Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2027 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Triệu Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500193358-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2027 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Triệu Hải
Số hiệu KHLCNT PL2500091382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,508,200,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500207983 - 73,500,000 59.535.000 51.450.000 1,102,500
2 PP2500207984 - 34,440,000 27.896.400 24.108.000 516,600
3 PP2500207985 - 19,370,000 15.689.700 13.559.000 290,550
4 PP2500207986 - 21,000,000 17.010.000 14.700.000 315,000
5 PP2500207987 - 15,000,000 12.150.000 10.500.000 225,000
6 PP2500207988 - 29,600,000 23.976.000 20.720.000 444,000
7 PP2500207989 - 62,000,000 50.220.000 43.400.000 930,000
8 PP2500207990 - 36,000,000 29.160.000 25.200.000 540,000
9 PP2500207991 - 40,840,000 33.080.400 28.588.000 612,600
10 PP2500207992 - 56,700,000 45.927.000 39.690.000 850,500
11 PP2500207993 - 89,400,000 72.414.000 62.580.000 1,341,000
12 PP2500207994 - 13,540,000 10.967.400 9.478.000 203,100
13 PP2500207995 - 20,370,000 16.499.700 14.259.000 305,550
14 PP2500207996 - 9,000,000 7.290.000 6.300.000 135,000
15 PP2500207997 - 11,000,000 8.910.000 7.700.000 165,000
16 PP2500207998 - 18,250,000 14.782.500 12.775.000 273,750
17 PP2500207999 - 23,800,000 19.278.000 16.660.000 357,000
18 PP2500208000 - 12,500,000 10.125.000 8.750.000 187,500
19 PP2500208001 - 46,000,000 37.260.000 32.200.000 690,000
20 PP2500208002 - 32,000,000 25.920.000 22.400.000 480,000
21 PP2500208003 - 36,000,000 29.160.000 25.200.000 540,000
22 PP2500208004 - 54,000,000 43.740.000 37.800.000 810,000
23 PP2500208005 - 22,000,000 17.820.000 15.400.000 330,000
24 PP2500208006 - 39,800,000 32.238.000 27.860.000 597,000
25 PP2500208007 - 16,800,000 13.608.000 11.760.000 252,000
26 PP2500208008 - 58,400,000 47.304.000 40.880.000 876,000
27 PP2500208009 - 45,000,000 36.450.000 31.500.000 675,000
28 PP2500208010 - 39,000,000 31.590.000 27.300.000 585,000
29 PP2500208011 - 23,000,000 18.630.000 16.100.000 345,000
30 PP2500208012 - 17,000,000 13.770.000 11.900.000 255,000
31 PP2500208013 - 262,440,000 212.576.400 183.708.000 3,936,600
32 PP2500208014 - 42,000,000 34.020.000 29.400.000 630,000
33 PP2500208015 - 16,800,000 13.608.000 11.760.000 252,000
34 PP2500208016 - 102,900,000 83.349.000 72.030.000 1,543,500
35 PP2500208017 - 24,500,000 19.845.000 17.150.000 367,500
36 PP2500208018 - 44,250,000 35.842.500 30.975.000 663,750
Mã phần lô PP2500207983
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207984
Giá từng phần lô 34,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.896.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207985
Giá từng phần lô 19,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.689.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,550
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207986
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207987
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207988
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207989
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207990
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207991
Giá từng phần lô 40,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.080.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207992
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207993
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207994
Giá từng phần lô 13,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.967.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,100
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207995
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.499.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,550
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207996
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207997
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207998
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500207999
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208000
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208001
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208002
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208003
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208004
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208005
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208006
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208007
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208008
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208009
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208010
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208011
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208012
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208013
Giá từng phần lô 262,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.576.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,936,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208014
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208015
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208016
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208017
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Mã phần lô PP2500208018
Giá từng phần lô 44,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 -7 ngày kể từ ngày đặt hàng ( trườnghợp cấp cứu: trong vòng 48 giờ)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->