Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thiết bị y tế (2026/TNT-03)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600012725-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu thiết bị y tế (2026/TNT-03)
Số hiệu KHLCNT PL2600003355
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,879,868,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600007112 - Băng dán thấm hút dịch vết thương 72,800,000 109.200.000 50.960.000 3000
2 PP2600007113 - Băng gạc hỗ trợ quá trình lành vết thương 145,000,000 217.500.000 101.500.000 1500
3 PP2600007114 - Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc 77,500,000 116.250.000 54.250.000 750
4 PP2600007115 - Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc 136,500,000 204.750.000 95.550.000 450
5 PP2600007116 - Băng vô trùng che phủ vết thương 204,000,000 306.000.000 142.800.000 450
6 PP2600007117 - Băng vô trùng che phủ vết thương 198,000,000 297.000.000 138.600.000 300
7 PP2600007118 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương 156,000,000 234.000.000 109.200.000 1500
8 PP2600007119 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương 81,200,000 121.800.000 56.840.000 1500
9 PP2600007120 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương 176,400,000 264.600.000 123.480.000 150
10 PP2600007121 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1500
11 PP2600007122 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương 146,000,000 219.000.000 102.200.000 1500
12 PP2600007123 - Bình xịt vệ sinh mũi 79,000,000 118.500.000 55.300.000 1500
13 PP2600007124 - Gói muối rửa mũi 60,000,000 90.000.000 42.000.000 22500
14 PP2600007125 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa 100,000,000 150.000.000 70.000.000 750
15 PP2600007126 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa 97,500,000 146.250.000 68.250.000 750
16 PP2600007127 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa 126,654,600 189.981.900 88.658.220 900
17 PP2600007128 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa 142,000,000 213.000.000 99.400.000 750
18 PP2600007129 - Bông tẩy trang vùng mắt 118,640,000 177.960.000 83.048.000 15000
19 PP2600007130 - Chất làm đầy da 364,087,500 546.131.250 254.861.250 75
20 PP2600007131 - Chất làm đầy da 314,212,500 471.318.750 219.948.750 75
21 PP2600007132 - Chất làm đầy mô 198,000,000 297.000.000 138.600.000 450
22 PP2600007133 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp gối 189,000,000 283.500.000 132.300.000 450
23 PP2600007134 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp nhỏ 189,000,000 283.500.000 132.300.000 450
24 PP2600007135 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp vai 189,000,000 283.500.000 132.300.000 450
25 PP2600007136 - Chất làm đầy, bôi trơn gân 179,999,400 269.999.100 125.999.580 75
26 PP2600007137 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 239,999,550 359.999.325 167.999.685 75
27 PP2600007138 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 129,998,400 194.997.600 90.998.880 150
28 PP2600007139 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 155,000,000 232.500.000 108.500.000 150
29 PP2600007140 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 245,000,000 367.500.000 171.500.000 150
30 PP2600007141 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 280,000,000 420.000.000 196.000.000 150
31 PP2600007142 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 210,000,000 315.000.000 147.000.000 75
32 PP2600007143 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 310,000,000 465.000.000 217.000.000 75
33 PP2600007144 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 420,000,000 630.000.000 294.000.000 150
34 PP2600007145 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 120,000,000 180.000.000 84.000.000 150
35 PP2600007146 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 240,000,000 360.000.000 168.000.000 300
36 PP2600007147 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 280,000,000 420.000.000 196.000.000 150
37 PP2600007148 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 480,000,000 720.000.000 336.000.000 150
38 PP2600007149 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 135,000,000 202.500.000 94.500.000 75
39 PP2600007150 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 245,000,000 367.500.000 171.500.000 75
40 PP2600007151 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 259,000,000 388.500.000 181.300.000 150
41 PP2600007152 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 450,000,000 675.000.000 315.000.000 150
42 PP2600007153 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 106,201,200 159.301.800 74.340.840 150
43 PP2600007154 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 456,204,000 684.306.000 319.342.800 150
44 PP2600007155 - Đầu kim dùng cho bút tiêm insulin 94,500,000 141.750.000 66.150.000 45000
45 PP2600007156 - Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi 119,700,000 179.550.000 83.790.000 450
46 PP2600007157 - Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm xoang, viêm mũi dị ứng 120,900,000 181.350.000 84.630.000 3000
47 PP2600007158 - Dung dịch nhỏ mũi loại bỏ dịch nhầy 83,700,000 125.550.000 58.590.000 4500
48 PP2600007159 - Dung dịch rửa vết thương 140,000,000 210.000.000 98.000.000 1200
49 PP2600007160 - Dung dịch súc miệng, họng 97,000,000 145.500.000 67.900.000 1500
50 PP2600007161 - Dung dịch súc miệng, họng 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1500
51 PP2600007162 - Dung dịch súc miệng, họng 87,382,000 131.073.000 61.167.400 1500
52 PP2600007163 - Dung dịch súc miệng, họng 122,727,000 184.090.500 85.908.900 1500
53 PP2600007164 - Dung dịch súc miệng, họng 92,500,000 138.750.000 64.750.000 750
54 PP2600007165 - Dung dịch súc miệng, họng 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1500
55 PP2600007166 - Dung dịch súc miệng, họng 115,855,000 173.782.500 81.098.500 1500
56 PP2600007167 - Dung dịch súc miệng, họng 158,400,000 237.600.000 110.880.000 1200
57 PP2600007168 - Dung dịch vệ sinh mũi 126,000,000 189.000.000 88.200.000 1500
58 PP2600007169 - Dung dịch vệ sinh mũi 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1500
59 PP2600007170 - Dung dịch vệ sinh mũi 138,000,000 207.000.000 96.600.000 1500
60 PP2600007171 - Dung dịch vệ sinh mũi dành cho người lớn 54,000,000 81.000.000 37.800.000 3000
61 PP2600007172 - Dung dịch vệ sinh mũi dành cho trẻ em 59,000,000 88.500.000 41.300.000 3000
62 PP2600007173 - Dung dịch xịt họng 119,000,000 178.500.000 83.300.000 750
63 PP2600007174 - Dung dịch xịt họng 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1500
64 PP2600007175 - Dung dịch xịt họng hỗ trợ giảm ho, kích ứng 72,163,500 108.245.250 50.514.450 450
65 PP2600007176 - Dung dịch xịt mũi 112,500,000 168.750.000 78.750.000 750
66 PP2600007177 - Dung dịch xịt mũi cho người lớn 130,000,000 195.000.000 91.000.000 750
67 PP2600007178 - Dung dịch xịt mũi cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 130,000,000 195.000.000 91.000.000 750
68 PP2600007179 - Dung dịch xịt mũi ưu trương 72,600,000 108.900.000 50.820.000 3000
69 PP2600007180 - Dung dịch xịt mũi xoang 157,091,000 235.636.500 109.963.700 1500
70 PP2600007181 - Gel bôi giảm đau cơ xương khớp 167,995,800 251.993.700 117.597.060 450
71 PP2600007182 - Gel chăm sóc vết thương 108,360,000 162.540.000 75.852.000 900
72 PP2600007183 - Gel giảm đau cơ xương khớp do chấn thương 148,000,000 222.000.000 103.600.000 750
73 PP2600007184 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 145,000,000 217.500.000 101.500.000 750
74 PP2600007185 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 148,500,000 222.750.000 103.950.000 450
75 PP2600007186 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 95,000,000 142.500.000 66.500.000 1500
76 PP2600007187 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 195,000,000 292.500.000 136.500.000 450
77 PP2600007188 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 126,000,000 189.000.000 88.200.000 900
78 PP2600007189 - Gel hỗ trợ giảm triệu chứng do nhiễm virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV 147,000,000 220.500.000 102.900.000 450
79 PP2600007190 - Gel kháng khuẩn hỗ trợ điều trị vết thương 164,000,000 246.000.000 114.800.000 750
80 PP2600007191 - Gel nóng - lạnh giảm đau 165,000,000 247.500.000 115.500.000 750
81 PP2600007192 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị 110,700,000 166.050.000 77.490.000 450
82 PP2600007193 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị 112,800,000 169.200.000 78.960.000 900
83 PP2600007194 - Gel xịt phòng ngừa và hỗ trợ điều trị tổn thương do HPV 119,000,000 178.500.000 83.300.000 150
84 PP2600007195 - Gói muối rửa mũi 72,000,000 108.000.000 50.400.000 22500
85 PP2600007196 - Kem bôi điều trị bệnh chàm và kích ứng da 145,000,000 217.500.000 101.500.000 750
86 PP2600007197 - Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên 225,000,000 337.500.000 157.500.000 750
87 PP2600007198 - Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình 147,000,000 220.500.000 102.900.000 1500
88 PP2600007199 - Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình 113,400,000 170.100.000 79.380.000 900
89 PP2600007200 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1500
90 PP2600007201 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương 110,000,000 165.000.000 77.000.000 1500
91 PP2600007202 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương 108,000,000 162.000.000 75.600.000 900
92 PP2600007203 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương 118,800,000 178.200.000 83.160.000 900
93 PP2600007204 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương 140,000,000 210.000.000 98.000.000 3000
94 PP2600007205 - Miếng thấm hút dịch vô khuẩn 148,800,000 223.200.000 104.160.000 3000
95 PP2600007206 - Miếng thấm hút dịch vô khuẩn 96,400,000 144.600.000 67.480.000 1500
96 PP2600007207 - Gói muối rửa mũi 60,000,000 90.000.000 42.000.000 22500
97 PP2600007208 - Ống thông dạ dày 112,500,000 168.750.000 78.750.000 450
98 PP2600007209 - Sản phảm dự phòng tiêu chảy do hóa, xạ trị và các triệu chứng đau liên quan tới bệnh đường tiêu hóa 99,600,000 149.400.000 69.720.000 9000
99 PP2600007210 - Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột 103,090,000 154.635.000 72.163.000 15000
100 PP2600007211 - Sản phẩm hỗ trợ chống viêm, giảm phù nề 84,000,000 126.000.000 58.800.000 750
101 PP2600007212 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị nấm móng tay chân 112,500,000 168.750.000 78.750.000 450
102 PP2600007213 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 176,000,000 264.000.000 123.200.000 300
103 PP2600007214 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 234,000,000 351.000.000 163.800.000 450
104 PP2600007215 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 247,600,000 371.400.000 173.320.000 300
105 PP2600007216 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 160,000,000 240.000.000 112.000.000 750
106 PP2600007217 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 153,300,000 229.950.000 107.310.000 300
107 PP2600007218 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 141,750,000 212.625.000 99.225.000 450
108 PP2600007219 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 91,683,900 137.525.850 64.178.730 450
109 PP2600007220 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 115,038,000 172.557.000 80.526.600 900
110 PP2600007221 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 138,902,400 208.353.600 97.231.680 1200
111 PP2600007222 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 136,000,000 204.000.000 95.200.000 750
112 PP2600007223 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 149,400,000 224.100.000 104.580.000 450
113 PP2600007224 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 136,000,000 204.000.000 95.200.000 300
114 PP2600007225 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 147,500,000 221.250.000 103.250.000 750
115 PP2600007226 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 113,113,500 169.670.250 79.179.450 450
116 PP2600007227 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang 144,450,000 216.675.000 101.115.000 450
117 PP2600007228 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tổn thương da do tia xạ 200,000,000 300.000.000 140.000.000 750
118 PP2600007229 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị trĩ 79,800,000 119.700.000 55.860.000 1500
119 PP2600007230 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1500
120 PP2600007231 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương 187,500,000 281.250.000 131.250.000 750
121 PP2600007232 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương 145,200,000 217.800.000 101.640.000 450
122 PP2600007233 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở 175,000,000 262.500.000 122.500.000 750
123 PP2600007234 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da 121,000,000 181.500.000 84.700.000 750
124 PP2600007235 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm nhiễm âm đạo không đặc hiệu 64,000,000 96.000.000 44.800.000 3000
125 PP2600007236 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ 155,000,000 232.500.000 108.500.000 750
126 PP2600007237 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ 117,000,000 175.500.000 81.900.000 450
127 PP2600007238 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ 70,000,000 105.000.000 49.000.000 3000
128 PP2600007239 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng ruột kích thích 106,664,000 159.996.000 74.664.800 12000
129 PP2600007240 - Sản phẩm hỗ trợ giảm đau chống viêm cơ xương khớp 145,000,000 217.500.000 101.500.000 750
130 PP2600007241 - Sản phẩm hỗ trợ giảm khó tiêu, rối loạn tiêu hóa 110,400,000 165.600.000 77.280.000 450
131 PP2600007242 - Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản 57,000,000 85.500.000 39.900.000 4500
132 PP2600007243 - Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản 60,000,000 90.000.000 42.000.000 4500
133 PP2600007244 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng đầy hơi, chướng bụng 175,000,000 262.500.000 122.500.000 750
134 PP2600007245 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng khô mắt 72,000,000 108.000.000 50.400.000 9000
135 PP2600007246 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng suy tĩnh mạch 145,000,000 217.500.000 101.500.000 750
136 PP2600007247 - Sản phẩm hỗ trợ làm ẩm, chống khô mũi 132,000,000 198.000.000 92.400.000 750
137 PP2600007248 - Sản phẩm hỗ trợ liền vết loét, tổn thương da 141,000,000 211.500.000 98.700.000 450
138 PP2600007249 - Sản phẩm loại bỏ mụn cóc 190,000,000 285.000.000 133.000.000 750
139 PP2600007250 - Sản phẩm trung hòa acid dạ dày 100,000,000 150.000.000 70.000.000 12000
140 PP2600007251 - Sản phẩm trung hòa acid dạ dày 163,000,000 244.500.000 114.100.000 15000
141 PP2600007252 - Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ 134,000,000 201.000.000 93.800.000 300
142 PP2600007253 - Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ 118,000,000 177.000.000 82.600.000 150
143 PP2600007254 - Tất trị liệu suy giãn tĩnh mạch 91,000,000 136.500.000 63.700.000 150
144 PP2600007255 - Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo 50,000,000 75.000.000 35.000.000 7500
145 PP2600007256 - Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo 114,000,000 171.000.000 79.800.000 4500
146 PP2600007257 - Viên hỗ trợ giảm triệu chứng trĩ 89,400,000 134.100.000 62.580.000 4500
147 PP2600007258 - Gel có nano bạc kháng khuẩn 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1500
148 PP2600007259 - Gel có nano bạc kháng khuẩn 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1500
149 PP2600007260 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1500
150 PP2600007261 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1500
151 PP2600007262 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1500
152 PP2600007263 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1500
153 PP2600007264 - Kem hỗ trợ liền sẹo 297,500,000 446.250.000 208.250.000 750
154 PP2600007265 - Kem hỗ trợ liền sẹo 235,305,000 352.957.500 164.713.500 450
155 PP2600007266 - Gel lạnh giảm đau 165,000,000 247.500.000 115.500.000 750
Băng dán thấm hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2600007112
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gạc hỗ trợ quá trình lành vết thương
Mã phần lô PP2600007113
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc
Mã phần lô PP2600007114
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc
Mã phần lô PP2600007115
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vô trùng che phủ vết thương
Mã phần lô PP2600007116
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vô trùng che phủ vết thương
Mã phần lô PP2600007117
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng xốp thấm hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2600007118
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng xốp thấm hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2600007119
Giá từng phần lô 81,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng xốp thấm hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2600007120
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng xốp thấm hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2600007121
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng xốp thấm hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2600007122
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình xịt vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2600007123
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói muối rửa mũi
Mã phần lô PP2600007124
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
Mã phần lô PP2600007125
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
Mã phần lô PP2600007126
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
Mã phần lô PP2600007127
Giá từng phần lô 126,654,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.981.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.658.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
Mã phần lô PP2600007128
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông tẩy trang vùng mắt
Mã phần lô PP2600007129
Giá từng phần lô 118,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy da
Mã phần lô PP2600007130
Giá từng phần lô 364,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.861.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy da
Mã phần lô PP2600007131
Giá từng phần lô 314,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.318.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.948.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600007132
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy mô dùng cho khớp gối
Mã phần lô PP2600007133
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy mô dùng cho khớp nhỏ
Mã phần lô PP2600007134
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy mô dùng cho khớp vai
Mã phần lô PP2600007135
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn gân
Mã phần lô PP2600007136
Giá từng phần lô 179,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.999.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.999.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007137
Giá từng phần lô 239,999,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.999.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.999.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007138
Giá từng phần lô 129,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.997.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.998.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007139
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007140
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007141
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007142
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007143
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007144
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007145
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007146
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007147
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007148
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007149
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007150
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007151
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007152
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007153
Giá từng phần lô 106,201,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.301.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.340.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600007154
Giá từng phần lô 456,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.342.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu kim dùng cho bút tiêm insulin
Mã phần lô PP2600007155
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi
Mã phần lô PP2600007156
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm xoang, viêm mũi dị ứng
Mã phần lô PP2600007157
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhỏ mũi loại bỏ dịch nhầy
Mã phần lô PP2600007158
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2600007159
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007160
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007161
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007162
Giá từng phần lô 87,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.167.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007163
Giá từng phần lô 122,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.908.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007164
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007165
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007166
Giá từng phần lô 115,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.098.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc miệng, họng
Mã phần lô PP2600007167
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2600007168
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2600007169
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2600007170
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh mũi dành cho người lớn
Mã phần lô PP2600007171
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh mũi dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2600007172
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt họng
Mã phần lô PP2600007173
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt họng
Mã phần lô PP2600007174
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt họng hỗ trợ giảm ho, kích ứng
Mã phần lô PP2600007175
Giá từng phần lô 72,163,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.514.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt mũi
Mã phần lô PP2600007176
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt mũi cho người lớn
Mã phần lô PP2600007177
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt mũi cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2600007178
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt mũi ưu trương
Mã phần lô PP2600007179
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt mũi xoang
Mã phần lô PP2600007180
Giá từng phần lô 157,091,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.636.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.963.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi giảm đau cơ xương khớp
Mã phần lô PP2600007181
Giá từng phần lô 167,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.993.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.597.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2600007182
Giá từng phần lô 108,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel giảm đau cơ xương khớp do chấn thương
Mã phần lô PP2600007183
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007184
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007185
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007186
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007187
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007188
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel hỗ trợ giảm triệu chứng do nhiễm virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV
Mã phần lô PP2600007189
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel kháng khuẩn hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007190
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel nóng - lạnh giảm đau
Mã phần lô PP2600007191
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị
Mã phần lô PP2600007192
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị
Mã phần lô PP2600007193
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel xịt phòng ngừa và hỗ trợ điều trị tổn thương do HPV
Mã phần lô PP2600007194
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói muối rửa mũi
Mã phần lô PP2600007195
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem bôi điều trị bệnh chàm và kích ứng da
Mã phần lô PP2600007196
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên
Mã phần lô PP2600007197
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình
Mã phần lô PP2600007198
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình
Mã phần lô PP2600007199
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2600007200
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2600007201
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2600007202
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2600007203
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2600007204
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn
Mã phần lô PP2600007205
Giá từng phần lô 148,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn
Mã phần lô PP2600007206
Giá từng phần lô 96,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói muối rửa mũi
Mã phần lô PP2600007207
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2600007208
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phảm dự phòng tiêu chảy do hóa, xạ trị và các triệu chứng đau liên quan tới bệnh đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2600007209
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột
Mã phần lô PP2600007210
Giá từng phần lô 103,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ chống viêm, giảm phù nề
Mã phần lô PP2600007211
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị nấm móng tay chân
Mã phần lô PP2600007212
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007213
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007214
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007215
Giá từng phần lô 247,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007216
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007217
Giá từng phần lô 153,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007218
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007219
Giá từng phần lô 91,683,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.525.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.178.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007220
Giá từng phần lô 115,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.526.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007221
Giá từng phần lô 138,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.353.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.231.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007222
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007223
Giá từng phần lô 149,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007224
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007225
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007226
Giá từng phần lô 113,113,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.670.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.179.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang
Mã phần lô PP2600007227
Giá từng phần lô 144,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tổn thương da do tia xạ
Mã phần lô PP2600007228
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị trĩ
Mã phần lô PP2600007229
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007230
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007231
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600007232
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở
Mã phần lô PP2600007233
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da
Mã phần lô PP2600007234
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm nhiễm âm đạo không đặc hiệu
Mã phần lô PP2600007235
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ
Mã phần lô PP2600007236
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ
Mã phần lô PP2600007237
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ
Mã phần lô PP2600007238
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng ruột kích thích
Mã phần lô PP2600007239
Giá từng phần lô 106,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.664.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm đau chống viêm cơ xương khớp
Mã phần lô PP2600007240
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó tiêu, rối loạn tiêu hóa
Mã phần lô PP2600007241
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản
Mã phần lô PP2600007242
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản
Mã phần lô PP2600007243
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng đầy hơi, chướng bụng
Mã phần lô PP2600007244
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng khô mắt
Mã phần lô PP2600007245
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng suy tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600007246
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ làm ẩm, chống khô mũi
Mã phần lô PP2600007247
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ liền vết loét, tổn thương da
Mã phần lô PP2600007248
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm loại bỏ mụn cóc
Mã phần lô PP2600007249
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày
Mã phần lô PP2600007250
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày
Mã phần lô PP2600007251
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ
Mã phần lô PP2600007252
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ
Mã phần lô PP2600007253
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tất trị liệu suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600007254
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo
Mã phần lô PP2600007255
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo
Mã phần lô PP2600007256
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên hỗ trợ giảm triệu chứng trĩ
Mã phần lô PP2600007257
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007258
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007259
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007260
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007261
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007262
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007263
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem hỗ trợ liền sẹo
Mã phần lô PP2600007264
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem hỗ trợ liền sẹo
Mã phần lô PP2600007265
Giá từng phần lô 235,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.713.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel lạnh giảm đau
Mã phần lô PP2600007266
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->