Gói thầu: Gói số 3: Hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300078901-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 3: Hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300056555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 185,668,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.856.689 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300125519 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.01; Đvt: Lọ; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 95000) 3,800,000 5.700.000 Tương tự về tính chất 2.660.000 80 sản phẩm/tháng
2 PP2300125520 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.02; Đvt: Lọ; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 95000) 3,800,000 5.700.000 Tương tự về tính chất 2.660.000 80 sản phẩm/tháng
3 PP2300125521 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.03; Đvt: Lọ; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 95000) 3,800,000 5.700.000 Tương tự về tính chất 2.660.000 80 sản phẩm/tháng13
4 PP2300125522 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.04; Đvt: Lọ; số lượng: 20; Giá kế hoạch: 165000) 3,300,000 4.950.000 Tương tự về tính chất 2.310.000 40 sản phẩm/tháng
5 PP2300125523 - Chương trình ngoại kiểm đông máu (Mã hàng: CHCT.HC.05; Đvt: Hộp; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 6655000) 53,240,000 79.860.000 Tương tự về tính chất 37.268.000 16 sản phẩm/tháng
6 PP2300125524 - Chương trình ngoại kiểm huyết học (Mã hàng: CHCT.HC.06; Đvt: Hộp; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 3740000) 29,920,000 44.880.000 Tương tự về tính chất 20.944.000 16 sản phẩm/tháng14
7 PP2300125525 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch (Mã hàng: CHCT.HC.07; Đvt: Lọ; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 2069333) 16,554,664 24.831.996 Tương tự về tính chất 11.588.265 16 sản phẩm/tháng
8 PP2300125526 - Chương trình ngoại kiểm sinh hóa (Mã hàng: CHCT.HC.08; Đvt: Lọ; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 1213333) 9,706,664 14.559.996 Tương tự về tính chất 6.794.665 16 sản phẩm/tháng
9 PP2300125527 - Viên khử khuẩn (Mã hàng: CHCT.HC.09; Đvt: Viên; số lượng: 8000; Giá kế hoạch: 4500) 36,000,000 54.000.000 Tương tự về tính chất 25.200.000 16000 sản phẩm/tháng15
10 PP2300125528 - Vôi soda (Mã hàng: CHCT.HC.10; Đvt: kg; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 99750) 997,500 1.496.250 Tương tự về tính chất 698.250 20 sản phẩm/tháng
11 PP2300125529 - Hóa chất dung dịch Lugol 3% dùng ngoài - 500ml/chai (Mã hàng: CHCT.HC.11; Đvt: lít; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 325000) 3,250,000 4.875.000 Tương tự về tính chất 2.275.000 20 sản phẩm/tháng
12 PP2300125530 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Mã hàng: CHCT.HC.12; Đvt: can; số lượng: 15; Giá kế hoạch: 1420000) 21,300,000 31.950.000 Tương tự về tính chất 14.910.000 30 sản phẩm/tháng16
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.01; Đvt: Lọ; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 95000)
Mã phần lô PP2300125519
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù1
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.02; Đvt: Lọ; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 95000)
Mã phần lô PP2300125520
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù2
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.03; Đvt: Lọ; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 95000)
Mã phần lô PP2300125521
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 sản phẩm/tháng13
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù3
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: CHCT.HC.04; Đvt: Lọ; số lượng: 20; Giá kế hoạch: 165000)
Mã phần lô PP2300125522
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù4
Chương trình ngoại kiểm đông máu (Mã hàng: CHCT.HC.05; Đvt: Hộp; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 6655000)
Mã phần lô PP2300125523
Giá từng phần lô 53,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.860.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Chương trình ngoại kiểm huyết học (Mã hàng: CHCT.HC.06; Đvt: Hộp; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 3740000)
Mã phần lô PP2300125524
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng14
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù5
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch (Mã hàng: CHCT.HC.07; Đvt: Lọ; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 2069333)
Mã phần lô PP2300125525
Giá từng phần lô 16,554,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.831.996
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.588.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù6
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa (Mã hàng: CHCT.HC.08; Đvt: Lọ; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 1213333)
Mã phần lô PP2300125526
Giá từng phần lô 9,706,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.559.996
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.794.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù7
Viên khử khuẩn (Mã hàng: CHCT.HC.09; Đvt: Viên; số lượng: 8000; Giá kế hoạch: 4500)
Mã phần lô PP2300125527
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000 sản phẩm/tháng15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Vôi soda (Mã hàng: CHCT.HC.10; Đvt: kg; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 99750)
Mã phần lô PP2300125528
Giá từng phần lô 997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù8
Hóa chất dung dịch Lugol 3% dùng ngoài - 500ml/chai (Mã hàng: CHCT.HC.11; Đvt: lít; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 325000)
Mã phần lô PP2300125529
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù9
Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Mã hàng: CHCT.HC.12; Đvt: can; số lượng: 15; Giá kế hoạch: 1420000)
Mã phần lô PP2300125530
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng16
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->