Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500213486-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500112803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 557,094,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238427 - 58,485,000 70.182.000 40.939.500 877,275
2 PP2500238428 - 66,600,000 79.920.000 46.620.000 999,000
3 PP2500238429 - 1,800,000 2.160.000 1.260.000 27,000
4 PP2500238430 - 21,840,000 26.208.000 15.288.000 327,600
5 PP2500238431 - 3,140,000 3.768.000 2.198.000 47,100
6 PP2500238432 - 32,900,000 39.480.000 23.030.000 493,500
7 PP2500238433 - 17,900,000 21.480.000 12.530.000 268,500
8 PP2500238434 - 6,020,000 7.224.000 4.214.000 90,300
9 PP2500238435 - 5,125,000 6.150.000 3.587.500 76,875
10 PP2500238436 - 1,590,000 1.908.000 1.113.000 23,850
11 PP2500238437 - 7,500,000 9.000.000 5.250.000 112,500
12 PP2500238438 - 9,940,000 11.928.000 6.958.000 149,100
13 PP2500238439 - 155,400 186.480 108.780 2,331
14 PP2500238440 - 1,234,800 1.481.760 864.360 18,522
15 PP2500238441 - 1,949,850 2.339.820 1.364.895 29,247
16 PP2500238442 - 12,100,000 14.520.000 8.470.000 181,500
17 PP2500238443 - 15,560,000 18.672.000 10.892.000 233,400
18 PP2500238444 - 18,570,000 22.284.000 12.999.000 278,550
19 PP2500238445 - 41,280,000 49.536.000 28.896.000 619,200
20 PP2500238446 - 305,000 366.000 213.500 4,575
21 PP2500238447 - 3,600,000 4.320.000 2.520.000 54,000
22 PP2500238448 - 14,110,000 16.932.000 9.877.000 211,650
23 PP2500238449 - 258,300 309.960 180.810 3,874
24 PP2500238450 - 57,960,000 69.552.000 40.572.000 869,400
25 PP2500238451 - 39,900,000 47.880.000 27.930.000 598,500
26 PP2500238452 - 1,984,500 2.381.400 1.389.150 29,767
27 PP2500238453 - 3,350,000 4.020.000 2.345.000 50,250
28 PP2500238454 - 18,648,000 22.377.600 13.053.600 279,720
29 PP2500238455 - 20,000,000 24.000.000 14.000.000 300,000
30 PP2500238456 - 16,527,000 19.832.400 11.568.900 247,905
31 PP2500238457 - 6,230,000 7.476.000 4.361.000 93,450
32 PP2500238458 - 1,050,000 1.260.000 735.000 15,750
33 PP2500238459 - 16,128,000 19.353.600 11.289.600 241,920
34 PP2500238460 - 12,033,000 14.439.600 8.423.100 180,495
35 PP2500238461 - 2,220,750 2.664.900 1.554.525 33,311
36 PP2500238462 - 19,100,000 22.920.000 13.370.000 286,500
Mã phần lô PP2500238427
Giá từng phần lô 58,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238428
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238429
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238430
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238431
Giá từng phần lô 3,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238432
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238433
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238434
Giá từng phần lô 6,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238435
Giá từng phần lô 5,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238436
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238437
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238438
Giá từng phần lô 9,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238439
Giá từng phần lô 155,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238440
Giá từng phần lô 1,234,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,522
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238441
Giá từng phần lô 1,949,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.339.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.895
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238442
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238443
Giá từng phần lô 15,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238444
Giá từng phần lô 18,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238445
Giá từng phần lô 41,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238446
Giá từng phần lô 305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238447
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238448
Giá từng phần lô 14,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238449
Giá từng phần lô 258,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,874
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238450
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238451
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238452
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,767
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238453
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238454
Giá từng phần lô 18,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.377.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.053.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238455
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238456
Giá từng phần lô 16,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.832.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.568.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238457
Giá từng phần lô 6,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238458
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238459
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.353.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238460
Giá từng phần lô 12,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.439.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.423.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238461
Giá từng phần lô 2,220,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,311
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500238462
Giá từng phần lô 19,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->