Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thiết bị y tế (2026/TNT-03)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600012725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Gói thầu thiết bị y tế (2026/TNT-03) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600003355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 22,879,868,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600007112 - Băng dán thấm hút dịch vết thương | 72,800,000 | 109.200.000 | 50.960.000 | 3000 | |
| 2 | PP2600007113 - Băng gạc hỗ trợ quá trình lành vết thương | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 1500 | |
| 3 | PP2600007114 - Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc | 77,500,000 | 116.250.000 | 54.250.000 | 750 | |
| 4 | PP2600007115 - Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc | 136,500,000 | 204.750.000 | 95.550.000 | 450 | |
| 5 | PP2600007116 - Băng vô trùng che phủ vết thương | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 450 | |
| 6 | PP2600007117 - Băng vô trùng che phủ vết thương | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 300 | |
| 7 | PP2600007118 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 1500 | |
| 8 | PP2600007119 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương | 81,200,000 | 121.800.000 | 56.840.000 | 1500 | |
| 9 | PP2600007120 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương | 176,400,000 | 264.600.000 | 123.480.000 | 150 | |
| 10 | PP2600007121 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 1500 | |
| 11 | PP2600007122 - Băng xốp thấm hút dịch vết thương | 146,000,000 | 219.000.000 | 102.200.000 | 1500 | |
| 12 | PP2600007123 - Bình xịt vệ sinh mũi | 79,000,000 | 118.500.000 | 55.300.000 | 1500 | |
| 13 | PP2600007124 - Gói muối rửa mũi | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 22500 | |
| 14 | PP2600007125 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 750 | |
| 15 | PP2600007126 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 97,500,000 | 146.250.000 | 68.250.000 | 750 | |
| 16 | PP2600007127 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 126,654,600 | 189.981.900 | 88.658.220 | 900 | |
| 17 | PP2600007128 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 142,000,000 | 213.000.000 | 99.400.000 | 750 | |
| 18 | PP2600007129 - Bông tẩy trang vùng mắt | 118,640,000 | 177.960.000 | 83.048.000 | 15000 | |
| 19 | PP2600007130 - Chất làm đầy da | 364,087,500 | 546.131.250 | 254.861.250 | 75 | |
| 20 | PP2600007131 - Chất làm đầy da | 314,212,500 | 471.318.750 | 219.948.750 | 75 | |
| 21 | PP2600007132 - Chất làm đầy mô | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 450 | |
| 22 | PP2600007133 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp gối | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 450 | |
| 23 | PP2600007134 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp nhỏ | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 450 | |
| 24 | PP2600007135 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp vai | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 450 | |
| 25 | PP2600007136 - Chất làm đầy, bôi trơn gân | 179,999,400 | 269.999.100 | 125.999.580 | 75 | |
| 26 | PP2600007137 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 239,999,550 | 359.999.325 | 167.999.685 | 75 | |
| 27 | PP2600007138 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 129,998,400 | 194.997.600 | 90.998.880 | 150 | |
| 28 | PP2600007139 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 150 | |
| 29 | PP2600007140 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 245,000,000 | 367.500.000 | 171.500.000 | 150 | |
| 30 | PP2600007141 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 150 | |
| 31 | PP2600007142 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 75 | |
| 32 | PP2600007143 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 310,000,000 | 465.000.000 | 217.000.000 | 75 | |
| 33 | PP2600007144 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 150 | |
| 34 | PP2600007145 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 150 | |
| 35 | PP2600007146 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 300 | |
| 36 | PP2600007147 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 150 | |
| 37 | PP2600007148 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 480,000,000 | 720.000.000 | 336.000.000 | 150 | |
| 38 | PP2600007149 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 75 | |
| 39 | PP2600007150 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 245,000,000 | 367.500.000 | 171.500.000 | 75 | |
| 40 | PP2600007151 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 259,000,000 | 388.500.000 | 181.300.000 | 150 | |
| 41 | PP2600007152 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 150 | |
| 42 | PP2600007153 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 106,201,200 | 159.301.800 | 74.340.840 | 150 | |
| 43 | PP2600007154 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 456,204,000 | 684.306.000 | 319.342.800 | 150 | |
| 44 | PP2600007155 - Đầu kim dùng cho bút tiêm insulin | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 45000 | |
| 45 | PP2600007156 - Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi | 119,700,000 | 179.550.000 | 83.790.000 | 450 | |
| 46 | PP2600007157 - Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm xoang, viêm mũi dị ứng | 120,900,000 | 181.350.000 | 84.630.000 | 3000 | |
| 47 | PP2600007158 - Dung dịch nhỏ mũi loại bỏ dịch nhầy | 83,700,000 | 125.550.000 | 58.590.000 | 4500 | |
| 48 | PP2600007159 - Dung dịch rửa vết thương | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 1200 | |
| 49 | PP2600007160 - Dung dịch súc miệng, họng | 97,000,000 | 145.500.000 | 67.900.000 | 1500 | |
| 50 | PP2600007161 - Dung dịch súc miệng, họng | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 1500 | |
| 51 | PP2600007162 - Dung dịch súc miệng, họng | 87,382,000 | 131.073.000 | 61.167.400 | 1500 | |
| 52 | PP2600007163 - Dung dịch súc miệng, họng | 122,727,000 | 184.090.500 | 85.908.900 | 1500 | |
| 53 | PP2600007164 - Dung dịch súc miệng, họng | 92,500,000 | 138.750.000 | 64.750.000 | 750 | |
| 54 | PP2600007165 - Dung dịch súc miệng, họng | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1500 | |
| 55 | PP2600007166 - Dung dịch súc miệng, họng | 115,855,000 | 173.782.500 | 81.098.500 | 1500 | |
| 56 | PP2600007167 - Dung dịch súc miệng, họng | 158,400,000 | 237.600.000 | 110.880.000 | 1200 | |
| 57 | PP2600007168 - Dung dịch vệ sinh mũi | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 1500 | |
| 58 | PP2600007169 - Dung dịch vệ sinh mũi | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 1500 | |
| 59 | PP2600007170 - Dung dịch vệ sinh mũi | 138,000,000 | 207.000.000 | 96.600.000 | 1500 | |
| 60 | PP2600007171 - Dung dịch vệ sinh mũi dành cho người lớn | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 3000 | |
| 61 | PP2600007172 - Dung dịch vệ sinh mũi dành cho trẻ em | 59,000,000 | 88.500.000 | 41.300.000 | 3000 | |
| 62 | PP2600007173 - Dung dịch xịt họng | 119,000,000 | 178.500.000 | 83.300.000 | 750 | |
| 63 | PP2600007174 - Dung dịch xịt họng | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 1500 | |
| 64 | PP2600007175 - Dung dịch xịt họng hỗ trợ giảm ho, kích ứng | 72,163,500 | 108.245.250 | 50.514.450 | 450 | |
| 65 | PP2600007176 - Dung dịch xịt mũi | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 750 | |
| 66 | PP2600007177 - Dung dịch xịt mũi cho người lớn | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 750 | |
| 67 | PP2600007178 - Dung dịch xịt mũi cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 750 | |
| 68 | PP2600007179 - Dung dịch xịt mũi ưu trương | 72,600,000 | 108.900.000 | 50.820.000 | 3000 | |
| 69 | PP2600007180 - Dung dịch xịt mũi xoang | 157,091,000 | 235.636.500 | 109.963.700 | 1500 | |
| 70 | PP2600007181 - Gel bôi giảm đau cơ xương khớp | 167,995,800 | 251.993.700 | 117.597.060 | 450 | |
| 71 | PP2600007182 - Gel chăm sóc vết thương | 108,360,000 | 162.540.000 | 75.852.000 | 900 | |
| 72 | PP2600007183 - Gel giảm đau cơ xương khớp do chấn thương | 148,000,000 | 222.000.000 | 103.600.000 | 750 | |
| 73 | PP2600007184 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 750 | |
| 74 | PP2600007185 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương | 148,500,000 | 222.750.000 | 103.950.000 | 450 | |
| 75 | PP2600007186 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 1500 | |
| 76 | PP2600007187 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 450 | |
| 77 | PP2600007188 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 900 | |
| 78 | PP2600007189 - Gel hỗ trợ giảm triệu chứng do nhiễm virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 450 | |
| 79 | PP2600007190 - Gel kháng khuẩn hỗ trợ điều trị vết thương | 164,000,000 | 246.000.000 | 114.800.000 | 750 | |
| 80 | PP2600007191 - Gel nóng - lạnh giảm đau | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 750 | |
| 81 | PP2600007192 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị | 110,700,000 | 166.050.000 | 77.490.000 | 450 | |
| 82 | PP2600007193 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị | 112,800,000 | 169.200.000 | 78.960.000 | 900 | |
| 83 | PP2600007194 - Gel xịt phòng ngừa và hỗ trợ điều trị tổn thương do HPV | 119,000,000 | 178.500.000 | 83.300.000 | 150 | |
| 84 | PP2600007195 - Gói muối rửa mũi | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 22500 | |
| 85 | PP2600007196 - Kem bôi điều trị bệnh chàm và kích ứng da | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 750 | |
| 86 | PP2600007197 - Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 750 | |
| 87 | PP2600007198 - Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 1500 | |
| 88 | PP2600007199 - Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình | 113,400,000 | 170.100.000 | 79.380.000 | 900 | |
| 89 | PP2600007200 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 1500 | |
| 90 | PP2600007201 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 1500 | |
| 91 | PP2600007202 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 900 | |
| 92 | PP2600007203 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương | 118,800,000 | 178.200.000 | 83.160.000 | 900 | |
| 93 | PP2600007204 - Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 3000 | |
| 94 | PP2600007205 - Miếng thấm hút dịch vô khuẩn | 148,800,000 | 223.200.000 | 104.160.000 | 3000 | |
| 95 | PP2600007206 - Miếng thấm hút dịch vô khuẩn | 96,400,000 | 144.600.000 | 67.480.000 | 1500 | |
| 96 | PP2600007207 - Gói muối rửa mũi | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 22500 | |
| 97 | PP2600007208 - Ống thông dạ dày | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 450 | |
| 98 | PP2600007209 - Sản phảm dự phòng tiêu chảy do hóa, xạ trị và các triệu chứng đau liên quan tới bệnh đường tiêu hóa | 99,600,000 | 149.400.000 | 69.720.000 | 9000 | |
| 99 | PP2600007210 - Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột | 103,090,000 | 154.635.000 | 72.163.000 | 15000 | |
| 100 | PP2600007211 - Sản phẩm hỗ trợ chống viêm, giảm phù nề | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 750 | |
| 101 | PP2600007212 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị nấm móng tay chân | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 450 | |
| 102 | PP2600007213 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 176,000,000 | 264.000.000 | 123.200.000 | 300 | |
| 103 | PP2600007214 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 234,000,000 | 351.000.000 | 163.800.000 | 450 | |
| 104 | PP2600007215 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 247,600,000 | 371.400.000 | 173.320.000 | 300 | |
| 105 | PP2600007216 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 750 | |
| 106 | PP2600007217 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 153,300,000 | 229.950.000 | 107.310.000 | 300 | |
| 107 | PP2600007218 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 141,750,000 | 212.625.000 | 99.225.000 | 450 | |
| 108 | PP2600007219 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 91,683,900 | 137.525.850 | 64.178.730 | 450 | |
| 109 | PP2600007220 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 115,038,000 | 172.557.000 | 80.526.600 | 900 | |
| 110 | PP2600007221 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 138,902,400 | 208.353.600 | 97.231.680 | 1200 | |
| 111 | PP2600007222 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 136,000,000 | 204.000.000 | 95.200.000 | 750 | |
| 112 | PP2600007223 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 149,400,000 | 224.100.000 | 104.580.000 | 450 | |
| 113 | PP2600007224 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 136,000,000 | 204.000.000 | 95.200.000 | 300 | |
| 114 | PP2600007225 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 147,500,000 | 221.250.000 | 103.250.000 | 750 | |
| 115 | PP2600007226 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 113,113,500 | 169.670.250 | 79.179.450 | 450 | |
| 116 | PP2600007227 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang | 144,450,000 | 216.675.000 | 101.115.000 | 450 | |
| 117 | PP2600007228 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tổn thương da do tia xạ | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 750 | |
| 118 | PP2600007229 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị trĩ | 79,800,000 | 119.700.000 | 55.860.000 | 1500 | |
| 119 | PP2600007230 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 1500 | |
| 120 | PP2600007231 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương | 187,500,000 | 281.250.000 | 131.250.000 | 750 | |
| 121 | PP2600007232 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương | 145,200,000 | 217.800.000 | 101.640.000 | 450 | |
| 122 | PP2600007233 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 750 | |
| 123 | PP2600007234 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da | 121,000,000 | 181.500.000 | 84.700.000 | 750 | |
| 124 | PP2600007235 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm nhiễm âm đạo không đặc hiệu | 64,000,000 | 96.000.000 | 44.800.000 | 3000 | |
| 125 | PP2600007236 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 750 | |
| 126 | PP2600007237 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ | 117,000,000 | 175.500.000 | 81.900.000 | 450 | |
| 127 | PP2600007238 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 3000 | |
| 128 | PP2600007239 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng ruột kích thích | 106,664,000 | 159.996.000 | 74.664.800 | 12000 | |
| 129 | PP2600007240 - Sản phẩm hỗ trợ giảm đau chống viêm cơ xương khớp | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 750 | |
| 130 | PP2600007241 - Sản phẩm hỗ trợ giảm khó tiêu, rối loạn tiêu hóa | 110,400,000 | 165.600.000 | 77.280.000 | 450 | |
| 131 | PP2600007242 - Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản | 57,000,000 | 85.500.000 | 39.900.000 | 4500 | |
| 132 | PP2600007243 - Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 4500 | |
| 133 | PP2600007244 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng đầy hơi, chướng bụng | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 750 | |
| 134 | PP2600007245 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng khô mắt | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 9000 | |
| 135 | PP2600007246 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng suy tĩnh mạch | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 750 | |
| 136 | PP2600007247 - Sản phẩm hỗ trợ làm ẩm, chống khô mũi | 132,000,000 | 198.000.000 | 92.400.000 | 750 | |
| 137 | PP2600007248 - Sản phẩm hỗ trợ liền vết loét, tổn thương da | 141,000,000 | 211.500.000 | 98.700.000 | 450 | |
| 138 | PP2600007249 - Sản phẩm loại bỏ mụn cóc | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 750 | |
| 139 | PP2600007250 - Sản phẩm trung hòa acid dạ dày | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 12000 | |
| 140 | PP2600007251 - Sản phẩm trung hòa acid dạ dày | 163,000,000 | 244.500.000 | 114.100.000 | 15000 | |
| 141 | PP2600007252 - Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ | 134,000,000 | 201.000.000 | 93.800.000 | 300 | |
| 142 | PP2600007253 - Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ | 118,000,000 | 177.000.000 | 82.600.000 | 150 | |
| 143 | PP2600007254 - Tất trị liệu suy giãn tĩnh mạch | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | 150 | |
| 144 | PP2600007255 - Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 7500 | |
| 145 | PP2600007256 - Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo | 114,000,000 | 171.000.000 | 79.800.000 | 4500 | |
| 146 | PP2600007257 - Viên hỗ trợ giảm triệu chứng trĩ | 89,400,000 | 134.100.000 | 62.580.000 | 4500 | |
| 147 | PP2600007258 - Gel có nano bạc kháng khuẩn | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1500 | |
| 148 | PP2600007259 - Gel có nano bạc kháng khuẩn | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1500 | |
| 149 | PP2600007260 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1500 | |
| 150 | PP2600007261 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 1500 | |
| 151 | PP2600007262 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1500 | |
| 152 | PP2600007263 - Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 1500 | |
| 153 | PP2600007264 - Kem hỗ trợ liền sẹo | 297,500,000 | 446.250.000 | 208.250.000 | 750 | |
| 154 | PP2600007265 - Kem hỗ trợ liền sẹo | 235,305,000 | 352.957.500 | 164.713.500 | 450 | |
| 155 | PP2600007266 - Gel lạnh giảm đau | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 750 |
Băng dán thấm hút dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007112 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc hỗ trợ quá trình lành vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007113 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc |
|
| Mã phần lô | PP2600007114 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc kháng khuẩn chứa bạc |
|
| Mã phần lô | PP2600007115 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng che phủ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007116 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng che phủ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007117 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp thấm hút dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007118 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp thấm hút dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007119 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp thấm hút dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007120 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp thấm hút dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007121 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp thấm hút dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007122 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình xịt vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007123 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gói muối rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007124 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600007125 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600007126 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600007127 |
| Giá từng phần lô | 126,654,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.981.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.658.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600007128 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông tẩy trang vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007129 |
| Giá từng phần lô | 118,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy da |
|
| Mã phần lô | PP2600007130 |
| Giá từng phần lô | 364,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.861.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy da |
|
| Mã phần lô | PP2600007131 |
| Giá từng phần lô | 314,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.948.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600007132 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy mô dùng cho khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2600007133 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy mô dùng cho khớp nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600007134 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy mô dùng cho khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2600007135 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn gân |
|
| Mã phần lô | PP2600007136 |
| Giá từng phần lô | 179,999,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.999.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.999.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007137 |
| Giá từng phần lô | 239,999,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.999.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.999.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007138 |
| Giá từng phần lô | 129,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.997.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.998.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007139 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007140 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007141 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007142 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007143 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007144 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007145 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007146 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007147 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007148 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007149 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007150 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007151 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007152 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007153 |
| Giá từng phần lô | 106,201,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.301.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.340.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007154 |
| Giá từng phần lô | 456,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.342.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu kim dùng cho bút tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2600007155 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007156 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm xoang, viêm mũi dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600007157 |
| Giá từng phần lô | 120,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhỏ mũi loại bỏ dịch nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2600007158 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007159 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007160 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007161 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007162 |
| Giá từng phần lô | 87,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.167.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007163 |
| Giá từng phần lô | 122,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.908.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007164 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007165 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007166 |
| Giá từng phần lô | 115,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.098.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007167 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007168 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007169 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007170 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh mũi dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600007171 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh mũi dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600007172 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007173 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007174 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt họng hỗ trợ giảm ho, kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600007175 |
| Giá từng phần lô | 72,163,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.245.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.514.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007176 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600007177 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600007178 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi ưu trương |
|
| Mã phần lô | PP2600007179 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2600007180 |
| Giá từng phần lô | 157,091,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.636.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.963.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi giảm đau cơ xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007181 |
| Giá từng phần lô | 167,995,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.993.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.597.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007182 |
| Giá từng phần lô | 108,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel giảm đau cơ xương khớp do chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007183 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007184 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007185 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007186 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007187 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007188 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ giảm triệu chứng do nhiễm virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV |
|
| Mã phần lô | PP2600007189 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel kháng khuẩn hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007190 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel nóng - lạnh giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2600007191 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2600007192 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2600007193 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel xịt phòng ngừa và hỗ trợ điều trị tổn thương do HPV |
|
| Mã phần lô | PP2600007194 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gói muối rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007195 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem bôi điều trị bệnh chàm và kích ứng da |
|
| Mã phần lô | PP2600007196 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600007197 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2600007198 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch dành cho vết thương mức độ nhẹ đến trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2600007199 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007200 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007201 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007202 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007203 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007204 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007205 |
| Giá từng phần lô | 148,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007206 |
| Giá từng phần lô | 96,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gói muối rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007207 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600007208 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phảm dự phòng tiêu chảy do hóa, xạ trị và các triệu chứng đau liên quan tới bệnh đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007209 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột |
|
| Mã phần lô | PP2600007210 |
| Giá từng phần lô | 103,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ chống viêm, giảm phù nề |
|
| Mã phần lô | PP2600007211 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị nấm móng tay chân |
|
| Mã phần lô | PP2600007212 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007213 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007214 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007215 |
| Giá từng phần lô | 247,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007216 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007217 |
| Giá từng phần lô | 153,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007218 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007219 |
| Giá từng phần lô | 91,683,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.525.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.178.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007220 |
| Giá từng phần lô | 115,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.526.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007221 |
| Giá từng phần lô | 138,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.353.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.231.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007222 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007223 |
| Giá từng phần lô | 149,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007224 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007225 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007226 |
| Giá từng phần lô | 113,113,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.670.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.179.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang |
|
| Mã phần lô | PP2600007227 |
| Giá từng phần lô | 144,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tổn thương da do tia xạ |
|
| Mã phần lô | PP2600007228 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600007229 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007230 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007231 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007232 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2600007233 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da |
|
| Mã phần lô | PP2600007234 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm nhiễm âm đạo không đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2600007235 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600007236 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600007237 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600007238 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm các triệu chứng ruột kích thích |
|
| Mã phần lô | PP2600007239 |
| Giá từng phần lô | 106,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.664.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm đau chống viêm cơ xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007240 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó tiêu, rối loạn tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007241 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2600007242 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2600007243 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng đầy hơi, chướng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600007244 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng khô mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007245 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng suy tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600007246 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ làm ẩm, chống khô mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600007247 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ liền vết loét, tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2600007248 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm loại bỏ mụn cóc |
|
| Mã phần lô | PP2600007249 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600007250 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600007251 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600007252 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600007253 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất trị liệu suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600007254 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2600007255 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên đặt hỗ trợ điều trị viêm âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2600007256 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên hỗ trợ giảm triệu chứng trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600007257 |
| Giá từng phần lô | 89,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007258 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007259 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007260 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007261 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007262 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007263 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem hỗ trợ liền sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007264 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem hỗ trợ liền sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007265 |
| Giá từng phần lô | 235,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.957.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.713.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel lạnh giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2600007266 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi