575
20 PP2500240384 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể Mycobacterium tuberculosis 46,000,000 32.775.000 3822 11.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 460,000
21 PP2500240385 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 38,500,000 27.431.250 3822 9.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 385,000
22 PP2500240386 - Que thử/Khay thử xét nghiệm TroponinI 18,500,000 13.181.250 3822 4.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 185,000
23 PP2500240387 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB 260,000,000 185.250.000 3822 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,600,000
24 PP2500240388 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 7,000,000 4.987.500 3822 1.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 70,000
25 PP2500240389 - Xét nghiệm ASLO 675,000 480.937,5 3822 168.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,750
26 PP2500240390 - RF 735,000 523.687,5 3822 183.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,350
Quo Lab A1C Test Kit (50 test/Hộp)
Mã phần lô PP2500240365
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.912.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500240366
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh chẩn đoán chẩn đoán HBsAg (viêm gan B)
Mã phần lô PP2500240367
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Determine™ HBsAg2
Mã phần lô PP2500240368
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Mã phần lô PP2500240369
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.331.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2500240370
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh chẩn doán Siphylis (test giang mai)
Mã phần lô PP2500240371
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh chẩn đoán Morphin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500240372
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh chẩn đoán Ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2500240373
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500240374
Giá từng phần lô 444,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.456.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,441,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu, chủng loại: Cybow - 11
Mã phần lô PP2500240375
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm hCG
Mã phần lô PP2500240376
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.529.375
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500240377
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
Mã phần lô PP2500240378
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2500240379
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test CRP
Mã phần lô PP2500240380
Giá từng phần lô 25,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.482.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500240381
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500240382
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Determine™ HIV 1/2
Mã phần lô PP2500240383
Giá từng phần lô 12,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.089.718,75
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.189.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,575
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2500240384
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2500240385
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500240386
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.181.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB
Mã phần lô PP2500240387
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500240388
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2500240389
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.937,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
RF
Mã phần lô PP2500240390
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->