Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500265127-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500145365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,467,876,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500280199 - 756,000,000 567.000.000 529.200.000 7,560,000
2 PP2500280200 - 273,000,000 204.750.000 191.100.000 2,730,000
3 PP2500280201 - 111,600,000 83.700.000 78.120.000 1,116,000
4 PP2500280202 - 147,500,000 110.625.000 103.250.000 1,475,000
5 PP2500280203 - 202,000,000 151.500.000 141.400.000 2,020,000
6 PP2500280204 - 117,600,000 88.200.000 82.320.000 1,176,000
7 PP2500280205 - 446,200,000 334.650.000 312.340.000 4,462,000
8 PP2500280206 - 221,340,000 166.005.000 154.938.000 2,213,400
9 PP2500280207 - 70,000,000 52.500.000 49.000.000 700,000
10 PP2500280208 - 240,000,000 180.000.000 168.000.000 2,400,000
11 PP2500280209 - 609,000,000 456.750.000 426.300.000 6,090,000
12 PP2500280210 - 203,250,000 152.437.500 142.275.000 2,032,500
13 PP2500280211 - 138,000,000 103.500.000 96.600.000 1,380,000
14 PP2500280212 - 145,000,000 108.750.000 101.500.000 1,450,000
15 PP2500280213 - 339,500,000 254.625.000 237.650.000 3,395,000
16 PP2500280214 - 125,000,000 93.750.000 87.500.000 1,250,000
17 PP2500280215 - 201,600,000 151.200.000 141.120.000 2,016,000
18 PP2500280216 - 70,786,800 53.090.100 49.550.760 707,868
19 PP2500280217 - 50,500,000 37.875.000 35.350.000 505,000
Mã phần lô PP2500280199
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280200
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280201
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280202
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280203
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280204
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280205
Giá từng phần lô 446,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,462,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280206
Giá từng phần lô 221,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,213,400
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280207
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280208
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280209
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280210
Giá từng phần lô 203,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,032,500
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280211
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280212
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280213
Giá từng phần lô 339,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280214
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280215
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280216
Giá từng phần lô 70,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.090.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.550.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 707,868
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Mã phần lô PP2500280217
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,000
Thời gian thực hiện HĐ Bên mời thầu dự trù theo 08 quý trong quá trình thực hiện hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->