Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc (gồm 43 mặt hàng/ phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500266078-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN 7
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUẬN 7
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc (gồm 43 mặt hàng/ phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500144237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,848,113,720 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500278328 - 35,838,600 51.198.000 25.087.020 358,386
2 PP2500278329 - 347,200,000 496.000.000 243.040.000 3,472,000
3 PP2500278330 - 69,170,000 98.814.286 48.419.000 691,700
4 PP2500278331 - 328,500,000 469.285.715 229.950.000 3,285,000
5 PP2500278332 - 7,770,000 11.100.000 5.439.000 77,700
6 PP2500278333 - 54,490,800 77.844.000 38.143.560 544,908
7 PP2500278334 - 380,000,000 542.857.143 266.000.000 3,800,000
8 PP2500278335 - 11,067,000 15.810.000 7.746.900 110,670
9 PP2500278336 - 7,959,000 11.370.000 5.571.300 79,590
10 PP2500278337 - 12,420,000 17.742.858 8.694.000 124,200
11 PP2500278338 - 461,440,000 659.200.000 323.008.000 4,614,400
12 PP2500278339 - 795,990,000 1.137.128.572 557.193.000 7,959,900
13 PP2500278340 - 44,912,000 64.160.000 31.438.400 449,120
14 PP2500278341 - 307,120,000 438.742.858 214.984.000 3,071,200
15 PP2500278342 - 9,651,600 13.788.000 6.756.120 96,516
16 PP2500278343 - 2,690,100 3.843.000 1.883.070 26,901
17 PP2500278344 - 73,963,000 105.661.429 51.774.100 739,630
18 PP2500278345 - 695,225,000 993.178.572 486.657.500 6,952,250
19 PP2500278346 - 43,800,000 62.571.429 30.660.000 438,000
20 PP2500278347 - 134,100,000 191.571.429 93.870.000 1,341,000
21 PP2500278348 - 512,600,000 732.285.715 358.820.000 5,126,000
22 PP2500278349 - 501,490,000 716.414.286 351.043.000 5,014,900
23 PP2500278350 - 108,865,000 155.521.429 76.205.500 1,088,650
24 PP2500278351 - 125,460,000 179.228.572 87.822.000 1,254,600
25 PP2500278352 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 168,000
26 PP2500278353 - 26,554,500 37.935.000 18.588.150 265,545
27 PP2500278354 - 91,220,000 130.314.286 63.854.000 912,200
28 PP2500278355 - 242,150,000 345.928.572 169.505.000 2,421,500
29 PP2500278356 - 65,835,000 94.050.000 46.084.500 658,350
30 PP2500278357 - 27,450,000 39.214.286 19.215.000 274,500
31 PP2500278358 - 73,500,000 105.000.000 51.450.000 735,000
32 PP2500278359 - 49,275,000 70.392.858 34.492.500 492,750
33 PP2500278360 - 13,942,320 19.917.600 9.759.624 139,424
34 PP2500278361 - 8,198,300 11.711.858 5.738.810 81,983
35 PP2500278362 - 120,960,000 172.800.000 84.672.000 1,209,600
36 PP2500278363 - 461,230,000 658.900.000 322.861.000 4,612,300
37 PP2500278364 - 100,560,000 143.657.143 70.392.000 1,005,600
38 PP2500278365 - 12,000,000 17.142.858 8.400.000 120,000
39 PP2500278366 - 52,500,000 75.000.000 36.750.000 525,000
40 PP2500278367 - 90,717,000 129.595.715 63.501.900 907,170
41 PP2500278368 - 19,999,500 28.570.715 13.999.650 199,995
42 PP2500278369 - 33,000,000 47.142.858 23.100.000 330,000
43 PP2500278370 - 270,500,000 386.428.572 189.350.000 2,705,000
Mã phần lô PP2500278328
Giá từng phần lô 35,838,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.087.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,386
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278329
Giá từng phần lô 347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278330
Giá từng phần lô 69,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278331
Giá từng phần lô 328,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278332
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278333
Giá từng phần lô 54,490,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.143.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,908
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278334
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278335
Giá từng phần lô 11,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.746.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278336
Giá từng phần lô 7,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.571.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278337
Giá từng phần lô 12,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278338
Giá từng phần lô 461,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,614,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278339
Giá từng phần lô 795,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,959,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278340
Giá từng phần lô 44,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278341
Giá từng phần lô 307,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,071,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278342
Giá từng phần lô 9,651,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.756.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,516
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278343
Giá từng phần lô 2,690,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,901
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278344
Giá từng phần lô 73,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.661.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.774.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,630
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278345
Giá từng phần lô 695,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,952,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278346
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278347
Giá từng phần lô 134,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278348
Giá từng phần lô 512,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278349
Giá từng phần lô 501,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,014,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278350
Giá từng phần lô 108,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.521.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.205.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278351
Giá từng phần lô 125,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278352
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278353
Giá từng phần lô 26,554,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.588.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,545
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278354
Giá từng phần lô 91,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278355
Giá từng phần lô 242,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,421,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278356
Giá từng phần lô 65,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278357
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278358
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278359
Giá từng phần lô 49,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278360
Giá từng phần lô 13,942,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.917.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.759.624
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,424
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278361
Giá từng phần lô 8,198,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.711.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.738.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,983
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278362
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278363
Giá từng phần lô 461,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278364
Giá từng phần lô 100,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278365
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278366
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278367
Giá từng phần lô 90,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.595.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.501.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,170
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278368
Giá từng phần lô 19,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.570.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278369
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500278370
Giá từng phần lô 270,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,705,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->