Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500196809-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500106764
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 34,531,833,490 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500228166 - 4,329,716,000 6.185.308.571,43 3.030.801.200 86,594,320
2 PP2500228167 - 276,680 395.257,14 193.676 5,533
3 PP2500228168 - 25,255,200 36.078.857,14 17.678.640 505,104
4 PP2500228169 - 533,280,000 761.828.571,43 373.296.000 10,665,600
5 PP2500228170 - 37,200,000 53.142.857,14 26.040.000 744,000
6 PP2500228171 - 642,074,250 917.248.928,57 449.451.975 12,841,485
7 PP2500228172 - 5,559,980 7.942.828,57 3.891.986 111,199
8 PP2500228173 - 338,400,000 483.428.571,43 236.880.000 6,768,000
9 PP2500228174 - 179,928,000 257.040.000 125.949.600 3,598,560
10 PP2500228175 - 36,750,000 52.500.000 25.725.000 735,000
11 PP2500228176 - 452,520 646.457,14 316.764 9,050
12 PP2500228177 - 1,760,440,000 2.514.914.285,71 1.232.308.000 35,208,800
13 PP2500228178 - 8,394,000,000 11.991.428.571,43 5.875.800.000 167,880,000
14 PP2500228179 - 120,000,000 171.428.571,43 84.000.000 2,400,000
15 PP2500228180 - 590,840,000 844.057.142,86 413.588.000 11,816,800
16 PP2500228181 - 1,512,000,000 2.160.000.000 1.058.400.000 30,240,000
17 PP2500228182 - 15,309,000,000 21.870.000.000 10.716.300.000 306,180,000
18 PP2500228183 - 960,860 1.372.657,14 672.602 19,217
19 PP2500228184 - 715,700,000 1.022.428.571,43 500.990.000 14,314,000
Mã phần lô PP2500228166
Giá từng phần lô 4,329,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.185.308.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.030.801.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,594,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228167
Giá từng phần lô 276,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.257,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.676
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,533
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228168
Giá từng phần lô 25,255,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.078.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.678.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228169
Giá từng phần lô 533,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.828.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,665,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228170
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228171
Giá từng phần lô 642,074,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.248.928,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.451.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,841,485
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228172
Giá từng phần lô 5,559,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.942.828,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.891.986
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,199
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228173
Giá từng phần lô 338,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,768,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228174
Giá từng phần lô 179,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.949.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,598,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228175
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228176
Giá từng phần lô 452,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.457,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.764
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228177
Giá từng phần lô 1,760,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.914.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,208,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228178
Giá từng phần lô 8,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.991.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228179
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228180
Giá từng phần lô 590,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.057.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,816,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228181
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228182
Giá từng phần lô 15,309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.716.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228183
Giá từng phần lô 960,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.657,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.602
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,217
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500228184
Giá từng phần lô 715,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,314,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->